CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỀ CHỦ ĐỀ 1: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở CƠ THỂ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT Câu 1: khi nói về quá trình trao đổi nước ở thực vật trên cạn, có bao nhiêu phát
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỀ CHỦ ĐỀ 1: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở CƠ THỂ THỰC
VẬT VÀ ĐỘNG VẬT Câu 1: khi nói về quá trình trao đổi nước ở thực vật trên cạn, có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?
I Cơ quan hút nước chủ yếu ở rễ
II Cơ quan thoát nước chủ yếu ở lá
III Nước được vận chuyển từ rễ lên lá rồi lên thân bằng mạch gỗ
IV Tất cả lượng nước do rễ hút được đều thoát ra ngoài qua con đường khí khổng
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 2: Loại tế bào nào sau đây của rễ cây trên cạn có khả năng hút nước trực tiếp từ đất?
A Tế bào lông hút B Tế bào vỏ rễ
C Tế bào mạch gỗ D Tế bào nội bì Câu 3: Loại tế bào nào sau đây của lá cây làm nhiệm vụ thoát hơi nước?
A Tế bào khí khổng B Tế bào mô giậu
C Tế bào mô xốp D Tế bào gân lá Câu 4: Khi nói về cơ chế hấp thu khoáng ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Tất cả các loại ion khoáng đều được hấp thu vào rễ theo cơ chế thụ động
B Cây chỉ hấp thu ion khoáng ở dạng ion và quá trình hấp thu khoáng luôn đi kèm hấp thu nước
C Sự hấp thu các ion khoáng theo cơ chế thụ động không tiêu tốn năng lượng ATP
D Quá trình hô hấp của các tế bào rễ có liên quan đến khả năng hút khoáng của tế bào lông hút Câu 5: Khi nói về đường đi của nước và khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nước đi từ đất vào lớp tế bào nội bì của rễ theo con đường gian bào hoặc con đường tế bào chất
II Trong con đường gian bào, khi dòng nước và các ion khoáng đi đến lớp nội bì, bị đai Caspari chặn lại nên phải chuyển sang con đường tế bào chất
III Từ lớp tế bào nội bì vào mạch gỗ của rễ, nước và ion khoáng chỉ đi theo con đường tế bào chất
IV Đai Caspari có vai trò điều chỉnh dòng vận chuyển vào trung trụ
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 6: Bạn A đã dùng phân đạm bón cho cây hoa của mình Ngày hôm sau bạn A quan sát thấy lá cây bị héo dần Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I Bạn A đã bón phân cho cây trồng với nồng độ quá cao
II Cây hoa của bạn A đã không lấy được nước từ môi trường đất do thế nước trong tế bào lông hút của cây cao hơn thế nước của dung dịch đất
III Đã xảy ra sự mất cân bằng nước trong cây hoa bạn A; nếu hiện tượng này kéo dài cây có thể chết
IV Bạn A có thể cứu sống cây hoa của mình bằng cách tưới thêm nhiều nước cho cây A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Khi nói về dòng mạch gỗ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thành phần của dòng mạch gỗ chỉ có nước và các ion khoáng do rễ hấp thu
B Lực đẩy dòng mạch gỗ chính là áp suất rễ, lực kéo dòng mạch gỗ chính là lực do quá trình thoát hơi nước ở lá tạo ra
C Do các tế bào của mạch gỗ chỉ thủng lỗ ở hai đầu nên dịch của dòng mạch gỗ hoàn
Trang 2toàn độc lập với dịch của dòng mạch rây
D Dòng mạch gỗ chỉ có ở các loài thân gỗ Câu 8: Khi nói về dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Dòng mạch gỗ chỉ chứa các ion khoáng và nước do rễ hấp thụ
II Dòng mạch rây chỉ chứa các chất hữu cơ do lá tổng hợp
III Các phân tử nước có thể di chuyển từ mạch rây sang mạch gỗ và ngược lại
IV Động lực của dòng mạch gỗ cũng chính là động lực của dòng mạch rây
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9: Khi nói về quá trình hấp thu nước và ion khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hô hấp tạo ra ATP, cung cấp cung cấp cho quá trình hút khoáng chủ động
II Sống trong môi trường đất thiếu ôxi, hiệu quả hấp thu khoáng của rễ cây giảm
III Hô hấp hiếu khí tạo ra các sản phẩm trung gian làm giảm áp suất thẩm thấu của các tế bào lông hút làm giảm khả năng hấp thu nước của rễ
IV Sự hấp thu các ion khoáng luôn gắn liền với quá trình hấp thu nước
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 10: Khi nói về dòng mạch gỗ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là các chất hữu cơ
B Động lực của dòng mạch gỗ bao gồm lực áp suất rễ, lực liên kết nội tại giữa các phân tử nước và lực do thoát hơi nước
C Các phân tử nước chỉ di chuyển trong mạch gỗ mà không di chuyển ngang sang mạch rây
D Dòng mạch gỗ chỉ có ở các loài thân gỗ lớn Câu 11: Khi nói về quá trình thoát hơi nước ở lá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ
II Thoát hơi nước làm giảm nhiệt độ của lá khi trời nắng nóng
III Thoát hơi nước làm khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
IV Ở cây non thoát hơi nước chỉ xảy ra mặt dưới của lá
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 12: Khi nói về quá trình thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tháo hơi nước qua cutin ở lá non yếu hơn lá già
B Thoát hơi nước qua khí khổng có thể điều chỉnh bằng sự đóng mở khí khổng
C ABA có thể tham gia điều hòa sự thoát hơi nước qua tầng cutin
D Sự thoát hơi nước qua tầng cutin và qua khí khổng đều có thể điều chỉnh được
Câu 13: Khi nói về thoát hơi nước qua lá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Thoát hơi nước qua khí khổng có thể điều chỉnh bằng sự đóng mở khí khổng
II Khi hàm lượng K+ trong tế bào khí khổng giảm thì khí khổng mở
III Thoát hơi nước qua khí khổng chịu ảnh hưởng nhiều yếu tố như ánh sáng, nước, hoocmon …
IV Ở lá non, sự thoát hơi nước qua tầng cutin mạnh hơn các lá già
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 14: Khi nói về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu thiếu các nguyên tố này thì cây không hoàn thành được chu trình sống
II Các nguyên tố này không thể thay thế được bởi bất kỳ nguyên tố nào khác
III Các nguyên tố này phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây
Trang 3IV Các nguyên tố này phải tham gia vào cấu tạo của các chất hữu cơ đại phân tử
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 15: Khi nói về thoát hơi nước qua lá, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Thoát hơi nước chỉ xảy ra khi trời nắng nóng và ánh sáng mạnh
II Thoát hơi nước làm giảm nhiệt độ của lá cây khi trời nắng nóng
III Thoát hơi nước được điều chỉnh bằng sự đóng mở của khí khổng
IV Thoát hơi nước qua cutin ở lá cây non xảy ra mạnh hơn lá cây già
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 16: Khi nói về vai trò của nitơ đối với thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Nitơ là thành phần cấu tạo của lipit và axit nucleic
B Khi cây thiếu nitơ thì quá trình tổng hợp protein sẽ giảm
C Ni tơ tham gia quá trình điều tiết quá trình trao đổi chất trong cây D Sự xuất hiện màu vàng nhạt trên các lá cây có thể là dấu hiệu cho thấy cây đang thiếu nitơ
Câu 17: Khi nói về quá trình đồng hóa nitơ ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong cây xảy ra quá trình khử nitrat và đồng hóa amoni
II Quá trình khử nitrat thành amoni được thực hiện trong mô rễ và mô lá
III Trong mô thực vật NH4+ được đồng hóa theo 3 con đường: amin hóa, chuyển vị amin và hình thành amit
IV Hình thành amit là con đường khử độc NH4+ dư thừa đồng thời tạo thành nguồn dự trữ NH4+ cho quá trình tổng hợp axit amin
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 18: Quá trình chuyển hóa ni tơ hữu cơ ở xác sinh vật trong đất thành nitơ khoáng (NH4+ và NO3- ) cần sự tham gia của những nhóm vi khuẩn nào sau đây?
I Vi khuẩn amon hóa II Vi khuẩn cố định nitơ
III Vi khuẩn nitrat hóa IV Vi khuẩn phản nitrat
A I và II B I và III C II và III D III và IV Câu 19: Quá trình chuyển hóa ni tơ hữu cơ ở xác sinh vật trong đất thành dạng nitơ khoáng mà cây có thể hấp thu được, vi khuẩn amon hóa có vai trò nào sau đây?
A Chuyển ni tơ hữu cơ thành NH4+ B Chuyển NO3- thành N2
C Chuyển NH4+ thành NO3- D Chuyển N2 thành NO3-
Câu 20: Trong quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ ở xác sinh vật trong đất thành dạng nitơ khoáng mà cây có thể hấp thu được, vi khuẩn nitrat hóa có vai trò nào sau đây?
A Chuyển ni tơ hữu cơ thành NH4+ B Chuyển NO3- thành N2
C Chuyển NH4+ thành NO3- D Chuyển N2 thành NO3-
Câu 21: Vì sao lá cây có màu xanh lục?
A Vì diệp lục a hấp thu ánh sáng màu xanh lục
B Vì diệp lục b hấp thu ánh sáng màu xanh lục
C Vì nhóm sắc tố phụ (carotenoit) hấp thu ánh sáng màu xanh lục
D Vì hệ sắc tố không hấp thu ánh sáng màu xanh lục Câu 22: Các tilacoit của lục lạp không chứa thành phần nào sau đây?
A Hệ các sắc tố B Các trung tâm phản ứng
C Các chất truyền điện tử D Enzim cố định CO2
Câu 23: Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây?
A Ở chất nền của lục lạp B Ở màng tilacoit
C Ở xoang tilacoit D Ở tế bào chất của tế bào lá
Trang 4Câu 24: Pha tối của quang hợp diễn ra ở vị trí nào?
A Ở chất nền của lục lạp B Ở màng tilacoit
C Ở xoang tilacoit D Ở tế bào chất của tế bào lá Câu 25: Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ
A chuỗi truyền electron quang hợp B quá trình khử CO2
C quá trình quang phân li nước D quá trình photphorin hóa Câu 26: Thực vật C4 có đặc điểm nào sau đây?
A Có thể cố định CO2 ở nồng độ thấp
B Là các loài cây mọng nước sống ở các vùng sa mạc khô hạn
C Có khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm
D Có pha tối của quang hợp diễn ra theo chu trình Canvin Câu 27: Pha tối của quá trình quanh hợp ở những thực vật nào sau đây có chu trình CAM?
A Lúa, khoai, sắn, đậu B Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu
C Dứa, xương rồng, thuốc bỏng D Rau dền, kê, các loại rau Câu 28: Pha tối của quá trình quang hợp ở thực vật sống trong điều kiện nào sau đây sẽ có chu trình C4?
A Ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ O2 cao, nồng độ CO2 thấp
B Ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ CO2 cao, nồng độ O2 thấp
C Ánh sáng yếu, nhiệt độ thấp, nồng độ O2 và nồng độ CO2 đều thấp
D Ánh sáng yếu, nhiệt độ thấp, nồng độ O2 và nồng độ CO2 đều cao Câu 29: Pha tối của quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ diễn ra theo chu trình Canvin?
A Nhóm thực vật CAM B Nhóm thực vât C4 và CAM
C Nhóm thực vật C4 D Nhóm thực vật C3
Câu 30: So với các thực vật C3, thực vật C4 có
A điểm bão hòa ánh sáng và điểm bù CO2 thấp
B điểm bão hòa ánh sáng cao và điểm bù CO2 thấp
C điểm bão hòa ánh sáng cao và điểm bù CO2 cao
D điểm bão hòa ánh sáng thấp và điểm bù CO2 cao Câu 31: Chất nào sau đây được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu quá trình tổng hợp glucozo?
A APG B RiDP C AlPG D AM Câu 32: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của chu trình Canvin?
A AlPG B APG C CO2 D RiDP Câu 33: Pha sáng của quang hợp tạo ra những sản phẩm nào sau đây?
A ATP, NADPH và O2 B ATP, NADPH và CO2
C ATP, NADP+ và O2 D ATP, NADP+
Câu 34: Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Quang hợp chỉ xảy ra ở miền ánh sáng xanh tím và ánh sáng đỏ
B Khi cường độ ánh sáng cao hơn điểm bù ánh sáng thì cường độ quanh hợp tăng tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng cho đến khi đạt tới điểm bão hòa ánh sáng
C Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp cacbohidrat và lipit
D Các cây dưới tán rừng thường chứa nhiều diệp lục b hấp thu các tia sáng có bước sóng ngắn Câu 35: Khi nói về ảnh hưởng của nồng độ CO2 đến quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là 0,008 – 0,01%
Trang 5B Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao,tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp
C Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 không khí
D Nông độ bão hòa CO2 biến đổi tùy thuộc vào cường độ chiếu sáng, nhiệt độ và các điều kiện khác Câu 36: Khi nói về mối liên quan giữa quang hợp và năng suất cây trông, phát biểu nào sau đây sai?
A Quang hợp quyết định 100% năng suất cây trồng
B Có thể nâng cao năng suất cây trồng thông qua việc điều tiết các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
C Trong tuyển chọn và giống cây trồng mới, cần chú ý đến các giống cây có cường độ và hiệu suất quang hợp cao
D Bón phân hợp lí là một trong những biện pháp nâng cao hiệu suất quang hợp và làm tăng năng suất cây trồng
Câu 37: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng thứ tự các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A Chu trình Crep -> Đường phân -> chuỗi truyền elchtron hô hấp
B Đường phân -> chuỗi truyền elechtron hô hấp -> chu trình Crep
C Đường phân -> chu trình Crep -> chuỗi truyên elechtron hô hấp
D Chuỗi truyền electron hô hấp -> chu trình Crep -> đường phân Câu 38: Cây trên cạn ngập úng lâu ngày có thể bị chết do bao nhiêu nguyên nhân sau đây?
I Cây không hấp thụ các ion khoáng
II Hô hấp của rễ bị ngừng trễ
III Xảy ra quá trình lên men của rễ tạo ra các sản phẩm đầu độc cây
IV Cây không hấp thụ được nước dẫn đến mất cân bằng nước trong cây
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 39: Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit puruvic là:
A Rượu etilic +CO2 + năng lượng
B Rượu lactic +CO2 + năng lượng
C Rượu etilic +Axit lactic
D Rượu etilic +NADH
Câu 40: Bộ phận nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa của người?
A Ruột non B Thực quản C Dạ dạy D Gan
Câu 41: Dạ dày ở những động vật nào sau đây có 4 ngăn?
A Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò B Ngựa, thỏ, chuột
C Ngựa, thỏ, chuột, cừu , dê D Trâu, bò, cừu, dê Câu 42: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng hướng tiến hóa của các hình thức tiêu hóa tiêu hóa ở động vật?
A Tiêu hóa nội bào -> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào-> Tiêu hóa ngoại bào
B Tiêu hóa ngoại bào -> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào-> Tiêu hóa nội bào
C Tiêu hóa nội bào -> Tiêu hóa ngoại bào ->Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
D Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào-> Tiêu hóa nội bào-> Tiêu hóa ngoại bào Câu 43: Trong dạ múi khế của động vật ăn cỏ diễn ra hoạt động nào sau đây?
A Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
B Tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và có nhờ pepsin và HCl
C Hấp thu bớt nước trong thức ăn
D Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozo
Trang 6Câu 44: Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường của động vật đơn bào và
động vật đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun dẹp, giun tròn) diễn ra ở cơ quan
nào sau đây?
A Mang B Phổi C Hệ thống ống khí D Bề mặt cơ thể
Câu 45: Hoocmon nào sau đây có vai trò điều hòa áp suất thẩm thấu của máu?
A Adrenalin B ADH C Insulin D Gastrin Câu 46: Khi nói với hệ tuần hoàn, phát biểu nào sau đây đúng?
A Thú có hệ tuần hoàn kín hở
B Côn trùng có hệ tuần hoàn kép
C Bò sát có hệ tuần hoàn đơn
D Cá có hệ tuần hoàn kín Câu 47: Khi nói về hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hệ mạch bao gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
II Tim co bóp để vận chuyển máu trong hệ mạch
III Hệ tuần hoàn hở có áp lực máu cao hơn hệ tuần hoàn kín
IV Động mạch có thành cơ trơn dày hơn tính mạch
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 48: Khi nói về hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
I Hệ mạch bao gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
II Tim co bóp để vận chuyển máu trong hệ mạch
III Mao mạch nối giữa động mạch với tĩnh mạch
IV Động mạch có thành cơ trơn dày hơn tính mạch
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 49: Khi nói về hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
I Tim co bóp theo chu kì, đảm bảo máu đi theo 1 chiều nhất định
II Hệ dẫn truyền tim bao gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puockin
III Máu chảy trong tĩnh mạch về tim là nhờ các van tim, lực co cơ quanh thành mạch và một số lực khác
IV Áp lực máu cao nhất ở động mạch và thấp nhất ở tính mạch
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 50: Hệ đệm của máu có vat trò nào sau đây?
A Duy trì nồng độ các chất trong máu luôn ổn định
B Duy trì pH máu ổn định tương đối
C Đảm bảo máu dòng máu chảy liên tục trong hệ mạch
D Duy trì áp suất thẩm thấu của máu
Trang 7CHỦ ĐỀ 2: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Câu 1: Phát biểu nào sau đây về khái niệm gen là đúng nhất.
a ở virut, gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ 4 loại nu
b ở VK và nấm men, gen có cấu trúc mạch đơn
c ở SV nhân sơ, gen có cấu trúc phân mảnh gồm các đoạn không mã hoá axit amin và các đoạn mã hoá axit amin
d ở sinh vật nhân thực, gen thường có cấu trúc mạch kép thẳng, 1 số gen mạch kép vòng
Câu 2: Trong đơn phân của ADN nhóm bazơnitơ gắn với dường ở vị trí cacbon số:
a 1 b 2 c 3 d 5
Câu 3: Mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là:
a Quá trình tổng hợp prôtêin phải cần có bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
b Cứ ba nuclêôtit quy định axit amin
c Cứ ba nu kế tiếp trên ARN quy định 1 aa
d Cứ ba nu kế tiếp nhau trong mạch khuôn quy định việc tổng hợp 1aa trong phân tử prôtêin
Câu 4: Những tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của mã di truyền:
a Tính liên tục b Tính phổ biến c Tính thoái hoá d Tính bán bảo toàn
Câu 5: Các đơn phân trong ADN giống nhau và khác nhau ở thành phần là:
a Giống nhau về axit H3PO4 và đường C5H10O4, khác nhau về Bazơnitơ
b Giống nhau về axit H3PO4 và bazơnitơ, khác nhau về đường C5H10O4
c Giống nhau về axit H3PO4, đường C5H10O4 và cả bazơnitơ
d Giống nhau về bazơnitơ và đường C5H10O4, khác nhau về axit H3PO4
Câu 6: ADN có tính ổn định qua các thế hệ là nhờ quá trình:
a Phiên mã b Phiên mã ngược c Dịch mã d Tái bản
Câu 7: Một gen tái bản hai lần môi trường nội bào cung cấp 7560 nuclêôtit Tính số
vòng xoắn của gen
a 126 b 252 c 420 d 2520
Câu 8: Điều nào không đúng khi nói về quá trình tái bản:
a Quá trình nhân đôi xảy ra trong nhân TB theo NTBS
b.Enzim ADN - pôlimeraza chỉ liên kết được đầu 3’ – OH
c Enzim ADN - pôlimeraza không tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ -> 5’
d Trên mạch khuôn có chiều 5’ -3’ , mạch bổ sung được tổng hợp liên tục
Câu 9: Một gen tái bản bốn lần, số nu trong các ADN con được tạo ra là 24960
nuclêôtit Tính số nuclêôtit của gen? a 1664 b 6240 c 1560
d 6000
Câu 10: Trong phân tử ADN, tỉ lệ đặc trưng cho mỗi phân tử và cho từng loài là:
a (A+T)/(G+X); b A/T=G/X; c (A+G)/(T+X); d A/G=T/X; Câu 11: Một gen cấu trúc có 75 vòng xoắn khi nhân đôi một số lần môi trường nội bào
cung cấp tổng số nu10500 trong đó 3675 T và 1575G Số nu từng loại của gen là:
a A=T= 1225; G=X= 525
b A=T= 525; G=X= 225
c A=T= 245; G=X= 105
d A=T= 490; G=X= 210
Câu 12: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza di chuyển:
a Theo chiều 5’ đến 3’ và cùng chiều với mạch khuôn
b Theo chiều 3’ đến 5’ và ngược chiều với mạch khuôn
c Theo chiều 5’ đến 3’ và ngược chiều với chiều mã mạch khuôn
Trang 8d Ngẫu nhiên.
Câu 13: Gen là:
a Một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit
b Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
c Một của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
d Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit
Câu 14: Tính liên tục của mã di truyền:
a Tất cả các loài đều có chung một mã di truyền
b Đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nu mà không gối lên nhau
c Mang thông tin mã hoá aa liên tục, không ngắt quãng
d Các gen được xắp xếp liên tục trên ADN
Câu 15: ở một đoạn ADN mạch kép, có 3 lkH giữa G và X, 2 lk giữa A và T Vậy đoạn
ADN nào sau đây sẽ phân ly ở nhiệt độ cao nhất (Phân li thành 2 mạch đơn) Mạch biểu diễn dưới đây là mạch gốc
a AGXTXTTGTA b TGAGATXATG
c ATATATATAG d XAXXGGTXAA
Câu 16: Tính thoái hoá của mã di truyền là: a Các loài chung một bộ mã di truyền,
trừ một vài ngoại lệ
b Một bộ ba chỉ mã hoá một aa c Một aa được mã hoá bởi nhiều bb d Một bộ ba mã hoá nhiều aa
Câu 17: Trong quá trình nhân đôi enzim ADN pôlimeraza có vai trò:
a Tháo xoắn phân tử ADN
b Bẻ gãy các liên kết H giữa hai mạch ADN
c Lắp các nu tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN
d Nối các đoạn okazaki với nhau
Câu 18: Điều nào sau đây là đúng khi nói về quá trình nhân đôi của ADN:
a Trên mạch khuôn 5’ đến 3’, mạch bổ sung được tổng hợp liên tục, cùng chiều sự phát triển chạc chữ Y
b Trên mạch khuôn 5’ đến 3’, mạch bổ sung được tổng hợp liên tục, ngược chiều sự phát triển chạc chữ Y
c Trên mạch khuôn 3’ đến 5’, mạch bổ sung được tổng hợp đoạn ngắn, ngược chiều sự phát triển chạc chữ Y
d Trên mạch khuôn 3’ đến 5’, mạch bổ sung được tổng hợp liên tục, cùng chiều sự phát triển chạc chữ Y
Câu 19: Mạch bổ sung của một gen có số nu từng loại là: A = 25; G = 30; X = 20; T =
15 khi gen nhân đôi hai lần, môi trường cung cấp từng loại nu A ; G ; X ; T lần lượt là:
a 120; 150; 150; 120 b 75; 90; 60; 45
c 50; 60; 40; 30 d 40; 50; 50; 40
Câu 20: Có 7 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp 210 mạch
polinu mới lấy hoàn otàn từ nguyên liệu mtnb Mỗi ADN ban đầu nhân đôi mấy lần
a 4 lần b 6 lần c 5 lần d 3 lần
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng.
a Một gen dài 5100Ao có tổng số nu loại A và loại X là 1500
b Một mạch của gen có 60A, 120G, 150T, 180X Số liên kết H của gen là 1320
c Một gen có số nu loại A chiếm 15% tổng số nu của gen Gen đó có G/A = 7/3
d Tất cả các loài đều có ADN với cấu trúc 2 mạch đơn bổ sung cho nhau
Trang 9Câu 22: Một gen ở SV nhân sơ có A chiếm 35% tổng số nu của gen Trên mạch thứ 2
của gen có 194G và 256X Số liên kết H của gen là:
a 3600 b 2880 c 4050 d 3450
Câu 23: Phân tử ADN của vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phóng xạ, môI trường chỉ có
N14 Có 3 phân tử ADN nhân đôI số lần bằng nhau dẫ tổng hợp được 186 mạch poolinu chỉ chứa N14 Số lần nhân đôI của mỗi phân tử AND
a 3 b 4 c 5 d.6
Câu 24: Khi nói về quá trình nhân đôI ADN ở TB nhân sơ, phát biểu nào sau đây là
không đúng?
a Enzim ADN polimeraza không tham gia nối các đoạn okazaki và không tham gia tổng hợp đoạn mồi
b Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
c Trong mỗi phân tử ADN có 1 đơn vị táI bản
d Enzim nối ligaza chỉ tác động lên 1 trong 2 mạch đơn mới được tổng hợp từ 1 ADN mẹ
Câu 25: Phân tử ADN của vi khuẩn chỉ chứa N15 phóng xạ, môI trường chỉ có N14 Phát biểu nào sau đây không đúng khi 1 phân tử ADN của vi khuẩn đó nhân đôI 4 lần
a Có 14 phân tử ADN con chỉ chứa N14
b Không có phân tử ADN con nào chỉ chứa N15
c Có 32 chuỗi polinucleotit chỉ chứa N14
d Sau lần nhân đôi thứ 4 có 2 phân tử ADN con có chứa N15
Câu 26: Một gen có tổng số 2128 liên kết H Trên mạch 1 của gen có số nu loại A bằng
số nu loại T; số nu loại G gấp 2 lần số nu loại A; số nu loại X gấp 3 lần số nu loại T Số
nu loại A của gen là: a 336 b 112 c 224 d 448
Câu 27: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
là:
a 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’ UGA5’ b 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’ AUG5’
c 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’ AGU5’ d 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’ UGA5’
Câu 28: Ngày nay các nhà khoa học chứng minh sự nhân đôI của ADN theo nguyên
tắc:
1 Bảo toàn 2 Bán bảo toàn 3 Bổ sung 4 Gián đoạn
Câu trả lời đúng là: a 1,3 b 2,3 c 3,4 d 1,4
Câu 29: Sự kiện nào sau đây không phảI của quá trình táI bản ADN.
a Enzim ADN polimeraza sử dụng mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc
bổ sung
b Hai mạch đơn của phân tử ADN mẹ tách nhau dần nhờ enzim tháo xoắn
c Mạch đơn có chiều 3’->5’ (Mạch gốc) của gen làm khuôn để tổng hợp mARN theo NTBS
d ở sinh vật nhân thực, mỗi phân tử ADN có nhiều đơn vị táI bản và mỗi đơn vị táI bản gồm 2 chạc hình chữ Y
CÂU 30: Operon là:
a Là một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN
b Là một đoạn gồm 1 gen điều hoà và 1 số gen cấu trúc mà nó điều khiển trên ADN
c Là một cụm gồm 1 số gen điều hoà nằm trên phân tử ADN
d Là một đoạn trên phân tử ADN bao gồm 1 số gen cấu trúc có chung cơ chế điều hoà