1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA lớp 3 chiều. VNEN tuần 23

43 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 3 Chiều Tuần 23
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán, Thủ Công
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 9 Giáo án lớp 3 chiều TUẦN 23 Thứ 4 ngày 24 tháng 2 năm 2016 LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP NHÂN HÓA, DẤU PHẨY I Yêu cầu cần đạt Giúp HS luyện tập nhận biết các hình ảnh nhân hóa, cách đặt dấu phẩy Phần thi cá nhân 1, 2, 3 Phân thi chung sức bài 3, bài 4 II Các hoạt động dạy học A Hoạt động thực hành *Khởi động (5 phút) Việc 1 GV giới thiệu bài và ghi mục bài lên bảng Việc 2 HS ghi mục bài vào vở Việc 3 GV nêu mục tiêu bài học Hoạt động 1 (15) Làm cá nhân 1 Ghi lại các sự vật được nhân hóa tron[.]

Trang 1

TUẦN 23

Thứ 4 ngày 24 thỏng 2 năm 2016

LUYỆN TIẾNG VIỆT

LUYỆN TẬP: NHÂN HểA, DẤU PHẨY

I Yờu cầu cần đạt:

- Giỳp HS luyện tập nhận biết cỏc hỡnh ảnh nhõn húa, cỏch đặt dấu phẩy

- Phần thi cỏ nhõn 1, 2, 3 Phõn thi chung sức bài 3, bài 4

II Cỏc hoạt động dạy - học:

A Hoạt động thực hành:

*Khởi động: (5 phỳt)

Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng

Việc 2 :- HS ghi mục bài vào vở

Việc 3:- GV nờu mục tiờu bài học

Hoạt động 1: (15) Làm cỏ nhõn

1 Ghi lại cỏc sự vật được nhõn húa trong đoạn thơ sau:

Chị mõy vừa kộo đếnTrăng sao trốn cả rồiĐất núng lũng chờ đợiXuống đi nào mưa ơi

2 Đặt dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu

a Ở trạm y tế xã các bác sĩ đang kiểm tra sức khoẻ cho học sinh ường em

tr-b Trên bến cảng tàu thuyền ra vào tấp nập

c Trong bản mọi ngời đang chuẩn bị dụng cụ để lên đường làm việc

3 HSNK làm thờm: Em hóy đặt một cõu cú sử dụng biện phỏp nhõn hoỏ để:

a Tả một cõy bàng

b Tả một con vật em thớch

+ Việc 1: HS làm việc cỏ nhõn

+ Việc 2: Chấm bài của nhau

+ Việc 2: Nhúm trưởng chấm

+ Việc 3: Bỏo cỏo

+ Việc 4: Đối chiếu kết quả - Kết luận, chữa bài

Hoạt động 2: (15p) Phần chung sức

4 Đọc bài thơ sau, thảo luận hoàn thành bảng sau

Đám ma bác giun.

Trang 2

Bác giun đào đất suốt ngày

Tra nay chết dới bóng cây sau nhà

Họ hàng nhà kiến kéo ra

Kiến con đi trớc, kiến già theo sau

Cầm hơng kiến đất bạc đầu

Khóc than kiến Cánh khoắc màu áo tang

Kiến Lửa đốt đuốc đỏ làng

Kiến Kim chống gậy, Kiến Càng nặng vai

Tả hoạt động, đặc điểm của sựvật bằng từ ngữ dùng để tả ngời

b Cây hồi thẳng cao tròn xoe

c Hồ Than Thở nớc trong xanh êm ả có hàng thông bao quanh reo nhạcsớm chiều

d Giữa Hồ Gơm là Tháp Rùa tờng rêu cổ kính xây trên gò đất cỏmọc xanh um

+ Việc 1: HS thảo luận làm bài

+ Việc 2: Cỏc nhúm trỡnh bày bài làm của nhúm mỡnh Ban giỏm khảo lờn đối chiếu kết quả và chấm, chữa bài

Trang 3

- Yờu cầu HS cả lớp hoàn thành bài 1, 2(a,b), 3; HS năng khiếu hoàn thành thờmbài 2c, 4.

II Hoạt động dạy học:

A Hoạt động thực hành

*Khởi động: (5 phỳt)

Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng

Việc 2 :- HS ghi mục bài vào vở

Việc 3:- GV nờu mục tiờu bài học

+ Việc 1: HS làm việc cỏ nhõn

+ Việc 2: Chấm bài của nhau

+ Việc 2: Nhúm trưởng chấm

+ Việc 3: Bỏo cỏo

+ Việc 4: Đối chiếu kết quả - Kết luận, chữa bài

+ Việc 5: - Tỡm ra nhà toỏn học nhớ

Hoạt động 2: (15p) Phần chung sức

Bài 4: Cú hai xe, mỗi xe chở được 2525 kg muối Người ta đó bỏn hết 3600 kg muối.

Hỏi cũn lại bao nhiờu kg muối ?

Bài 5: Tìm x:

x : 3 +27 = 48 x 2 x x 5 : 7 = 123 - 118

+ Việc 1: HS thảo luận

+ Việc 2: Một số nhà toỏn học nhớ lờn đối chiếu kết quả và chấm, chữa bài

+ Việc 3: Nhận xột tỡm ra nhúm xuất sắc

+ Việc 4: Tuyờn dương

B Hoạt động ứng dụng:

Trang 4

- Biết cách đan nong đôi

- Đan được nong đôi Dồn được nan nhưng có thể chưa thật khít Dán được nẹpxung quanh tấm đan

- HS khéo tay: Đan được tấm đan nong đôi Các nan đan khít nhau Nẹp được tấmđan chắc chắn Phối hợp màu sắc của nan dọc, nan ngang trên tấm đan hài hoà; Có thể

sử dụng tấm đan nong đôi để tạo thành hình đơn giản

II GV chuẩn bị: Một tấm đan nong đôi bằng bìa; tranh qui trình đan nong đôi; các nan

mẫu màu khác nhau

III Các hoạt động dạy - học:

A Hoạt động cơ bản:

*Khởi động: (5 phút)

Việc 1 : - GV giới thiệu bài và ghi mục bài lên bảng

Việc 2 :- HS ghi mục bài vào vở

Việc 3:- GV nêu mục tiêu bài học

1 Quan sát và nhận xét.(5p)

Việc 1: - GV giới thiệu tấm đan nong đôi và hướng dẫn HS nhận xét

Việc 2: - GV liên hệ đan nong đôi được ứng dụng làm đồ dùng trong gia đình

Việc 3: - GV nêu trong thực tế người ta đan bằng các nan tre, nứa, giang,

2 Tìm hiểu cách đan nong đôi (10p)

+ Việc 1: Cá nhân tự quan sát tranh trong vở THTC nêu quy trình

+ Việc 2: Trao đổi với bạn về quy trình

+ Việc 3: Nhóm trưởng (hoặc một bạn được phân công) điều hành thảo luận: Từng bạnbáo cáo kết quả, các bạn trong nhóm lắng nghe và bổ sung, thống nhất kết quả

+ Việc 4: - Các nhóm báo cáo

- GV nhận xét, thống nhất quy trình

+ Bước1: Kẻ, cắt các nan

Trang 5

+ Bước 2: Đan nong đụi bằng giấy, bỡa.

+ Bước 3: Dỏn nẹp xung quanh tấm nan

3 Hướng dẫn HS thực hành(15p)

Việc 1: - GV hướng dẫn HS từng bước Sau đú gọi 2HS nhắc lại, thực hiện cỏc thao tỏc Việc 2: - GV tổ chức cho HS tập gấp GV quan sỏt, giỳp đỡ những HS cũn lỳng tỳng.

B Hoạt động ứng dụng:

1 Luyện đan nong đụi theo cỏc bước đó học

2 Chuẩn bị giấy màu cho tiết học sau và trưng bày sản phẩm

- Học sinh tự hoàn thành cỏc bài tập buổi sỏng chưa hoàn thành

- Tự luyện tập phần kiến thức, kĩ năng chưa tốt

III Cỏc hoạt động dạy - học:

A Hoạt động thực hành

*Khởi động: (5 phỳt)

Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng

Việc 2 :- HS ghi mục bài vào vở

Việc 3:- GV nờu mục tiờu bài học

* Học sinh tự ụn luyện: 25’

- GV yờu cầu HS tự kiểm tra xem mỡnh chưa hoàn thành bài nào, mụn nào?

- GV theo dừi, định hướng và chia nhúm cho HS hoạt động

* Nhúm 1: Toỏn: - Tự luyện nhõn số cú bốn chữ số cho số cú một chữ số.

+ Việc 1: HS nờu lại cỏch chia

+ Việc 2: Làm cỏc bài tập chưa hoàn thành

+ Việc 3: - Nhúm trưởng kiểm tra, bỏo cỏo

- GV đỏnh giỏ

* Nhúm 2: Tiếng việt: - HS tự luyện về nhõn húa, cỏch đặt và trả lời cõu hỏi Như thế

nào?; kể chuyện

- Luyện viết, luyện đọc

+ Việc 1: - HS tự hoàn thành cỏc nội dung đó chọn

Trang 6

+ Việc 2: - HS trao đổi với bạn.

+ Việc 3: - Nhóm trưởng kiểm tra, báo cáo

- GV đánh giá

*Nhóm 3: Các môn học khác: HS tự hoàn thành các nội dung chưa hoàn thành của các

môn học khác trong tuần

B Hoạt động ứng dụng:

Luyện học thuộc các bảng nhân, chia đã học Tự hoàn thành các nội dung họctập của các môn học

Trang 7

Tự học

HỌC SINH TỰ ễN LUYỆN: TOÁN, TIẾNG VIỆT, ÂM NHẠC

I.Mục tiêu:

Toỏn: - Em ụn lại cỏc kiến thức đó học.

Tiếng việt: - Luyện đọc lại cỏc bài đó học từ tuần 1 đến tuần 8

Âm nhạc: Em tự ụn bài hỏt: Đếm sao

II.Hoạt động dạy và học:

A.Hoạt động thực hành

1 - Khởi động :

- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng

- HS ghi mục bài vào vở

- GV nờu mục tiờu bài học

2 Hoạt động 1 : (Cả lớp) GV định hướng cho HS học tập theo nhu cầu của mỡnh

3: Cô giáo có một số quyển vở, cô giáo cho 7 HS giỏi, mỗi bạn 5 quyển vở và còn thừa 3

quyển Hỏi cô giáo có tất cả bào nhiêu quyển vở ?

- HS tự ụn bài hỏt Gà gỏy

- GV theo giừi giỳp đỡ HS cũn lỳng tỳng

-Bỏo cỏo với GV

- GV nhận xột, tuyờn dương bạn cú ý thức tự học tốt

B:Hoạt động ứng dụng

Về nhà làm thờm cỏc bài tập ở VBT TOÁN

***************************************

Trang 8

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

BÀI 2: KỸ NĂNG ĐI BỘ QUA ĐƯỜNG AN TOÀN

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Biết các đặc điểm an toàn , kém an toàn của đường giao thông

2 Kĩ năng :

- Biết chọn nơi qua đường an toàn

- Biết xử lí khi đi bộ trên đường gặp tình huống không an toàn

3 Thái độ

- Chấp hành những qui định của luật GTĐB

II - Chuẩn bị:

- Phiếu giao việc

- Năm bức tranh trong sách

III - Hoạt động dạy học:

*Khởi động: 5p

- Cả lớp hat một bài về An toàn giao thong

- GV giới thiệu bài mới: Kỹ năng đi bộ qua đường an toàn

A - Hoạt động cơ bản:

Hoạt động 1:Đi bộ an toàn trên đường (Hoạt động cả lớp)

-GV kiểm tra HS : Để đi bộ được an toàn , em phải đi trên đường nào và đi như thế nào ?

- Đi bộ trên lề đường

- Đi với người lớn và nắm tay người lớn

Hoạt động 2: Qua đường an toàn (Hoạt động nhóm)

- Muốn qua đường an toàn phải tránh những điều gì ?

GV rút ra kết luận những điều cần tránh :

Không qua đường ở giữa đoạn đường , nơi nhiều xe đi lại

.Không qua đường ở gần xe ô tô đang đỗ hoặc ngay sau khi vừ xuống xe

.Không qua đường ở nơi đường dốc , ở sát đầu dốc , ở sát đầu cầu, đường có khúc quanh có vật cản che tầm nhìn của xe dâng đi tới

B - Hoạt động ứng dụng:

- Thực hiện tốt ATGT khi đi qua đường bộ

***************************************

Thứ 5 ngày 6 tháng 11 năm 2014

Luyện tiếng việt

LuyÖn h×nh ¶nh so s¸nh- DÊu phÈy - c©u Ai lµ g×?

Trang 9

I.Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về hình ảnh so sánh để hoàn thiện bài tập 1

- HS điền đúng dấu phẩy vào bài tập 2

- HS đật đợc câu hỏi cho bộ phận in đậm

II Đồ dùng :

Vở bài tập thực hành Tiếng việt và Toán 3

III.Hoạt động dạy học:

A Hoạt đ ộng thực hành

1 Khởi động: GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.

- HS ghi mục bài vào vở

- GV nờu mục tiờu bài học

2 Hoạt động 1: (nhúm)

a Đối với HS hoàn thành

Bài1: HS nêu y/c bài tập ( Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạohình ảnh so sánh)

- HS thảo luận nhóm đôi- Chọn từ cho sẵn thích hợp để điền

- HS nêu kết quả HS khác –nhận xét GV kết luận- Thứ tự điềna) hạt ngọc- quả ớt mỡ

Con gà chiến thắng, nhảy lên hàng rào,vỗ cánh cất tiếng gáy

“ò ó o ” đầy hãnh diện , khiến một con chim ng bay qua đấy chú ý Bài3: HS nêu y/c bài tập:(Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm)

HS suy nghĩ và làm bài

Cây hoa phợng là cây gì?

Hai chú gà trống là gì?

Con gì là loài chim ăn thịt?

b Đối với HS chưa hoàn thành

Trang 10

Luyện bảng đơn vị đo dộ dài

- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng

- HS ghi mục bài vào vở

- GV nờu mục tiờu bài học

2.Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân

a Đối với HS hoàn thành

Bài1: HS nêu y/c bài tập (Viết số thích hợp vào chỗ trống)

HS làm bài vào vở GV theo dõi

GV lu ý cho hs : Hai đơn vị liền kề thì hơn kém nhau 10 lần

Đổi chéo vở kiểm tra kết quả

a) 53dam + 31 dam = 84 dam b) 85 dam – 46 dam =39 dam

37 hm + 28 hm = 65 hm 68 hm - 37 hm = 31 hm

Trang 11

Nêu kết quả HS khác nhận xét – GV kết luận

Bài5: HS nêu y/c (Đố vui)

HS tự hoàn thiện bài.GV theo dõi kiểm tra

Bài 6 : Tính nhanh

a)42+9+42 b)48x12- 48 x2 c)7+7+ +7+20 x7 d)64x6+6

+6+ +6+6

80 số 30 số

- biết cỏch tìm thông tin cần thiết và bổ ích trên Google một cách hiệu quả

- Biết cách tải tài liệu học tập khi cần thiết

II Đồ dùng dạy học.

- Vở thực hành kỹ năng sống, phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

Trang 12

A - Hoạt động cơ bản:

1 Hoạt động 1: (5p) Khởi động

- Cả lớp hát một bài

- GV giới thiệu bài học

- HS đọc mục bài và ghi vào vở

- GV nêu mục tiêu bài học

2 Hoạt động 2: ( 30p) C¸ch t×m kiÕm:

(Hoạt động cặp)

a.Các dạng tìm kiếm:

Cả lớp thảo luận theo nhóm đôi:

- Lâu nay bạn lên Google để làm gì?

- Bạn có thể tìm thấy gì trên Google?

HS trình bày theo nhóm, lớp nhận xét

GV kết luận một số ý: Các dạng tìm kiếm trên Google: Văn bản, ảnh, vidio, audio

b Cách tìm thông tin trên Google:

- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân: Đánh số thứ tự đển sắp xếp các bước hợp lí cho việctra cứu trên Google:

+ Tra từ khóa (3)

+ Đánh địa chỉ: Google.com (2)

+ Đọc nhanh (4)

+ Tìm trang web (1)

- Yêu cầu Hs thực hành phần bài tập

- HS trình bày kết quả bài làm GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận: như ghi trong ?( )

- GV cho HS xem, đọc kĩ phần hướng dẫn ở VBT HS đọc lại nhiều lần phần hươngdẫn

- HS nhắc lại các bước thưch hiện tìm kiếm thông tin trên Google

HS nhắc lại các bước thưch hiện tìm kiếm thông tin trên Google

- GV nhận xét giờ học

B - Hoạt động ứng dụng:

Về nhà nhờ người thân giúp đỡ cách tìm kiếm trên internet

**********************************

Trang 13

Bµi 3 : Ứng xö n¬i c«ng céng (TiẾT2)

I - Mục tiêu:

- Ứng xử lịch sự nơi công cộng

- Có thói quen giữ vệ sinh nơi công cộng

- Có thói quen chào hỏi khi gặp người quen, thân

- Gv giới thiệu bài và ghi mục bài lên bảng

- HS đọc mục bài rồi viết vào vở.

- GV đọc mục tiêu.

2 Hoạt động 2: (30p) Nguyªn tắc ứng xử chung:

a.Thực hiện nội quy chung:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT

- Cả lớp theo dõi

Thảo luận theo nhóm đôi:

- Nội quy là gì?

- Vì sao cần thực hiện theo nội quy chung?

HS trả lời, GV nhận xét KL: Nội quy là những quy chế nội bộ mà mọi người cần phải tuân theo thực hiện…

- Yêu cầu HS làm bài tập1, 2 cá nhân Yêu cầu Hs thực hành phần bài tập

- HS trình bày đáp án mình chọn GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận:

b.Ứng xử khi gặp người quen:

- Yêu cầu HS làm bài tập1: Khi đi chơi nếu gặp người quen thì em sẽ làm gì? HS làmbài cá nhân Yêu cầu Hs thực hành phần bài tập

- HS trình bày đáp án mình chọn GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận:

GV KL: Chào hỏi khi gặp người quen, người thân là một phép lịch cơ bản Em hãy

luôn thể hiện mình là người lịch sự

Trang 14

- Cả lớp HS hỏt bài hỏt: Trỏi đất này là của chỳng mỡnh

- Củng cố cho hs bảng nhân 7 Cách thực hiện biểu thức

- HS vận dụng giải bài toán có lời văn

II.Hoạt động dạy học:

A.Hoạt động thực hành

1 - Khởi động : (cả lớp)

- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng

- HS ghi mục bài vào vở

- GV nờu mục tiờu bài học

2.Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân

a Đối với HS cả lớp

Bài1: HS đọc y/c bài tập (Viết số thích hợp vào chỗ chấm)

HS làm bài vào vở GV theo dõi

GV lu ý cho hs : 0 x7 = 0 7 x 0 = 0 ( Số nào nhân với 0 cũngbằng 0; 0 nhân với số nào cũng bằng 0)

Trang 15

Bài 4: HS đọc đề toán: GV hỏi bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?

HS giải bài toán vào vở

Chẳng hạn: Số học sinh nữ có trong dàn đồng ca là:

7 x 2 = 14 (học sinh)

Đáp số : 14 học sinh

b Đối với HS Yếu: Hoàn thành bài 1,2,3

c Đối với HS khá giỏi : Hoàn thành thêm bài sau

Bài5: HS nêu y/c ( Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu)

HS khai thác mẫu

HS tự hoàn thiện bài.GV theo dõi kiểm tra

Bài6:Tính nhanh

a)42 x 9 + 42 b)7 + 7 + + 7 + 20 x 7 c) 64 x 6 + 6 + 6+ + 6

80 số 30số

HS làm bài cá nhân- Gọi HS chữa bài

a) 42 x 9 + 42 b)7 + 7 + + 7 + 20 x 7 c) 64 x 6 + 6 + 6+ + 6

80 số 30số

= 42 x(9 +1) = 7 x 80 + 20 x 7 = 64 x 6 + 6

x 30

= 42 x 10 = 560 + 140 = 384 +180

Trang 16

A Hoạt động cơ bản:

1 Hoạt động 1: (5p) Khởi động

- Cả lớp hát một bài

- Gv giới thiệu bài và ghi mục bài lên bảng

- HS đọc mục bài rồi viết vào vở.

=> Các ý chọn ở bài 2 là: Tất cả các ý trong bài tập

GV KL: Em cần vớt rác đúng nơi quy định để đảm bảo sức khỏe, môi trường sống và

thể hiện mình là người có văn hóa.…

b Bảo vệ cây xanh:

- Yêu cầu HS làm bài tập1, 2 cá nhân Yêu cầu Hs thực hành phần bài tập

- HS trình bày đáp án mình chọn

- GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận:

3 Hoạt động 3: (15p) Làm bài tập.

Bài 1: Cây xanh giúp gì cho cuộc sống của chúng ta? HS tự làm

Bài 2: Hành động nào sau đây là bảo vệ cây xanh? Bẻ cành, trồng cây, hái hoa, ngắmhoa, dẫm lên cỏ, tưới cây

=> Các ý chọn ở bài 2 là: trồng cây, tưới cây

GV KL: Cây xanh cung cấp cho chúng ta khí ô xi.…

- HS hát bài hát: Trái đất này là của chúng mình

-Em đọc thuộc bài thơ :Tiếng ru

-Em viết được bài thơ :Tiếng ru vào vở

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 17

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học:

A Hoạt đ ộng thực hành

1 Khởi động: GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.

- HS ghi mục bài vào vở

- GV nêu mục tiêu bài học

2 Hoạt động 1 : Đọc bài thơ ( nhóm)

- HS trung b×nh vµ yÕu đọc được bài đúng, trôi chảy.

- HS kh¸ giái đọc được bài đúng, trôi chảy, diễn cảm.

Nhóm trưởng điều hành

Các thành viên luyện đọc bài:

+ Nối tiếp đoạn theo nhóm GV theo dõi giúp HS yếu đọc bài

+ Thi đọc giữa các nhóm, thi đọc diễn cảm

-HS đọc thuộc bài thơ trước lớp

-HS nhận xét –GV kết luận

3 Hoạt động 2 Viết bài thơ vào vở ( cá nhân)

- HS trung b×nh vµ yÕu viết được bài đúng, trình bày sạch sẽ.

- HS kh¸ giái viết được bài đúng, đẹp.

Nhóm trưởng điều hành

Các thành viên viết bài vào vở

Báo cáo –GV kiểm tra nhận xét

Trang 18

1 - Khởi động : (cả lớp)

- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng

- HS ghi mục bài vào vở

- GV nờu mục tiờu bài học

2.Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân

a Đối với HS cả lớp

Bài1: HS nêu y/c bài tập (Tính)

HS làm bài vào vở GV theo dõi

GV lu ý cho hs : 7 x 6 = 42 42 : 7 = 6 ( nhìn vào kết quả của 2phép tính phát hiện ra mối liên quan giữa phép nhân và phép chia).Bỏo cỏo GV nhận xột

Bài2:HS nêu y/c (Viết vào ô trống)

b Đối với HS Yếu: Hoàn thành bài 1,2,3

c Đối với HS khá giỏi : Hoàn thành thêm bài sau

Bài 4: HS đọc đề tự làm bài

Nêu kết quả HS khác nhận xét – GV kết luận

Bài5: HS nêu y/c (Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm trong phépchia hết)

HS tự hoàn thiện bài.GV theo dõi kiểm tra

a) 7 chia cho 1 để đợc thơng lớn nhất

b) 7 chia cho 0 để đợc thơng bé nhất

Bài 6 : Có hai bao gạo nếu lấy

Trang 19

15 x 6 = 90 (kg)

Sè g¹o cña hai bao lµ:

60 + 90 = 150 ( kg) §¸p sè : 150 kg

Trang 20

Trò chơi dân gian (Chơi trũ chơi Mốo đuổi chuột)

I Mục tiêu:

- Giúp các em nắm được lời ca trò chơi, luật chơi, biết được cách chơi trò chơi dângian

- Chơi được trò chơi dân gian: Mốo đuổi chuột

- Giáo dục các em đoàn kết, phối hợp trong khi chơi Yêu thích các trò chơi dân gian

- HS có ý thức bảo vệ Môi trường xung quanh, không gây bụi, bẩn

II Chuẩn bị:

1 Nội dung lời ca trò chơi dân gian

2 Cách hướng dẫn chơi trò chơi dân gian

3 Sân chơi trò chơi dân gian: sân trường

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: (5p) Khởi động

- GV giới thiệu giờ học

- HS khởi động cỏc khớp tay chõn

- Cả lớp hỏt một bài

2 Hoạt động 2: (30p) Chơi trũ chơi Mốo đuổi chuột

- GV nờu tờn trũ chơi, hướng dẫn cỏch chơi và phổ biến luật chơi

a) Nội dung lời ca trò chơi dân gian:

- Cho các em học thuộc lời ca:

"Mèo đuổi chuột Mời bạn ra đây Tay nắm chặt tay Đứng thành vòng rộng Chuột luồn lỗ hổng Chạy ngợc chạy xuôi Mèo đuổi đằng sau Trốn đâu cho thoát Thế rồi chú chuột Lại đóng vai Mèo

Co cẳng đuổi theo Bắt mèo hoá chuột."

Trang 21

b) Hướng dẫn trò chơi:

- HS nhắc lại cỏch chơi và luật chơi

- Chơi cả lớp chơi theo đội hỡnh vũng trũn

Cho các em đứng thành vòng tròn, cầm tay nhau

Chọn một em làm chuột, một em làm mèo

Cả lớp đồng thanh đọc lời ca và cầm tay nhau giơ cao tay lên, bạn làm Chuột chạytrước luồn từng lỗ hổng, bạn làm Mèo chạy đuổi đằng sau Lớp đọc lời ca đến câu

"Bắt Mèo hoá Chuột" thì cả lớp vẫn cầm tay nhau ngồi thụp xuống (có thể bắt được

Mèo hoặc Chuột ở trong vòng tròn, bạn nào bị bắt thì phải chạy lò cò một vòng quanhcác bạn Rồi đổi vị trí cho bạn khác chơi - Trò chơi lại tiếp tục

- Vận dụng vào giải toỏn cú lời văn

II Hoạt động dạy và học:

A Hoạt động thực hành :

1.Khởi động : (cả lớp)

GV giới thiệu và ghi mục bài

HS viết mục bài vào vở

HS đọc mục tiêu bài học

2.Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân

a Đối với HS cả lớp

Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài Tính.

38 26 42 77 54

Ngày đăng: 29/05/2022, 17:46

w