c) Mệnh đề S: “ x R , 2 x2 3 x 5 0”
Câu 2 (3,0đ): Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 14; B là tập các số chia hết
cho 3 nhỏ hơn 19 và tập 2
C xR x x a) Xác định tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
b) Hãy liệt kê các tập hợp là tập con của tập C
c) Thực hiện các phép toán: AB; AB; B\ ;A C\A
Câu 3 (4,0đ): Thực hiện các phép toán:
a, 1;4 3;5 b R) \ (;5]
c, 3;2 1;4 d, 22; 3;1
Câu 4( 1,0đ): Viết lại các số sau dưới dạng ký hiệu khoa học:
a, 300 000 000 000 000 (m).
b, 0,000 000 000 000 012 (m)
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Toán lớp 10C ( đề số 2)
Câu 1 (2,0đ): Phủ định các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng
a) Mệnh đề P: “Số 37 là số nguyên tố” b) Mệnh đề Q: “xR:1x2 0” c) Mệnh đề S: “xR:x2 11x280”
Câu 2 (3,0đ): Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 16; B là tập các số chia hết
cho 3 nhỏ hơn 25 và tập 2
C xR x x a) Xác định tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
b) Hãy liệt kê các tập hợp là tập con của tập C
c) Thực hiện các phép toán: AB; AB; B\ ;A C\A
Câu 3 (4,0đ): Thực hiện các phép toán:
a, 1;3 3;4 b R) \ (;5]
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Toán lớp 10C ( đề số 3)
Câu 1 (2,0đ): Phủ định các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng
a) Mệnh đề P: “Số 34 là số nguyên tố” b) Mệnh đề Q: “xR:1x2 0” c) Mệnh đề S: “xR:x2 11x280”
Câu 2 (3,0đ): Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 18; B là tập các số chia hết
cho 3 nhỏ hơn 27 và tập 2
C xR x x a) Xác định tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
b) Hãy liệt kê các tập hợp là tập con của tập C
c) Thực hiện các phép toán: AB; AB; B\ ;A C\A
Câu 3 (4,0đ): Thực hiện các phép toán:
a, 1;3 2;5 b R) \ (;5]
c, 3;2 1;3 d, 32; 3;1
Câu 4( 1,0đ): Viết lại các số sau dưới dạng ký hiệu khoa học:
a, 15 000 000 000 000 (m).
b, 0,000 000 000 000 123 (m)
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Toán lớp 10C ( đề số 4)
Câu 1 (2,0đ): Phủ định các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng
a) Mệnh đề P: “Số 36 là số chính phương” b) Mệnh đề Q: “xR:1x2 0” c) Mệnh đề S: “xR:x2 11x300”
Câu 2 (3,0đ): Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 27; B là tập các số chia hết
cho 3 nhỏ hơn 30 và tập 2
C xR x x a) Xác định tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
b) Hãy liệt kê các tập hợp là tập con của tập C
c) Thực hiện các phép toán: AB; AB; B\ ;A C\A
Câu 3 (4,0đ): Thực hiện các phép toán:
a, 1;3 3;4 b R) \ (;5]
c, 3;2 1;1 d, 22; 3;2
Câu 4( 1,0đ): Viết lại các số sau dưới dạng ký hiệu khoa học:
a, 10 000 000 000 000 (m).
b, 0,000 000 000 001 (m)
ThuVienDeThi.com
Trang 3c) Mệnh đề S: “xR:x2 5x60”
Câu 2 (3,0đ): Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 21; B là tập các số chia hết
cho 3 nhỏ hơn 33 và tập 2
C xR x x a) Xác định tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
b) Hãy liệt kê các tập hợp là tập con của tập C
c) Thực hiện các phép toán: AB; AB; B\ ;A C\A
Câu 3 (4,0đ): Thực hiện các phép toán:
a, 1;3 2;1 b R) \ (;5]
c,
3;2 1;3 d, 32; 3;2
Câu 4( 1,0đ): Viết lại các số sau dưới dạng ký hiệu khoa học:
a, 100 000 000 000 000 (m).
b, 0,000 000 000 000 009 (m)
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Toán lớp 10C ( đề số 6)
Câu 1 (2,0đ): Phủ định các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng
a) Mệnh đề P: “Số 64 là số chính phương” b) Mệnh đề Q: “xR:x2 0”
c) Mệnh đề S: “xR:x2 7x120”
Câu 2 (3,0đ): Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 19; B là tập các số chia hết
cho 3 nhỏ hơn 28 và tập 2
C xR x x a) Xác định tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
b) Hãy liệt kê các tập hợp là tập con của tập C
c) Thực hiện các phép toán: AB; AB; B\ ;A C\A
Câu 3 (4,0đ): Thực hiện các phép toán:
a, 1;3 3;4 b R) \ (;5]
c, 3;2 1;1 d, 22; 3;2
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Toán lớp 10C ( đề số 7)
Câu 1 (2,0đ): Phủ định các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng
a) Mệnh đề P: “Số 13 là số nguyên tố” b) Mệnh đề Q: “xR:x2 40” c) Mệnh đề S: “xR:x2 10x210”
Câu 2 (3,0đ): Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 22; B là tập các số chia hết
cho 3 nhỏ hơn 24 và tập 2
C xR x x a) Xác định tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
b) Hãy liệt kê các tập hợp là tập con của tập C
c) Thực hiện các phép toán: AB; AB; B\ ;A C\A
Câu 3 (4,0đ): Thực hiện các phép toán:
a, 3;1 2;5 b R) \ (;5]
c, 3;2 1;3 d, 22; 3;3
Câu 4( 1,0đ): Viết lại các số sau dưới dạng ký hiệu khoa học:
a, 1 500 000 000 000 (m).
b, 0, 000 000 000 000 008 (m)
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Toán lớp 10C ( đề số 8)
Câu 1 (2,0đ): Phủ định các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng
a) Mệnh đề P: “Số 10 là số chính phương” b) Mệnh đề Q: “xR:4x2 0” c) Mệnh đề S: “xR:x2 11x180”
Câu 2 (3,0đ): Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 19; B là tập các số chia hết
cho 3 nhỏ hơn 23 và tập 2
C xR x x a) Xác định tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
b) Hãy liệt kê các tập hợp là tập con của tập C
c) Thực hiện các phép toán: AB; AB; B\ ;A C\A
Câu 3 (4,0đ): Thực hiện các phép toán:
a, 1;3 3;3 b R) \ (;5]
c, 3;1 1;5 d, 22; 3;5
Câu 4( 1,0đ): Viết lại các số sau dưới dạng ký hiệu khoa học:
a, 70 000 000 000 000 (m).
b, 0,000 000 000 000 007 (m)
ThuVienDeThi.com