1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề cương ôn tập AVCN1

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 37,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập tiếng anh chuyên ngành 1 Unit 1 : Management Unit 2 : Work and motivation Unit 5 : Recruitment Unit 9 : Logistics Unit 13 : Advertising Umit 14 : Banking Unit 15 : Venture capital

Trang 1

Đề cương ôn tập AVCN1

I.Definition :

Unit 1 : Management

1 Consultant (n) Cố vấn A person who provides expert advice to a

company

Người cung cấp ý kiến chuyên môn cho 1 công ty

2 Crisis (n) Khủng hoảng A situation of danger or difficulty Tình huống nguy hiểm hoặc khó

khăn Recession (n) Suy thoái A difficult period in the economy of a

country or group of countries,when there

is less trade and industrial activity than usual and more people are unemployed

Thời gian khó khăn trong nền kinh

tế của 1 quốc gia hoặc 1 nhóm các quốc gia,khi mà có ít hoạt động thương mại và công nghiệp hơn bình thường và khi có nhiều người thất nghiệp hơn

3 Innovation (n) Sự đổi mới,cách

tân

A new idea or method Ý tưởng hoặc phương pháp mới

4 Objective (n) Mục tiêu Something you plan to do or achieve Việc mà bạn lên kế hoạch để thực

hiện hoặc đạt được

5 Promotion(n) Sự thăng chức When someone is raised to a higher or

more important position

Khi một ai đó được đưa lên vị trí cao hơn hoặc quan trọng hơn

6 Public sector (n) Thành phần Kinh

tế nhà nước

The section of the economy under government control

Thành phần kinh tế dưới sự kiểm soát của nhà nước

7 Strategy (n) Chiến lược A plan for achieving success Kế hoạch để đạt thành công

8 Subordinate (n) =

staff

Cấp dưới A person with a less important position in

an organization

Người có vị trí ít quan trọng hơn trong một tổ chức

Trang 2

Unit 2 : Work and motivation

1 Labour relations

(n)

Quan hệ lao động ( giữa thợ và chủ )

Interactions between employers and employees,or managers and workers

Sự tương tác giữa người sử dụng lao động và người lao động,hoặc giữa người quản lí

và công nhân viên

2 Job security (n) Công việc ổn

định,an toàn chức nghiệp

Knowing that there is little risk of losing one’s employment

Biết rằng có ít rủi ro trong việc mất việc làm

3 Wages (n) Tiền công Money paid (per hour or day or week ) to

manual workers

Tiền được trả (theo giờ hoặc ngày hoặc tuần) cho những người lao động chân tay

4 Benefits (n) Lợi ích,phúc

lợi,tiền trợ cấp

Advantages that come with a job,apart from pay

Lợi thế ,ích lợi khi đến với công việc ,ngoại trừ tiền lương

5 Incentives(n) Sự khuyến

khích,khích lệ,động viên ,tiền thưởng,ưu đãi,đãi ngộ

Things that encourage people to do something

Những thứ để khuyến khích người ta làm việc gì đó

6 Promotion(n) Sự thăng tiến To be raised to a higher rank or better job Được lên chức cao hơn hoặc

công việc tốt hơn

7 Unskilled ( adj) Không kĩ

năng,chuyên môn

Without any particular abilities acquired by training

Không có bất kì kĩ năng nào được rèn luyện

8 Job rotation (n) Sự luân phiên

công việc

Regular switching between different tasks Thường chuyển hướng ,xoay

chuyển giữa nhiều công việc khác nhau

Trang 3

9 Corporate culture

(n)

Văn hóa công ty,doanh nghiệp

A company ‘s shared attitudes , beliefs,practices and work relationships

thái độ,niềm tin,hành động thực tiễn và mối quan hệ công việc trong 1 công ty

Unit 3 : Company structure

1 Hierarchy /chain

of command (n)

Hệ thống cấp bậc A system of authority with different levels,one

above the other ,e.g a series of management positions,whose holders can make decisions,or give orders and instructions

Hệ thống cầm quyền với những cấp bậc khác nhau, ví dụ 1 dãy các vị trí mà của những người nắm quyền có thể đưa ra quyết định, hoặc ra lệnh hoặc chỉ thị

2 Function (n) Nhiệm vụ,chức

năng,trách nhiệm(số nhiều)

A specific activity in a company ,e.g.production ,marketing,finance

hoạt động riêng biệt trong 1 công ty,ví dụ sản

xuất,marketing,hoạt động tài chính

3 Autonomous (adj) Tự trị,tự lập,độc

lập

Independent,able to take decisions without consulting someone at the same level or higher

in the chain of command

Độc lập,có thể đưa ra quyết định mà không cần hỏi ý người cùng cấp hoặc cấp cao hơn trong hệ thống cấp bậc

4 Line authority (n) Quyền hạn trực

tiếp,chức quyền các cấp

The power to give instructions to people at the level below in the chain of command

Khả năng đưa ra chỉ thị đến người cấp thấp ở trong hệ thống cấp bậc

5 To report to (v) Chịu trách

nhiệm ,báo cáo

To be responsible to someone and to take instructions from them

Chịu trách nhiệm với một ai đó

và nhận chỉ thị từ họ

6 To Delegate (v) Ủy quyền,ủy

thác,giao phó

To give someone else responsibility for doing something instead of you

Giao trách nhiệm cho một ai khác

Unit 5 : Recruitment

Trang 4

Unit 9 : Logistics

1 Accurate (adj) Chính xác Correct,exact and without any mistakes Đúng,chính xác và ko có lỗi sai

2 Agile(adj) Nhanh nhẹn,lẹ

làng,lanh lợi

Able to move quickly and easily Khả năng di chuyển nhanh và

dễ dàng

3 Estimate (n) Đánh giá,ước

lượng

A guess of what the size or amount of something might be

Sự phán đoán kích cỡ và trọng lượng của thứ gì đó

4 Forecast(n) Dự báo,dự đoán

trước

A statement of what is expected to happen

in the future

Sự trình bày,phát biểu những gì

có thể xảy ra trong tương trong tương lai

5 Lean(adj) Tinh gọn (Of production) , using small quantities and

avoiding any waste

Dùng số lượng nhỏ và tránh lãng phí

6 Logistics (n) Hậu cần Designing and managing the flow of

goods,information and other resources

Hoạch định và quản lí luồng hàng hóa,thông tin và những nguồn khác

7 Manual (adj) Làm bằng tay,thủ

công

8 Replenish (v) Bổ sung To fill something up again Làm đầy thứ gì đó lại

Trang 5

Unit 13 : Advertising

1 Advertising

agencies (n)

Công ty,đại diện quảng cáo

Companies that design advertising for clients

Những công ty mà thiết kế quảng cáo cho khách hàng

2 Advertising

campaign (n)

Chiến dịch quảng bá

The advertising of a particular product or service during a particular period of time

Việc quảng cáo 1 sản phẩm riêng biệt hoặc dịch vụ riêng biệt trong suốt 1 khoảng thời gian

3 Brief (n) Bản tóm tắt,trích

yếu

The statement of objectives that a client works out with an advertising agency

tường trình,báo cáo những mục tiêu,mục đích khi mà 1 khách hàng trình bày với công

ty quảng cáo

4 Target customers

(n)

Khách hàng mục tiêu

A defined set of customers whose needs a company plans to satisfy

Một phân khúc khách hàng chính mà những nhu cầu của

họ được công ty lên kế hoạch

để thỏa mãn

5 (Advertising )

Budget (n)

Quỹ đầu tư cho việc quảng cáo

The amount of money a company plans to spend in developing its advertising and buying media time or space

Lượng tiền mà một công ty lên

kế hoạch để chi tiêu trong việc phát triển quảng cáo và truyền thông

6 Media plan (n) Kế hoạch truyền

thông

The choice of where to advertise in order to reach the right people

Sự chọn lựa nơi quảng cáo để

mà tìm kiếm đúng khách hàng

7

Comparative-parity method (n)

Phương pháp luận lập kế hoạch so sánh

Choosing to spend the same amount on advertising as one’s competitors

Việc chọn lựa sử dụng cùng lượng quảng cáo với đối thủ cạnh tranh

8 (Free) sample (n) Hàng mẫu,mẫu

thử

A small amount of a product given to customers to encourage them to try it

Một lượng hàng hóa được đưa đến cho khách hàng để khuyến khích họ thử dùng nó

9 Word-of-mouth Truyền miệng Free advertising,when satisfied customers Quảng cáo miễn phí khi khách

Trang 6

0

Viral marketing (n) Marketing lan

truyền

Trying to get consumers to forward an online marketing message to other people

Cố để người tiêu dùng lan truyền một thông điệp quảng cáo đến người khác

Umit 14 : Banking

1 Deposits (n) Tiền gửi ngân

hàng

Money placed in a bank Tiền để ở ngân hàng

2 Loan (n) Khoản vay A sum of money borrowed from a bank Tổng tiền mượn từ ngân hàng

3 Capital (n) Vốn đầu tư The money invested in a business Tiền đầu tư vào kinh doanh

4 Stock or share

(n)

Cổ phiếu hoặc cổ phần

Certificates representing part-ownership of a company

Chứng nhận tuyên bố quyền

sở hữu 1 phần của 1 công ty

5 Bonds (n) Trái phiếu Certificates of debt issued by governments or

companies to raised money

Chứng nhận nợ công bởi chính phủ hoặc công ty để quyên tiền

6 Merger (n) Sự liên doanh

,liên kết

When one company combines with another one

Khi 1 công ty liên hợp với 1 công ty khác

7 Takeover bid Mua bán sát

nhập,trả giá mua lại công ty

When one company offers to buy or acquired another one

Khi 1 công ty đề nghị mua hoặc giành 1 công ty khác

8 stockbroking Môi giới chứng

khoán,mua bán chứng khoán

Buying and selling stocks or shares for clients Mua hoặc bán cổ phàn cho

khách hàng

9 Portfolio Danh mục đầu tư All the investments owned by an individual or

organization

Tổng vốn đầu tư được sử hữu bởi 1 cá nhân hoặc 1 tổ chức 1

11 bankrupt Vỡ nợ,phá sản Unable to pay debts or continue to do business Không thể trả nợ hoặc ko thể

tiếp tục kinh doanh 1

2 Deregulation (n) Sự bãi bỏ quy

định

The ending of relaxing or legal restrictions Kết quả của việc nới lỏng sự

hạn chế hoặc những hạn chế mang tính pháp luật

1

3 conglomerate Tổ hợp kinh

doanh

A group of companies,operating in different fields,which have joined together

Nhóm các công ty,hoạt động ở các lĩnh vực khác nhau, mà lại kết hợp cùng nhau

1

4 Interest Lãi suất The price paid for borrowing money,paid to

the lenders

Giá phải trả cho việc mượn tiền ,trả cho người cho mượn 1

5 Credit rating Định mức tín

dụng,hệ số tín nhiệm

Estimates of people ‘s abilitiy to fulfil their financial commitments

Đánh giá,ước lượng khả năng của 1 người để thực hiện cam kết tài chính

1

6 defaut Thiếu nợ,ko trả

nợ đúng kì hạn

Failure to pay a loan Không thể trả khoản vay

1 collateralized Đồ kí quỹ,vật thế With property or another asset used as a Tài sản,của cải hoặc những tài

Trang 7

7 chấp,bảo lãnh guarantee of payment sản thế chấp khác dùng để bảo

đảm thanh toán 1

8 Cash flow Vòng quay tiền

mặt,chu kì tiền mặt

The money generated by an investment Tiền sinh ra từ 1 khoản đầu tư

1

9 Write off Hủy bỏ Cancel a bad debt or a worthless asset from an

account

Hủy bỏ 1 khoản nợ xấu hoặc tài sản thế chấp không có giá trị từ 1 tài khoản

Unit 15 : Venture capital : vốn đầu tư liều lĩnh,mạo hiểm kinh doanh

1 Competitive

advantage Lợi thế cạnh tranh What an organization can do better than its competitors Những gì 1 tổ chức có thể làm tốt hơn đối thủ của mình

2 Sustainable (adj) =

mantain

Duy trì Able to continue over a period of time Có thể tiếp tục đến 1 khoảng

thời gian

3 Sale forecasts Dự báo bán

hàng

The sale businesses expect to achieve in particular period of time

Công việc bán hàng mong đợi đạt được trong 1 khoảng thời gian

4 Break -even point Điểm hòa vốn Where total costs equal total income from

sales and the company makes neither a profit nor a loss

Nơi mà tổng chi phí = tổng thu nhập từ việc bán hàng và công

ty không tạo ra lợi nhuận cũng không gây tổn thất

5 Revenue=turnover Doanh thu

( chưa trừ thuế phí)

The total income received by a business before any expenses are paid

Tổng thu nhập nhận được từ công việc kinh doanh trước khi bất kì phụ phí ,phí tổn nào được trả

Income : lợi

nhuận=profit ( thu

nhập sau khi trừ

thuế phí)

6 Exit strategy Chiến lược thoái

vốn

An investor ‘s plan for getting their investment back and potentially realizing a profit

Kế hoạch của nhà đầu tư nhằm lấy lại vốn đầu tư và nhận thấy lợi nhuận tiềm năng

7 founders Người sáng lập The people who establish a company or other

organization

Người mà thiết lập nên 1 công

ty hoặc những tổ chức khác

8 Personnel ( or

staff)=subordinate

Nhân viên The people who are employed in an

organization

Người mà được thuê để làm trong 1 tổ chức

Ngày đăng: 15/06/2022, 08:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w