1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra 45 phút môn toán lớp 8

137 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra 45 Phút Môn Toán Lớp 8
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 BỘ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN LỚP 8 Tài liệu sưu tầm, ngày 31 tháng 5 năm 2021 Website tailieumontoan com HỆ THỐNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ĐỀ SỐ 1 I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 Kết quả của phép nhân 2 22 1( )x y x y+ − là A 4 2 2 22 y + 2 2x x yy x− B 2 2 22 y + 2 2x x y − C 2 22 1x y x y+ + − D 3 2 22 y + 2 2x x yy x− Câu 2 Tìm x biết A x = 0 B x = 3 C x = 3 D x = 6 Câu 3 Giá trị c[.]

Trang 2

H Ệ THỐNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1

ĐỀ SỐ 1

Hãy khoanh tròn vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2 2

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

(A B− )

Trang 3

Hãy khoanh tròn vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2

Câu 8: Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử của x(x – 5) – y(5 – x)là:

A (x – y)(x – 5) B (x + y)(x – 5) C (x – y)(5 – x) D (x + y)(5 – x)

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 4

II T Ự LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 5

2 2 2 2

2 2

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 6

ĐỀ SỐ 3

Bài 1: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

a) 4 2 x ( x + 3 – ) 8 x x ( + 4 )

b)2 5 x ( x + 2 ) + 2 – 3 3 – 1 ( x )( x )

Trang 7

Bài 1: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Trang 8

Câu 8: Phân tích đa thức 6x – 9x3 thành nhân tử ta được kết quả là:

A 3 ( x – 2 ) B 3 x x ( – 2 ) C ( 2)

3 x 2 – 3 x D 2( )

3 2

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 9

Bài 2: (3,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

– 6

Trang 10

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

3 2 – 2 2

Trang 11

ĐỀ SỐ 5

Hãy khoanh tròn vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2 2

Câu 5: Đẳng thức nào sau đây là sai :

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 12

Bài 3: (1,5đ) Thực hiện tính chia :

Hãy khoanh tròn vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2 2

Câu 5: Đẳng thức nào sau đây là sai :

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

a)(5 x − 3)2 − (5 x + 3)(5 x − 3)

b) ( x − 1)3 + ( x + 2)3 − 2 x x2( + 1,5)

c) ( x + 2 )( y x2 − 2 xy + 4 y2) − 2 ( y x − 2 )( y x + 2 ) y

Trang 13

Bài 2: (2,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Làm đúng mỗi câu được 0,25đ

II T Ự LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 15

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 16

Bài 1: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Trang 17

Câu 4: Kết quả của phép chia 3 5 2 3

Câu 8: Phân tích đa thức 3x2

– 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

A 3 x x ( – 2 ) B 3 ( x – 2 ) C x ( 3 – 2 x ) D 2( )

3 2

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 18

ĐỀ SỐ 8

Bài 1: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

a) 2 x x ( + 3 – 2 ) x ( x + 4 ) b)

5 2 x x + 2 + 2 – 3 5 – 1 x x

Trang 19

III TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :

Trang 22

ĐS8-HỆ THỐNG ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2 KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – ĐẠI SỐ 8

x

2

75

y

2

32

xy x

x

1

x x

++ và

Trang 23

x x

+

11

x x

b) Tính giá trị của biểu thức M với x− =5 2

Trang 24

Câu 1 Trong các cặp phân thức sau cặp phân thức nào bằng nhau?

x

2

75

y

2

32

xy x

x

1

x x

++ và

Trang 25

c)

2 2

x x

+

11

x x

Trang 27

b) Tính giá trị của biểu thức M với x− =5 2

Trang 28

c) Với x≠ 0;x≠ − 2;x≠ 2 Để M =2 4 2 2

3

x x

Vậy x∈ −{ 3; 0;1; 4} thì biểu thức nhận giá trị nguyên

Câu 15 Tìm giá tr ị lớn nhất của 2 22 6 7

Trang 29

x y

Trang 30

Câu 7 Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau:

x x

II T ự luận (7 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

x

+ +

Câu 3 (3 điểm) Cho biểu thức: x3 32x2

c) Tìm giá trị của x để giá trị của A=2

Câu 4 (1 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức 3 2 2

Trang 31

0,25 0,5

Trang 32

( )

2 2

x x x

Trang 33

ĐỀ 3

ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)

T ừ câu 1 đến câu 3, hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau

xy x

D 2

5

x y

x x

x

3

6 9

− +

2

3

14:36

x

x x

c) Tính giá trị của A tại x= −2

d) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 4 (1 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 34

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 8

y x

− +

2

1

x x

−+

69)

3(

693

2

−+

=

−+

x x

x x

x x

x

)3(

)3

3.363

14:36

2 2 2

x x

x x

x

=

)12)(

12(

3)

12(

x

x x

=

1 2

9 +

Bài 3

(3,0đ)

a)

2 2

Trang 36

KI ỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ – TOÁN 8

x 2

≠ và x≠ 2 D x ≠2

II T ự luận (8,5 điểm)

Bài 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau

Bài 3 (3 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B người đó làm việc trong

1 giờ rồi quay trở về A với vận tốc 24km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

- H ết -

Trang 37

Đổi 5 giờ 30 phút = 5,5 giờ

Gọi độ dài quản đường AB là x (km)

Thời gian người đó đi từ A đến B là x ( )

Trang 38

KI ỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ – TOÁN 8

Năm học: 2017 – 2018

IV Tr ắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

Câu 3: Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng:

A Một tập nghiệm B Hai tập nghiệm C Ba tập nghiệm D Không cùng

Bài 2: (3 điểm) Gi ải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Năm nay tuổi của cha Minh gấp 3 lần tuổi của Minh Biết rằng 14 năm nữa thì tuổi

của cha Minh chỉ còn gấp 2 lần tuổi của Minh Hỏi năm nay Minh bao nhiêu tuổi?

- H ết -

Trang 39

KI ỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ – TOÁN 8

Năm học: 2017 – 2018

VI Tr ắc nghiệm (2 điểm)

Bài 1: Câu nào đúng, câu nào sai?

a) Phương trình bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm duy nhất

b) Phương trình 3x+ =6 0 có tập nghiệm là S= − { }2

c) Hai phương trình5x=10 và x = 4 là hai phương trình tương đương

d) Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0

3 Phương trình 0x=0 có bao nhiêu nghiệm

A 1 nghiệm duy nhất B 5 nghiệm C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

4 Giá trị x = 5 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:

VII T ự luận (8 điểm)

Bài 1 (3 điểm): Giải phương trình

2x 1− = 4x−3 x+ 5d)

Bài 2 (3 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 35km/h Khi đi từ B trở về A người đó đi với vận tốc trung bình là 40km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút Tính quãng đường AB?

Bài 3 (2 điểm): Cho phương trình (ẩn x): mx+ = +2 x 2 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có vô số nghiệm?

- H ết -

Trang 40

KI ỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ – TOÁN 8

Năm học: 2017 – 2018

Bài 1 (2 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng

1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:

A 2 3 0

2

−+ = C x+ = y 0 D 0x 1 0+ =

2 Giá trị x = −4 là nghiệm của phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h Đến B người đó làm việc trong

3 giờ rồi quay về A với vận tốc 30km/h Biết thời gian tổng cộng hết 6 giwof 30 phút Tính quãng đường AB?

Bài 3 (0,5 điểm): Giải phương trình

Trang 41

Bài 2 (3,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Lúc 6h sáng một ô tô xuất phát từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình là 40km/h Sauk hi nghỉ 2 giờ 45 phút tại thành phố B, ô tô quay trở lại thành phố A

với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc lúc đi là 8km/h Tính quãng đường AB, biết ô tô về đến thành phố A lúc 14 giờ 15 phút?

Bài 3 (0,5 điểm): Giải phương trình

x −1 + x +4 + x−4 + x 1 x+ −4 3 3x− x +4 =0

Trang 42

TRƯỜNG THPT LÔ-MÔ-NÔ-XỐP

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG III

Năm học: 2013 – 2014 Môn: TOÁN 8

Th ời gian làm bài: 45 phút

A Tr ắc nghiệm khách quan Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau

Bài 2: Một người đi từ A đến B mất 7 giờ Lúc đầu người đó đi với vận tốc 40km/h Khi đã

đi được nửa quãng đường, người đó giảm vận tốc còn 30km/h để đi đến B Hỏi quãng

đường AB dài bao nhiêu km?

Bài 3: Tìm m để x = 2 là một nghiệm của phương trình sau:

x + 3mx + 4m x + 4m = 0

Trang 43

II T ự luận (8 điểm)

Bài 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau

Bài 3 (1 điểm): Tìm m để phương trình sau vô nghiệm:

Trang 44

TRƯỜNG THPT LÔ-MÔ-NÔ-XỐP

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG III

Môn: TOÁN 8

Th ời gian làm bài: 45 phút

III Tr ắc nghiệm (2 điểm)

x −x x−5 =2

IV T ự luận (8 điểm)

Bài 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau

Bài 2 (3 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một đơn vị trồng rừng được giao chỉ tiêu trồng một số cây trong thời gian 12 ngày

Thực tế, vì thời tiết xấu nên mỗi ngày đơn vị trồng ít hơn dự định 10 cây, do đó không

những đơn vị đã làm quá thời gian 1 ngày mà còn thiếu 60 cây nữa mới hoàn thành chỉ tiêu Tính số cây đơn vị được giao trồng theo chỉ tiêu

Bài 3 (1 điểm): Tìm giá trị nguyên của m để phương trình 2 2

m x − m = 9x − 2m − 3 (ẩn x)

có nghiệm duy nhất là số nguyên

Trang 45

Bài 2: Một công nhân phải làm một số sản phẩm trong 14 ngày Lúc đầu, mỗi ngày người

đó làm được 30 sản phẩm Khi còn một nửa số sản phẩm phải làm, người đó tăng năng suất thành 40 sản phẩm mỗi ngày để hoàn thành đúng thời hạn đã định Tính số sản phẩm người

Trang 46

I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Khoanh tròn ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 H ệ thức nào dưới đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn:

II T Ự LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 2: (3 điểm).Một người đi xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đến B người đó

nghỉ lại 1 giờ rồi quay trở về A với vận tốc 40km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5giờ 30 phút, tính quãng đường AB

Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình : x 3 x 7 x 4 x 9 12

ĐIỂM

Trang 47

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 8

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

0,25

0,25 2

Gọi quãng đường AB là x (km), ( x>0)

Thời gian đi từ A đến B là:

0,25

Trang 48

Ta có phương trình: 4 1

Giải phương trình, tìm được x = 100 ( thỏa mãn )

Vậy quãng đường AB là 100 km

Trang 49

Đề Kiểm Tra Chương: III

Môn: Toán Th ời gian: 45 phút

Khoanh tròn vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

2

x + 2 e) x2 + 3x – 10 = 0

Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB?

 

 

  1

− − 

1 0

2

x≠ − x≠ − 3

Trang 50

Đề Kiểm Tra Chương: III

Bài 2: Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày Nhưng nhờ tổ chức

hợp lý nên thực tế đã sản xuất mỗi ngày vượt 15 sản phẩm Do đó xí nghiệp sản xuất không

những vượt mức dự định 255 sản phẩm mà còn hoàn thành trước thời hạn Hỏi thực tế xí nghiệp đã rút ngắn được bao nhiêu ngày?

Trang 51

Đề Kiểm Tra Chương: III

Câu 2: Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

A một nghiệm B hai nghiệm

C ba nghiệm D vô số nghiệm

9

23

Bài 2: Một mảnh vườn có chu vi là 34m Nếu tăng chiều dài 3m và giảm chiều rộng 2m

thì diện tích tăng 2

45m Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn

Trang 52

Đề Kiểm Tra Chương: III

Trang 53

Đề Kiểm Tra Chương: III

Bài 2: Một xí nghiệp dệt thảm được giao làm một số thảm xuất khẩu trong 20 ngày Xí nghiệp đã tăng năng suất lên 20% nên sau 18 ngày không những đã làm xong số thảm được giao mà còn làm thêm được 24 chiếc nữa Tính số thảm mà xí nghiệp đã làm trong 18 ngày

Trang 54

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Th ời gian làm bài cho mỗi đề là 45 phút

ĐỀ SỐ 1

Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Cho các bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

Bài 1 (1,0 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3x+ > +7 x 5; b) x− ≤ − +4 3x 6

Bài 2 (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

6

Trang 55

ĐỀ SỐ 1

Bài 1 HS tự biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a, 3x+ > + ⇔7 x 5 2x> ⇔ > −2 x 1

2

x− ≤ − + ⇔x x≤ ⇔ ≤x

Bài 2 a, Biến đổi BPT được 6x>18 Suy ra x>3

b, Biến đổi BPT được −12x+ ≥7 0 Suy ra 7

x=

Trang 56

b, Ta có PT tương đương với 2

Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Cho các bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

Bài 1 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Trang 57

Bài 3 (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:

Trang 59

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Th ời gian làm bài cho mỗi đề là 45 phút

ĐỀ SỐ 3

I Trắc nghiệm khách quan: Học sinh chọn 1 ý đúng nhất và ghi kết quả phần bài làm:

( Không được tẩy xóa - câu nào tẩy xóa sẽ không được tính điểm )

Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:

Câu 10: ( 1,0 đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

A = – x2 – 3y2 – 2xy +10x +14y – 18 ; Lúc đó giá trị của x , y là bao nhiêu?

Đáp án và biểu điểm:

I Tr ắc nghiệm khách quan:

Trang 60

⇔ ≤

0,25

0,25 0,25

Trang 61

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Th ời gian làm bài cho mỗi đề là 45 phút

ĐỀ SỐ 4 Bài 1 (2 điểm): Cho m > n Hãy so sánh:

a) 3m với 3n; b) 5m – 2 với 5n – 2

Bài 2 (3 điểm): Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 2x – 9 ≤ 0; b) 3(2 – x) < 2 – 5x

Bài 3 (3 điểm): Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức: 5 2

3

x

nhỏ hơn giá trị của biểu thức: x + 1;

b) Giá trị của biểu thức: 1 1

H ọc sinh làm cách khác vẫn cho điểm tối đa

0.75 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.25 điểm

Bài 2

(3 điểm)

a) 2x – 9 ≤ 0

⇔ x ≤ 4,5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x x| ≤4, 5} Tập nghiệm được

biểu diễn trên trục số như sau:

b) 3(2 – x) < 2 – 5x

⇔ 6 – 3x < 2 – 5x

⇔ 2x < – 3 ⇔ x < – 1,5

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,75 điểm

0

4,5

Trang 62

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x x| ≤ −1, 5} Tập nghiệm được

biểu diễn trên trục số như sau:

x− −

> 1

83

Bài 4

(2 điểm)

a) Giải phương trình sau: x + = 5 3 x − 2 TH1: x ≥ – 5 ta có : x + 5 = 3x – 2 ⇔ x = 3,5 ( nhận ) TH2: x < – 5 ta có : – x – 5 = 3x – 2 ⇔ x = – 0, 75 (loại)

Vậy tập nghiệm của pt là: S = { }3, 5

Ta thấy 8 > 0 nên (3m−1 4)( +5m)< 0

1 3

Trang 63

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Th ời gian làm bài cho mỗi đề là 45 phút

ĐỀ SỐ 4 Bài 1 (2 điểm): Cho m < n Hãy so sánh:

a) 3m với 3n; b) 5m – 2 với 5n – 2

Bài 2 (3 điểm): Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 4x – 18 ≤ 0; b) 2 – 5x > 3(2 – x)

Bài 3 (3 điểm): Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức: x + 1 lớn hơn giá trị của biểu thức: 5 2

H ọc sinh làm cách khác vẫn cho điểm tối đa

0.75 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.25 điểm

Bài 2

(3 điểm)

a) 4x – 18 ≤ 0

⇔ x ≤ 4,5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x x| ≤4, 5} Tập nghiệm được

biểu diễn trên trục số như sau:

b) 2 – 5x > 3(2 – x) ⇔ 3(2 – x) < 2 – 5x

⇔ 6 – 3x < 2 – 5x

⇔ 2x < – 3 ⇔ x < – 1,5

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm

0

4,5

Trang 64

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x x| ≤ −1, 5} Tập nghiệm được

biểu diễn trên trục số như sau:

0,75 điểm 0,5 điểm

⇔ 2x < 5 ⇔ x < 2,5

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x < 2,5 b) Theo bài ra ta có: 1

14

x− −

< 1

83

Bài 4

(2 điểm)

a) Giải phương trình sau: x + + = 5 2 3 x TH1: x ≥ – 5 ta có : x + 5 +2 = 3x ⇔ x = 3,5 ( nhận ) TH2: x < – 5 ta có : – x – 5 + 2 = 3x ⇔ x = – 0, 75 ( loại)

Vậy tập nghiệm của pt là: S = { }3, 5

Ngày đăng: 27/05/2022, 14:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Hình v ẽ dưới đây là biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? - Bộ đề kiểm tra 45 phút môn toán lớp 8
u 5. Hình v ẽ dưới đây là biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? (Trang 54)
Câu 2: Hình v ẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? - Bộ đề kiểm tra 45 phút môn toán lớp 8
u 2: Hình v ẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? (Trang 59)
Câu 2: Hình v ẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? - Bộ đề kiểm tra 45 phút môn toán lớp 8
u 2: Hình v ẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? (Trang 65)
Hình thoi có b ốn cạnh bằng nhau. Vậy độ dài các cạnh của hình  thoi ABCD b ằng 5cm . - Bộ đề kiểm tra 45 phút môn toán lớp 8
Hình thoi có b ốn cạnh bằng nhau. Vậy độ dài các cạnh của hình thoi ABCD b ằng 5cm (Trang 89)
Hình bình hành AHCM có  H  = 90 0  nên là hình ch ữ  nh ật - Bộ đề kiểm tra 45 phút môn toán lớp 8
Hình b ình hành AHCM có H  = 90 0 nên là hình ch ữ nh ật (Trang 95)
Hình 1                             Hình 2 - Bộ đề kiểm tra 45 phút môn toán lớp 8
Hình 1 Hình 2 (Trang 129)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w