Bóng nước tự miễn-Trong thượng bì - Dưới thượng bì Mụn nước hoặc bóng nước Bóng nước di truyề n - EBS, JEB, DEB - Chàm tiếp xúc - Côn trùng cắn -Viêm da ánh sáng... LÂM SÀNGNgười lớn tuổ
Trang 1Đối tượng: Y5 Thời gian: 45 phút
BS Trần Thế Viện
Trang 2Bóng nước tự miễn
-Trong thượng bì
- Dưới thượng bì
Mụn nước hoặc bóng nước
Bóng nước di truyề n
- EBS, JEB, DEB
- Chàm tiếp xúc
- Côn trùng cắn -Viêm da ánh sáng
Trang 4THÔNG THƯỜNG
Trang 5LÂM SÀNG
Người lớn tuổi (40-60)
Tổn thương niêm mạc (#50%)
Phát ban không tiền chứng
Phát ban đơn dạng, chùn>căng
Sắp xếp rời rạc
Bóng nước trên nền da bình thường Dấu hiệu Nikolsky hay Asboe–
Trang 6LÂM SÀNG
Sang thương nguyên phát: bóng nước
Sang thương thứ phát (nổi bật hơn): mài, lở, tăng sắc tố sau viêm
Hình dạng sang thương: tròn hay oval
Sắp xếp: rời rạc
Phân bố: da khắp cơ thể và niêm mạc
Trang 7L
Trang 8L
Trang 9L
Trang 10L
Trang 11L
Trang 12TỔN THƯƠNG NIÊM MẠC
Trang 14CẬN LÂM SÀNG
+ Hiện tượng tiêu gai
Miễn dịch huỳnh quang:
tế bào tiêugaibì
3
+ trực tiếp: Phát quang hình tổong
+ gián tiếp: Kháng thể kháng cầu nối liên
gai (giữa các lớp tế bào gai)
Trang 15M
Trang 16M
Trang 17MIỄN DỊCH HUỲNH QUANG
Da cạnh bóng nước
Bóng nước
Da bình thường
MDHQ MÔHỌC
Trang 18MIEÃN DÒCH HUYØNHQUANG
Trang 19MDHQ TRỰC TIẾP (PV)
Trang 21THỂ LÂMSÀNG KHÁC
sùi: sâu.
lá: nông bã: nông
Do thuốc: nông
Trang 22PEMPHIGUS SÙI
dịch, mụn mủ, nứt
(nách, bẹn), da đầu
sùi, rỉ
Trang 23PEMPHIGUS SUØI
Trang 26PEMPHIGUS ĐỎ DA (BÃ)
Phân bố: má, vùng tiết bã
Trang 27PEMPHIGUS ĐỎ DA (BÃ)
Trang 29PEMPHIGUS LÁ
bong vẩy, tăng sắc tố sau viêm
lở, rỉdịch,
Trang 30PEMPHIGUS LÁ
Trang 33PEMPHIGUS DO THUỐC
radical (thiol drugs or SH drugs) và nonthiol drugs
ngưng thuốc
(a thiol drug)
nhẹ và phục hồi
Trang 34PEMPHIGUS DO THUOÁC
Trang 35CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 36BÓNG NƯỚCDẠNG PEMPHIGUS
Trang 37BÓNG NƯỚCDẠNG PEMPHIGUS
Trang 38BÓNG NƯỚCDẠNG PEMPHIGUS
Trang 42hồng ban, thành chùm
Khuỷu, đầu gối, da đầu, gáy, vai, mông Niêm mạc hiếm bị tổn thương Tổng
trạng không thay đổi Phát ban từng cơn rời rạc
Trang 43Dermatitis Herpetiformi
s
Trang 44Dermatitis Herpetiformis
Trang 45Dermatitis Herpetiformis
Trang 46HỒNG BAN ĐA DẠNG
Sang thương đa dạng
Tổn thương hình bia
Gốc chi, lòng bàn tay
(nhất là môi)
Ngứa nhiều
– bànchân, niêmmạc
Trang 47HỒNG BAN ĐA DẠNG
Trang 50CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT MỘT SỐ BỆNH BÓNG NƯỚC
PV - Rời, chùn, trợt, nền da ⊥ +++ Thân > chi
PF - Chùn, trợt, mài, nền HB - Vùng tiết bã PVeg ++ Mảng sùi, rỉ dịch, mụn
mủ, nứt
# PV Nếp, da đầu
DH +++ Chùm, nền HB và ⊥ < 5% Mặt duỗi chi
BP ++ Căng, nền HB và ⊥ 10-35% Nếp, bụng dưới
Trang 51Bệnh Mô học Miễn dịch huỳnh quang
PV Bóng nước trên thượng bì
Tiêu gai trên lớp đáy
IgG hình mạng lưới (hay hình tổ ong)
PF Bóng nước trên thượng bì
Tiêu gai ở lớp hạt
IgG hình mạng lưới
PVeg Bóng nước trên thượng bì
Tiêu gai, tăng sinh thượng bì
IgG hình mạng lưới
DH Bóng nước dưới thượng bì
Micro abccess nhú bì, dịch bóng nước chứa neutrophil
IgA dạng hạt ở đỉnh nhú bì
BP Bóng nước dưới thượng bì, dịch
bóng nước eosinophil
IgG và C3 dạng đường ở vùng màng đáy
Trang 52Thoa thuốc màu
Chăm sóc miệng
Nằm drap hấp và rắcbộttalc hấp.
Trang 53PEMPHIGUS THÔNG THƯỜNG
Pemphigus thông thường/sùi
+ Cyclophosphamide 1-3 mg/kg/ngày Prednisone 1-2 mg/kg/ngày
đáp ứng
Giảm
liều + Thay máu
Trang 54đáp ứng
Trang 55KẾT LUẬN
Thường gặp nhất là Pemphigus thông thường