1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương học kì 2 môn toán lớp 7 Hà Nội

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 434,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 7 Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 Website tailieumontoan com 1 ĐỀ CƯƠNG TOÁN 7 HK2 NGUYỄN TẤT THÀNH I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Nhóm gồm các đơn thức đồng dạng với nhau là A 2 3 2 3 3 2–3, 5 ; ; 2 x y x y x y− B 3 2 3 2 3– ; 4 ; 4x y x y x y C 2 3 2 3 2 3–5 ; ; 2x y x y x y− D 2 3 2 3 3 2–3 ; 4 ; zz x y y x− Câu 2 Tổng của các đơn thức 2 3 2 3 2 33 ; 5 ;x y x y x y− là A 2 32x y[.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 7

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 7-HK2-NGUYỄN TẤT THÀNH

Trang 3

Câu 11 Cho tam giác ABC cân tạiA, kẻ AH vuông góc với BC tại H, (HBC) Khẳng

định nào sau đây là sai?

A. H là trung điểm của cạnh BC

B. AH là tia phân giác của BAC

C. ∆AHB = AHC∆ (cạnh huyền – góc vuông)

Câu 14 Cho tam giác ABC cân tại Acó BAC =40°, tia phân giác của ACB cắt cạnh AB

tạiD Số đo ADC là

Câu 15 Cho tam giác XYZ vuông tại Y có X  = 60 , YZ ° = 4cm , YH ⊥ ZX (H ∈ ZX) Khẳng

định nào sau đây là sai ?

A.  Z = ° 30 B. XZ = 8cm C. ZH = 6cm D. YH = 2cm

Câu 16 Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là

A.giao điểm ba đường trung tuyến B.giao điểm ba đường trung trực

C.giao điểm ba đường phân giác D.giao điểm ba đường cao

Câu 17 Trong một tam giác, tâm của đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là

A.giao điểm ba đường trung tuyến B.giao điểm ba đường trung trực

C.giao điểm ba đường phân giác D.giao điểm ba đường cao

Câu 18 Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì

Câu 19 Cho góc vuông xOyA B, là hai điểm lần lượt thuộc hai tiaOx Oy, Đường

trung trực của OA và đường trung trực của OB cắt nhau tạiI Gọi H K, lần lượt

là trung điểm củaOA OB, Khẳng định nào sau đây là sai ?

Trang 4

Bài 1 Thu gọn các đa thức và sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến, Tìm hệ số cao nhất và

hệ số tự do của mỗi đa thức:

( )

f x =x +ax +bx c+ với a b c; ; là các số nguyên.Chứng minh rằng

Nếu

là một nghiệm nguyên của f(x) thì c x 0

Bài 9 Cho tam giác ABC đều,AB=4cm Trên cạnh AC và cạnh BC lần lượt lấy các

điểm M N, (MN không trùng với các đỉnh của ∆ABC) sao choCM =BN Gọi

G là giao điểm của ANBM

Trang 5

a) Kẻ CH vuông góc với AB tại H Tính CH ;

Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H Trên cạnh BC

lấy điểm sao cho CM = CA, trên cạnh AB lấy điểm N sao cho AN= AH Biết

AB = 3cm, BC = 6cm

a) Tính độ dài cạnh AC;

b) Trên tia đối của tia AB lấy diểm D sao cho AD = AB Chứng minh tam giác

BCDđều;

c) Chứng minh MAH=MAN và MN⊥AB

Bài 12 Cho tam giác ABC nhọn, đường cao BD, CE cắt nhau ở H, AHcắt BC tại M,

Chứng minh rằng:

a) AM vuông góc với BC;BAM =ECB

b) Lấy điểm K sao cho AB là trung trực củaHK.Chứng minh rằng KAB=KCB

Bài 13 Cho tam giác ABCAB<AC Hai đường cao ADBEcắt nhau tại H

AD=BE (DBC E; ∈AC) Chứng minh rằng:

a) Tam giác ABC cân tại C;

b) Đường thẳng CH là đường trung trực của đoạn thẳng AB;

c) DE song song với AB

Bài 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC>,ACB trung tuyến AM Trên tia đối của

tia CB lấy

Bài 15 điểm D sao cho Clà trung điểm của MD Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao

cho BE=BA Trên tia đối của tia MA lấy điểm N sao cho MN =MA

a) Chứng minh tam giác AMB bằng tam giác NMCNC vuông góc với AC; b) Gọi I là trung điểm của DE Chứng minh ba điểm A M I, , thẳng hàng;

c*) So sánh ADBC

Trang 6

Bài 16 Cho ∆ABC có ba đường trung tuyến AD BE CF, , cắt nhau tại G Chứng minh

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Nhóm gồm các đơn thức đồng dạng với nhau là

Trang 8

4 0

2

x x

Câu 11 Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H, (HBC) Khẳng

định nào sau đây là sai?

A.H là trung điểm của cạnh BC

B. AH là tia phân giác của BAC

C. ∆AHB = AHC∆ (cạnh huyền – góc vuông)

Trang 9

L ời giải

Ch ọn D

Vì ∆MNPcân tại N nên   M = P =2 M 

Suy ra  N + 2 M  =180° (định lý tổng ba góc trong một tam giác) mà  2M− =N 20° (gt)

N 180 20 : 2 80

Câu 14 Cho tam giác ABC cân tại A có BAC =40°, tia phân giác của ACB cắt cạnh AB

tại D Số đo ADC là

Vì CD là phân giác của  ACB nên  ACD = °70 : 2= ° 35

Áp dụng định lý tổng ba góc trong tam giác ACD ta có  ADC =180° − ° − ° =35 40 105 °

Câu 15 Cho tam giác XYZ vuông tại Y có X  = 60 , YZ ° = 4cm , YH ⊥ ZX (H ∈ ZX) Khẳng

định nào sau đây là sai ?

Trang 10

Tam giác XYZ vuông ở Y có   X + Z = ° ⇒90 Z  = ° − ° = ° 90 60 30

Trong ∆ YHZvuông tại H có  Z = ° nên c30 ạnh YH đối diện với  Z = ° s30 ẽ bằng nửa

cạnh huyền YZ, hay YH = 2cm

Áp dụng định lý Pytago trong ∆ YHZvuông tại H có

( )

YZ =YH + HZ ⇒HZ =4 −2 =16 4 12− = ⇒HZ= 12 cm

Vậy chọn đáp án C

Câu 16 Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là

A.giao điểm ba đường trung tuyến B.giao điểm ba đường trung trực

C.giao điểm ba đường phân giác D.giao điểm ba đường cao

L ời giải

Ch ọn C

Câu 17 Trong một tam giác, tâm của đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là

A.giao điểm ba đường trung tuyến B.giao điểm ba đường trung trực

C.giao điểm ba đường phân giác D.giao điểm ba đường cao

Câu 19 Cho góc vuông xOy và A, B là hai điểm lần lượt thuộc hai tia Ox, Oy Đường

trung trực của OA và đường trung trực của OB cắt nhau tại I Gọi H, K lần lượt là

trung điểm của OA, OB Khẳng định nào sau đây là sai ?

H

60°

Y X

Trang 11

Câu 20 Cho ∆ABC có H là giao điểm của hai đường cao BB' và CC'; A= °50 Phát biểu

nào sau đây là sai ?

CB

A

50°

Trang 12

II PH ẦN TỰ LUẬN

Bài 1 Thu gọn các đa thức và sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến, Tìm hệ số cao nhất và

hệ số tự do của mỗi đa thức:

Trang 13

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

x= là hai nghiệm của đa thức f x( )

Bài 5 Tìm nghiệm của đa thức f(x) biết

x= hoặc x= −5.Vậy x∈{0;5}là nghiệm của f(x)

Trang 14

Vậy 1; 1

2 2

x∈   −  

 là nghiệm của f(x) e) Ta có 2 2

2x ≥ ⇒ 0 2x + ≥ > 3 3 0với ∀ ∈x R.Vậy f(x) vô nghiệm f) Ta có

= + + ≥ > Với ∀ ∈x R.Vậy f(x) vô nghiệm

( )

f x =ax +bx c+ chứng minh nếu (0); (1); ( 1); ( )1

2

f f ff là các số nguyên thì a b c; ; đều là các số nguyên

f(1); ( 1)fnguyênf(1) + f( 1) − = 2a+ 2 nguyênca nguyên Vì nguyênc

Vậy a b c; ; đều là các số nguyên

Vậy x0 ≠0là một nghiệm nguyên của f(x) thì c x 0

Bài 9 Cho tam giác ABC đều,AB=4cm Trên cạnh ACvà cạnh BClần lượt lấy các

điểm M N, (M và N không trùng với các đỉnh của ∆ABC) sao choCM =BN Gọi

Glà giao điểm của ANBM

a) Kẻ CH vuông góc với AB tại H TínhCH;

b) Chứng minhAN =BM Tính gócAGM

Lời giải

Trang 15

Áp dụng định lý pytago cho tam giác vuông AHC ta có:

Và ∆ABN = ∆BCMBAN=MBC(2 góc tương ứng)

Theo tính chất góc ngoài của tam giác ta có:

AGM =GBA+BAN =GBA MBC+ =ABC = °

Bài 10 Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC

Trang 16

Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H Trên cạnh BC

lấy điểm M sao cho CM = CA, trên cạnh AB lấy điểm N sao cho AN= AH Biết

Trang 17

Vậy CB=CD = BDvậy tam giác BCDlà tam giác đều

c) Chứng minh MAH=MAN và MN⊥AB

Theo giả thiết CA = CMnên ∆CAMcân tại C, suy ra CAM=CMA 180 ACM

Xét tam giác AHBta có HAB 180= o−AHB HBA − = 180o− 90o− 60o = 30o

Mặt khác MAN =MAB MAH − = 30o− 15o = 15o Vậy MAH =MAN=15o

Ta có ∆ MAN= MAH (c-g-c) ∆ do AN = AH, MAH=MANvà cạnh AMchung Suy

ra

ANM=AHM = 90o Vậy MN⊥AB

Bài 12 Cho tam giác ABC nhọn, đường cao BD, CE cắt nhau ở H, AHcắt BC tại M,

Chứng minh rằng:

a) AM vuông góc với BC;BAM=ECB

b) Lấy điểm K sao cho AB là trung trực củaHK.Chứng minh rằng KAB=KCB

Lời giải

Trang 18

a) Chứng minh AM vuông góc với BC;BAM =ECB

Theo gải thiết ta có CH ⊥ AB; BH ⊥ AC nên Hlà trực tâm tam giác ABC Suy ra

AHvuông góc với BC hay AM⊥BC

Xét tam giác BAMta có

BAM=180o−AMB MBA− 180o−90o−MBA=90o−MBA (1)

Xét tam giác BCEta có

ECB 180= o −CEB MBE− =180o −90o −MBA=90o−MBA (2)

Từ (1), (2) ta suy ra BAM =ECB

b) Lấy điểm K sao cho AB là trung trực củaHK.Chứng minh rằngKAB=KCB Xét hai tam giác vuông AKEvà AHEcó EK=EH,AElà cạnh chung Vậy

a) Tam giác ABC cân tại C;

b) Đường thẳng CH là đường trung trực của đoạn thẳng AB;

c) DE song song với AB

Trang 19

b) Tam giác ABC cân tại C(cma)

⇒ = (ĐN tam giác cân)

Hthuộc đường trung trực của AB

⇒ Đường thẳng CH là đường trung trực của đoạn thẳng AB;

c) Tam giác ABC cân tại C(cma)

Bài 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC>,ACB trung tuyến AM Trên tia đối của

tia CB lấy điểm D sao cho Clà trung điểm của MD Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE=BA Trên tia đối của tia MA lấy điểm N sao cho MN =MA a) Chứng minh tam giác AMB bằng tam giác NMCNC vuông góc với AC; b) Gọi I là trung điểm của DE Chứng minh ba điểm A M I, , thẳng hàng;

c*) So sánh ADBC

L ời giải

Trang 20

b) B là trung điểm của AE

DB là đường trung tuyến của ∆DAE

2

;

3

DC=CM CM =MBDM = DB

M là trọng tâm của ∆DAE

I là trung điểm của DE

AI là đường trung tuyến của ∆DAE

Trang 21

AMB=ACB CAM+ = ACB

AMC= ABC+BAM =2ABC

2

b BE+CF> BC

3 )

A

Trang 22

BG CG+ >BC (3)(bất đẳng thức trong tam giác)

Cộng vế với vế của (1), (2), (3) ta được:

Ngày đăng: 27/05/2022, 15:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Đề cương học kì 2 môn toán lớp 7 Hà Nội
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w