Vây X phải là ancol đơn chưc → Chọn ACâu 2: Đôt cháy hoàn toàn 0,4 mol hôn hơp X gôm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rôi hâp thụ toàn bô sản phẩm cháy vào nước vôi trong
Trang 1A Dạng toán tách nước ancol
Con đường tư duy: Có 2 kiểu tách nước ancol.
Kiểu 1 : Tách nước tạo ete 0
(Giả sử H = 100%) thi khôi lương ete thu đươc là:
khôi hơi so với X là 1,4375 Vây X là:
Ta có: M Y M X → Y phải là ete
Trang 2Do đó ta có: Y
3 X
khôi hơi so với X là 0,7 Vây X là:
Ta có: MY MX → Y phải là anken
Do đó ta có : Y
3 7 X
hôn hơp các ete có sô mol bằng nhau.Sô mol môi ete trong hôn hơp là:
lit hôn hơp 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy đông đẳng (đktc) Nếu đem đôt cháy hết lương olefinnày, rôi cho hâp thụ sản phẩm cháy trong binh đựng dung dịch NaOH dư, thi khôi lương binh tăng24,18g Các phản ưng xảy ra hoàn toàn Trị sô của m là:
Ancol X anken H O ; m m(C,H) 14a 5,46
Câu 6: Đun nóng hôn hơp gôm hai ancol đơn chưc, mạch hơ, kế tiếp nhau trong dãy đông đẳng
với H2SO4 đăc ơ 140oC Sau khi các phản ưng kết thúc, thu đươc 6 gam hôn hơp gôm ba ete và
C C3H5OH và C4H7OH. D C3H7OH và C4H9OH.
Trang 3C H OH 0,2
và 36 gam hôn hơp ba ete có sô mol bằng nhau Giả sử hiêu suât phản ưng đạt 100% Haiancol trên có thể là:
C C2H5OH và C3H7OH D C2H5OH và C4H9OH
ROH : 0,6(mol) 1,2
đươc hôn hơp 3 ete Đôt cháy môt trong 3 ete thu đươc ơ trên thi thây tạo ra 13,2g CO2 và 7,2gH2O Vây hôn hơp 2 ancol ban đầu là:
C C3H7OH và C4H9OH. D Tât cả đều sai.
Ta có: 2
2 2
B Dạng toán ancol tác dụng với kim loại kiềm.
Con đường tư duy: Loại toán này rât đơn giản các bạn chi cần thiểu rằng khi cho kiềm (Na) vào
ancol (đơn hoăc đa chưc) thi sẽ có H2bay ra và H trong H2chinh là H trong nhóm OH của ancol
Trang 4Khi giải toán cần kết hơp với BTNT,BTKL và 1 sô kỹ thuât nhỏ khác.
Chú ý: Khi cho Na tác dụng với dung dịch ancol thi Na có tác dụng với H2O cho khi H2
Đô ancol là sô ml ancol có trong 100 ml dung dịch ancol
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
H2sinh ra do A bằng 1/3 lương H2do glixerol sinh ra.Tim CTPT của A
Dễ dàng suy ra A là ancol đơn chưc từ các đáp án
Ta có: C H (OH) : a(mol)3 5 3 3a b 0,2.2 a 0,1(mol)
Câu 2: Cho 1,52g hôn hơp hai ancol đơn chưc là đông đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ,
sau phản ưng thu đươc 2,18g chât rắn Công thưc phân tử của hai ancol là:
C C3H5OH C3H7OH D C3H7OH C4H9OH
Ta hiểu là Na thay thế cho H trong nhóm OH của ancol Do đó ta có :
2 5 ROH RONa
Ta có:
2 5 2
C H OH :103,5 ml 112,5ml
Trang 5- Phần 1 phản ưng với Na dư đươc V lit H2(đktc).
- Phần 2 đôt cháy hoàn toàn rôi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thây xuâthiên 37,5gam kết tủa, đông thời khôi lương dung dịch gảm 12 gam so với ban đầu Giá trị của V:
Câu 5: Cho 6,04 gam hôn hơp X gôm phenol và ancol etylic tác dụng với Na dư thu đươc 1,12 lit
H2 (đktc) Hãy cho biết khi cho hôn hơp X vào dung dịch Br2 dư thi thu đươc bao nhiêu gam kếttủa?
gam ancol etylic (D = 0,8 g/ml) vào 108 ml nước (D = 1 g/ml) tạo thành dung dịch A Cho A tácdụng với Na dư thu đươc 85,12 lit (đktc) khi H2 Dung dịch A có đô ancol bằng:
và 1,3 atm Nếu cho hôn hơp rươu này tác dụng với Na dư thi giải phóng đươc 1,232 lit H2(đktc) Măt khác đôt cháy hoàn toàn hôn hơp X thu đươc 7,48 gam CO2 Biết rằng B chưa nhiều hơn Amôt nhóm chưc, công thưc hai rươu là:
A C2H5OH và C3H6(OH)2 B C3H7OH và C2H4(OH)2
C C2H5OH và C2H4(OH)2. D C3H7OH và C3H6(OH)2.
n 0,07(mol)
n 0,055(mol)
Trang 6Câu 8: Cho 0,2 mol ancol X tác dụng với Na dư tạo ra 6,72 lit khi H2 (đktc) Vây ancol X là:
Các bạn nhớ là với môi nhóm - OH hoăc – COOH thi khi tác dụng với Na H2 bay ra là do Htrong các nhóm đó tách ra.Do đó,ta có ngay :
2
→ Chọn D
C Dạng bài tập Oxi hóa ancol.
Con đường tư duy: Có hai kiểu oxi hóa :
(1).Với kiểu Oxi hóa hoàn toàn( đôt cháy) cần chú ý tỷ lê sô mol CO2và H2O
Chú ý: Với tât cả các hơp chât X chưa C,H,O khi đôt cháy ta có :
2 2
– Với ancol no ta hiểu sô liên kết π là – 1
– Nếu ancol X có k chưc thi Trong X
n k.n điều này khá quan trọng khi BTNT.O(2).Với dạng oxi hóa không toàn (tạo andehit,xeton,axit) chú ý ancol không phải đơn chưc.Với ancol bâc 1 cho andehit.Bài toán thường gắn thêm với phản ưng tráng Ag
Với ancol bâc 2 cho ra xeton
Chú ý : Các bài toán Oxi hóa ancol không đơn chưc thường là khá nguy hiểm
Trang 7Vây X phải là ancol đơn chưc → Chọn A
Câu 2: Đôt cháy hoàn toàn 0,4 mol hôn hơp X gôm ancol metylic, ancol etylic và ancol
isopropylic rôi hâp thụ toàn bô sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư đươc 80 gam kết tủa Thểtich oxi (đktc) tôi thiểu cần dung là:
Các ancol đều là no và đơn chưc : Cháy 2
2
CO : 0,8(mol) X
H2O A có công thưc phân tử :
Từ các đáp án ta thây các ancol đều là no
Ta có: 2
A 2
Do đó A là ancol hai chưc → Chọn C
Câu 4: ancol A bâc I, mạch hơ, có thể no hay có môt liên kết đôi, công thưc phân tử CxH10O Lây0,02 mol CH3OH và 0,01 mol X trôn với 0,1 mol O2 rôi đôt cháy hoàn toàn hai ancol Sau phản
Câu 5: Đôt cháy hoàn toàn 5,6 lit hơi 2 ancol no, đơn chưc thu đươc 7,84 lit CO2 (các thể tich đều
đo ơ đktc) Dẫn toàn bô sản phẩm cháy vào binh đựng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M Khôi
Trang 8Ta có: 2
2
ancol
H O CO
Câu 6: Cho 6,44 gam môt ancol đơn chưc phản ưng với CuO đun nóng, thu đươc 8,68 gam hôn
hơp X gôm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bô X tác dụng với lương dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu đươc m gam Ag Giá trị của m là:
→ mAg = 4 0,14 108 = 60,48(gam)
Câu 7: Hôn hơp X gôm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuôc cung dãy đông đẳng Hóa hơi m
gam X thu đươc thể tich bằng với thể tich của 0,96 gam oxi ơ cung điều kiên Măt khác đôt cháy
m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, sau phản ưng thu đươc 0,195 mol CO2 Phần trăm sô molC2H5OH trong hôn hơp hơp:
Do đó sô mol H2O phải lớn hơn sô mol CO2 Giả sử hai hidrocacbon là no mạch hơ Ta sẽ cóngay :
Trang 9C 9,8 gam và glixerol D 4,9 gam và propan-1,2-điol
Nhin vào đáp án thây X có 3 các bon Khi đó có ngay:
2 BTNT.oxi X
O 2
Câu 1 : Đôt cháy hoàn toàn m gam ancol X đơn chưc thu đươc hôn hơp sản phẩm Y Sục Y vào
Ba(OH)2 dư thu đươc 14,8932 gam kết tủa và khôi lương binh phản ưng tăng 4,9140 gam Táchnước ancol X trong H2SO4/1700C thu đươc anken duy nhât
Sô chât X thỏa mãn và giá trị của m là :
Câu 2: Cho 6,44 gam môt ancol đơn chưc phản ưng với CuO đun nóng, thu đươc 8,68 gam hôn
hơp X gôm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bô X tác dụng với lương dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu đươc m gam Ag Giá trị của m là
Câu 3: Hôn hơp X gôm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuôc cung dãy đông đẳng Hóa hơi m
gam X thu đươc thể tich bằng với thể tich của 0,96 gam oxi ơ cung điều kiên Măt khác đôt cháy
m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, sau phản ưng thu đươc 0,195 mol CO2 Phần trăm sô molC2H5OH trong hôn hơp hơp:
Câu 4: M là hôn hơp của ancol no X và axit đơn chưc Y, đều mạch hơ Đôt cháy hết 0,4 mol M
cần 30,24 lit O2 đktc thu đươc 52,8 gam CO2và 19,8 gam nước Biết sô nguyên tử cacbon trong
X và Y bằng nhau Sô mol Y lớn hơn sô mol của X CTPT của X, Y là:
A C3H8O2và C3H6O2 B C3H8O và C3H6O2
C C3H8O và C3H2O2 D C3H8O2và C3H4O2
đươc 0,4 mol CO2và 0,6 mol H2O Giá trị của m và x tương ưng là:
Câu 6: Đôt cháy hoàn toàn m gam hôn hơp X gôm hai ancol, thu đươc 13,44 lit khi CO2 (đktc)
và 15,3 gam H2O Măt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu đươc 4,48 lit khi H2(đktc) Giá trị của m là:
Trang 10Câu 7: Đôt cháy hoàn toàn 0,1 mol môt ancol X no, mạch hơ, cần vừa đủ 8,96 lit khi O2 (ơ đktc).Măt khác, nếu cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thi tạo thành dung dịch có màuxanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ưng là:
Đôt cháy hoàn 11,5 gam hôn hơp trên thu đươc V lit CO2(đktc) và 14,4 gam H2O Giá trị của V là:
ba phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với Na thu đươc 8,96 lit H2(đktc) và hôn hơp Y, làm khô
Y thu đươc 48,8 gam chât rắn khan Phần 2 tác dụng với NaHCO3dư thi thu đươc 4,48 lit khi CO2(đktc) Phần ba, tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu đươc 21,6 g bạc CTCT của ancol đã dung là:
Câu 10 Cho 6,9 gam môt ancol đơn chưc phản ưng với CuO đun nóng, thu đươc chât rắn A và
9,3gam hôn hơp X gôm andehit, nước, ancol dư Cho toàn bô lương X phản ưng hoàn toàn vớilương dư dung dịch AgNO3/NH3thu đươc a gam Ag Giá trị của a là:
Câu 11 Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chưc, bâc môt, mạch hơ, đông đẳng liên tiếp
nhau bằng CuO dư, nung nóng thu đươc hõn hơp hơi X có ti khôi hơi so với là 13,75 X làmmât màu vừa đủ 200 ml dd nước Giá trị của m là:
Câu 12 Oxi hóa ancol etylic bằng oxi (xt men giâm) thu đươc hôn hơp lỏng X (hiêu suât oxi hóa
đạt 50%) Cho hôn hơp X tác dụng với Na dư thu đươc 3,36 lit (đktc) Vây khôi lương axit thuđươc là:
gam H2O Măt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư) thi thu đươc 5,6 lit H2 Các thể tich khi
đo ơ đktc Giá trị của m là:
Câu 14: Oxi hóa hoàn toàn 2m gam môt ankol đơn chưc bằng oxi xúc tác thich hơp thu đươc 3m
gam hôn hơp chi chưa anđehit và nước Măt khác lây 9,6 gam ankol trên đem oxi hóa môt thờigian thu đươc hôn hơp gôm anđehit, axit, ankol dư và nước trong đó sô mol axit gâp ba lần sô mol
Trang 11của anđehit Lây hôn hơp này tráng bạc hoàn toàn thu đươc 54 gam bạc Hiêu suât của quá trinhoxi hóa ankol là
Câu 15: Đôt cháy hoàn toàn m gam hôn hơp hai ancol đông đẳng liên tiếp thu đươc 0,66 gam
CO2 và 0,45 gam nước Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn hôn hơp ancol trên bằng CuO, sản phẩmtạo thành cho tác dụng hết với dung dịch chưa AgNO3/NH3dư thi lương kết tủa Ag thu đươc là:
Câu 16: Cho m gam hôn hơp X gôm hai ancol đơn chưc X1, X2 đông đẳng kế tiếp (MX1 MX2 ),phản ưng với CuO nung nóng, thu đươc 0,25 mol H2O và hôn hơpY gôm hai anđehit tương ưng
và hai ancol dư Đôt cháy hoàn toàn Y thu đươc 0,5 mol CO2 và 0,65 mol H2O Măt khác, chotoàn bô lương Y trên tác dụng với lương dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, kết thúc cácphản ưng thu đươc 0,9 mol Ag Hiêu suât tạo anđehit củaX1,X2 lần lươt là:
Câu 17: Môt ancol 2 chưc ,phân tử không có nguyên tử cacbon bâc 3 Đun nhẹ m gam hơi ancol
trên với bôt CuO(dư) đến khi phản ưng xảy ra hoàn toàn thây khôi lương chât rắn trung binh giảm2,24g đông thời thu đươc hôn hơp khi và hơi(đktc) có tỷ khôi hơi so với H2là 18 Giá trị của m là:
gôm anđehit, axit, ancol dư và nước Hôn hơp X tác dụng với natri dư sinh ra 1,68 lit H2 (đktc).Hiêu suât của phản ưng chuyển hóa ancol thành anđehit là:
Câu 19: Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu đươc 13,2 gam hôn hơp gôm
anđehit, axit, ancol dư và nước Hôn hơp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lit H2ơ đktc Phần trămancol bị oxi hoá là:
Câu 20: Hôn hơp X gôm các ancol no, hai chưc, có mạch cacbon không phân nhánh Dẫn m gam
X qua binh đựng CuO nung nóng dư, sau phản ưng thây khôi lương binh giảm 9,6 gam Hôn hơphơi thoát ra khỏi binh có ti khôi so với hiđro là 25 Giá trị của m là:
Câu 21: Cho m gam hôn hơp hơi X gôm hai ancol( đơn chưc, bâc I , là đông đẳng kế tiếp) phản
ưng với CuO dư, thu đươc hôn hơp hơi Y gôm nước và andehit Ti khôi hơi của Y so với khihidro bằng 14,5 Cho toàn bô Y phản ưng hoàn toàn với lương dư dd AgNO3/NH3, thu đươc 97,2gam Ag Giá trị của m là:
Trang 12A.14 B.10,1 C.18,9 D.14,7
Câu 22: Hôn hơp X gôm môt ancol và hai sản phẩm hơp nước của propen Tỷ khôi hơi của X so
với hiđro bằng 23 Cho m gam X đi qua ông sư đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ưngxảy ra hoàn toàn thu đươc hôn hơp Y gôm 3 chât hưu cơ và hơi nước,khôi lương ông sư giảm 3,2gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lương dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 48,6 gam Ag Phầntrăm khôi lương của propan-1-ol trong X là:
Câu 23: Hôn hơp X gôm các hidrocacbon và ancol mạch hơ Đôt cháy hoàn toàn 1,48 gam X thu
đươc 3,08 gam CO2 và 1,44 gam H2O Nếu lây 2,22 gam X cho tác dụng với Na dư thây thoát ra
V lit H2(đktc) Xác định V?
Câu 24: Hôn hơp X gôm 2 ancol thuôc cung dãy đông đẳng (có ti lê sô mol 2:3) Đôt X thu đươc
4,84 gam CO2 và 2,88 gam H2O Oxi hóa nhẹ X bằng CuO rôi lây sản phẩm cho tham gia phảnưng tráng gương thu đươc m gam Ag, biết các phản ưng xẩy ra hoàn toàn, Giá trị nhỏ nhât của mlà?
Câu 25:Oxi hóa mg môt ancol no đơn chưc X đươc hôn hơp Y gôm axit,andehit,ancol dư và nước.
Chia hôn Y thành 3 phần bằng nhau :
Phần 1: Cho tác dụng với AgNO3 /NH3 dư thu đươc 54g kết tủa AgPhần 2: Cho phản ưng vừa đủ với dung dịch Br2 thi thây thoát ra 3.36 lit(đktc) môt khi Z duynhât
Phần 3: Cho tác dụng với Na dư thu đươc 5.6 lit(đktc) khi H2Xác định công thưc câu tạo của X và hiêu suât phản ưng oxihoa của X
C.CH3OH và 33.33% D.CH3CH2OH và 42.85%
Câu 26: Hôn hơp X gôm hai ancol đơn chưc, bâc môt, kế tiếp nhau trong dãy đông đẳng Đôt
cháy m gam X trong khi O2dư, thu đươc 1,792 lit khi CO2(đktc) và 2,34 gam H2O Măt khác, oxihóa m gam X bằng CuO nung nóng, thu đươc hôn hơp Y gôm 2 anđehit Cho Y tác dụng vớilương dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu đươc a gam Ag Biết các phản ưng đều xảy
ra hoàn toàn Giá trị của a là
hơp sau phản ưng (hôn hơp Y) cho tác dụng với Na dư thi thu đươc 2,8 lit khi (đktc) Hôn hơp Ytác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là?
Trang 13Câu 28: Hôn hơp khi và hơi gôm CH3OH, C2H6, C3H8, C2H5-O-CH3có ti khôi hơi so với H2 là 23.Đôt cháy hoàn 11,5 gam hôn hơp trên thu đươc V lit CO2(đktc) và 14,4 gam H2O Giá trị của V là:
gôm axit; anđehit, nước và ancol dư Chia A làm hai phần bằng nhau Phần 1 đem tráng bạc hoàntoàn thu đươc 23,76 gam Ag Phần 2 cho tác dụng với Na dư thu đươc 1,68 lit khi H2 (đktc) Giátrị của m là:
Câu 30: Hôn hơp M gôm 2 ancol no đơn chưc có sô C không nhỏ hơn 2,mạch hơ X,Y và môt
hidrocacbon Z Đôt cháy hoàn toàn môt lương M cần vừa đủ 0,07 mol O2 ,thu đươc 0,04 molCO2 Công thưc phân tử của Z là:
Câu 31: X là hôn hơp ba ancol mạch hơ thuôc cung môt dãy đông đẳng Y là hôn hơp hai axit
cacboxylic đơn chưc mạch hơ Đôt cháy hoàn toàn m gam X thu đươc 15,68 lit khi CO2(đktc) và19,8 gam H2O Để trung hoà hết 16,4 gam Y cần vừa đủ 250 ml dung dịch KOH 1M Lây m gamhôn hơp X tác dụng với 32,8 gam hôn hơp Y (xúc tác H2SO4đăc) thu đươc a gam hôn hơp este(hiêu suât của các phản ưng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của a gam là :
Câu 32 Oxi hóa 0,08 mol môt ancol đơn chưc, thu đươc hôn hơp X gôm môt axit cacboxylic,
môt anđehit, ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bô X rôi chia làm hai phần bằng nhau Phần môtcho tác dụng hết với Na dư, thu đươc 0,504 lit khi H2 (đktc) Phần hai cho phản ưng tráng bạchoàn toàn thu đươc 9,72 gam Ag Phần trăm khôi lương ancol bị oxi hóa là:
(ơ đktc) Sục sản phẩm cháy tạo thành vào dung dịch nước vôi trong dư Sau phản ưng thu đươc 8gam kết tủa và khôi lương dung dịch giảm 2,5 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của V là:
gôm HCHO, H2O và CH3OH dư Cho toàn bô hôn hơp X phản ưng hoàn toàn với lương dư dungdịch AgNO3trong NH3thi thu đươc 12,96 gam Ag Hiêu suât của phản ưng oxi hóa CH3OH là:
Câu 35: Hôn hơp X gôm ancol etylic, etylen glicol và glixerol Đôt cháy m gam X thu đươc 1
mol CO2và 1,4 mol H2O Cũng m gamX tác dụng tôi đa với 14,7 gam Cu(OH)2 Giá trị của m là:
Trang 14Câu 36 Đôt cháy hoàn toàn hôn hơp X gôm 2 ancol (đa chưc, cung dãy đông đẳng) cần vừa đủ V
lit khi O2(đktc).Sau phản ưng thu đươc 2,5a mol CO2và 63a gam H2O Biểu thưc tinh V theo a là:
Câu 37: Đôt cháy hết m gam hôn hơp X gôm hai anđehit đơn chưc, mạch hơ (có môt liên kết đôi
C = C trong phân tử) thu đươc Vlit khi CO2ơ đktc và a gam H2O Biểu thưc liên hê giưa m; a và
Câu 38: Cho hôn hơp X gôm hai Ancol đa chưc, mạch hơ, thuôc cung dãy đông đẳng Đôt cháy
hoàn toàn hôn hơp X, thu đươc 13,2 gam CO2và 7,2 gam H2O Hai Ancol đó là:
A C2H5OH và C4H9OH B C2H4(OH)2và C3H6(OH)2
C C3H5(OH)3và C4H7(OH)3 D C2H4(OH)2và C4H8(OH)2
Câu 39: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic đươc hhA gôm anđehit,axit, nước, ancol dư Cho A tác
dụng với Na dư đươc 2,464 lit H2 (đktc) Măt khác cho A tác dụng với lương dư NaHCO3 Thểtich khi thu đươc (đktc) là:
tich tương ưng là 5:8 % về khôi lương của ancol metylic trong hôn hơp là:
Câu 41: Cho 4,6 gam môt ancol no,đơn chưc,phản ưng với CuO nung nóng, thu đươc 6,2 gam
hôn hơp X gôm anđehit ,nước và ancol dư Cho toàn bô lương hôn hơp X phản ưng hoàn toàn vớilương dư dung dịch AgNO3trong NH3,đun nóng,thu đươc m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 42.Oxi hóa 0,16 mol môt ancol đơn chưc, thu đươc hôn hơp X gôm 1 axit cacboxylic, 1
andehit, ancol dư và H2O Ngưng tụ toàn bô X rôi chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tácdụng hết với Na dư, thu đươc 1,008 lit khi H2(đktc) Phần 2 cho phản ưng tráng bạc hoàn toàn thuđươc 19,44 gam Ag Phần trăm khôi lương ancol bị oxi hóa là
Câu 43: Hôn hơp M gôm etilenglicol, ancol metylic, propan (sô mol etilenglicol bằng sô mol
propan ) Cho toàn bô m( g) hôn hơp M tác dụng với Na thu đươc 3,36 lit H2 ( đktc) Măt khácđôt cháy hoàn toàn m (g) hôn hơp M nói trên thu đươc 26,4 gam CO2 giá trị của m là:
Trang 15A 12,6 B 13,8 C 15,2 D.8,24.
gôm HCHO, HCOOH, H2O và CH3OH (dư) Cho A tác dụng với lương dư Na thu đươc 3,36 litH2 (đktc) thi thể tich (ml) dung dịch NaOH 0,5M cần dung để tác dụng hết lương axit có trong Alà:
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
BÀI TẬP RÈN LUYỆN SỐ 1 Câu 1: Chọn đáp án C
Trang 16Do đó sô mol H2O phải lớn hơn sô mol CO2.Giả sử hai hidrocacbon là no mạch hơ
Trang 17 2 BTNT.oxi X
O 2
2
RCOOH : b 0,2 n X
3 H O : a b RCH OH : c
2(a b)
m 7,8(gam)
Câu 12 Chọn đáp án B
Trang 19Với hôn hơp X ta có:
Trang 21HCHO : a HCOOH : b