Đặng Thị Thúy – Trường tiểu học Lý Tự TRọng Móng Cái – Quảng Ninh TuÇn 14 ChÝnh t¶ ( Nghe viÕt ) ChiÕc ¸o bóp bª I Môc tiªu HS nghe viÕt ®óng, ®Ñp ®o¹n v¨n trong bµi " chiÕc ¸o bóp bª" Lµm ®óng c¸c bµi tËp chÝnh t¶ ph©n biÖt ©c/ ©t, t×m ®óng c¸c tï cã vÇn ©c/ ©t II §å dïng d¹y häc B¶ng phô, phÊn mµu III Ho¹t ®éng d¹y häc Ho¹t ®éng cña GV Ho¹t ®éng cña HS A KiÓm tra bµi cò Yªu cÇu HS viÕt, ®äc TiÒm n¨ng, phim truyÖn, hiÓm nghÌo, huyÒn ¶o, ch¬i chuyÒn NhËn xÐt, ghi ®iÓm B Bµi míi 1 Giíi thiÖu bµi[.]
Trang 1Tuần 14 Chính tả ( Nghe - viết )
Chiếc áo búp bê
I Mục tiêu
- HS nghe - viết đúng, đẹp đoạn văn trong bài " chiếc áo búp bê"
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âc/ ât, tìm đúng các tù có vần âc/ ât
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết, đọc : Tiềm
năng, phim truyện, hiểm nghèo,
huyền ảo, chơi chuyền
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn nghe- viết
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Bạn nhỏ khâu cho búp bê chiếc
áo nh thế nào?
+ Bạn nhỏ đối với búp bê nh thế
nào?
- Hớng dẫn HS viết từ khó : búp bê,
phong phanh, xa tanh, loe ra, hạt
c-ờm
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc soát bài
- Chấm 5- 7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
- Treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi trong nhóm
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
điền từ tiếp sức
- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc kq
đúng
- 2 em viết bảng, lớp viết nháp
- 2 em đọc các từ
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ Chiếc áo rất đẹp
+ Bạn rất yêu thơng búp bê
- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
- Viết vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
Bài 1
Đáp án : lất phất, đất nhấc, bật lên , rất nhiều, bậc tam cấp, nhấc bổng, bậc thềm
Trang 2- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày, bổ
sung
- Kết luận kết quả Gọi HS đọc kq
đúng
- Gọi 1 số em đặt câu với một số
từ vừa tìm đợc
C Củng cố, dặn dò.
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài trongVBT
Bài 2
- Chân thật, vất vả, tất tả, chật chội, chất phác, bất tài, ngất ngởng, thất vọng
Chính tả ( Nghe - viết )
Cánh diều tuổi thơ
I Mục tiêu
- HS nghe - viết đúng, đẹp đoạn văn " Tuổi thơ của tôi những vì sao sớm "
- Tìm đúng các từ có chứa thanh ?/ ~ theo yêu cầu
- Biết miêu tả một số đồ chơi, trò chơi
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết, đọc : Vất vả, tất
tả, ngất ngởng, khật khỡng
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn nghe- viết
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Cánh diều đẹp nh thế nào?
+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ
niềm vui sớng nh thế nào?
- Hớng dẫn HS viết từ khó : mềm
mại, vui sớng, phát dại, trầm bổng,
- 2 em viết bảng, lớp viết nháp
- 2 em đọc các từ
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ Mềm mại nh cánh bớm
+ Các bạn hò hét, vui sớng đến phát dại nhìn lên bầu trời
- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
Trang 3vì sao sớm.
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc soát bài
- Chấm 5- 7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi trong nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày: 1
em đọc, 1 em viết bảng Các
nhóm khác bổ sung
- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc lại
kq
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Gọi một số cặp trình bày trớc lớp
- Nhận xét, tuyên dơng
C Củng cố, dặn dò.
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài trongVBT
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
- Viết vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
Bài 1
- Đồ chơi: tàu hoả, tàu thuỷ, ngựa gỗ
- Trò chơi : nhảy ngựa, nhảy dây, thả diều, dung dăng dung dẻ, diễn kịch
Bài 2
- Thảo luận cặp : lần lợt miêu tả bằng lời trò chơi em thích
- Trình bày trớc lớp
Chính tả ( Nghe - viết )
Kéo co
I Mục tiêu
- HS nghe - viết đúng, đẹp đoạn văn "Hội làng Hữu Trấp thành thắng
"
- Tìm và viết đúng các từ ngữ có âm đầu r/d/gi
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 4A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết, đọc : trốn tìm,
châu chấu, kĩ năng, ngật ngỡng
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn nghe- viết
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Cách chơi kéo co ở làng Hữu
Trấp có gì đặc biệt?
- Hớng dẫn HS viết từ khó : Hữu
Trấp, Quế Võ, Bắc Ninh, Tích Sơn
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc soát bài
- Chấm 5- 7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
làm vào VBT, 1 cặp làm vào bảng
nhóm
- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc lại
kq
C Củng cố, dặn dò.
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài trongVBT
- 2 em viết bảng, lớp viết nháp
- 2 em đọc các từ
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ Cuộc thi diễn ra giữ nam và nữ, có năm bên nữ thắng
- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
- Viết vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
Bài 2
- Nhảy dây, múa rối, giao bóng
- Hs trình bày vào VBT
Chính tả ( Nghe - viết )
Mùa đông trên rẻo cao.
Trang 5I Mục tiêu
- HS nghe - viết đúng, đẹp đoạn văn "Mùa đông trên rẻo cao "
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt ât/ âc
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết, đọc : cái bấc,
tất bật, lật đật, vật nhau
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn nghe- viết
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Những dấu hiệu nào cho biết
mùa đông đã về trên rẻo cao?
- Hớng dẫn HS viết từ khó : Rẻo cao
Sờn núi, trờn xuống, quanh co,
khua lao xao
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc soát bài
- Chấm 5- 7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
làm vào VBT, 1 cặp làm vào bảng
nhóm
- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc lại
kq
- Gọi hs nêu yêu cầu bài 3
- Tổ chức cho hs thi làm bài hình
thức tiếp sức giữa 2 nhóm, mỗi em
chỉ gạch chân 1 từ
- Nhận xét, tuyên dơng nhóm
thắng cuộc
C Củng cố, dặn dò.
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài trong VBT và
- 2 em viết bảng, lớp viết nháp
- 2 em đọc các từ
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Mây theo các sờn núi đã lìa cành
- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
- Viết vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
Bài 2
- Giấc ngủ, đất trời, vất vả
- Hs trình bày vào VBT
Bài 3
- Giấc mộng- làm ngời - xuất hiện -
nửa mặt - lấc láo- cất tiếng- lên
tiếng- nhấc chàng- đất- lảo đảo-
thật dài- nắm tay
Trang 6chuẩn bị bài sau.
Chính tả ( Nhớ - viết )
Tiết 21: Chuyện cổ tích về loài ngời.
I Mục tiêu
- HS nhớ - viết đúng, đẹp 4 khổ thơ trong bài " Chuyện cổ tích về loài ngời"
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt dấu thanh ?/ ~
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết, đọc : truyền
bóng, trung phong, tuốt lúa, cuộc
chơi
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn nhớ- viết.
- Gọi HS đọc đoạn thơ
+ Hãy nêu ý nghĩa 4 khổ thơ trên?
- Hớng dẫn HS viết từ khó : sáng rõ,
lời ru, rộng
- 2 em viết bảng, lớp viết nháp
- 2 em đọc các từ
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ Mọi vật trên trái đất này sinh ra vì con ngời, vì trẻ em Hãy dành cho trẻ
em những gì tốt đẹp nhất
- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
Trang 7- Nhắc nhở hs cách trình bày các
khổ thơ
- Cho HS viết bài
- Chấm 5- 7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
- Treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT, 1 em làm
bảng phụ
- Gọi hs chữa bài, nhận xét
- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc kq
đúng
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Gọi hs trình bày, bổ sung
- Kết luận kết quả Gọi HS đọc kq
đúng
C Củng cố, dặn dò.
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài trongVBT
- Nhớ- Viết vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
Bài 1
Đáp án : mỗi, mỏng manh, rtực rỡ, rải, thoảng, tản mát
Bài 2
- Đáp án: dáng, dần, điểm, rắn, thẫm, dài, rỡ, mẫn
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Chính tả ( N ghe - viết )
Tiết 22: Sầu riêng.
I Mục tiêu
- HS nghe - viết đúng, đẹp đoạn văn trong bài " Sầu riêng "
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ut/ t, l/n
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 8A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết, đọc : rộng rãi,
dở dang, giang sơn, vất vả, ngỡ
ngàng
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn nghe - viết.
- Gọi HS đọc đoạn văn
" Hoa sầu riêng tháng năm ta."
+ Đoạn văn miêu tả bộ phận nào
của cây sầu riêng?
+ Hoa sầu riêng đợc tác giả miêu tả
ntn?
+ Quả sầu riêng đợc tác giả miêu
tả ntn?
- Hớng dẫn HS viết từ khó : trổ, lác
đác, li ti, lủng lẳng
- Nhắc nhở hs cách trình bày
đoạn văn
- G đọc cho HS viết bài
- Đọc soát lỗi
- Chấm 5- 7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
- Treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT, 1 em làm
bảng phụ
- Gọi hs chữa bài, nhận xét
- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc kq
đúng
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Cho hs chơi trò chơi tiếp sức
- Kết luận kết quả Gọi HS đọc kq
đúng
C Củng cố, dặn dò.
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài trongVBT
- 2 em viết bảng, lớp viết nháp
- 2 em đọc các từ
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ Tả hoa, quả sầu riêng?
+ Hoa đậu từng chùm
+ Quả trông giống nh tổ kiến
- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
- Nghe - Viết vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
Bài 1
Đáp án : Nên bé nào biết đau
Bé oà lên nức nở
Bài 2
- Đáp án: nắng- trúc xanh- cúc- lóng lánh- nên- vút- náo nức
Trang 9Chính tả ( Nhớ - viết )
Tiết 23: Chợ Tết.
I Mục tiêu
- HS nhớ - viết đúng, đẹp 11 dòng thơ đầu trong bài " Chợ Tết "
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết, đọc : lẫn lộn,
lén lút, lúc nãy, bão lụt Nóng nực
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn nhớ- viết.
- Gọi HS đọc đoạn thơ 11 dòng
đầu
+ Ngời các ấp đi chợ Tết trong
khung cảnh ntn?
+ Mỗi ngời đến chợ với dáng vẻ
riêng ntn?
- Hớng dẫn HS viết từ khó : ôm ấp,
viền, mép, lon xon, yếm thắm,
ngộ nghĩnh
- Nhắc nhở hs cách trình bày thể
thơ 8 chữ
- 2 em viết bảng, lớp viết nháp
- 2 em đọc các từ
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ Mây trắng đỏ, sơng hồng lam ôm
ấp mép đồi xanh,
+ cụ già chống gậy lom khom, cô yếm thắm che môi cời
- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
- Nhớ- Viết vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
Trang 10- Cho HS viết bài.
- Chấm 5- 7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
- Treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT theo cặp, 1
cặp làm bảng phụ
- Gọi hs chữa bài, nhận xét
- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc kq
đúng, nêu ý nghĩa câu chuyện
C Củng cố, dặn dò.
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài trongVBT
Bài 1
Đáp án :
- Hoạ sĩ, sung sớng, không hiểu sao
- nớc Đức, bức tranh, bức tranh
* Hoạ sĩ trẻ ngây thơtởng rằng mình vẽ bức tranh cả ngày đã là công phu, không hiểu rằng hoạ sĩ Men- xen đợc nhiều ngời hâm mộ vì
ông đã bỏ nhiều tâm huyết, công sức cho mỗi bức tranh
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Chính tả ( N ghe - viết )
Tiết 24: Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân.
I Mục tiêu
- HS nghe - viết đúng, đẹp bài " Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân "
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt dấu ?/ ~
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết, đọc : hoạ sĩ, nớc
Đức, sung sớng, không hiểu sao,
bức tranh
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn nghe - viết.
- Gọi HS đọc bài viết
+ Qua đoạn văn, em biết gì về
- 2 em viết bảng, lớp viết nháp
- 2 em đọc các từ
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ Là một nghệ sĩ tài hoa, đã ngã
Trang 11hoạ sĩ Tô Ngọc Vân?
- Gọi hs đọc và giải nghĩa từ: dân
công, hoả tuyến
- Hớng dẫn HS viết từ khó : Tô Ngọc
Vân, Trờng Cao đẳng Mĩ thuật
Đông Dơng, Cách mạng Tháng Tám,
Điện Biên Phủ
- Nhắc nhở hs cách trình bày
đoạn văn
- G đọc cho HS viết bài
- Đọc soát lỗi
- Chấm 5- 7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
- Treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT, 2 em làm
bảng phụ
- Gọi hs chữa bài, nhận xét
- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc kq
đúng
* G phân biệt khi viết
chuyện( chuỗi sự việc diễn ra có
đầu, cuối, có thật hoặc tởng tợng)
và truyện ( tác phẩm văn học đợc
in hoặc viết ra thành chữ)
- Gọi HS nêu yêu cầu, đọc câu đố
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Gọi hs nêu đáp án
- Kết luận kết quả
C Củng cố, dặn dò.
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài trongVBT
xuống trong kháng chiến
- hs đọc chú giải và nêu nghĩa từ: + Hoả tuyến: nơi diễn ra các trận
đánh trong chiến tranh
+ Dân công: ngời làm nghĩa vụ lao
động trong thời gian nhất định
- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
- Nghe - Viết vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
Bài 1
Đáp án :
Kể chuyện phải trung tành với
truyện, phải kể đúng với các tình
tiết của câu chuyện, các nhân vật
có trong truyện Đừng biến giờ kể
chuyện thành giờ đọc truyện.
Bài 2
- Đáp án:
a nho- nhỏ- nhọ
b chi- chỉ- chì- chị
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Trang 12Chính tả ( N ghe - viết )
Tiết 29: Ai đã nghĩ ra các chữ số
1,2,3,4 ?
Trang 13I Mục tiêu
- HS nghe - viết đúng, đẹp bài " Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4 ?".
- Viết đúng tên riêng nớc ngoài
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt êt/êch
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết, đọc : biển,
hiểu, buổi, nguâỷ, diếm, diễn,
miễn
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn nghe - viết.
- Đọc bài văn
- Gọi HS đọc bài viết
+ Đầu tiên ngời ta nghĩ rằng ai
phát minh ra các chữ số?
+ Ai là ngời nghĩ ra các chữ số?
+ Mẩu chuyện có nội dung là gì?
- Hớng dẫn HS viết từ khó : ả Rập,
Bát- đa, ấn Độ, dâng tặng, truyền
bá rộng rãi
- Nhắc nhở hs cách trình bày
đoạn văn
- G đọc cho HS viết bài
- Đọc soát lỗi
- Chấm 5- 7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
- Treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT, 1 em làm
bảng phụ
- Gọi hs chữa bài, nhận xét
- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc kq
đúng
- yêu cầu hs đặt câu với 1 trong
- 2 em viết bảng, lớp viết nháp
- 2 em đọc các từ
- Theo dõi
- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ Ngời ả Rập
+ Một nhà htiên văn học ngời ấn Độ + Giải thích về ngời thực sự đã nghĩ
ra các chữ số
- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
- Nghe - Viết vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
Bài 1b
Đáp án : Bết, bệt bệch Chết chếch, chệch Dết, dệt hếch
Hết, hệt kếch( xù), kệch( cỡm)
Kết tếch Tết
Bài 2
- Làm việc theo nhóm
Trang 14các từ trên.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Gọi hs trình bày
- Kết luận kết quả
- Yêu cầu hs đọc thầm và trả lời
câu hỏi:
+ Truyện đáng cời ở chỗ nào?
C Củng cố, dặn dò.
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài trongVBT
- 1 nhóm dọc câu chuyện đã hoàn chỉnh, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Đáp án:
Nghếch mắt- châu Mĩ- kết thúc- nghệt mặt- trầm trồ- trí nhớ
+ ở sự ngây thơ của Sơn, tởng chị
có thể sống lâu đến 500 năm và kể lại chuyện theo trí nhớ của mình
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy