PowerPoint Template Company LOGO HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM PHÂN VIỆN MIỀN NAM Th s Bùi Văn Tuyển Email buituyencn27@gmail com BỘ MÔN ĐỀ CƯƠNG VĂN HÓA VIỆT NAM CHƯƠNG 4 VĂN HÓA ỨNG XỬ VỚI MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN NỘI DUNG Ứng phó với môi trường tự nhiên Ở và đi lại 2 Ứng phó với môi trường tự nhiên Mặc Tận dụng môi trường tự nhiên Ăn 1 Tận dụng môi trường tự nhiên Ăn 1 1 Quan niệm về ăn và dấu ấn nông nghiệp trong bữa ăn 1 2 Tính tổng hợp trong nghệ thuật ẩm thực của người Việt 1 3 Tính cộng[.]
Trang 1LOGO
HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM
PHÂN VIỆN MIỀN NAM
Th.s Bùi Văn Tuyển
Email: buituyencn27@gmail.com
BỘ MÔN: ĐỀ CƯƠNG VĂN HÓA
VIỆT NAM CHƯƠNG 4: VĂN HÓA ỨNG XỬ
VỚI MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
Trang 2NỘI DUNG
Ứng phó với môi trường
tự nhiên: Ở và đi lại
2 Ứng phó với môi trường
tự nhiên: Mặc
1 Tận dụng môi trường
tự nhiên: Ăn
Trang 31 Tận dụng môi trường tự nhiên:
Ăn
1.1 Quan niệm về ăn và dấu ấn nông
nghiệp trong bữa ăn
1.2 Tính tổng hợp trong nghệ thuật ẩm
thực của người Việt
1.3 Tính cộng đồng
1.4 Tính biện chứng linh hoạt
Trang 41 Tận dụng môi trường tự nhiên:
Ăn
1.1 Quan niệm về ăn và dấu ấn
nông nghiệp trong bữa ăn
- Vai trò bữa ăn của người Việt:
“Có thực mới vực được đạo”;
“Trời đánh tránh miếng ăn”
- Ăn uống là văn hóa: Văn hóa
tận dụng môi trường tự nhiên
- Cơ cấu bữa ăn: Thiên về thực
vật; đa dạng bữa ăn; động vật;
thịt…
- Đồ uống và hút: Tràu cau,
thuốc lào, rượu gạo,nước
chè…
Trang 51 Tận dụng môi trường tự nhiên:
Ăn
1.2 Tính tổng hợp trong nghệ
thuật ẩm thực của người Việt
- Chế biến thức ăn tổng hợp
- Món ăn đa dạng
- Tổng hợp cái ngon của mọi
yếu tố: “ rượu ngon phải có
bạn hiền”…
Trang 61 Tận dụng môi trường tự nhiên:
Ăn
1.3 Tính cộng đồng
- Trong bữa ăn
người Việt rất
thích trò chuyện
- Tính văn hóa cao
trong ăn uống “ăn
trông nồi, ngồi
trông hướng”
- Thể hiện qua: Nồi
cơm và chén nước
mắm
Trang 71 Tận dụng môi trường tự nhiên:
Ăn
1.4 Tính biện chứng linh hoạt
- Tính biện chứng:
+ Sự hài hòa âm dương trong cơ thể: sử dụng
thức ăn như một vị thuốc
+ Sự hài hòa của âm dương trong thức ăn:
Dùng gia vị Hàn – Nhiệt – Ôn – Lương –
Bình
+ Quân bình âm dương con người với môi
trường( ăn theo mùa, theo vùng khí hậu)
Trang 81 Tận dụng môi trường tự nhiên:
Ăn
1.4 Tính biện chứng linh hoạt
- Tính linh hoạt
+ Thông qua đôi đũa: gắp, và, xẻ, xé, đâm,
khoắng, trộn, vét…với ra xa để gắp được thức ăn
+ Triết lý đôi đũa: Cặp đôi, đũa lệch, tập thể
Trang 92 Ứng phó với môi trường tự nhiên: mặc
2.1.Quan niệm về mặc và dấu ấn nông nghiệp trong chất liệu may mặc của người Việt
2.2 Trang phục các thời đại và tính linh hoạt
trong cách mặc
Trang 102 Ứng phó với môi trường tự nhiên: mặc
2.1.Quan niệm về mặc và dấu ấn nông nghiệp trong chất liệu may
mặc của người Việt
+ Vai trò của mặc
- Ý thức xã hội
- Trang điểm làm đẹp
- Khắc phục những nhược điểm cơ thể và tuổi tác
- Biểu tượng văn hóa dân tộc
+ Chất liệu may mặc: Tơ tằm, gai, đay…
Trang 112 Ứng phó với môi trường tự nhiên: mặc
Phía trên Phía dưới Phụ kiện
Trang phục qua các thời đại
2.2 Trang phục các thời đại và tính linh hoạt
trong cách mặc
Trang 123 Ứng phó với môi trường tự nhiên: ở
và đi lại
3.1 Ứng
phó
khoảng
cách giao
thông
Nội dung
3.2 Ứng phó thời tiết, khí hậu: Nhà cửa, kiến
trúc
Trang 133 Ứng phó với môi trường tự nhiên: ở
và đi lại
3.1 Ứng phó khoảng cách giao thông
-Đường bộ
- Đường thủy:
+ Cầu phao
+ Cầu thuyền
Trang 143.Ứng phó với môi trường tự nhiên: ở và đi lại
3.2 Ứng phó thời tiết, khí hậu: Nhà
cửa, kiến trúc
-Nhà: Gắn với môi trường sông
nước( nhà thuyền, nhà bè, nhà sàn)
- Cấu trúc:
+ Nhà cao cửa rộng
+ Hướng nhà hướng đất
+ Phong thủy
-Nhà là tấm gương phản ánh truyền
thống dân tộc
+ Vùng sông nước
+ Tính cộng đồng
+ Nơi thờ cúng tổ tiên
+ Hiếu khách
Trang 15LOGO
Th.s Bùi Văn Tuyển