GRAMMAR ENGLISH 9 GRAMMAR ENGLISH 9 UNIT 1 + 2 Although + S + V, S + V mặc dù Though Even though 1 Mệnh đề nhượng bộ Viết lại câu dùng In spite of + N , S + V mặc dù Despite V ing 1 Mệnh đề nhượng bộ Viết lại câu dùng No matter how + adj + S + tobe , S + V Cho dù However No matter how + adv + S + V , S + V Cho dù However Adj + as though + S + tobe , S + V mặc dù Adv + as though + S + V , S + V mặc dù eg Although she was very tired, she tried to finish her work on time > In spite of being very.
Trang 1GRAMMAR - ENGLISH 9
Trang 2UNIT 1 + 2:
Although + S + V, S + V : mặc dù Though
Even though
1 Mệnh đề nhượng bộ:
Viết lại câu dùng:
In spite of + N , S + V : mặc dù Despite V-ing
Trang 31 Mệnh đề nhượng bộ:
Viết lại câu dùng:
No matter how + adj + S + tobe , S + V : Cho dù However
No matter how + adv + S + V , S + V : Cho dù However
Adj + as /though + S + tobe , S + V : mặc dù Adv + as /though + S + V , S + V : mặc dù
Trang 4eg: Although she was very tired, she tried to finish her work on time.
-> In spite of being very tired , she tried to finish her work on time Despite her tiredness
-> No matter how tired she was, she tried to finish her work on time However
-> Tired as she was, she tried to finish her work on time.
though
Trang 5eg: Ba climbed up the tree so that he could get a better view.
-> Ba climbed up the tree in order to/ so as to / to get a better view eg: Hoa got up early so that she couldn’t miss the bus.
-> Hoa got up early in order not to/ so as not to miss the bus.
Trang 6Because + MĐ (nguyên nhân), MĐ (kết quả) : bởi vì… As
Since
3 Mệnh đề chỉ nguyên nhân:
Viết lại câu dùng: Because of N
Due to + V-ing Owing to
, so + MĐ(kết quả) : vì vậy eg: Because Hoa studied hard, she passed the exam easily.
-> Because of studying hard, Hoa passed the exam easily.
-> Hoa studied hard, so she passed the exam easily.
Trang 74 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) get up = (to) get out of bed : ngủ dậy
(to) find out = (to) get information: tìm thông tin, tìm ra
(to) bring out = (to) publish = (to) launch : xuất bản, ra mắt… (to) look through = (to) read: đọc
(to) keep up with = (to) catch up with = (to) keep pace with = (to) stay equal with: đuổi kịp, theo kịp, sánh kịp (to) make up my mind to do= (to) decide to do
= (to) make a decision to do : quyết định làm gì
Trang 84 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) run out of = (to) have no more of : cạn kiệt, hết cái gì
(to) look forward to doing : mong chờ làm gì
(to) pass down: truyền , lưu truyền
(to) deal with: đối phó với, giải quyết
(to) face up to: đối mặt với = (to) deal with
(to) live on: sống dựa vào = (to) have enough money to live (to) close down: sập tiệm, đóng cửa
Trang 94 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) turn down: từ chối = (to) reject = (to) refuse
(to) turn up = (to) arrive = (to) come = (to) show up: đến, xuất hiện (to) turn up: vặn to
(to) get on: tiến bộ
(to) get on with = (to) get on well with = (to)get along with
= (to) have a good/ friendly relationship with = (to) live in harmony with : sống hòa thuận với ai
(to) turn down: vặn nhỏ
Trang 104 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) come back = (to) return: quay trở về, quay trở lại
(to) put on = (to) wear: mặc vào
(to) take off : cởi ra
(to) take off = (to) fly up: cất cánh
(to) take up = (to) start a new thing: bắt đầu 1 cái gì mới (to) take after: giống ai = look like
(to) take over: tiếp quản
Trang 114 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) take on: đảm nhiệm, nhận trách nhiệm
(to) take care of = (to) look after: chăm sóc, trông nom
(to) take in : tiếp nhận, đưa vào, tiếp đón, nhận cho ở trọ (to) show off: khoe khoang, khoe ra
(to) set out = (to) set off : khởi hành, bắt đầu lên đường (to) set up: gây dựng lên, thành lập lên
(to) think of/ about: nghĩ về
Trang 124 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) cut down on = (to) reduce: cắt giảm, giảm đi
(to) look up to sb: kính trọng ai
(to) look down on sb: coi thường ai
(to) go over: kiểm tra
(to) get over = (to) recover from: bình phục, qua khỏi, vượt qua (to) show around: đưa đi tham quan, đưa đi xem xung quanh
(to) grow up: lớn lên, trưởng thành
Trang 134 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) pull down: đẩn đổ, kéo xuống, phá bỏ, dỡ bỏ
(to) go on doing = (to) keep (on) doing: tiếp tục làm, không ngừng làm (to) dress up: ăn mặc đẹp
(to) apply for: xin việc
(to) think over: suy nghĩ kỹ càng, xem xét cẩn thận
(to) cheer sb up : làm cho ai vui
(to) pass away = (to) die: chết, qua đời
Trang 144 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) tell sb off: trách mắng ai
(to) run into sb = come across = meet by chance = meet by accident: tình cờ gặp
(to) see sb off: tiễn ai
(to) break up: chia tay
(to) break down: sụp đổ, hư, hỏng
(to) break with sb: cắt đứt quan hệ với ai
(to) come up with = (to) think of an idea or plan : nghĩ ra, nảy ra
Trang 154 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) break through: vượt qua mọi trở ngại
(to) break into: đột nhập
(to) break into tears: khóc òa
(to) drop by: ghé qua
(to) carry out = (to) conduct: tiến hành, thực hiện
(to) count on = rely on = believe in: dựa vào, tin tưởng vào, tin cậy vào (to) put up with = (to) suffer from: chịu đựng
(to) put out = dập tắt (lửa)
Trang 164 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) look up: tra từ điển, tra cứu thông tin
(to) give up doing: từ bỏ làm gì
(to) talk back: cãi lại
(to) narrow st down: cắt giảm cái gì
(to) tobe into st: rất thích cái gì
(to) pick up a language = learn by imitation: học lỏm 1 ngôn ngữ (to) pick sb up: đón ai
(to) pick st up: nhặt cái gì lên
Trang 174 Phrasal verbs: Các cụm động từ
(to) get by in a language: biết đủ để giao tiếp cơ bản
(to) take st into account: cân nhắc, xem xét cái gì cẩn thận (to) watch out = be careful : hãy cẩn thận
(to) make up for: bù đắp cho, bồi thường cho
(to) make out = manage to hear: nghe thấy cái gì
(to) make out: làm ra, giả vờ, nhìn thấy, hiểu cái gì, hôn (to) keep in touch: giữ liên lạc
Trang 185 So sánh tính từ và trạng từ:
adj/adv(ngắn) –er + than : hơn more + adj/adv(dài) + than : hơn
* So sánh hơn với tính từ và trạng từ : (giữa 2)
* So sánh hơn nhất với tính từ và trạng từ: (giữa 3 trở lên)
the + adj/adv(ngắn) -est + (N) : nhất the most + adj/adv(dài) + (N) : nhất
* Ngoại lệ:
good/well -> better -> the best
Trang 19good/well -> better -> the best bad/badly -> worse -> the worst many/much -> more -> the most far -> farther/further -> the farthest/ the furthest little -> less -> the least + N(không đếm đc)
Few -> fewer -> the fewest + N(đếm đc số nhiều)
…….
• Chú ý: những trạng từ được hình thành từ tính từ thêm đuôi –ly
được coi là trạng từ dài như: quickly, slowly…
Trang 20Chú ý:
Ta dùng: much, a lot, far, a bit, a little trước so sánh hơn của tính từ
để chỉ ra sự khác nhau nhiều như thế nào
Eg: Ba is much taller than Hoa.
Với so sánh hơn nhất, ta có thể dùng: second, third….
Eg: Ba is the second tallest boy in the class.
Ta dùng: by far để nhấn mạnh trong so sánh hơn nhất
Eg: Ha Long Bay is by far the most beautiful bay in the Southeast Asia.
Trang 21UNIT 3:
Trang 222 Tường thuật câu hỏi nghi vấn sang câu gián tiếp:
S + asked + (O) + if/whether + S(câu) + V(lùi thì).
3 Tường thuật câu hỏi có từ để hỏi (what, how…) sang câu gián tiếp:
S + asked + (O) + từ để hỏi (what) + S(câu) + V(lùi thì).
Chú ý: asked + O = wanted to know = wondered
1 Tường thuật câu trần thuật sang câu gián tiếp: (+) và (-)
S + said (that) + S(câu) + V(lùi thì).
said to sb that told sb that
Trang 234 Tường thuật câu hỏi có từ để hỏi trước to do:
* Ta dùng từ để hỏi trước to do để tường thuật câu hỏi mang
nghĩa là cái gì nên được làm :
Eg: “ What should I do?” She said
-> She wondered/ didn’t know what to do.
• Ta dùng whether to do để tường thuật câu hỏi “Should I/ we….?” chứ không dùng if :
Eg: “ Should I tell him about this?” She said
-> She wondered whether to tell him about that.
Ta có thể dùng các ĐT sau: ask, wonder, (not) be sure, have no idea, (not) know, decide, (not) tell
Trang 24Chú ý: Trong Tiếng Anh: từ để hỏi + to do (trừ từ why)
Trang 25UNIT 4:
Trang 261 Cấu trúc chỉ thói quen trong quá khứ: (Hiện tại không còn nữa)
(+) S + used to do : đã từng/ thường làm gì
(-) S + didn’t use to do : đã từng/ thường không làm gì
(?) Did + S + use to do ? : đã từng/ thường làm gì phải không?
Trang 27Viết lại câu giữ nguyên nghĩa giữa các cách sau:
S + used to do : đã từng/ thường làm gì trong Qk
S + always /usually/ often + V (QKđơn) : đã thường làm gì trong Qk
S + no longer + V(HTđơn) : hiện tại không làm nữa
S + don’t/doesn’t + V(kh chia)…….any more/any longer: hiện
tại không làm nữa
Trang 28Eg: He used to play football when he was young.
-> He usually played football when he was young -> He no longer plays football
-> He doesn’t play football any more/ any longer
Trang 29Chú ý:
S + used to do : đã từng/đã thường làm gì
=
S + to be/ (to) get used to doing : quen với, thích nghi với
S + to be/ (to) get accustomed to doing : quen với, thích nghi với
Trang 302 Ước muốn:
* Ước muốn không thể xảy ra ở hiện tại: dùng khi câu tình huống ở hiện tại
S + wish/wishes (that) + S(câu) + V(QKđơn)
tobe -> were (tất cả các ngôi)
* Ước muốn ở tương lai: dùng khi câu tình huống có will/won’t
S + wish/wishes (that) + S(câu) + would/could (not) + V (không chia)
* Ước muốn không thể xảy ra trong QK: dùng khi câu tình huống ở QK
S + wish/wishes/wished (that) + S(câu) + had (not) + PII
-> Chú ý: S + wish (that) = If only: giá mà
Trang 31UNIT 5:
Trang 321 Câu bị động không ngôi:
S1 + say/said/know/knew (that) + S2 + V -> Chuyển sang bị động có 2 cách:
It + tobe + said/known + that + S2 + V
Trang 33Eg: They say that he is the best student in the class -> It is said that he is the best student in the class -> He is said to be the best student in the class.
Eg: They say that he broke into the house
-> It is said that he broke into the house
-> He is said to have broken into the house.
Eg: They knew that she left for Paris last week -> It was known that she left for Paris last week -> She was known to leave for Paris last week
Trang 342 Cấu trúc gợi ý:
(to) suggest doing: gợi ý làm gì (cả người nói cùng làm)
(to) suggest (that) + S + should do: gợi ý rằng ai nên làm gì (A gợi ý B làm)
Trang 35Viết lại câu:
Let’s + V(kh chia) : Chúng ta hãy
-> What/How about + V-ing?: Thế còn … thì sao?
-> Why don’t we + V(kh chia)? : Tại sao chúng ta kh… ?
-> Shall we + V(kh chia)? : Chúng ta sẽ…chứ?
-> (to) suggest doing: gợi ý làm gì
Trang 36Viết lại câu:
-> Why don’t you + V(kh chia)? : Tại sao bạn lại kh… ?
-> (to) suggest (that) + S + should do: gợi ý rằng ai nên làm gì
Trang 37UNIT 6:
Trang 381 Thì QK hoàn thành:
-> diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 thời điểm cụ thể trong QK
-> diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK (hđ xảy ra trước chia ở QKHT, hđ xảy ra sau chia ở QKđ )
Trang 402 Adjective:
It + tobe + adj (for sb) + to do: thật là như thế nào để làm gì
S + tobe + adj + to do: S như thế nào để làm gì
eg: It is necessary for him to study hard
eg: She is happy to see you
S + tobe + adj + that + MĐ
Trang 41eg: She was pleased that you passed the exam.
S + tobe + adj Chú ý:
Nhưng: V -> adv adj + N
Trang 42UNIT 7:
Trang 431 Câu điều kiện: Conditional sentences
If + S + V(HTđơn) , S + will do
* Loại 1: có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Eg: If he learns hard, he will get good marks.
Or: He will get good marks if he learns hard.
Chú ý: Vị trí của will có thể thay bằng: can, may, might, must, should
để diễn tả sự có thể, sự cho phép, sự bắt buộc, lời khuyên
Unless = if… not Đảo ngữ ĐK 1 mất if dùng: Should + S + V(kh chia), S + will do
Mệnh đề chính có thể thay bằng câu mệnh lệnh:
Eg: If he comes, please tell me.
Trang 44If + S + V(QKđơn) , S + would/could/might do
tobe -> were(tất cả các ngôi)
* Câu ĐK Loại 2: không thể xảy ra ở hiện tại
Eg: If he learned hard, he could get good marks.
If the weather were fine, we would go camping.
Chú ý: Câu ĐK 2 dùng để đưa ra lời khuyên với:
If I were you, I would do.
If I were in your shoes, I would do.
If I were in your position/situation, I would do.
Đảo ngữ ĐK 2 mất if dùng: Were + S + to do, S + would/could/might do Were + S……, …
Trang 45If + S + had + PII , S + would have + PII could
might
* Câu ĐK Loại 3: không thể xảy ra trong QK -> chỉ sự nuối tiếc
Eg: If he had learned hard, he could have got good marks.
Chú ý:
Đảo ngữ ĐK 3 mất if dùng: Had + S + PII, ……
Eg: Had he learned hard, he could have got good marks.
Trang 46If + S + had + PII , S + would + V (kh chia) could
might
* Câu ĐK hỗn hợp: Kết quả ở hiện tại là do nguyên nhân trong QK
Eg: If he had learned hard last night, he would not get bad marks now.
Chú ý:
Đảo ngữ mất if dùng: Had + S + PII, ……
Eg: Had he learned hard last night, he would not get bad marks now.
Trang 47* Các dạng khác của câu ĐK:
Unless = if …… not
But for + N: nếu không nhờ có/nhờ vào
Eg: But for your help, I couldn’t get success in my life.
But for his sound advice, I would have failed the exam.
Without doing: nếu không làm gì
Eg: You won’t get good mark without studying hard.
provided that, providing that, as long as, so long as : miễn là
Eg: You can go out with your friends provided that you finish your work.
even if : ngay cả khi in case: phòng khi if only : giá mà
Trang 49a teaspoon of : 1 thìa cà phê…
Trang 50a bunch of : 1 bó/1 nải/ 1 chùm/ 1 buồng…
a head of : 1 cái/1 cây… (dạng tròn như cải bắp, súp lơ…)
Trang 51UNIT 8:
Trang 521 Mạo từ: Articles
a + N(đếm đc số ít bắt đầu bằng phụ âm) : một
* Mạo từ không xác định: a /an
an + N(đếm đc số ít bắt đầu bằng nguyên âm u, e, o, a, i) : một
Chú ý: ta dùng a /an là phụ thuộc vào âm phát ra chứ không phụ thuộc vào chữ cái đầu tiên:
Eg: an hour, an honest man
a uniform, a university
Trang 53- Dùng a/an: Khi nói về cái mà cả người nói và người nghe chưa biết đến (eg: K2 is a peak in the Himalayas)
Khi miêu tả hoặc định nghĩa cái gì / miêu tả ai
eg: Hoa is a beautiful girl.
Trang 542 Mạo từ: Articles
- The: đứng trước 1 N đã được nhắc đến trước đó rồi
Eg: There is a festival in my village The festival is very old.
* Mạo từ xác định: the
- The: được dùng khi là duy nhất (the sun…), hoặc 1 loại cụ thể trong các loại
Eg: The Kinh speak Vietnamese.
- The: được dùng trong so sánh hơn nhất
Eg: She is the most beautiful girl in the group.
Trang 55- The: dùng để nói về cái mà cả người nói và người nghe
- The: được dùng với tên 1 số quốc gia như: The UK, the USA, the Netherlands, the Philippines
- The: được dùng trước các quần đảo, dãy núi, đại dương, sông,
sa mạc
Eg: The Thames, The Pacific Ocean, the Sahara….
Trang 56- The + adj : cả 1 tầng lớp người
Eg: the young, the old, the poor, the rich…
* Mạo từ xác định: the
- The + tên họ số nhiều : cả gia đình ( The Browns…)
- The + first/ second…/ only/ last….
Trang 57* Các trường hợp không dùng mạo từ: a/an/the
- Không dùng với N số nhiều hoặc N không đếm đc khi nói chung chung eg: Passwords protect our personal information.
- Không dùng trước các bữa ăn, tháng, ngày, thời điểm đặc biệt của năm eg: I often have dinner at 7
- Không dùng trước phần lớn tên người, tên quốc gia, tên các bang, tên núi, tên hồ, tên hòn đảo, tên đường, tên thành phố, tên địa danh
Trang 582 Danh từ ghép: Compound nouns
• Danh từ ghép được hình thành từ 2 từ trở lên
• Danh từ ghép có thể đc viết liền (motorbike), viết nối bởi dấu gạch
ngang (passer-by), hoặc viết rời thành 2 từ riêng lẻ (washing machine)
* Từ ghép đc hình thành như sau:
N + N (eg: football, riverbank, boyfriend, bedroom …)
N + V (eg: rainfall, haircut, sunrise, sunset…)
N + pre/adv (eg: passer-by, check-up, mother-in-law …)
V + pre/adv (eg: checkout, make-up, drawback, breakdown…)
V-ing + N (eg: living room, sewing machine, swimming pool…)