tam giác ABD và tam giác ABC.
Trang 3Đ T P H Á T D U Y G I Ả I
N H A N H T R ẮC N G H I M
H N H H C K H N G G I A N
N H À X UẤT BẢ N DÂ N T R
Trang 4:// /
Đi u khoản bản quy n theo luật s h u tr tu s 50/2005/QH11; bạn kh ng đ c ph p sao ch p tài li u này ngoại tr s cho ph p c a tác giả Bạn c th t m hi u th m v luật bản quy n tại http://www.cov gov.vn Ngoại tr s cho ph p c a tác giả, m i hành vi , , đ u
vi phạm bản quy n theo luật bản quy n.
Xuất bản lần đầu, Tháng 10 năm 2018
Trang 51 KH I ĐA DI N VÀ TH T CH KH I ĐA DI N 9
1.1 Đại c ng v kh i đa di n 9
1.1.1 Kh i đa di n 9
1.1.2 C bản v ph p bi n h nh trong kh ng gian 11
1.1.3 Kh i đa di n l i, đa di n đ u 14
1.1.4 Bài tập áp d ng 17
1.2 Th t ch kh i đa di n 18
1.2.1 Làm ch h nh v kh i ch p và lăng tr 18
1.2.2 T nh th t ch kh i ch p 24
1.2.3 Bài tập áp d ng 38
1.2.4 Th t ch kh i lăng tr 39
1.2.5 Bài tập áp d ng 43
1.2.6 Ph ng pháp t s th t ch 44
1.2.7 Bài tập áp d ng 51
1.2.8 Bài toán c c tr và bài toán th c t 52
1.2.9 Bài tập áp d ng 61
1.3 Khoảng cách và g c 62
1.3.1 Khoảng cách 62
1.3.2 Bài tập áp d ng 71
1.3.3 G c 72
1.3.4 Bài tập áp d ng 89
2 Kh i tr n xoay 90 2.1 Kh i n n và kh i tr 90
2.1.1 Đ nh ngh a và m t s thi t di n c bản 90
2.1.2 Th t ch và di n t ch 93
2.1.3 Bài tập áp d ng 100
2.2 Mặt cầu và kh i cầu 101
2.2.1 Đ nh ngh a và các v tr t ng đ i 101
2.2.2 Th t ch kh i cầu và di n t ch mặt cầu 104
2.2.3 Xác đ nh tâm và bán k nh kh i cầu ngoại ti p 105
2.2.4 Bài tập áp d ng 110
2.3 Th t ch l n nhất nh nhất và toán th c t đ i v i kh i tr n xoay 111
2.3.1 Ph ng pháp chung cho bào toán c c tr h nh h c 111
2.3.2 M t s v d v trải h nh và t nh toán th c t 114
2.3.3 Bài tập áp d ng 117
Trang 7• M i cạnh c a đa giác nào c ng là cạnh chung c a đ ng hai đa giác.
• V i hai mặt S, S′ bất k lu n t n tại m t dãy các mặt S0, S1, , Sn sao cho S0 ≡ S,
Sn≡ S′ và bất k hai mặt li n ti p nào trong dãy này đ u c m t cạnh chung
M i đa giác nh th đ c g i là m t mặt c a h nh đa di n (H ) Các đ nh, cạnh c a các
đa giác ấy theo th t g i là các đ nh, cạnh c a h nh đa di n (H )
Trang 8M i đa di n (H ) chia các đi m c n lại c a kh ng gian thành hai mi n kh ng giao nhau:
mi n trong và mi n ngoài c a (H ) Trong đ ch c duy nhất mi n ngoài là ch a hoàn toàn
Trang 9H nh a) kh ng là kh i đa di n do c m t cạnh (tr n c ng) kh ng là cạnh chung c a hai mặt.
Đi u này vi phạm đi u ki n th hai trongĐ nh ngh a 1.1.1
H nh b) kh ng là kh i đa di n do c m t mặt phẳng ch a m t đ nh c a các mặt khác Khi đ ,mặt phẳng này giao v i mặt phẳng khác nh ng lại kh ng c đ nh chung c ng kh ng c cạnhchung Đi u này vi phạm đi u ki n m t trongĐ nh ngh a 1.1.1
H nh c) kh ng là kh i đa di n do c m t cạnh là cạnh chung c a b n mặt Đi u này vi phạm
đi u ki n hai trongĐ nh ngh a 1.1.1
H nh d) kh ng là kh i đa di n do vi phạm đi u ki n th ba trongĐ nh ngh a 1.1.1
1.1.2 C bản v ph p bi n h nh trong kh ng gian
Đ nh ngh a 1.1.3: Ph p bi n h nh
Ph p bi n h nh trong kh ng gian là m t quy tắc F mà v i m i đi m M trong kh ng gian,
th c hi n theo quy tắc F , d ng đ c m t và ch m t đi m M′ Đi m M′đ c g i là ảnh
Trang 10Ph p t nh ti n vect −→v bi n đa di n (H ) thành đa di n H′, ph p đ i x ng tâm O bi n
đa di n (H′)thành đa di n (H′′) Khi đ , ph p d i h nh c đ c bằng cách th c hi n
li n ti p ph p t nh ti n vect −→v và ph p đ i x ng tâm O bi n đa di n (H ) thành đa di n(H′′) Do đ , các đa di n (H ), (H ′)và (H′′)bằng nhau
Trang 11V d : Ph p v t tâm O t s k ̸= 0 là ph p đ ng dạng t s |k|.
C : Ph p đ ng dạng t s k > 0 bi n kh i đa di n (H ) thành kh i đa di n (H′)th t s
th t ch c a (H′)và (H ) bằng k3(lập ph ng t s đ ng dạng) Ch này rất h u ch cho cácbài toán v t l th t ch các phần sau
V d 1.1.8
Cho t di n ABCD G i A′ là tr ng tâm c a tam giác BCD Các đ ng thẳng qua A′
lần l t song song v i AB, AC, AD lần l t cắt các mặt phẳng (ACD), (ABD), (ABC)tại B′, C′, D′ Ch ng minh rằng t di n ABCD và A′B′C′D′đ ng dạng
tam giác ABD và tam giác ABC
Trong tam giác ABM, g i G = AA′ ∩
Trang 121.1.3 Kh i đa di n l i, đa di n đ u
kh ng gian là các kh i đa di n l i và đi t nh các y u t li n quan
c a n nh th t ch, g c hay khoảng cách Nh ng tr c khi đi
vào các kh i h nh c th , ta cần phân bi t đ c kh i đa di n l i
v i các kh i kh ng l i và nắm đ c c bản các đặc đi m c a các
kh i đa di n đ u
Đ nh ngh a 1.1.6: Kh i đa di n l i
Kh i đa di n (H ) đ c g i là kh i đa di n l i n u
đoạn thẳng n i hai đi m bất k c a (H ) lu n thu c
(H ) Khi đ h nh đa di n t ng ng đ c g i là đa
di n l i
V d : Các kh i ch p tam giác (t di n), kh i ch p
đa giác l i, kh i h p là nh ng kh i đa di n l i
Ch : Kh i da di n là l i khi và ch khi mi n trong
Trang 14L , ta c th t nh s đ nh và s cạnh c a kh i đa di n đ u n mặt loại {p; q} nh sau
S cạnh = n× p
2 ; S đ nh = n× p
q
N , m t s đặc đi m khác c a kh i đa di n đ u c ng đ c quan tâm nh s tr c đ i
x ng, g c nh di n gi a hai mặt k , g c tâm mặt cầu ngoại ti p chắn b i m t cạnh, th t ch, bán
k nh kh i cầu ngoại ti p Chẳng hạn, kh i t di n đ u c 3 tr c đ i x ng là các đ ng đi quatrung đi m c a hai cạnh đ i di n; kh i lập ph ng c 9 tr c đ i x ng bao g m: 3 đ ng đi quatâm hai mặt đ i di n, 6 đ ng đi qua trung đi m c a hai cạnh đ i di n; kh i bát di n đ u c ng
c 9 tr c đ i x ng bao g m: 3 đ ng đi qua hai đ nh đ i di n, 6 đ ng đi qua trung đi m c ahai cạnh đ i di n Vi c đ m s tr c đ i x ng c a kh i m i hai (thập nh ) mặt đ u và hai m i(nh thập) mặt đ u ph c tạp và kh h nh dung h n nhi u n n cu n sách này kh ng đ cập đây
Đ nh ngh a 1.1.8: Nh di n và g c nh di n
Nh di n là h nh h p b i hai n a mặt phẳng c chung b là gia tuy n c a ch ng
Cho nh di n (P ) và (Q) c giao tuy n d T I ∈ (P) và J ∈ (Q) v i I, J /∈ d hạ
c a các kh i đa di n đ u bao g m s đo các g c α và
B
O
α
β RR
√2
3 cos β = −13
2 cos β = −13Bát di n đ u
√34
√2
3 cos α = −1
π2
√
3 +√
5)cos α = −
√5cos β =
√5
Trang 151.1.4 Bài tập áp d ng
Trang 16đ ng cao đ ng trung tuy n, n a chu
vi lần l t là a, b, c, h a , m a , p nh th ng
l
Đ , đ i v i h nh th c thi và làm bài trắc nghi m th ngoài
y u t nắm r ph ng pháp giải toán h c sinh cần phải t nh toán
nhanh ra đáp s Ch nh v vậy, nh ng y u t c t nh chất quen
thu c, lặp lại nhi u lần trong quá tr nh giải bài n n đ c h c
2 a
Di n t ch:
√3
4 a
2.Bán k nh đ ng
Tâm ngoại ti p c ng là tr ng tâm
Tam giác vu ng cân cạnh b n bằng a
Cạnh huy n: √2a
Di n t ch: 1
2a
2.Bán k nh đ ng
tr n ngoại ti p:
Rđ=
√2
Tam giác cân g c 120◦ đ nh
a 2
√3a
120 ◦
Rđ= a; đ ng cao = a
2; di n t ch:
√3
4 a
2
Trang 17Đáy là t giác đặc bi t: T m tắt đặc đi m c bản
AH2 = 1
AB2 + 1
AC2.AH.BC = AB.AC = 2S(ABC)
sin A =
bsin B =
csin C = 2Rđ.S(ABC) = 1
2bcsin A = 1
2a.ha
=√p(p− a)(p − b)(p − c) = pr
Trang 18N , trong m t s t tr ng h p ta gặp phải đáy là h nh b nh hành hoặc n a l c giác đ u.Khi đ , m t s đặc đi m quan tr ng c a các h nh này c ng cần đ c ghi nh
Đáy là h nh b nh hành hoặc n a l c giác đ u
H nh b nh hành bi t g c-cạnh-g c
a
bα
là đ đ t nh toán m i th ng s c a h nh lăng tr ABC.A′B′C′ Do đ , h c sinh ch cần nắmchắc các tr ng h p xác đ nh đ ng cao đ i v i h nh ch p (xem H nh1.2)
A ′
A
B
C H
H nh 1.2: Quy h nh lăng tr v h nh ch p
M , bài toán kh ng cho ch nh xác v tr chân đ ng cao H ngay t đầu,
ta ch cần g i H là m t v tr nào đ d i đáy đ t đ khai thác các th ng tin v H d a vào cácgiả thi t Nh ng bài toán dạng này đ c x p vào bài toán m c đ vận d ng tr l n
Trang 19Đ bài toán cho th ng tin v đ ng cao c a kh i ch p (lăng tr ) mà đ u c
th r i vào m t trong b n tr ng h p d i đây
đ n AB c a tam giác SAB
Đặc bi t: N u ∆SAB cân tại S th H là
trung đi m AB
Trang 20G trong kh ng gian s đ c tr nh bày sâu h n trong m c1.3 Tuy nhi n,
đ h tr các t nh toán li n quan trong các bài toán t nh th t ch kh i đa di n, m c này s tr nhbày nh ng khái ni m c bản và cách xác đ nh g c c ng nh khoảng cách trong tr ng h p đ ngiản nhất
HI
gi a hai mặt phẳng nh h nh b n thay cho
Đ trong các bài toán t nh th t ch, tr c h t h c sinh cần
nắm v ng hai loại g c c bản: g c gi a cạnh b n và đáy và g c gi a mặt b n và đáy. m c
tr n, h c sinh đã làm ch đ c b n tr ng h p c bản xảy ra c a đ ng cao trong m t h nh
ch p (t ng t đ i v i h nh lăng tr ) Đi u đ c ngh a rằng ch ng ta đã làm ch đ c v trchân đ ng cao H nằm tr n mặt phẳng đáy V vậy, áp d ngĐ nh ngh a 1.2.1ta d dàng xác
đ nh đ c hai loại g c c bản này
Đ ta c ng gặp phải m t s bài toán li n quan đ n khoảng cách m c đ c bản Khi đ ,
đ ch đ ng trong t nh toán h c sinh cần nắm đ c cách xác đ nh khoảng cách c bản nhất
Trang 21T chân đ ng cao H n i v i giao c a cạnh
T chân đ ng cao H k HI vu ng g c v igiao tuy n c a mặt b n (mặt xi n) v i đáy.Chẳng hạn, g c ((SAB), (đáy)) = [SIH
KA
Trang 22S đáy và đ ng cao c a m t kh i ch p hay lăng
tr th vi c t nh th t ch c a kh i ch p hay lăng tr đ tr n n
h t s c đ n giản Đ i v i bài toán cho bi t g c gi a cạnh b n và
đáy hoặc mặt b n và đáy lần l t là φ = [SAHhoặc φ = [SIHth
chi u cao h c a kh i ch p (hoặc lăng tr ) th ng đ c t nh theo
các giá tr l ng giác c a φ Chẳng hạn
D i đây, cu n sách s minh h a chi ti t cho các dạng toán
th ng gặp trong các k thi THPT Qu c gia
1.2.2 T nh th t ch kh i ch p
T c a m t kh i đa di n là đại l ng d ng đ đo phần
kh ng gian b n trong kh i đa di n đ , th ng k hi u là V
Sđáy
Trang 23V d 1.2.1: Cạnh b n vu ng đáy bi t g c c a cạnh b n v i đáy
Cho h nh ch p S.ABCD c đáy là h nh ch nhật, AB = a, BC = 2a, SA⊥(ABCD) Bi t
g c gi a SC và đáy là 60◦, t nh theo a th t ch c a kh i ch p S.ABCD
(SBC)và (ABC) Vậy dSIA= 60◦
Tam giác ABC đ u cạnh a n n I là trung
đi m c a BC, do đ AI =
√3
2 a
Tam giác SAI vu ng tại A n n
SA= AI.tan 60◦=
√3
2 a.
√
3 = 3
2aVậy
60◦
Trang 24V d 1.2.3: Hai mặt b n c ng vu ng v i đáy
Cho h nh ch p S.ABC c ABC là tam giác vu ng tại B v i AB = a, \BAC = 60◦ Hai mặtphẳng (SAB) và (SAC) c ng vu ng g c v i mặt phẳng (ABC) Bi t g c gi a (SBC) vàđáy bằng 45◦, t nh theo a th t ch c a kh i ch p S.ABC
2 a
2.Vậy
V = 1
3.
√3
2 .1a
3=
√3
Cho h nh ch p S.ABCD c đáy là h nh thoi cạnh a, \ABC = 60◦ G i H là trung đi m c a
AB, hai mặt phẳng (SHC) và (SHD) c ng vu ng g c v i (ABCD) Bi t khoảng cách t
2 a
2.Theo quy tắc chuy n khoảng cách:
8 a
3
AS
D
aH
K
Trang 25Tam giác SAB đ u và nằm trong mặt phẳng vu ng v i đáy n n chân đ ng cao H c a
h nh ch p là trung đi m AB
2 a
3
=
√3
4 a
3
11
√32
S
A
DH
Mặt phẳng (SAC) vu ng v i đáy n n chân
đ ng cao H c a h nh ch p thu c AC
4 a.
Vậy SH = AH tan 60◦=
√6
4 a
⇒ V = 13Sđáy.SH =
√6
60◦
Trang 264 a
2.Theo Pi-ta-go ta c
4 .
√3a3 = 1
2 a
3 =
√2
1
1
1
Trang 27V d 1.2.9: Bi t v tr chân đ ng cao cho tr c
Cho h nh ch p S.ABCD c AB ∥ CD và AB = 2CD = 2AD = 2a, \BAD = 60◦ G i O
là trung đi m c a AB, h nh chi u vu ng g c c a S tr n mp(ABCD) là trung đi m c a
DO Bi t g c gi a SB và mặt phẳng (SAC) bằng 30◦ T nh th t ch kh i ch p S.ABCD
H ng dẫn
T giả thi t thấy đáy ABCD là h nh thang
cân n a l c giác đ u nh trong m c 1.2.1
Do đ Sđáy = 3
√3
C BC⊥AC mà BC⊥SH (do SH⊥(ABCD))
n n BC⊥(SAC) Vậy C là h nh chi u c a
8 a
3.S
CD
O
H
V d 1.2.10: Chân đ ng cao là tâm đ ng tr n n i ti p đáy
Cho h nh ch p S.ABC c AB = 3, AC = 5, BC = 6 Các mặt b n c a h nh ch p c ngtạo v i đáy m t g c 60◦ T nh th t ch kh i ch p S.ABC bi t chân đ ng cao hạ t đ nh
Snằm mi n trong c a tam giác ABC
8√3
3 S
A
B
CH
I
K
Lr
60◦
5
Trang 28V d 1.2.11: T nh đ dài đ ng cao bằng lập ph ng tr nh
Cho h nh ch p S.ABC c ABC là tam giác vu ng tại B, BC = 3a, cạnh b n SA⊥(ABC)
Bi t SB và SC tạo v i đáy các g c c s đo lần l t là 45◦ và 30◦ T nh th t ch c a kh i
√6
3 hay OH =
√6
3 ; h =
2√3
27 a
3.S
A
O
DI
Hh
x
2a
√ 6
3 a
Trang 29βγa
Cho t di n ABCD c \BAC = α;
\BAD= β; \CAD= γ
G i φ là g c nh di n cạnh AB c a hai mặtphẳng (ABC) và ABD th φ đ c t nh b i
Trang 30( 1.4 ):
D ng E sao cho BCDE là h nh b nh hành, ta c
VABCD = VABDEvà d(AB, CD) = d(D, (ABE))
Iα
( 1.6 ):
X t g c tam di n Axyz v i các s đo α, β, γ khác
90◦nh h nh v
Tr n tia Ax lấy đi m I sao cho AI = 1 T I k
IK, ILc ng vu ng g c v i Ax tại I (xem h nh b n)
φ1
Theo đ nh l hàm s Cosin cho tam giác IKL ta c :
KL2 = IK2+ IL2− 2IK.IL cos φ = tan2α+tan2β− 2 tan α tan β cos φ (2)
T (1) và (2) suy ra 1 −cos α cos βcos γ =−sin α sin β cos φ
cos α cos β .
Do đ cos φ = cos γ − cos α cos β
sin α sin β C ng th c vẫn đ ng khi α hoặc β bằng 90◦.
C ng th c (1.8) đ c suy ra t c ng th c (1.6) và (1.7) bằng cách thay sin x b i√1− cos2x
Trang 31V d 1.2.13: T di n c đ dài hai cạnh đ i, khoảng cách và g c gi a ch ng
Cho t di n ABCD c AB = 2a, CD = 5a Bi t g c gi a hai đ ng thẳng AB và CDbằng 60◦ và khoảng cách gi a ch ng bằng 3a T nh th t ch t di n ABCD theo a
4
√ 2 2
3.1 a
3 =
√2
3 ⇒ sin φ =
√6
Trang 322 a;
DL= DAsin 45◦ = 3
√2
K
L
⇒ DH2 =
(27
a
bbc
c
x
yz
Trang 332 ; y =
√10
2 ; z =
3√10
2 ⇒ VABCD= 15
√6
4 .
Lại c SBCD =√
p(p− 4)(p − 5)(p − 6) v i p = 4 + 5 + 62 , suy ra SBCD = 15
√7
4 Vậy d(A, (BCD)) = 3VABCD
SBCD
= 3
√42
• H là h nh chi u c a O l n mp(ABC) khi
và ch khi H là tr c tâm tam giác ABC
O
A
BC
a
b
cHh
Trang 34V d 1.2.17
Cho h nh ch p S.ABCD c đáy là h nh ch nhật, SA⊥(ABCD), AB = a, AD = 2a Bi tkhoảng cách t A đ n mặt phẳng (SBD) bằng
√2
3 =
4√3
A′ 1
Trang 35Ta thấy AN, BB′, N P đ ng quy theo đ nh l v 3
giao tuy n c a 3 mặt phẳng (hoặc đ ng quy, hoặc
song song) Do đ ABN.MB′P là m t h nh ch p
c t
C SABN = 1
2SABC =
√3
32a
2.Theo c ng th c (1.11) ta c :
)
a3= 7
√3
Trang 361.2.3 Bài tập áp d ng
Trang 371.2.4 Th t ch kh i lăng tr
làm vi c v i kh i lăng tr t ng đ ng v i giải
bài toán h nh ch p, trong đ đáy ch p là m t đáy
ABCD c a lăng tr c n đ nh ch p là m t trong
các đ nh A′, B′hoặc C′v.v Vi c ch n đ nh này
ph thu c vào th ng tin v đ ng cao c a kh i
lăng tr Chẳng hạn, n u bài cho h nh chi u c a
A′ th ta làm vi c v i kh i ch p A′.ABCD M t
khi xác đ nh đ c đáy và đ ng cao c a kh i lăng
tr , th t ch c a n đ c t nh b i c ng th c
V = Sđáy.h (1.13)
Trong đ Sđáy là di n t ch m t đáy c a kh i lăng
tr , h là đ dài đ ng cao c a lăng tr
A
B
CD
2 .
√3a = 3
2a,vậy h = 3
2a
Áp d ng c ng th c (1.13) th t ch c
V = SACB.h=
√3
Trang 382 a
2.Tam giác ABD đ u cạnh a n n AG =
√3
3 a⇒ h =
√3
60◦
45◦
V d 1.2.22
Cho h nh lăng tr ABCD.A′B′C′D′ c đáy là h nh ch nhật v i AB = 2, BC = 5 Bi t
AA′ = 3và g c gi a hai mặt phẳng (AA′B′B), AA′D′Dv i đáy lần l t là 45◦ và 60◦
⇒ h2= 27
7 Vậy h = 3
√21
7 Vậy, th t ch kh i lăng tr bằng
53
Trang 39Đặc bi t: T nh th t ch lăng tr xi n theo thi t di n vu ng
Cho kh i lăng tr A1A2 An.A′
A1
A2
A′ 1
A′ 2
A1
A2
A′ 1
A′ 2
(P )
B1
B2
B′ 1
B′ 2
3 T nh th
t ch kh i lăng tr
Trang 402 Theo h th c l ng trong tam giác
Do đ AA′ =√
A′M2+ AM2 =
√5
3 + 5 =
2√15
3
Áp d ng c ng th c (1.14) ta c Vl.tru = SAB 1 C 1.AA′ = 1.2
√15
2√15
Trang 411.2.5 Bài tập áp d ng
Trang 421.2.6 Ph ng pháp t s th t ch
K c a m t kh i đa di n mà n ch là m t phần
c a kh i đa di n ban đầu, r ràng ta kh ng th áp d ng tr c ti p
c ng th c t nh th t ch c a ch ng do rất kh khăn trong vi c xác
đ nh đáy và đ ng cao c a n Tuy nhi n, kh i đa di n ban đầu
th lại rất d dàng th c hi n đ c đi u đ Ch nh v vậy, ch ng ta
cần t m m i quan h (t m t l ) c a th t ch cần t nh (kh ng t nh
tr c ti p đ c) v i th t ch c a kh i đa di n ban đầu (d t nh
đ c ngay) Mu n vậy, h c sinh cần ghi nh ba dạng chuy n đ i
H nh 1.3: T s th t ch ch p t giác
Trang 43Mà sin \A′SB′ = sin [ASB, d(C′,(SA′B′)) = d(C′,(SAB)) do
A′, B′c ng nằm trong tam giác SAB
Theo ti u m c t s khoảng cách trong m c1.2.1,
d(C′,(SAB))
d(C, (SAB)) =
SC′
SC.Mặt khác VS.ABC = 1
SA′.SB′.SC′
SA.SB.SC (1.16):
Ch ng minh hoàn toàn t ng t ta đ c b + d = 2k
Mà VS.ABC = VS.ADC = 1
2VS.ABCD (1.19)
T (1.17), (1.18) và (1.19) ta c VS.A ′ B ′ C ′ D ′ =
(1abc+ 1adc