1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH UNG THƯ ĐẠI TRÀNG

35 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chăm Sóc Người Bệnh Mổ Ung Thư Đại Trực Tràng
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 5,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation CHAÊM SOÙC NGÖÔØI BEÄNH MOÅ UNG THÖ ÑAÏI TRỰC TRAØNG MUÏC TIEÂU Trình baøy giải phẫu học đại trực tràng Trình baøy các phương pháp điều trị Trình baøy chaêm soùc ngöôøi beänh tröôùc moå Trình baøy chaêm soùc ngöôøi beänh sau moå GIẢI PHẪU ĐẠI TRÀNG Từ van hồi manh tràng tới đại tràng chậu hông Đoạn di động manh tràng đại tràng ngang đại tràng chậu hông Đoạn không di động Đại tràng lên,góc gan , góc lách và đại tràng xuống GIẢI PHẪU TRỰC TRÀNG Dài khoảng 15cm tiếp nối đại.

Trang 1

CHĂM SÓC NGƯỜI

BỆNH MỔ UNG THƯ TRỰC TRÀNG

Trang 2

ĐẠI-MỤC TIÊU :

1. Trình bày giải phẫu học đại trực tràng

2. Trình bày các phương pháp điều trị

3. Trình bày chăm sóc người bệnh trước mổ

4. Trình bày chăm sóc người bệnh sau mổ

Trang 3

GIẢI PHẪU

ĐẠI TRÀNG: Từ van hồi manh tràng tới đại tràng chậu hông

 Đoạn di động : manh tràng đại tràng ngang đại tràng chậu hông

 Đoạn không di động :Đại tràng lên,góc gan , góc lách và đại tràng xuống

Trang 6

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH

TRƯỚC MỔ

NHẬN ĐỊNH :

 Rối loạn tiêu hoá

 Đau âm ỉ mơ hồ, đau tức vùng hậu

môn hay đáy chậu

 Hội chứng bán tắc ruột

 Đi cầu ra máu hoặc đàm nhớt phân dẹt nhỏ

 Mệt mỏi xanh xao, thiếu máu sụt cân

 XQ khung đại tràng có Baryt, nội soi, sinh thiết , kháng nguyên CEA…

Trang 7

Người bệnh được chuẩn bị

soi đại tràng

 Bệnh viêm đại tràng nặng thụt tháo với nước muối sinh lý ấm

 Không uống thuốc chứa sắt trong vòng 3-4 ngày trước soi

 Ngưng các thuốc gây bón 1-2 ngày trước soi

 Hỏi tiền sử dùng thuốc kháng đông, kháng viêm , không steroid và thuốc gây chống kết tập tiểu cầu

 Không ăn các thức ăn khó tiêu trong vòng 24g trước soi

Trang 8

 Tẩy sổ bằng đường uống:

 Fortran 3 lít uống vào buổi chiều ngày trước soi

 Sodium phosphate 90ml thuốc , sau đó uống thêm ít nhất là 1 lít nước tuỳ ý trong vòng 1-2 giờ sau đó

Trang 9

 Thụt tháo :Tiến hành 1-2 giờ trước khi nội soi đến khi nước

ra trong

Dặn người bệnh:

 Cảm giác chướng hơi hay đau bụng giảm sau khi xì hết hơi trong lòng đại tràng

 Chỉ ăn uống lại sau 1 giờ

Trang 10

NB lo l ắng về DD trước mổ do

thiếu thơng tin

 Cho NB ăn cháo ,súp trước mổ 3 ngày , uống sữa trước mổ

2 ngày , uống nước đường trước mổ một ngày

 Kèm thụt tháo liên tiếp 3 ngày trước mổ , thụt tháo thật sạch đến nước trong

 Hoặc chỉ dùng Fortrans Cho người bệnh uống 3 gói , mỗi gói pha với một lít nước uống trong vòng một ngày trước mổ không cần thụt tháo Lưu ý không dùng cho các trường hợp có biến chứng dọa thủng đại tràng hoặc tắc ruột

Trang 11

Khử trùng đường ruột

 Dùng các loại kháng sinh đường ruột kết hợp diệt vi trùng

kỵ khí

 Các công tác chuẩn bị khác giống như chuẩn bị một người bệnh mổ chương trình đường tiêu hoá

Trang 13

ĐIỀU TRỊ

 Cắt đại tràng trái : Từ ½ đại tràng ngang trái đến phần đầu đại tràng chậu hông nối đại tràng ngang và đại tràng chậu hông

Trang 15

ĐIỀU TRỊ

 Cắt đại tràng ngang: Nối hai đầu đại tràng ngang phải và trái

 Cắt đại tràng chậu hông: nối đại tràng xuống và trực tràng

Trang 16

ĐIỀU TRỊ

Trang 17

Tạm bợ

 Phẫu thuật làm sạch

 Nối tắt đoạn trên và dưới u

 Hậu môn nhân tạo trên dòng

Cắt đại tràng qua nội soi ổ bụng

K đại tràng có biến chứng

Tắc ruột , viêm phúc mạc do vỡ u, áp xe thành bụng do vỡ u ra thành bụng…

Trang 18

ĐIỀU TRỊ

Thường đưa đại tràng trước u hay tại chỗ vỡ ra làm HMNT tạm thời cắt

bỏ đại tràng có u sau đó vài tuần hoặc chỉ làm phẫu thuật tạm bợ

Trang 19

ĐIỀU TRỊ

K trực tràng chưa biến chứng

Cắt trực tràng giữ lại cơ vòng hậu môn;

 Cắt đoạn đại tràng chậu hông và trực tràng

có u và nối bằng tay hay bằng máy staplers

 Phẫu thuật Hart mann: Cắt đoạn chậu hông và trực tràng Đóng mõm trực tràng dưới đưa đầu trên ĐT chậu hông làm HMNT vĩnh viện hố chậu trái

K trực tràng có biến chứng

Đưa đại tràng chậu hông làm HMNT

Trang 20

Nối bằng staplers

Trang 21

PT HARTMANN

Trang 23

Cắt trực tràng lấy cả cơ vòng hậu môn

Phẫu thuật Miles

Trang 24

CHĂM SĨC SAU MỔ

Nguy c ơ xẩy ra các biến chứng sau

mổ cắt đoạn đại tràng

 Theo dõi các tai biến và biến chứng

- Rách tá tràng,vỡ lách , tổn thương tuỵ

-Tổn thương niệu quản : Bất thường trong tiểu tiện

- Tổn thương các động tĩnh mạch: Chảy máu vào ổ bụng

hay qua các ống dẫn lưu

- Xì bục miệng nối gây viêm phúc mạc , dò phân

- Tiêu lỏng vài tuần đầu sau mổ do cắt bỏ phần hấp thu

nước của đại tràng phải

Trang 25

 Phẩu thuật Hartmann : người bệnh có

hậu môn nhân tạo mặc dù giữ lại

hậu môn thật và trực tràng vẫn bài

tiết ra chất nhầy cuả đoạn còn lại

 Phẩu thuật kéo tuột( Pull-through): Cắt bỏ u và tái lập được lưu thông tiêu

hóa tự nhiên Theo dõi biến chứng bục miệng nối và tái phát tại chỗ

 Phẩu thuật Miles : Theo dõi tai biến chảy máu , tổn thương niệu quản ,bàng quang niệu đạo( nam) và âm đạo ( nữ)

Trang 26

Ph ẫ u thuật Miles :

 Chăm sóc vết thương vùng tầng sinh

môn : rút meches sau mổ 3 ngày sau đó thay băng nhét meches cho đến khi lành Trường hợp đặt dẫn lưu phòng ngừa vùng tầng sinh môn Điều dưỡng phải theo dõi và chăm sóc đến ngày rút

 Thông tiểu trong trường hợp này thường rút chậm sau khi người bệnh có thể ngồi dậy , đi lại được

 Chăm sóc hậu môn nhân tạo vĩnh viễn

Trang 27

Nguy c ơ tai biến sau hố trị liệu

 Hoá chất được sử dụng là 5 – Fluoro Uracil kết hợp với các thuốc miễn dịch

 Phác đồ thường được sử dụng hiện nay là một đợt điều trị

5 ngày * 6 đợt

 Theo dõi người bệnh viêm tĩnh mạch, nhiễm trùng trong giai đoạn đang điều trị, kiểm tra công thức máu trước khi truyền hoá chất nếu HC giảm BC tăng đôi khi phải điều trị đến khi ổn định

Trang 28

 Thường sử dụng chung với Ca để giảm độc tính cuả thuốc

 Theo dõi dấu hiệu K di căn ởphổi, xương,não ,ở cơ quan tiêu hóa khác

 Theo dõi XN CEA, ECHO bụng tổng quát , kiểm tra nội soi nếu thấy bất thường trên CEA, ECHO sau đợt điều trị thứ 6

Trang 32

Fig 1 Abdominoperineal excision of

the rectum HM kiểu tận

Trang 33

Hậu môn kiểu quai

Trang 34

Hậu môn kiểu tận

Trang 35

Hậu môn kiểu tận

Ngày đăng: 05/06/2022, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG