Viêm đa khớp dạng thấp là một bệnh phổ biến nhất hiện nay
Trang 1VIÊM ĐA KHỚP DẠNG THẤP
BS NGUYỄỄN ĐỨỨC KHÁNH
Bộộ mộn nộội TQ- ĐHYD
Trang 21 BiếỨt đượộc các yếỨu tộỨ nguy cợ cuủa bếộnh VĐKDT
2 BiếỨt đượộc bếộnh caủnh lâm sàng điếủn hình cuủa bếộnh VĐKDT
3 Hiếủu đượộc ý nghĩ các XN CLS câần thiếỨt giúp châủn đoán, theo dõi và điếầu triộ bếộnh
4 Châủn đoán đượộc bếộnh VĐKDT
5 NắỨm đượộc kếỨ hoaộch điếầu triộ bếộnh
6 BiếỨt đượộc các nhóm thuộỨc quan troộng trong điếầu triộ bếộnh VĐKDT
MUộC TIỄU
Trang 3GIỚỨI THIỄộU
VĐKDT là bệnh lý viêm ở mô hoạt dịch ở khớp
kéo dài gây: ăn mòn xương
phá huỷ sụn
Mất toàn bộ cấu trúc khớp
Là bệnh lý khớp do viêm phổ biến nhất
Trang 4 Thường gặp ở người lớn
Tuổi 30-50
Nữ nhiều gấp đôi nam
Trong vòng 3 năm sau khi chẩn đoán bệnh nếu không điều trị, bệnh gây ra tàn tật
vĩnh viễn và mất sức lao động 20-30%
Diộch tếỄ hoộc
Trang 6 Nguyến nhân: chưa biếỨt rõ
Sinh lý bếộnh: có nhiếầu bắng chưỨng cho thâỨy có sưộ tác độộng qua laội giưỄa yếỨu tộỨ
di truyếần và yếỨu tộỨ mội trượầng
ợủ nhưỄng cắộp sinh đội cùng trưỨng: khoaủng 30% trượầng hợộp cùng xuâỨt hiếộn bếộn
80% trượầng hợộp bếộnh nhân ngượầi da trắỨng có biếủu hiếộn cuủa phân nhóm DR1 và HLA- DR4
HLA-NGUYỄN NHÂN VÀ SINH LÝ BỄộNH
Trang 7YỄỨU TỐỨ NGUY CỚ YỄỨU TỐỨ GIAủM BỄộNH
UộỨng cà phế > 3 ly mộỄi ngày
Sưủ duộng Vit D
UộỨng trà
Sưủ duộng thuộỨc ngưầa thai
Khoaủng 75% trượầng hợộp phuộ nưỄ biộ bếộnh có caủi thiếộn triếộu chưỨng trong thai kỳ
YỄỨU TỐỨ NGUY CỚ
Trang 8 Bếộnh caủnh điếủn hình
Hộội chưỨng Sjogren
Hộội chưỨng Felty
LÂM SÀNG
Trang 9 Bếộnh caủnh điếủn hình:
Khợủi phát: vài tuâần đếỨn vài tháng: ắn khộng ngon, yếỨu , mếột
Đau và cưỨng ợủ nhiếầu khợỨp (1/3: ợủ 1 khợỨp)
Thượầng: khợỨp cộủ tay, khợỨp liến độỨt gâần, khợỨp bàn ngón
KhợỨp liến độỨt xa và khợỨp cùng châộu: thượầng khộng bếộnh
KhợỨp sưng, đau và nóng nhưng khộng đoủ da
Có thếủ nộủi haộch: trến ròng roộc,nách hay cộủ
CưỨng khợỨp vào buộủi sáng>45 phút sau khi cưủ độộng
Có thếủ sộỨt nheộ, mếột moủi Teo cợ và yếỨu cợ nợi khợỨp bếộnh
Hộội chưỨng Sjogren
Hộội chưỨng Felty
LÂM SÀNG
Trang 10 Giaủm baộch câầu haột
+ Bếộnh nhân thượầng có nguy cợ nhiếỄm trùng tái phát và loét chân khộng lành+ Trâầm caủm, rộỨi loaộn giâỨc nguủ, khộ mắỨt, miếộng
LÂM SÀNG
Trang 12Khộng có XN CLS xác điộnh châủn đoán VĐKDT
NhưỄng XN câần thiếỨt:
Trang 13CưỨng khợỨp buộủi sáng CưỨng khợỨp hay quanh khợỨp kéo dài ít nhâỨt 1 giợầ sau khi vâộn độộng
khợỨp
Viếm: ít nhâỨt 3 khợỨp cùng lúc 3 hay nhiếầu khợỨp sau biộ sưng: cộủ tay,liến độỨt gâần bàn
tay,bàn-ngón tay,khuyủu tay, gộỨi, cộủ chân, độỨt bàn-tay,bàn-ngón chân
Liến quan đếỨn khợỨp bàn tay KhợỨp cộủ tay, khợỨp độỨt bàn ngón tay, khợỨp liến độỨt gâần bàn tay là
nhưỄng khợỨp bếộnh Viếm khợỨp độỨi xưỨng KhợỨp bếộnh có tính độỨi xưỨng hai bến phaủi và trái
NộỨt daộng thâỨp NộỨt dượỨi da ợủ vùng quanh khợỨp, bếầ mắột duộỄi cuủa khợỨp hay nợi
xượng nhộ lến
RF (+) Giá triộ tiến đoán > 95% case
Thay độủi X quang Mòn xượng, loãng xượng / X quang cộủ tay, bàn tay
TIỄU CHUÂủN CHÂủN ĐOÁN :
4/7 tiếu chuâủn
Trang 15 Muộc tiếu điếầu triộ :
Điếầu triộ theo giai đoaộn
Điếầu triộ nộội khoa
Điếầu triộ triếộu chưỨng
Điếầu triộ ngoaội khoa
ĐIỄầU TRIộ
Trang 16 Muộc tiếu điếầu triộ:
- ỨỨc chếỨ tiếỨn trình viếm
Duy trì chưỨc nắng khợỨp và phòng ngưầa biếỨn daộng khợỨp
Điếầu triộ các tộủn thượng ợủ khợỨp đếủ giaủm đau và phuộc hộầi chưỨc nắng khợỨp
ĐIỄầU TRIộ
Trang 17ĐIỄầU TRIộ
Điếầu triộ theo giai đoaộn bếộnh:
CâỨp: giaủm đau và baủo vếộ khợỨp
Bán câỨp: tắng dâần các vâộn độộng chuủ độộng và thuộ độộng
Maộn : baủo vếộ khợỨp, làm viếộc đợn giaủn, thích hợộp, tâộp vâột lý triộ liếộu, tâộp thếủ duc
Các biếủu hiếộn khác
Trang 18 Điếầu triộ nộội khoa:
NSAIDs: Aspirin, Diclofenac, Celecoxib, Meloxicam
Trang 19 Thợầi gian điếầu triộ : suộỨt đợầi
Lui bếộnh : 30-40%
HiếỨm khi lui bếộnh hoàn toàn
ĐIỄầU TRIộ
Trang 20 Điếầu triộ nộội khoa:
NSAIDs: Aspirin, Diclofenac,
Celecoxib, Meloxicam
Là thuộỨc sưủ duộng ban đâầu trong điếầu triộ đếủ giaủm đau
Khộng làm thay độủi diếỄn tiếỨn bếộnh
ĐIỄầU TRIộ
Trang 21 Aspirin : 325 – 1000mg mộỄi 6 giợầ
Diclofenac : 50 – 150 mg mộỄi ngày
Celecoxib : 100 -200 mg mộỄi 12 giợầ
Meloxicam : 7,5 – 15 mg mộỄi ngày
ĐIỄầU TRIộ
Trang 22 Điếầu triộ nộội khoa:
Glucocorticoid: prednisone
ThuộỨc khộng làm thay độủi diếỄn tiếỨn bếộnh
chiủ điộnh:
1. Giaủm triếộu chưỨng trong khi chợầ đợội đáp ưỨng thuộỨc UCMD và ĐHMD
2. Viếm bao khợỨp kéo dài khộng đáp ưỨng vợỨi thuộỨc NSAIDs và UCMD và ĐHMD
3. XuâỨt hiếộn các triếộu chưỨng đi kèm trâầm troộng như sộỨt , suột cân hay viếm
maộch máu, viếm kếỨt maộc, viếm màng phộủi
ĐIỄầU TRIộ
Trang 23 Đượầng uộỨng : prednisone 2-20mg/ngày : điếầu triộ viếm bao khợỨp liếầu cao 1mg/kg/ngày khi có triếộu chưỨng nắộng.
Tiếm vào khợỨp : giaủm triếộu chưỨng taộm thợầi ợủ vài khợỨp viếm Tác duộng vài ngày đếỨn vài tháng
Tác duộng phuộ : loãng xượng, đuộc T3, tắng đượầng huyếỨt, HC Cushing, tác duộng phuộ tiếu hóa
Dùng kèm Calciumm 1,5g/ngày và Vit D 400-800 UI/ngày
ĐIỄầU TRIộ
Trang 24 Điếầu triộ nộội khoa:
ThuộỨc ưỨc chếỨ và điếầu hoà miếỄn diộch:
Thay độủi diếỄn tiếỨn bếộnh : làm châộm tiếỨn trình tộủn thượng xượng và suộn
sưủ duộng sợỨm đếủ baủo vếộ khợỨp
ĐIỄầU TRIộ
Trang 26chiủ điộnh :
Viếm bao khợỨp khộng đáp ưỨng vợỨi điếầu triộ ban đâầu
Viếm khợỨp và tộủn thượng ắn mòn khợỨp diếỄn tiếỨn nhanh
Bếộnh nhân lếộ thuộộc vào Glucocorticoid đếủ kiếủm soát viếm bao khợỨp
ĐIỄầU TRIộ
Trang 27Ngoaội khoa:
Giaủm đau khợỨp
Caủi thiếộn chưỨc nắng, ngắn ngưầa tộủn thượng chưỨc nắng tiếỨn triếủn ợủ khợỨp
Phuộc hộầi chưỨc nắng khợỨp
Ngắn ngưầa biếỨn daộng khợỨp
Chiủ điộnh :
Đau kéo dài do tộủn thượng khợỨp
Tộủn thượng chưỨc nắng khợỨp nắộng nếầ
BiếỨn daộng khợỨp tiếỨn triếủn nhanh
Viếm bao khợỨp kéo dài