Tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm đầy đủ các loại vật liệu xây dựng từ các vật liệu cơ bản đến các vật liệu chống thấm, hoàn thiện
Trang 1Phần 1 : Xi măng, cốt liệu cho bê tông, vữa và (hỗn hợp) bê tông, vữa Trang 1 - 3
Phần 8 : Khung trần, vách, tấm thạch cao, alu, compact, phụ kiện inox Trang 33 - 34
Phần 12 : Vật liệu MEP (Điện nước, thông gió và điều hoà không khí) Trang 50 - 55
Trang 23 Thời gian đông kết
4 Hàm lượng SO3, (Theo Y/c) *
5 Độ ổn định thể tích Le chatelier
1 Cường độ nén
2 Thời gian đông kết, phút
3 Hàm lượng SO3, (Theo Y/c) *
6 Hàm lượng SO3 (Theo Y/C)*
1 Khối lượng riêng
2 Cường độ nén
3 Khả năng giữ nước, %
4 Hàm lượng SO3, (Theo Y/c) *
5 Độ ổn định thể tích Le chatelier, mm
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 1 XI MĂNG, CỐT LIỆU, BÊ TÔNG, VỮA
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)
Chỉ tiêu thông thường 3 ngày, Cường độ: 28 ngày nếu yêu cầuChỉ tiêu hóa: 5 ngày
Lấy tối thiểu ở
10 vị trí Mẫu gộp tối thiểu 10kg
TCVN 4787:2009 không quy định tần suất cụ thể mà phụ thuộc vào hợp đồng giữa người mua và người bán
Theo ASTM C183-02 (7 Sampling):
1 Tại nơi sản xuất: 6h sản xuất lấy 1 mẫu
2 Tại nơi lưu trữ lớn hoặc các điểm dỡ hàng: 400 tấn lấy ít nhất hai mẫu riêng lẻ, sau đó tạo 1 mẫu gộp
3 Lô hàng vận chuyển bằng ô tô, cùng điều kiện sản xuất: 100 tấn/mẫu gộp;
4 Từ xi măng đóng bao: 5 tấn 1 mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 4787:2009,
Lô được coi là sản xuất trong cùng một điều kiện đồng nhất
(Thông thường 50 tấn/1 mẫu)
Trang 36 Độ hao mòn khi va đập Los Angeles (Theo Y/c)
7 Hàm lượng CL*- (Theo Y/C)
8 Khả năng phản ứng kiềm silic* (Theo Y/C)
6 Hàm lượng CL*- (Theo Y/C)
7 Khả năng phản ứng kiềm silic* (Theo Y/C)Lấy mẫu xác định cường độ nén
(Mẫu vuông 15x15x15 cm)
Lấy mẫu xác đinh cường độ chống thấm
TCVN 7572-1:2006Phần 1: Lấy mẫu
TCVN 7572-1:2006Phần 1: Lấy mẫu
50 kg với đá Dmax = 20mm;
Từ 70-80 kg với Dmax = 40;
Từ 100-120 kg với Dmax = 70 trở lênNếu thêm thiết
kế cấp phối x2/1 cấp phối
2 - 3 ngày
3 - 5 ngày
Cứ một lô 200 m³(hoặc 300 tấn) lấy mẫu một lần
- Mỗi lô nhỏ hơn 200m3 xem như một lô
Cứ một lô 350 m³(Hoặc 500 tấn) lấy mẫu một lần
- Mỗi lô nhỏ hơn 350m3 xem như một lô
kế cấp phối + 20-30 kg/ 1 cấp phối
7
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 3/57
Trang 4< 500m lấy 2 tổ;
≥ 500m lấy 4 tổ
2 Cường độ ép chẻ/bửa của mẫu khoan Mẫu khoan D150 3 km/làn/mẫu
Sau 7 ngày dổ
3 Phương pháp biến động dạng nhỏ (PIT)
4 Khoan lấy lõi, khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc đất
Không có quy định
cụ thể, lấy theo từng công tác cụ thể (Trong TCVN 3121-2 Chỉ ghi cách lấy không ghi quy định
cụ thể về số mẫu tổ mẫu)
Lấy mẫu để trong khuôn 2 ngày, ngâm nước
5 ngày, để khô ráo 21 ngày, nén
Ghi chú: Cốt liệu sử dụng cho mặt đường ngoài các chỉ tiêu trên còn có các chỉ tiêu do Bộ GTVT QĐ số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/08/2012
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.
1 ngày
(QĐ số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/08/2012) của Bộ giao thông vận tải
Trang 5Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 2 KIM LOẠI, ỐNG, COUPLE, BU LÔNG, MỐI HÀN
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong thông tư số 58 - 2015 của Bộ công thương)
50 tấn, cùng mác thép, loại đường kinh, mẻ sản xuất/1 tổ mẫu
Theo tiêu chuẩn lấy ít nhất 15 mẫu/tổ mẫu (Mục 10.3.2 - TCVN 1651-3:2008) Được phép thử lại theo TCVN 4399
Theo tiêu chuẩn lấy ít nhất 15 mẫu/tổ mẫu (Mục 11.3.2 - TCVN 1651-1:2008) Được phép thử lại theo TCVN 4399, thử lại lấy
2 tổ mẫu trượt
TCVN 1:2018Mục 11.3.2
từ các thanh/cuộn khác nhau (Chiều dài mẫu tùy thuộc vào thiết bị thử, phương pháp đo độ dãn dài)
50 tấn, cùng mác thép, loại đường kinh, mẻ sản xuất/1 tổ mẫu
Theo tiêu chuẩn lấy ít nhất 15 mẫu/tổ mẫu (Mục 12.3.2 - TCVN 1651-2:2008) Được phép thử lại theo TCVN 4399, thử lại lấy
2 tổ mẫu trượt
TCVN 2:2018Mục 12.3.2
từ các thanh/cuộn khác nhau (Chiều dài mẫu tùy thuộc vào thiết bị thử, phương pháp đo độ dãn dài)
TCVN 3:2008Mục 10.3.2
1651-Mỗi tổ mẫu gồm 3 tấm mẫu dài 1000
cm x bề rộng lới (Chiều dài mẫu tùy thuộc vào thiết bị thử, phương pháp
đo độ dãn dài, yêu cầu tính khối lượng đơn vị)
3
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 5/57
Trang 6Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu
1 Sai lệch khối lượng
2 Thành phần hóa học (Nếu có yêu cầu)
3 Cơ tính
- Thử kéo
- Thử uốn và uốn lại
4 Tính bền lâu: Độ hồi phục đẳng nhiệt, tính chịu mỏi(Nếu có yêu cầu)
1 Sai lệch kích thước, chiều dày thành nhỏ nhất
50 tấn, cùng mác thép, loại đường kinh, mẻ sản xuất/1
tổ mẫu
TCVN 1:1997
6284-(Bảng 1 - Thử các tính chất)
Mỗi tổ lấy 3 mẫu 600x300 mm
(Mẫu gia công như phụ lục của phần 02)
đo độ dãn dài, yêu cầu tính khối lượng đơn vị)
Phụ lục B TCVN 9391:2012
25 tấn, cùng mác thép, loại đường kinh, mẻ sản xuất/1
cm x bề rộng lới (Chiều dài mẫu tùy thuộc vào thiết bị thử, phương pháp
đo độ dãn dài, yêu cầu tính khối lượng đơn vị)
5
Cùng mác thép/loại đường kinh/mẻ sản xuất/đơn hàng/1 tổ
mẫu
4
Trang 7Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu
7 Khối lượng lớp phủ (Nếu có lớp phủ)
- Gia công mẫu:
1985(Lưu ý: BS 1387 được thay thế bởi BS EN
10255, một số nhà sản xuất chưa cập nhật)
5000 m/điều kiện/loại/ 1 tổ mẫu cho mẫu có kích thước cạnh dài nhất của mặt cắt đến 100mm; 2500 m đối với loại 100-200;
1250m đối với loại trên 200 mm, VD hộp 200x200
500 ống lấy 1 mẫu kiểm tra
50 tấn, cùng mác thép, loại đường kinh, mẻ sản xuất/1
tổ mẫu
Mục 8 TestJIS G 3101
Tối thiểu 3 đoạn dài
60 cm(Mẫu gia công như phụ lục của phần 02)
7
Tổ 3 ống đến 1 m
đủ chỉ tiêu(Mẫu thử cơ lý gia công như phụ lục của phần 02, mẫu thử áp hàn kín 2 đầu, ren chờ bơm nước D16)
Trang 8Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu
6 Khối lượng lớp phủ (Nếu có lớp phủ)
- Gia công mẫu:
DN 50 và dưới DN 50: 2000 ống
12
11
Tổ 3 ống đến 1 m
đủ chỉ tiêu(Mẫu thử cơ lý gia công như phụ lục của phần 02, mẫu thử áp hàn kín 2 đầu, ren chờ bơm nước D16)
Trang 9Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu
hành TN
1 Cơ tính vật liệu làm mối nối
2 Kích thước, hình dạng ống ren
3 Chất lượng đầu ren
4 Tính cơ lý của mối nối
1 Chiều dày kim loại
TCVN 8163:2009
Lô cùng một điều kiện, thời gian sản xuất, Dạng cuộn: 50 tấn/mẫuDạng tấm:3000 tấm/mẫu
TCVN 2194-77Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
3 tấm 300x300mm
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 9/57
Trang 10Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu
Lô cùng một điều kiện, thời gian sản xuất, Dạng cuộn: 50 tấn/mẫuDạng tấm:3000 tấm/mẫu
3 tấm 300x300mm
Trang 11Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu
Các khuyết tật có thể phát hiện: Phát hiện hầu hết các khuyết tật của mối hàn bao gồm các vết nứt, hàn không ngấu, rỗ khí, kẹt xỉ,…và cả những thay đổi rất nhỏ ở vùng ảnh hưởng nhiệt của liên kết hàn
2 Phương pháp bột từ để đánh giá chất lượng mối hàn (TCVN 4396:2018)Phạm vi sử dụng: Các mối hàn đối đầu, mối hàn góc, không phân biệt chiều dày
Các khuyết tật có thể phát hiện: Các khuyết tật nứt bề mặt có kích thước rất nhỏ, các khuyết tật ở phía dưới bề mặt liên kết hàn như:Nứt ở vùng ảnh hưởng nhiệt, hàn không ngấu, nứt phía dưới bề mặt, rỗ khí, lẫn xỉ.
3 Phương pháp thẩm thấu để đánh giá chất lượng mối hàn (TCVN 4396:2018)
Phương pháp này có tính chính xác thấp nhất, chỉ phát hiện được các khuyết tật mở ra trên bề mặt vật liệu cần kiểm tra, áp dụng khi mức yêu cầu thấp (các mối hàn loại 8, 9 trong bảng 6 phân loại TCXDVN 170)
Các khuyết tật có thể phát hiện: Các vết nứt, rỗ khí nhỏ trên bề mặt
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.
Thử nghiệm sau sau khi vệ sinh
và trước khi phun sơn chống rỉ Với các cấu kiện đã sơn phủ cần phải loại bỏ lớp phủ
Kiểm tra mối
hàn trên kết
cấu thép
Kiểm tra theo giai đoạn chế tạo, thông thường trước khi sơn, phun cát
TCXDVN 170:2007
Các mối hàn kết cấu loại 1, 2, 3 (Hàn giáp nối, chữ T, mối hàn góc, chữ nhật chịu kéo hoặc chịu cắt 0.85fW ) kiểm tra 100% bằng phương pháp siêu âm,
từ tínhCác mối hàn còn lại kiểm tra xác suất 5%
Bảng 7 TCXDVN 170:2007;
AWS D1.1:2010phụ lục L
17
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 11/57
Trang 12Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu
hành TN
Trang 13XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 3 GẠCH XÂY, NGÓI LỢP, BÊ TÔNG KHÍ - BỌT
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)
đó dùng 3 viên kiểm tra tính chất còn lại
đó dùng 3 viên kiểm tra tính chất còn lại
các tính chất còn lại 5 viên/chỉ tiêu)
≤ 100 000 (10 vạn) viên/lô
TCVN 1451:1998 - Mục 5.1 Lấy mẫu &
TCVN 1450:2009Mục 5.1 Lấy mẫu
+ >2 đến 10 lít/viên: ≤ 100,000v/lô;
+ > 10 lít/viên: 50 000v /lô;
TCVN 6477:2016 - Mục 5.1 Lấy mẫu
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 13/57
Trang 141 Kiểm tra kích thước ngoại quan
2 Tải trọng uốn gẫy
3 Độ bền sốc nhiệt
4 Độ bền rạn men
6 Độ bền axit
1 Kiểm tra kích thước ngoại quan
2 Tải trọng uốn gẫy
3 Độ bền rạn men
4 Độ bền axit
1 Kiểm tra kích thước ngoại quan, vết nổ vôi
2 Tải trọng uốn gẫy
3 Khối lượng 1 m2 bão hòa nước
4 Thời gian xuyên nước
TCVN 9133:2011 - Mục 5 Lấy mẫu
Trang 151 Kiểm tra kích thước ngoại quan
2 Tải trọng uốn gẫy
3 Khối lượng 1 m2 bão hòa nước
4 Thời gian xuyên nước
1 Kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan
2 Khối lượng 1 viên (Cho sai số 0,2 kg hoặc 10 %)
3 Tải trọng uốn gẫy
4 Khả năng xuyên nước sau 20h
1 Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại quan
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.
Sampling - Page 11)
TCVN 1453 - Mục
1 Lấy mẫu
15 viên ở vị trí bất kì trong lô
TCVN 6476:1999 - Mục 5.1 Lấy mẫu
12 Gạch Terrazzo
(TCVN 7744:2013)
Số lượng mẫu:
viên nguyênGạch nội thất:
11 viênGạch ngoại thất:
14 viên (Nếu thử độ bền thời tiết)
Trang 16Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu
Mẫu kiểm tra tất cả chỉ tiêu 50 kg, mẫu kiểm tra thành phần hạt 5 kg
Mỗi mỏ 1 mẫu, hoặc khi có thay đổi địa tầng, công nghệ khai thác
Thành phần hạt,
độ chặt tiêu chuẩn: 2 ngàyCBR: 5 ngày với đất, 3 ngày với base, cát
Vật liệu tại công trình
Thành phần hạt (Bắt buộc với cát sỏi, cát thô, cát mịn)Khối lượng thẻ tích khô lớn nhất và độ ẩm tối ưuCác chỉ tiêu khác cho công trình cấp 1 và cấp II hoặc theo yêu cầu thiết kế (CBR, chảy dẻo….)
Mẫu kiểm tra tất cả chỉ tiêu 50 kg, mẫu kiểm tra thành phần hạt 5 kg
Mỗi lớp đắp lấy 1 đợt mẫu, và phân
bố đều trên mặt bằng Ít nhất 20 - 50
Kiêm tra độ chặt
vòng
100 - 200 m3/ 3 điểm
vòng hoặt rót cát
200 - 400 m3/ 3 điểm
- Nếu các hạng mục khối lượng đắp nhỏ, bị chia cắt hoặc diện tích nhỏ
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 4 HẠ TẦNG GIAO THÔNG
Kiểm tra theo theo lớp trên cơ sở thỏa thuận giữa CDT, TV và nhà thầu Lớp theo công suất loại đầm và phương pháp thi côngVD: Đầm cóc lớp 15 - 20 cm, lu nhỏ: 20 - 30
cm Số điểm: 1 điểm/1 ô 200- 300 m2 hoặc 1 đoạn, thông thường 3 điểm/1 công tác
Mục 11.1 1- 11.1.5TCVN 4447-2012
Tại hiện trường, kết quả trong ngày
Trang 17Nghiệm thu vật liệu đầu vào Vật liệu tại mỏ hoặc nền đào chuyển sang đắp
Thành phần hạt Gới hạn chảy Chỉ số dẻo Tích số dẻo CBR, độ trương nở Thành phần hữu cơ Khối lượng thẻ tích khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu Xác định nhóm đất theo AASHTO M 145
Mẫu kiểm tra tất cả chỉ tiêu 50 kg
Mỗi mỏ 1 mẫu, hoặc khi có thay đổi địa tầng, công nghệ khai
thácVới đất dào chuyển sang đắp lấy mỗi đoạn nền đào 1 mẫu
từ 2 vị trí
Mục5, 6TCVN 9436:2012
Vật liệu tại đáy nền,
Độ ẩm tự nhiên Thành phần hạt Gới hạn chảy Chỉ số dẻo Tích số dẻo CBR, độ trương nở Thành phần hữu cơ Khối lượng thẻ tích khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu Xác định nhóm đất theo AASHTO M 145
Mẫu kiểm tra tất cả chỉ tiêu 50 kg
- Tại đáy nền:1 km lấy 1 mẫu từ 2 vị trí
Mục5, 6TCVN 9436:2012
Kiêm tra hiện trường
1000 m2/ 2 điểmKhông đủ vẫn lấy 2
điểm
Mục 7.10TCVN 9436:12
Mục 7.3.3.5.2 TCVN 8305:2009
Đầu vào:
Thành phần hạt,
độ chặt tiêu chuẩn: 2 ngàyCBR: 5 ngày với đất, 3 ngày với base, cát
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 17/57
Trang 18Độ hao mòn LA
Tỷ lệ lọt sàng N 200/N40 Thành phần hữu cơ Khối lượng thẻ tích khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu
Mẫu kiểm tra tất cả chỉ tiêu:
Dmax 37.5: ≥ 200 kg; Dmax 25: ≥ 150 kg; Dmax 19: ≥ 100
kg
200 m3/ 1 mẫu
Mục 5.2 Khối lượng kiểm tra TCVN 8857-2011
Thành phần hạt,
độ chặt tiêu chuẩn: 2 ngàyCBR: 5 ngày với đất, 3 ngày với base, cát
Kiểm tra hiện trường
Nghiệm thu vật liệu đầu vào
Thành phần hạt Gới hạn chảy Chỉ số dẻo Tích số dẻo CBR
Độ hao mòn LA Hàm lượng thoi dẹt Thành phần hữu cơ Khối lượng thẻ tích khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu
Mẫu kiểm tra tất cả chỉ tiêu:
Dmax 37.5: ≥ 200 kg; Dmax 25: ≥ 150 kg; Dmax 19: ≥ 100
Mục 6 & mục 8.2-8.4 TCVN 8859-2011
Thành phần hạt,
độ chặt tiêu chuẩn: 2 ngàyCBR: 5 ngày với đất, 3 ngày với base, cát
Kiểm tra hiện trường
- Kiểm tra theo phương pháp rót cát
1 km làn đường lấy
2 điểm(San bằn máy san lấy 3 điểm/ 1 km)
Trong ngày
- Độ bằng phẳng bằng thước 3 m (Nếu có yêu cầu) 500 m/ vị trí với
Trang 19Nghiệm thu vật liệu đầu vào
- Cấp phối đá dăm theo TCVN 8859
- Cấp phối thiên nhiên theo TCVN 8857
Thiết kế, kiểm tra chất lượng hỗn hợp trước khi rải
- Xác định lượng xi măng cần thiết
Nếu chưa có chỉ
Kiểm tra hiện trường
Mỗi đoạn thi công 1 vệt rải/ 1 mẫu (3
- Cường độ chịu nén sau 14 ngày tuổi (Nếu có yêu cầu)
- Cường độ ép chẻ sau 14 ngày tuổi(Nếu có yêu cầu)
khoan mẫu
Độ dày danh địnhKhối lượng trên 1 m2Lực kéo giật và độ giãn dài khi kéo giậtLực xé rách hình thang
Lực xuyên thủng CBRLực kháng xuyên thủng thanhXác đinh kích thước lỗ biểu kiến
ép chẻ), Các lỗ khoan không 1 cùng mặt cắt
Mục 4.3 TCVN 8222:2009
Đường kính mẫu khoan > 3 lần dmax
và nhỏ hơn chiều dày lớp
Mục 8.5 &
8.8 TCVN 8858:2011
Mục 4.1 - 4.5 TCVN 8858:2011
20.000 m2 mỗi mẻ lấy 1 mẫu thử nghiệm và 1 mẫu
lưu
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 19/57
Trang 20Độ giãn dài khi kéoDung sai, kích thướcCường độ bê tôngKhả năng chịu tải (Chịu tải đứng & Chịu tải ngang)
Dung sai, kích thướcCường độ bê tôngKhả năng chịu tải
Dung sai, kích thướcCường độ bê tôngKhả năng chịu tải
Dung sai, kích thước
Độ biến dạng vĩnh viễn
Thử tải ở tải trọng thiết kếDung sai, kích thướcCường độ bê tông
3 mẫu ngẫu nhiên
(Nếu 1 trong 3 mẫu hỏng, lấy thêm 5 mẫu và cả năm mẫu phải đạt)
6.1 Lấy mẫu TCVN 10333-3:2014/
Bảng 2 BS EN 124-2:15
1 ngày
Theo chứng chỉ xuất xưởng 1 ngày
1 ngày
TCVN: 10333:
Một lô hàng gồm 150 sản phẩm
(EN 124 không quy định số mẫu trong 1 lô)
1 mẫu cỡ 1m2 có
bề rộng nguyên chiều cuộn
là 1 lô
Mục 3.10 Lô hàngMục 6.4.1 Thử tải ; Mục 6.5.1 Thử thấm)TCVN 9113:2012
6.1 Lấy mẫu TCVN 10333-1:2014
6.1 Lấy mẫu TCVN 10333-1:2014
6.1 Lấy mẫu TCVN 10333-1:2014
1 ngày
Trang 21Dung sai, kích thướcCường độ bê tôngKhả năng chịu tảiKích thướcKhối lượng thể tích
Độ hút nước
Độ bền uốn
Độ chịu mài mòn bề mặtKích thước và ngoại quanCường độ nén bê tongKhả năng chịu tải
Độ nhớt Saybolt Furol
Độ lắng và độ ổn định lưu trữLượng hạt quá cỡ
Điện tích hạt
Độ khử nhũThử nghiệm trộn với xi măng
Độ dính bám và tính chịu nướcHàm lượng dầu
là 1 lô
Mục 3.7: Lô hàngMục 6.6.1 Thử tải ; Mục 6.4.1 Thử thấm)TCVN 9116:2012
300 sản phẩm / lô
Đối với bitum lỏng:
Lấy 1 lít hoặc 4 kg mỗi lần nhập vềĐối với bitum rắn hoặc dẻo: Lấy 1 đến
2 kg mỗi lần nhập về
Mỗi khi nhập bitum
về phải lấy mẫu thử nghiệm, Khi khối lượng nhỏ các mẫu đại diện lấy cho tối
đa 40 m3 lấy 1 mẫu
Theo TCVN 10797:2015
Mục 16TCVN 7494:2005
Theo TCVN 10797:2015
300 sản phẩm / lô
Mục 6.1 TCVN 10799:2015
Mẫu chưa gia công:
1 mẫu nguyên hoặcMẫu gia công: 7 mẫu: 50x50x20mm,
5 mẫu 100x200x20
mm
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 21/57
Trang 22Tỷ lệ độ kim lún sau gia nhiệt so với ban đầuXác định độ hòa tan trong tricloetylen
Xác định khối lượng riêngXác định độ nhớt động họcXác định hàm lượng paraphinXác định độ bám dính với đá
- Thí nghiệm thành phần vật liệu và xác định tỷ lệ phối
- Tính toán tốc độ băng tải của trạm trộn để phù hợp
- Đúc mẫu bằng vật liệu hotbin để kiểm tra các chỉ tiêu
TCVN 8820:2011
2 kg mỗi lần nhập về
Mỗi khi nhập bitum
về phải lấy mẫu thử nghiệm, Khi khối lượng nhỏ các mẫu đại diện lấy cho tối
đa 40 m3 lấy 1 mẫu
Mục 16TCVN 7494:2005
3 kg nhựa
50 kg đá mỗi loại
5 kg bột khoángPhụ gia nếu có
Mỗi trạm, mỗi nguồn vật liệu thiêt
kế 1 mẫu
Lấy vật liệu và đúc mẫu tại trạm trộn
Mỗi trạm, mỗi nguồn vật liệu thiêt
kế 1 mẫu
Trang 23Chất lượng bê tông nhựa
Hàm lượng nhựa đườngThành phần cốt liệu trong bê tông nhựa
(Để tính độ chặt)
Chất lượng thi công trên công trình
Độ bằng phẳng IRI(Khi mặt đường có chiều dài > 1km) Toàn bộ các làn xe Toàn bộ các làn xe
Độ bằng phẳng đo bằng thước 3m
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.
3 ngày từ lúc rải
và lấy mẫu
1 ngày khi có lịch nghiệm thu tại công trường
2 ngày kể từ khoan mẫu
Mục 9 TCVN 889:2011
1 ngày/lần trên xe tải hoặc phễu nhập liệu của máy rải, 2 ngày/lần khi xác định tỷ trọng lớn nhất BTN
20 kg bê tông nhựa
rời
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 23/57
Trang 245 Độ mài mòn bề mặt men (đối với gạch phủ men)
6 Hệ số giãn nở nhiệt dài* (Nếu yêu cầu)
7 Hệ số giãn nở ẩm*(Nếu yêu cầu)
1 Sai lệch kích thước, hình dạng và chất lượng bề mặt
2 Độ hút nước
3 Độ bền uốn
4 Độ chịu mài mòn sâu (đối với gạch không phủ men)
5 Hệ số giãn nở nhiệt dài*(Nếu yêu cầu)
6 Hệ số giãn nở ẩm*(Nếu yêu cầu)
1 Sai lệch giới hạn về kích thước và chất lượng bề mặt
1 ngày
3 ngày(Gửi thầu phụ)
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 5 GẠCH, ĐÁ TỰ ỐP LÁT, GẠCH TỰ CHÈN
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)
2 ngày với mẫu
đã gia công
(Ổn định và sấy khô mẫu teo tiêu chuẩn)
4 ngày với mẫu chưa gia công
TCVN 4732:2016Mục 6 Lấy mẫu
1
Số lượng mẫu:
10 viên và tối thiểu 2 m2
TCVN 7745:2007
5000 m²/chủng loại/số lô lấy 1 mẫu
QC 16:2019
1500 m2
5000 m²/chủng loại/số lô lấy 1 mẫu
QC 16:2019
1500 m2
TCVN 1:2005Mục 3.2 Cỡ lô
10 viên
TCVN 1:2005Mục 3.2 Cỡ lô
và
8 mẫu 50x50( Chiều dày 10 - 25mm)
500 (Năm trăm) m²/chủng loại/số
lô lấy 1 mẫu
Trang 254 Độ cứng vạch bề mặt, tính theo thang Mohs
5 Hệ số giãn nở nhiệt dài*
6 Hệ số giãn nở ẩm*
1 Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại quan
2 Tải trọng uốn gẫy
2 ngày
2 ngày
3 ngày(Gửi thầu phụ)
2 ngày
1 ngày
10 tấm đá ốp lát 100x200 mm
≤ 1000 m2 lấy 1
tổ mẫu
TCVN 7744:2013Mục 7 Lấy mẫu
Theo lô sản xuất
TCVN 6476:1999
- Mục 5.1 Lấy mẫu
25 000 viên (1 vạn rưỡi) / lô
TCVN 6065:1995
- Mục 5.1 Lấy mẫu
25 viên ở vị trí bất kì trong lô
15 viên ở vị trí bất kì trong lô
15 000 (1 vạn rưỡi) / lô
TCVN 8057:2009Mục 5 Lấy mẫu
Trang 26(Mẫu rút gọn)
Tần suất mẫu Căn cứ Thời gian tiến
hành TN
1 Cường dộ bám dính khi kéo
2 Cường độ bám dính khi kéo sau khi ngâm trong nước
3 Cường độ bám dính khi kéo sau khi gia nhiệt
4 Thời gian mở: cường độ bám dính khi kéo
5 Các tính chất bổ sung - Nếu yêu cầu( Bảng 3, 5,
7 TCVN 7789-1)
1 Độ chịu mài mòn
2 Cường độ uốn trong điều kiện tiêu chuẩn
3 Cường độ nén trong điều kiện tiêu chuẩn
3 Thời gian mở: cường độ bám dính khi kéo
4 Cường độ bám dính khi cắt sau khi sốc nhiệt
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.
Theo lô sản xuất
TCVN 2:2008Mục Lấy mẫu
7899-7 ngày
29 ngày
29 ngày
TCVN 2:2008Mục Lấy mẫu
7789-2 Kg/ mẫu Theo lô sản xuất8
Trang 27Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu
2 Thời gian chảy
3 Hàm lượng chất không bay hơi
Mục 7.2 TCVN 5669:2013cho sản phẩm dạng
Mục: 6.3 TCVN 2090:2015Lấy mẫu từ vật chứa;
Mục 7.2 TCVN 5669:2013cho sản phẩm dạng
lỏng
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 6 SƠN CÁC LOẠI, BỘT BẢ
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)
1 ngày
14 ngày với nội thất,
24 ngày với ngoại thất
Nội thất 11 ngày,Ngoại thất 15 ngày
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 27/57
Trang 28Theo lô/mẻ sản xuất/ Đợt nhập
Mục: 6.3 TCVN 2090:2015Lấy mẫu từ vật chứa;
Mục 7.2 TCVN 5669:2013cho sản phẩm dạng
loại, chưa có loại
cho bê tông)
Epoxy: 1 lítChất đóng rắn: 0.5
lít(Mẫu sơn phải được khuấy đều trước khi lấy)
2 lít(Mẫu sơn phải được khuấy đều
7 ngày
Theo lô/mẻ sản xuất/ Đợt nhập
Mục: 6.3 TCVN 2090:2015Lấy mẫu từ vật chứa;
Mục 7.2 TCVN 5669:2013cho sản phẩm dạng
lỏng
Mục: 6.3 TCVN 2090:2015Lấy mẫu từ vật chứa;
Mục 7.2 TCVN 5669:2013cho sản phẩm dạng
lỏng
4
7 ngày6
Sơn epoxy cho
lít(Mẫu sơn phải được khuấy đều trước khi lấy)
Theo lô/mẻ sản xuất/ Đợt nhập
Mục: 6.3 TCVN 2090:2015Lấy mẫu từ vật chứa;
Mục 7.2 TCVN 5669:2013cho sản phẩm dạng
lỏng
Theo lô/mẻ sản xuất/ Đợt nhập