Tài liệu hướng dẫn tần suất lấy mẫu thí nghiệm các công trình xây dựng dân dụng và giao thông. Phục vụ cho các kỹ sư giám sát xây dựng, các cán bộ thí nghiệm của các phòng LAS XD. Hy vọng nội dung tài liệu sẽ phục vụ tốt cho công tác của các bạn
Trang 1PHỤ LỤC A - DANH SÁCH VẬT LIỆU MẪU VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM
A1.0 Lấy mẫu và thí nghiệm vật liệu
Việc lấy mẫu và thí nghiệm vật liệu sẽ tuân thủ theo các qui chuẩn và tiêu chuẩn của Việt Nam, trường hợp không có tiêu chuẩn Việt Nam thì sử dụng tiêu chuẩn quốc tế
Các tiêu chuẩn áp dụng cho thi công, kiểm soát - giám sát chất lượng, nghiệm thu bàn giao và quản lý, bảo trì, khai thác công trình
a Thí nghiệm vật liệu.
TT Tên qui chuẩn, tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Việt
Nam
Tiêu chuẩn nước ngoài
I Đất
T297
T191, T205, T233
II Cát, đá sỏi, cấp phối
T205, T233, T238
Trang 2AASHTO T176
III Xi măng
TCVN 2682- 92;
99; TCVN 4029-85 đến 4032-85
AASHTO T128, T129, T106
324-2004
IV Bê tông xi măng
TCVN 5726-93
Trang 3dưỡng mẫu bê tong T141 15
Phương pháp xác định chiều dày lớp
bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt
thép
TCXD 240-2000
V Vữa xây dựng
VI Nhựa đường
1. Qui trình thí nghiệm vật liệu nhựa
oC
VII Nhũ tương
VIII Nhựa lỏng pha dầu (cut-back) 22TCN 279-01
Trang 4IX Bê tông nhựa
9 Hệ số ổn định nước và hệ số ổn định
X Các vật liệu khác
TCVN 6052-95;
TCXDVN 296-2004
b Các tiêu chuẩn áp dụng cho thi công và nghiệm thu
TT Tên qui chuẩn, tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Việt
Nam
Tiêu chuẩn nước ngoài
của nền đất trong ngành GTVT
22TCN 02-71 &
QĐ
Trang 54313/2001/QĐ-BGTVT
6
Qui trình kỹ thuật thi công và nghiệm
thu các lớp kết cấu áo đường bằng cấp
phối thiên nhiên
22TCN 304-03
7
Qui trình thử nghiệm xác định môđun
đàn hồi chung của áo đường mềm bằng
cần đo võng Benkelman
9
Tiêu chuẩn kiểm tra và đánh giá mặt
đường theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế
IRI
269-2000
ASTM D2240; D412; D573; D395; D1149; D429; D4014; D570
ASTM D676; D471; JIS G3106; JIS G3101; JIS G3112; JIS G4305
4395:86; TCVN
5400, 4403:91;
TCXD 165-98;
ASTM A36M; A563M; F436
Trang 622TCN 280-01
AASHTO M111;
M232; JIS H8641;
JIS H0401; ASTM A525, B209
Cấp 45; B117
M310, M311, M312
22TCN 282, 283,
284, 285-2001, 285-02
AASHTO M249-79, M247-81, M248
thuật phòng chống nứt
TCXDVN 313-2004
tác bảo trì
TCXDVN 318-2004
chỉ dẫn cụ thể cho nhà thầu thực hiện
Việc lấy mẫu và trang thiết bị thí nghiệm
Trang thiết bị tối thiểu sử dụng trong phòng thí nghiệm cần được cung cấp sẽ là những trang thiết bị dùng để tiến hành các thí nghiệm liên quan được miêu tả trong các điều khoản trong Qui định kỹ thuật này tuân thủ theo sự điều chỉnh gần đây nhất của các phương pháp AASHTO, ASTM và/hoặc BS và các thí nghiệm và các mô tả thứ cấp có liên quan, cũng như các thiết bị được yêu cầu đáp ứng các phương pháp thí nghiệm được mô tả đối với công việc và vật liệu Khi có yêu cầu đột xuất cần tiến hành thí nghiệm, Kỹ sư sẽ cho phép một phòng thí nghiệm đã được công nhận tiến hành các thí nghiệm này Chi phí thí nghiệm do Nhà thầu chi trả
A2 Tần suất tiến hành thí nghiệm và lấy mẫu vật liệu
Tuỳ theo chất lượng và độ ổn định của công việc, Kỹ sư sẽ quyết định tần suất thí nghiệm và lấy mẫu vật liệu dựa trên Quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành Tần suất thí nghiệm có thể tham khảo các bảng sau:
TẦN SUẤT THÍ NGHIỆM
1 Công tác đất:
a Đào đất nền đường: Tiêu chuẩn áp dụng 22TCN4447-87.
Trang 7chảy, chỉ số dẻo, đầm nén tiêu chuẩn, chỉ số
CBR)
2 Trong giai đoạn nghiệm thu- hiện trường và độ chặt K.
b Đắp đất nền đường: Tiêu chuẩn áp dụng 22TCN304-03, 22TCN4447-87.
I Nền đất K98 - CP thiên nhiên
1
Mỏ vật liệu
- Các chỉ tiêu cơ lý (thành phần hạt, loại cấp phối
áp dụng, giới hạn chảy, chỉ số dẻo, hàm lượng
hạt dẹt, đầm nén tiêu chuẩn, chỉ số CBR, LA, tỷ
lệ lọt qua sàng N0200/N040)
Mỏ/mẫu
2
Bãi tập kết vật liệu
- Các chỉ tiêu cơ lý (thành phần hạt, loại cấp phối
áp dụng, giới hạn chảy, chỉ số dẻo, hàm lượng
hạt dẹt, chỉ số CBR, LA, tỷ lệ lọt qua sàng N0200/
N040)
200m3/mẫu
3
Trong khi thi công
- Thành phần hạt
- hiện trường và độ chặt Khiện trường và độ chặt K
công
- 100md kiểm tra 1 lần trên mỗi làn xe
4
Trong giai đoạn nghiệm thu
- Các chỉ tiêu cơ lý (thành phần hạt, loại cấp phối
áp dụng, giới hạn chảy, chỉ số dẻo, hàm lượng
hạt dẹt, chỉ số CBR, LA, tỷ lệ lọt qua sàng N0200/
N040)
- hiện trường và độ chặt K.hiện trường và độ chặt K
3 mẫu ngẫu nhiên /1km
II Nền đất thông thường
1
Mỏ vật liệu
- Các chỉ tiêu cơ lý (thành phần hạt, giới hạn
chảy, chỉ số dẻo, đầm nén tiêu chuẩn, chỉ số
CBR
Mỏ/mẫu
2
Bãi tập kết vật liệu
- Các chỉ tiêu cơ lý (thành phần hạt, giới hạn
chảy, chỉ số dẻo, đầm nén tiêu chuẩn, chỉ số
CBR)
200m3/mẫu
3
Trong thi công
- Đối với đất sét, đất thịt và đất pha cát:
+ Khối lượng thể tích và độ ẩm
- Đối với cát sỏi, cát thô, cát mịn
+ Khối lượng thể tích và độ ẩm
+ Thành phần hạt
4 Trong giai đoạn nghiệm thu- hiện trường và độ chặt K.
2 Lớp móng:
a Cấp phối đá dăm móng dưới: Tiêu chuẩn áp dụng 22TCN 334-06
1
Nguồn cung cấp vật liệu
- Thành phần hạt
- Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu
- Thành phần hạt
- Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu
Trang 8- Thí nghiệm đầm nén trong phòng.
3
Trong khi thi công
- Thành phần hạt và độ ẩm
- Độ chặt lu lèn
- Độ bằng phẳng bằng thước 3m
- 200m3/mẫu hoặc 1 ca thi công /mẫu
- 800m2/1 vị trí đục độ chặt ngẫu nhiên
- 100m/1 vị trí
4
Trong giai đoạn nghiệm thu
2 vị trí ngẫu nhiên (trường hợp rải bằng máy san thì kiểm tra 3 vị trí ngẫu nhiên)
b Cấp phối đá dăm móng trên: Tiêu chuẩn áp dụng 22TCN 334-06
1
Nguồn cung cấp vật liệu
- Thành phần hạt
- Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu
2
Bãi tập kết vật liệu
- Thành phần hạt
- Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu
- Thí nghiệm đầm nén trong phòng
3
Trong khi thi công
- Thành phần hạt và độ ẩm
- Độ chặt lu lèn
- Độ bằng phẳng bằng thước 3m
- 800 m2/1 vị trí đục độ chặt ngẫu nhiên
- 100 m/1 vị trí
4
Trong giai đoạn nghiệm thu
2 vị trí ngẫu nhiên (Trường hợp rải bằng máy san thì kiểm tra 3 vị trí ngẫu nhiên)
c Đá dăm tiêu chuẩn (Macadam): Tiêu chuẩn áp dụng 22TCN 06-77
2
Bãi tập kết vật liệu
- Thành phần hạt
- Thí nghiệm LA, tỷ lệ hạt dẹt, độ
sạch của đá
- 250 m3/1 lần thí nghiệm
- 250 m3/1 lần thí nghiệm
3
Trong khi thi công
- Thành phần hạt, LA, tỷ lệ hạt dẹt,
độ sạch của đá
- Kiểm tra cường độ
- Mỗi ca thi công/mẫu
- Cứ 200md/kiểm tra ép tĩnh 1 lần 4
Trong giai đoạn nghiệm thu
nhiên
3 Cầu, cống
a Bêtông xi măng: Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 4453-1995
Thí nghiệm xác định các
tính chất cơ lý Khi thiết kế thành phần bêtông. Khi có sự nghi ngờ về chất lượng bêtông
Trang 9 Xi măng đã được bảo quản trên 3 tháng so với ngày sản xuất
2
Cốt liệu
Xác định độ bềnh thành
phần và độ bềnh của cốt liệu
Lần giao hàng đầu tiên
Khi có nghi ngờ
Khi thay đổi cốt liệu
3
Phụ gia và chất độn
Thí nghiệm mẫu bêtông
phụ gia (hoặc chất độn)
Khi có nghi ngờ
4
Nước
Thí nghiệm phân tích hóa
Khi thay đổi nguồn nước
II Hỗn hợp bêtông trộn trên công trường
lấy mẫu thử
Đối với bêtông khối lớn cứ 500m3 lấy một tổ mẫu (khi khối lượng bêtông trong một khối đổ lớn hơn 1000m3) Khi khối lượng trong bêtông khối đổ nhỏ hơn 1000m3 thì cứ 250m3 lấy 1 tổ mẫu
một mẫu nhưng không ít hơn 1 mẫu cho một khối
Đối với khung và các kết cấu mỏng (cột, dầm, bản, vòm ) cứ 20m3 lấy một tổ mẫu
Trường hợp đổ bê tông các kết cấu đơn chiếc có khối lượng ít hơn thì khi cần vẫn lấy một tổ mẫu
Để kiểm tra tính chống thấm nước của bê tông, cứ 500m3 lấy một tổ mẫu nhưng nếu khối lượng bê tông ít hơn vẫn lấy một tổ mẫu
Theo hợp đồng
III Quá trình trộn, tạo hình và
bảo dưỡng
IV Bêtông đã đông cứng
Khi có nghi ngờ
Khi thử mẫu không đạt cường độ
Số lượng mẫu thử không đủ theo quy định
2 Cường độ nén của bêtông Khi có nghi ngờ. Khi thử mẫu không đạt cường độ
Số lượng mẫu thử không đủ theo quy định
b Cọc khoan nhồi.
I Dung dịch khoan (vữa sét)
Trang 108 Tính ổn định.
II Sức chịu tải của cọc
Số cọc thử bằng 2% tổng số cọc nhưng không ít hơn 3 cọc
Nếu tổng số cọc dưới 50 cọc thì thí nghiệm 2 cọc
Trang 11Stt Loại vật liệu Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Tần suất thí nghiệm Tiêu chuẩn Ghi chú
Lượng bụi, bùn sét < 2% KL trong Đá dăm hỗn hợp lượng vật liệu đó ở nơi Hàm lượng sét < 0.05% KL trong Đá dăm sản xuất trước khi
chở tới trạm trộn Lượng hạt dẹt < 15% KL trong Đá dăm hỗn hợp
Thành phần hạt Đương lượng cát ES ES của phần cỡ hạt 0-4,75mm > 80 (cát th.nhiên), > 50 (cát xay) ASTM-D2419-79
Lượng bụi, bùn sét < 3% KL trong cát thiên nhiên, < 7% cát xay
Hàm lượng sét < 0.5% KL trong cát
3 Bột khoáng Bảng III-2 22TCN 249-98 Bảng III-2 của 22 TCN 249-98 Mỗi lần nhập / 1 lần
Cỡ hạt < 1,25mm : 100 %
Cỡ hạt < 0.315mm : > 90 %
Cỡ hạt < 0.071mm : > 70 %
4 Nhựa đặc Các chỉ tiêu kỹ thuật 1 mẫu 5L / Mỗi lần nhập (< 25 tấn)
Lấy mẫu nhựa từ thùng nấu nhựa sơ bộ
II Kiểm tra BTN khi ra khỏi thiết bị trộn
Kiểm tra nhiệt độ Nhiệt độ nằm trong khoảng 150 o C - 160 o C 1 lần / 200 tấn / 1 công thức trộn Hỗn hợp BTN Kiểm tra hỗn hợp bằng mắt Mức độ trộn đều, phân tầng, lượng nhựa nhiều hay ít… và 1 lần / mỗi một hoạt động của
Kiểm tra chỉ tiêu cơ lý Bảng VI-6 của 22TCN 249 - 98 trạm trộn / 1 công thức trộn
III Kiểm tra BTN trong khi thi công
Kiểm tra nhiệt độ Tối thiểu 130 o C BTN khi vận chuyển đến Kiểm tra hỗn hợp bằng mắt Mức độ trộn đều, phân tầng, lượng nhựa nhiều hay ít…
hoặc 1500m 2 mặt đường BTN
IV Kiểm tra BTN sau khi thi công
< 200m của đường 2 làn xe Số mẫu để xác định K ở hoặc < 1500m2 mặt đường BTN mép khe nối dọc phải chiếm khoan lấy 3 mẫu 20% tổng số mẫu thí nghiệm Ghi chú :
* Danh mục các thí nghiệm cần tiến hành trong các giai đoạn khác nhau để kiểm tra giám sát và nghiệm thu lấy ở bảng VI-6 trang 22 của 22TCN 249-98
* Nên dùng các thiết bị thí nghiệm không phá hoại để thay cho việc khoan lấy mẫu kiểm tra độ chặt mặt đường BTN
Mặt đường BTN
22 TCN 279-01 theo 22TCN 279-01
Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý Bảng II-2a, II-2b, VI-6 của 22TCN 249 - 98
Độ chặt lu lèn K K > 0.98
1 kiểm tra / 1 xe
TCVN 7572 - 06
Hàm lượng bụi sét
3 ngày / 1 lần và phải lấy mẫu kiểm tra khi có loại cát mới
5 ngày / 1 lần 22 TCN 63-90 Thành phần hạt, % KL
TCVN 7572 - 06
Bảng 3: Tần suất thí nghiệm đối với mặt đường mềm
Bảng 3-1: Tần suất thí nghiệm đối với mặt đường Bê tông nhựa rải nóng
5 ngày / 1 lần và phải lấy mẫu kiểm tra khi
có loại đá mới
TCVN 7570 - 06 TCVN 7572 - 06
Hàm lượng bụi sét Thành phần hạt
Trang 12Stt Loại vật liệu Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Tần suất thí nghiệm Ghi chú
Lấy mẫu nhựa từ thùng nấu nhựa sơ bộ
1 ngày thi công lấy 2 lít Lấy trực tiếp từ bộ phận phân lấy lúc sắp bắt đầu và gần kết thúc của ngày phối nhựa của xe phun nhựa Kiểm tra nhiệt độ Nhựa 60/70 nhiệt độ yêu cầu khi tưới là 160 o C
Điều 2.1
3 / 1 lần / 3 mẫu
Đá
Các chỉ tiêu kỹ thuật Trong khi thi công
theo 22 TCN 271 - 2001 theo 22TCN 279-01
Bảng 3: Tần suất thí nghiệm đối với mặt đường mềm
Bảng 3-2: Tần suất thí nghiệm đối với mặt đường Láng nhựa