Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 BỘ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN LỚP 8 Tài liệu sưu tầm, ngày 31 tháng 5 năm 2021 Website tailieumontoan com HỆ THỐNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ĐỀ SỐ 1 I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 Kết quả của phép nhân 2 22 1( )x y x y+ − là A 4 2 2 22 y + 2 2x x yy x− B 2 2 22 y + 2 2x x y − C 2 22 1x y x y+ + − D 3 2 22 y + 2 2x x yy x− Câu 2 Tìm x biết A x = 0 B x = 3 C x = 3 D x = 6 Câu 3 Giá trị c[.]
Trang 2H Ệ THỐNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
ĐỀ SỐ 1
Hãy khoanh tròn vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2 2
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
(A B− )
Trang 3Hãy khoanh tròn vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2
Câu 8: Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử của x(x – 5) – y(5 – x)là:
A (x – y)(x – 5) B (x + y)(x – 5) C (x – y)(5 – x) D (x + y)(5 – x)
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 4II T Ự LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 52 2 2 2
2 2
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 6ĐỀ SỐ 3
Bài 1: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
a) 4 2 x ( x + 3 – ) 8 x x ( + 4 )
b)2 5 x ( x + 2 ) + 2 – 3 3 – 1 ( x )( x )
Trang 7Bài 1: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Trang 8Câu 8: Phân tích đa thức 6x – 9x3 thành nhân tử ta được kết quả là:
A 3 ( x – 2 ) B 3 x x ( – 2 ) C ( 2)
3 x 2 – 3 x D 2( )
3 2
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 9Bài 2: (3,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
– 6
Trang 10II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
3 2 – 2 2
Trang 11ĐỀ SỐ 5
Hãy khoanh tròn vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2 2
Câu 5: Đẳng thức nào sau đây là sai :
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 12Bài 3: (1,5đ) Thực hiện tính chia :
Hãy khoanh tròn vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2 2
Câu 5: Đẳng thức nào sau đây là sai :
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
a)(5 x − 3)2 − (5 x + 3)(5 x − 3)
b) ( x − 1)3 + ( x + 2)3 − 2 x x2( + 1,5)
c) ( x + 2 )( y x2 − 2 xy + 4 y2) − 2 ( y x − 2 )( y x + 2 ) y
Trang 13Bài 2: (2,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Làm đúng mỗi câu được 0,25đ
II T Ự LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 15II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 16Bài 1: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Trang 17Câu 4: Kết quả của phép chia 3 5 2 3
Câu 8: Phân tích đa thức 3x2
– 2x thành nhân tử ta được kết quả là:
A 3 x x ( – 2 ) B 3 ( x – 2 ) C x ( 3 – 2 x ) D 2( )
3 2
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 18ĐỀ SỐ 8
Bài 1: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
a) 2 x x ( + 3 – 2 ) x ( x + 4 ) b)
5 2 x x + 2 + 2 – 3 5 – 1 x x
Trang 19III TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2,5đ) Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 22ĐS8-HỆ THỐNG ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2 KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – ĐẠI SỐ 8
x−
2
75
y
và
2
32
xy x
x
1
x x
++ và
Trang 23x x
+
11
x x
b) Tính giá trị của biểu thức M với x− =5 2
Trang 24Câu 1 Trong các cặp phân thức sau cặp phân thức nào bằng nhau?
x−
2
75
y
và
2
32
xy x
x
1
x x
++ và
Trang 25c)
2 2
x x
+
11
x x
Trang 27b) Tính giá trị của biểu thức M với x− =5 2
Trang 28c) Với x≠ 0;x≠ − 2;x≠ 2 Để M =2 4 2 2
3
x x
Vậy x∈ −{ 3; 0;1; 4} thì biểu thức nhận giá trị nguyên
Câu 15 Tìm giá tr ị lớn nhất của 2 22 6 7
Trang 29x y
Trang 30Câu 7 Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau:
x x
II T ự luận (7 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
x
+ +
Câu 3 (3 điểm) Cho biểu thức: x3 32x2
c) Tìm giá trị của x để giá trị của A=2
Câu 4 (1 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức 3 2 2
Trang 310,25 0,5
Trang 32( )
2 2
x x x
Trang 33ĐỀ 3
ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II
I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
T ừ câu 1 đến câu 3, hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau
xy x
−
D 2
5
x y
x x
x
3
6 9
− +
2
3
14:36
x
x x
c) Tính giá trị của A tại x= −2
d) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Bài 4 (1 điểm) Thực hiện phép tính
Trang 34ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 8
y x
− +
2
1
x x
−+
69)
3(
693
2
−
−+
=
−
−+
x x
x x
x x
x
)3(
)3
3.363
14:36
2 2 2
x x
x x
x
=
)12)(
12(
3)
12(
x
x x
=
1 2
9 +
Bài 3
(3,0đ)
a)
2 2
Trang 36KI ỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ – TOÁN 8
x 2
≠ và x≠ 2 D x ≠2
II T ự luận (8,5 điểm)
Bài 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau
Bài 3 (3 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B người đó làm việc trong
1 giờ rồi quay trở về A với vận tốc 24km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
- H ết -
Trang 37Đổi 5 giờ 30 phút = 5,5 giờ
Gọi độ dài quản đường AB là x (km)
Thời gian người đó đi từ A đến B là x ( )
Trang 38KI ỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ – TOÁN 8
Năm học: 2017 – 2018
IV Tr ắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
−
Câu 3: Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng:
A Một tập nghiệm B Hai tập nghiệm C Ba tập nghiệm D Không cùng
Bài 2: (3 điểm) Gi ải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Năm nay tuổi của cha Minh gấp 3 lần tuổi của Minh Biết rằng 14 năm nữa thì tuổi
của cha Minh chỉ còn gấp 2 lần tuổi của Minh Hỏi năm nay Minh bao nhiêu tuổi?
- H ết -
Trang 39KI ỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ – TOÁN 8
Năm học: 2017 – 2018
VI Tr ắc nghiệm (2 điểm)
Bài 1: Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Phương trình bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm duy nhất
b) Phương trình 3x+ =6 0 có tập nghiệm là S= − { }2
c) Hai phương trình5x=10 và x = 4 là hai phương trình tương đương
d) Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
3 Phương trình 0x=0 có bao nhiêu nghiệm
A 1 nghiệm duy nhất B 5 nghiệm C Vô nghiệm D Vô số nghiệm
4 Giá trị x = 5 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:
VII T ự luận (8 điểm)
Bài 1 (3 điểm): Giải phương trình
2x 1− = 4x−3 x+ 5d)
Bài 2 (3 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 35km/h Khi đi từ B trở về A người đó đi với vận tốc trung bình là 40km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút Tính quãng đường AB?
Bài 3 (2 điểm): Cho phương trình (ẩn x): mx+ = +2 x 2 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 2
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có vô số nghiệm?
- H ết -
Trang 40KI ỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ – TOÁN 8
Năm học: 2017 – 2018
Bài 1 (2 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng
1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
A 2 3 0
2
−+ = C x+ = y 0 D 0x 1 0+ =
2 Giá trị x = −4 là nghiệm của phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h Đến B người đó làm việc trong
3 giờ rồi quay về A với vận tốc 30km/h Biết thời gian tổng cộng hết 6 giwof 30 phút Tính quãng đường AB?
Bài 3 (0,5 điểm): Giải phương trình
Trang 41Bài 2 (3,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Lúc 6h sáng một ô tô xuất phát từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình là 40km/h Sauk hi nghỉ 2 giờ 45 phút tại thành phố B, ô tô quay trở lại thành phố A
với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc lúc đi là 8km/h Tính quãng đường AB, biết ô tô về đến thành phố A lúc 14 giờ 15 phút?
Bài 3 (0,5 điểm): Giải phương trình
x −1 + x +4 + x−4 + x 1 x+ −4 3 3x− x +4 =0
Trang 42TRƯỜNG THPT LÔ-MÔ-NÔ-XỐP
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG III
Năm học: 2013 – 2014 Môn: TOÁN 8
Th ời gian làm bài: 45 phút
A Tr ắc nghiệm khách quan Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau
Bài 2: Một người đi từ A đến B mất 7 giờ Lúc đầu người đó đi với vận tốc 40km/h Khi đã
đi được nửa quãng đường, người đó giảm vận tốc còn 30km/h để đi đến B Hỏi quãng
đường AB dài bao nhiêu km?
Bài 3: Tìm m để x = 2 là một nghiệm của phương trình sau:
x + 3mx + 4m x + 4m = 0
Trang 43II T ự luận (8 điểm)
Bài 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau
Bài 3 (1 điểm): Tìm m để phương trình sau vô nghiệm:
Trang 44TRƯỜNG THPT LÔ-MÔ-NÔ-XỐP
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG III
Môn: TOÁN 8
Th ời gian làm bài: 45 phút
III Tr ắc nghiệm (2 điểm)
x −x x−5 =2
IV T ự luận (8 điểm)
Bài 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau
Bài 2 (3 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một đơn vị trồng rừng được giao chỉ tiêu trồng một số cây trong thời gian 12 ngày
Thực tế, vì thời tiết xấu nên mỗi ngày đơn vị trồng ít hơn dự định 10 cây, do đó không
những đơn vị đã làm quá thời gian 1 ngày mà còn thiếu 60 cây nữa mới hoàn thành chỉ tiêu Tính số cây đơn vị được giao trồng theo chỉ tiêu
Bài 3 (1 điểm): Tìm giá trị nguyên của m để phương trình 2 2
m x − m = 9x − 2m − 3 (ẩn x)
có nghiệm duy nhất là số nguyên
Trang 45Bài 2: Một công nhân phải làm một số sản phẩm trong 14 ngày Lúc đầu, mỗi ngày người
đó làm được 30 sản phẩm Khi còn một nửa số sản phẩm phải làm, người đó tăng năng suất thành 40 sản phẩm mỗi ngày để hoàn thành đúng thời hạn đã định Tính số sản phẩm người
Trang 46I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Khoanh tròn ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 H ệ thức nào dưới đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn:
II T Ự LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:
Bài 2: (3 điểm).Một người đi xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đến B người đó
nghỉ lại 1 giờ rồi quay trở về A với vận tốc 40km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5giờ 30 phút, tính quãng đường AB
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình : x 3 x 7 x 4 x 9 12
ĐIỂM
Trang 47ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 8
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
0,25
0,25 2
Gọi quãng đường AB là x (km), ( x>0)
Thời gian đi từ A đến B là:
0,25
Trang 48Ta có phương trình: 4 1
Giải phương trình, tìm được x = 100 ( thỏa mãn )
Vậy quãng đường AB là 100 km
Trang 49Đề Kiểm Tra Chương: III
Môn: Toán Th ời gian: 45 phút
Khoanh tròn vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
2
x + 2 e) x2 + 3x – 10 = 0
Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB?
1
− −
1 0
2
x≠ − x≠ − 3
Trang 50Đề Kiểm Tra Chương: III
Bài 2: Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày Nhưng nhờ tổ chức
hợp lý nên thực tế đã sản xuất mỗi ngày vượt 15 sản phẩm Do đó xí nghiệp sản xuất không
những vượt mức dự định 255 sản phẩm mà còn hoàn thành trước thời hạn Hỏi thực tế xí nghiệp đã rút ngắn được bao nhiêu ngày?
Trang 51Đề Kiểm Tra Chương: III
Câu 2: Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?
A một nghiệm B hai nghiệm
C ba nghiệm D vô số nghiệm
9
23
Bài 2: Một mảnh vườn có chu vi là 34m Nếu tăng chiều dài 3m và giảm chiều rộng 2m
thì diện tích tăng 2
45m Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn
Trang 52Đề Kiểm Tra Chương: III
Trang 53Đề Kiểm Tra Chương: III
Bài 2: Một xí nghiệp dệt thảm được giao làm một số thảm xuất khẩu trong 20 ngày Xí nghiệp đã tăng năng suất lên 20% nên sau 18 ngày không những đã làm xong số thảm được giao mà còn làm thêm được 24 chiếc nữa Tính số thảm mà xí nghiệp đã làm trong 18 ngày
Trang 54ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Th ời gian làm bài cho mỗi đề là 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Cho các bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
Bài 1 (1,0 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 3x+ > +7 x 5; b) x− ≤ − +4 3x 6
Bài 2 (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
6
Trang 55ĐỀ SỐ 1
Bài 1 HS tự biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a, 3x+ > + ⇔7 x 5 2x> ⇔ > −2 x 1
2
x− ≤ − + ⇔x x≤ ⇔ ≤x
Bài 2 a, Biến đổi BPT được 6x>18 Suy ra x>3
b, Biến đổi BPT được −12x+ ≥7 0 Suy ra 7
x=
Trang 56b, Ta có PT tương đương với 2
Khoanh vào ch ữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Cho các bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
Bài 1 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Trang 57Bài 3 (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
Trang 59ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Th ời gian làm bài cho mỗi đề là 45 phút
ĐỀ SỐ 3
I Trắc nghiệm khách quan: Học sinh chọn 1 ý đúng nhất và ghi kết quả phần bài làm:
( Không được tẩy xóa - câu nào tẩy xóa sẽ không được tính điểm )
Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
Câu 10: ( 1,0 đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
A = – x2 – 3y2 – 2xy +10x +14y – 18 ; Lúc đó giá trị của x , y là bao nhiêu?
Đáp án và biểu điểm:
I Tr ắc nghiệm khách quan:
Trang 60⇔ ≤
0,25
0,25 0,25
Trang 61ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Th ời gian làm bài cho mỗi đề là 45 phút
ĐỀ SỐ 4 Bài 1 (2 điểm): Cho m > n Hãy so sánh:
a) 3m với 3n; b) 5m – 2 với 5n – 2
Bài 2 (3 điểm): Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 2x – 9 ≤ 0; b) 3(2 – x) < 2 – 5x
Bài 3 (3 điểm): Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức: 5 2
3
x−
nhỏ hơn giá trị của biểu thức: x + 1;
b) Giá trị của biểu thức: 1 1
H ọc sinh làm cách khác vẫn cho điểm tối đa
0.75 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.25 điểm
Bài 2
(3 điểm)
a) 2x – 9 ≤ 0
⇔ x ≤ 4,5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x x| ≤4, 5} Tập nghiệm được
biểu diễn trên trục số như sau:
b) 3(2 – x) < 2 – 5x
⇔ 6 – 3x < 2 – 5x
⇔ 2x < – 3 ⇔ x < – 1,5
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,75 điểm
0
4,5
Trang 62Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x x| ≤ −1, 5} Tập nghiệm được
biểu diễn trên trục số như sau:
x− −
> 1
83
Bài 4
(2 điểm)
a) Giải phương trình sau: x + = 5 3 x − 2 TH1: x ≥ – 5 ta có : x + 5 = 3x – 2 ⇔ x = 3,5 ( nhận ) TH2: x < – 5 ta có : – x – 5 = 3x – 2 ⇔ x = – 0, 75 (loại)
Vậy tập nghiệm của pt là: S = { }3, 5
Ta thấy 8 > 0 nên (3m−1 4)( +5m)< 0
1 3
Trang 63ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Th ời gian làm bài cho mỗi đề là 45 phút
ĐỀ SỐ 4 Bài 1 (2 điểm): Cho m < n Hãy so sánh:
a) 3m với 3n; b) 5m – 2 với 5n – 2
Bài 2 (3 điểm): Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 4x – 18 ≤ 0; b) 2 – 5x > 3(2 – x)
Bài 3 (3 điểm): Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức: x + 1 lớn hơn giá trị của biểu thức: 5 2
H ọc sinh làm cách khác vẫn cho điểm tối đa
0.75 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.25 điểm
Bài 2
(3 điểm)
a) 4x – 18 ≤ 0
⇔ x ≤ 4,5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x x| ≤4, 5} Tập nghiệm được
biểu diễn trên trục số như sau:
b) 2 – 5x > 3(2 – x) ⇔ 3(2 – x) < 2 – 5x
⇔ 6 – 3x < 2 – 5x
⇔ 2x < – 3 ⇔ x < – 1,5
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm
0
4,5
Trang 64Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x x| ≤ −1, 5} Tập nghiệm được
biểu diễn trên trục số như sau:
0,75 điểm 0,5 điểm
⇔ 2x < 5 ⇔ x < 2,5
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x < 2,5 b) Theo bài ra ta có: 1
14
x− −
< 1
83
Bài 4
(2 điểm)
a) Giải phương trình sau: x + + = 5 2 3 x TH1: x ≥ – 5 ta có : x + 5 +2 = 3x ⇔ x = 3,5 ( nhận ) TH2: x < – 5 ta có : – x – 5 + 2 = 3x ⇔ x = – 0, 75 ( loại)
Vậy tập nghiệm của pt là: S = { }3, 5