Hệ đơn giảnHệ dầm: Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 4... Hệ đơn giản ttChương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động 6 Hệ khung:... Hệ đơn giản ttChương 2: Xác định
Trang 1PGS TS ĐỖ KIẾN QUỐC KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
CHƯƠNG 2
Trang 31 Hệ đơn giản
Hệ dầm:
Trang 41 Hệ đơn giản
Hệ dầm:
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
4
Trang 51 Hệ đơn giản (tt)
Hệ khung: thanh gãy khúc, nội lực gồm M, Q, N.
Trang 61 Hệ đơn giản (tt)
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
6
Hệ khung:
Trang 71 Hệ đơn giản (tt)
Hệ khung:
Trang 81 Hệ đơn giản (tt)
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
8
Hệ khung:
Trang 101 Hệ đơn giản (tt)
Hệ dàn:
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
10
Trang 111 Hệ đơn giản (tt)
Hệ dàn:
Trang 121 Hệ đơn giản (tt)
Hệ dàn:
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
12
Trang 15 Phụ : BH hoặc không có khả năng chịu lực khi
bỏ qua kết cấu bên cạnh.
Trang 173 Hệ liên hợp (Xem sách)
Liên hợp các dạng kết cấu khác nhau như dầm – vòm, dầm – dây xích, dàn – vòm …
Trang 183 Hệ liên hợp
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
18
Trang 193 Hệ liên hợp
Trang 203 Hệ liên hợp
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
20
Trang 214 Hệ có mắt truyền lực
Mắt truyền lực có tác dụng cố định vị trí tải trọng tác dụng vào kết cấu chính.
Hệ thống dầm truyền lực
Nhịp
Mắt truyền lực
Trang 224 Hệ có mắt truyền lực
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
22
Trang 234 Hệ có mắt truyền lực
Trang 244 Hệ có mắt truyền lực
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
24
Trang 25Hình 2.7
Trang 27 Phương pháp đặc biệt :
Tính phản lực.
Chia đoạn.
Nhận xét dạng biểu đồ & điểm đặc biệt.
Tính điểm đặc biệt và vẽ biểu đồ.
Trang 28Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
Trang 29P = qa qa
qa qa
qa 2
2 qa 2
2 qa 2
Trang 30 Nội dung:
Lần lượt tách mắt và viết phương trình cân
bằng lực để thu được các phương trình đủ
Trang 31 Trình tự & thủ thuật:
Trình tự: tách mắt sao cho mỗt mắt chỉ có 2
lực dọc chưa biết
Thủ thuật: lập 1 phương trình chứa 1 ẩn:
loại bỏ lực kia bằng cách chiếu lên phương trình vuông góc với nó.
N2
α
N1y
x
Trang 33α
N1
y x
P 2
Trang 38d J J
d
M Ad
- Thanh biên : dấu và trị số ∼
- Thanh xiên : dấu và trị số ∼ Qd
d
M h
Trang 39 Nội dung:
Khi số ẩn lớn hơn 3 dùng 1 số mặt cắt phối hợp
để tạo đủ số phương trình Trong thực tế thường dùng nhiều lắm là 2 mặt cắt.
Trang 40Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
Cho hệ dàn có liên kết và chịu tải trọng như hình
vẽ Hãy xác định nội lực trong thanh N1, N2, N3
Trang 41=
Thí dụ (tt): Giải
Trang 42Phân tích phản lực như hình vẽ Mỗi phương trình cân bằng chỉ chứa 1 ẩn:
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
Trang 43-Vòm 3 khớp: thiết lập biểu thức nội lực theo tọa
độ z Biểu đồ M,Q, N vẽ theo trục chuẩn năm ngang Riêng vòm thì qui ước N>0 là nén.
-Khung 3 khớp: vẽ biểu đồ nội lực theo điểm đặc biệt.
β
B
A
Vd A
HB
P3
P1
Trang 44Cho hệ có liên kết và chịu tải trọng như hình vẽ Hãy vẽ biểu đồ M, Q, N
Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động
Trang 45a qa
H= qa/2 H
qa a
C
C M
C Q
C N
Trang 47Cho hệ ghép có liên kết và chịu tải trọng như hình
vẽ Hãy vẽ biểu đồ M, Q
Trang 48Chương 2: Xác định nội lực do tải trọng bất động