682021 ĐẠI HỌC LUẬT TP HCM LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM 1 Giảng viên Trương Thị Minh Thùy 2 Email minhthuy artgmail com 3 SĐT 0906 17 37 59 mailto minhthuy artgmail com mailto minhthuy artgmail com mailto minhthuy artgmail com mailto minhthuy artgmail com mailto minhthuy artgmail com TÀI LIỆU THAM KHẢO 1 Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam (2017), trường Đại học Luật Tp Hồ Chí Minh TÀI LIỆU THAM KHẢO 2 Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật – tài liệu phục vụ môn học Luật Hiến pháp Việt Nam Một.
Trang 16/8/2021 ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM
LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM
Trang 21 Giảng viên: Trương Thị Minh Thùy
2 Email: minhthuy.art@gmail.com
3 SĐT: 0906 17 37 59
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
1/ Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam (2017), trường Đại học Luật Tp
Hồ Chí Minh
Trang 4TÀI LIỆU THAM KHẢO
2/ Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật – tài liệu phục vụ môn học Luật Hiến pháp Việt Nam
Trang 6
Một số trang web
1/ vbpl.vn, thuvienphapluat.vn
2/ lib.hcmulaw.edu.vn
3/ quochoi.vn, chinhphu.vn, toaan.gov.vn
4/ daibieunhandan.vn, tuoitre.vn, vietnamnet.vn 5/ heinonline.org, westlaw.com
Trang 7
NỘI DUNG MÔN HỌC
1 Khái quát về Luật Hiến pháp và lịch sử lập
hiến Việt Nam
2 Chế độ chính trị
3 Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản
của công dân
4 Chế độ bầu cử
Trang 8NỘI DUNG MÔN HỌC
5 Quốc hội
6 Chủ tịch nước
7 Chính phủ
8 Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
9 Chính quyền địa phương
Trang 9BÀI 1
KHÁI QUÁT VỀ LUẬT HIẾN PHÁP
VÀ LỊCH SỬ LẬP HIẾN VIỆT NAM
Trang 11I Khái quát về ngành Luật Hiến pháp
1 Đối tượng điều chỉnh
2 Phương pháp điều chỉnh
3 Nguồn Luật Hiến pháp
Trang 12* Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp
Trang 131 Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp
Đối tượng điều chỉnh của ngành luật là:
A Quan hệ xã hội
B Cá nhân
C Pháp nhân
D Cả B và C đều đúng
Trang 141 Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp
Bộ máy nhà nước Quyền con người, quyền công dân
Trang 151 Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp
Đặc điểm
Phạm vi điều chỉnh
rộng nhất
Mức độ điều chỉnh khái quát nhất
Trang 162 Phương pháp điều chỉnh của Luật Hiến pháp
Xác lập những nguyên tắc mang tính định hướng trên các lĩnh vực của đời sống xã hội
Trang 17Điều 7 Hiến pháp năm 2013: “Việc bầu cử
đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín”
Trang 182 Phương pháp điều chỉnh của Luật Hiến pháp
Quy định quyền và nghĩa vụ cho các chủ thể; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cho các cơ quan nhà nước
Trang 19Điều 27 Hiến pháp năm 2013: “Công dân đủ
mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử”
Điều 70 Hiến pháp năm 2013: Quốc hội có
những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
1 Làm Hiến pháp và sửa đổi Hiến pháp; làm luật và sửa đổi luật
Trang 20* Khái niệm nguồn của Luật Hiến pháp?
** Kể tên một số văn bản là nguồn của Luật Hiến pháp?
3 Nguồn của Luật Hiến pháp
Trang 213 Nguồn của Luật Hiến pháp
Là nơi chứa đựng các quy phạm
Luật Hiến pháp
Trang 22Nguồn của Luật Hiến pháp?
3 Nguồn của Luật Hiến pháp
- Hiến pháp năm 2013;
- Luật tổ chức Quốc hội năm 2014;
- Luật quốc tịch Việt Nam;
- …
Trang 23“Luật Hiến pháp” và “Hiến pháp”
có giống nhau?
Trang 24II Lý luận về Hiến pháp
1 Sự ra đời và phát triển của Hiến pháp
2 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp
3 Quy trình lập hiến
4 Cơ chế bảo hiến
Trang 251 Sự ra đời và phát triển của Hiến pháp
Hiến pháp có ra đời cùng với Nhà nước?
Hiến pháp đầu tiên trên thế giới?
Hiến pháp phát triển qua những giai đoạn nào?
Trang 262 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp
Khái niệm Hiến pháp
Đạo luật cơ bản có hiệu lực pháp lý tối cao, quy định những vấn đề cơ bản nhất, quan
trọng nhất của đất nước
Trang 272 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp
Các dấu hiệu đặc trưng của Hiến pháp:
Chủ thể thông qua;
Nội dung;
Phạm vi và mức độ điều chỉnh;
Hiệu lực pháp lý
Trang 282 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp
Chủ thể thông qua
Quốc hội lập pháp
Trang 292 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp
Nội dung
Tổ chức, hoạt động của
bộ máy nhà nước Quyền con người
Trang 302 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp
Phạm vi và mức độ điều chỉnh
Mức độ điều chỉnh khái quát Phạm vi điều chỉnh rộng
Trang 312 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp
Trang 32Liên hệ về hiệu lực pháp lý của Hiến pháp
trong Hiến pháp năm 2013
So sánh cách quy định về hiệu lực pháp lý của Hiến pháp trong Điều 146 Hiến pháp
1992 với Điều 119 Hiến pháp 2013
Trang 33Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp
Mọi hành vi vi phạm Hiến pháp đều bị xử lý
2 Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan khác của Nhà nước và toàn thể Nhân dân có trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp
Cơ chế bảo vệ Hiến pháp do luật định
Trang 342 Quy trình lập hiến
Sửa đổi Hiến pháp hiện hành
Xây dựng
Hiến pháp
mới
Lập hiến
Trang 36So sánh thủ tục sửa đổi Hiến pháp trong
Hiến pháp năm 1946, 1992 và 2013:
- Chủ thể đề nghị sửa đổi Hiến pháp
- Thành lập Ủy ban dự thảo
- Lấy ý kiến nhân dân
- Thông qua Hiến pháp
2 Quy trình lập hiến
Trang 37Điều thứ 70 Hiến pháp năm 1946
Sửa đổi Hiến pháp phải theo cách thức sau đây: a) Do hai phần ba tổng số nghị viên yêu cầu
b) Nghị viện bầu ra một ban dự thảo những
điều thay đổi
c) Những điều thay đổi khi đã được Nghị viện ưng chuẩn thì phải đưa ra toàn dân phúc
quyết
Trang 38Điều 147 Hiến pháp năm 1992
Chỉ Quốc hội mới có quyền sửa đổi Hiến pháp Việc sửa đổi Hiến pháp phải được ít nhất là hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
Trang 39Điều 120 Hiến pháp năm 2013
1 Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp Quốc hội quyết định việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
2 Quốc hội thành lập Ủy ban dự thảo Hiến pháp Thành phần, số lượng thành viên, nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban dự thảo Hiến pháp do Quốc hội quyết định theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội
Trang 403 Ủy ban dự thảo Hiến pháp soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến Nhân dân và trình Quốc hội dự thảo Hiến pháp
4 Hiến pháp được thông qua khi có ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành Việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp
do Quốc hội quyết định
5 Thời hạn công bố, thời điểm có hiệu lực của Hiến pháp do Quốc hội quyết định
Trang 413 Cơ chế bảo hiến
Trang 423 Cơ chế bảo hiến
Cơ chế bảo hiến được Hiến pháp năm 2013 quy
định như thế nào?
Trang 43• Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ
tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan khác của
Nhà nước và toàn thể Nhân dân có trách
nhiệm bảo vệ Hiến pháp
• Cơ chế bảo vệ Hiến pháp do luật định
Trang 44III Lịch sử lập hiến Việt Nam
1 Tư tưởng lập hiến trước CMT8/1945
Trang 461 Tư tưởng lập hiến trước CMT8/1945
Tư tưởng lập hiến
Trang 471 Tư tưởng lập hiến trước CMT8/1945
Trang 481 Tư tưởng lập hiến trước CMT8/1945
Trang 491 Hiến pháp năm 1946 (9/11/1946): 7 chương, 70 điều
2 Hiến pháp năm 1959 (31/12/1959): 10 chương, 112 điều
3 Hiến pháp năm 1980 (18/12/1980): 12 chương, 147 điều
4 Hiến pháp năm 1992 (15/4/1992): 12 chương, 147 điều (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 51/2001)
5 Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013) (01/01/2014): 11 chương, 120 điều
Trang 502 Hiến pháp năm 1946
a Hoàn cảnh ra đời
b Nội dung
c Ý nghĩa
Trang 51a Hoàn cảnh ra đời
Trung Hoa Dân Quốc, Pháp, Nhật
Việt Quốc,
Việt Cách
Thù trong giặc ngoài
Trang 53b Nội dung
Hiến pháp năm 1946
Lời nói đầu
7 chương, 70 điều
Trang 54b Nội dung
Lời nói đầu
Quyền lập hiến thuộc về ai?
Nguyên tắc xây dựng
Hiến pháp
Trang 55b Nội dung
Được quốc dân giao cho trách nhiệm thảo bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Quốc hội nhận thấy…
Trang 56b Nội dung
Nguyên tắc xây dựng Hiến pháp
- Nguyên tắc 1 : Đoàn kết toàn dân, không phân biệt giống nòi, gái trai, giai cấp, tôn giáo;
- Nguyên tắc 2 : Đảm bảo các quyền tự do dân chủ;
- Nguyên tắc 3 : Thực hiện chính quyền mạnh mẽ và sáng suốt của nhân dân
Trang 57b Nội dung
Chương I: Chính thể
Nước Việt Nam là một nước dân chủ cộng hòa
Tất cả quyền bính trong nước là của toàn thể nhân dân Việt Nam, không phân biệt nòi giống, gái trai, giàu nghèo, giai cấp , tôn giáo
Trang 58b Nội dung
Chương II: Nghĩa vụ và quyền lợi công dân
Đặt “nghĩa vụ” trước “quyền lợi”
Đảm bảo quyền tự do, dân chủ trong chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội
Trang 61Hãy chứng minh rằng Hiến pháp năm 1946
đã sáng tạo ra một chế định Chủ tịch nước rất
độc đáo
Đọc Điều 31, 43, 45, 49, 50, 54
Hiến pháp năm 1946
Trang 62b Nội dung
Chương V
- Tên gọi
- Phân chia đơn vị hành chính
- Phân biệt chính quyền hoàn chỉnh
và chính quyền không hoàn chỉnh
- Phân biệt chính quyền nông thôn
và đô thị
Trang 63Hiến pháp năm 1946 xây dựng các đơn vị hành chính trên cơ sở hai Sắc lệnh được ban hành vào năm 1945:
- Sắc lệnh 63 (22/11/1945) quy định về kỳ (Bộ trong Hiến pháp năm 1946), tỉnh, huyện, thị xã,
xã => nông thôn
- Sắc lệnh 77 (21/12/1945) quy định về thành phố (Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn Chợ Lớn, Nam Định, Vinh – Bến Thủy, Huế, Đà Lạt), khu phố => đô thị
Trang 64b Nội dung
Chương VI: Cơ quan tư pháp
- Gồm cơ quan nào?
- Thành lập Tòa án theo mô hình đơn vị hành chính hay mô hình cấp xét xử?
- Áp dụng chế độ bầu hay bổ nhiệm Thẩm phán?
Trang 66b Nội dung
Chương VII: Sửa đổi Hiến pháp
Sửa đổi Hiến pháp phải theo cách thức sau đây:
+ Do hai phần ba tổng số nghị viên yêu cầu; + Nghị viện bầu ra một ban dự thảo những điều thay đổi;
+ Những điều thay đổi khi đã được Nghị viện ưng chuẩn thì phải đưa ra toàn dân phúc quyết
Trang 67BÀI 2
CHẾ ĐỘ CHÍNH TRỊ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Trang 68NỘI DUNG CHÍNH
I • Khái niệm CĐCT
II • Các hình thức nhân dân thực hiện QLNN
III • Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam
IV • Chính sách đối ngoại
Trang 69I Khái niệm chế độ chính trị
1 Khái niệm chính trị
2 Khái niệm chế độ chính trị
Trang 70II Các hình thức nhân dân thực hiện
quyền lực nhà nước
Điều 6 Hiến pháp năm 2013
Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước
Trang 71II Các hình thức nhân dân thực hiện
quyền lực nhà nước
Đọc Điều 6 Hiến pháp năm 2013
Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng mấy hình thức và đó là những hình thức nào?
Trang 72II Các hình thức nhân dân thực hiện
quyền lực nhà nước
1 Hình thức dân chủ trực tiếp
2 Hình thức dân chủ đại diện
Trang 731 Hình thức dân chủ trực tiếp
Dân chủ trực tiếp là gì?
Các hình thức dân chủ trực tiếp?
Trang 741 Hình thức dân chủ trực tiếp
Dân chủ trực tiếp là gì?
Là hình thức nhân dân tự mình quyết định các luật lệ và chính sách quan trọng của cộng đồng và đất nước, (chứ không thông qua một người hay cơ quan trung gian, đại diện nào)
Trang 751 Hình thức dân chủ trực tiếp
Các hình thức dân chủ trực tiếp?
Tham gia quản lý nhà nước và xã hội (Điều 28)
Biểu quyết khi có trưng cầu ý dân (Điều 29)
Trực tiếp bầu ra đại biểu dân cử (Điều 27)
Trực tiếp bãi nhiệm đại biểu dân cử (Điều 7)
Trang 762 Hình thức dân chủ đại diện
Dân chủ đại diện là gì?
Nhân dân thực hiện dân chủ đại diện thông qua
cơ quan nào?
Trang 772 Hình thức dân chủ đại diện
Dân chủ đại diện là gì?
Là hình thức nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua cơ quan đại diện do nhân dân cử ra
Trang 782 Hình thức dân chủ đại diện
Nhân dân thực hiện dân chủ đại diện
thông qua cơ quan nào?
Quốc hội
Hội đồng nhân dân các cấp
Các cơ quan khác của Nhà nước
Trang 792 Hình thức dân chủ đại diện
So sánh hình thức nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước trong Hiến pháp năm 1992 với Hiến pháp năm 2013
Trang 80Điều 6 Hiến pháp năm 1992
Điều 6 Hiến pháp năm 2013
Nhân dân sử dụng quyền
lực Nhà nước thông qua
Quốc hội và Hội đồng nhân
dân là những cơ quan đại
diện cho ý chí và nguyện
vọng của nhân dân, do
nhân dân bầu ra và chịu
trách nhiệm trước nhân
dân
Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước
Trang 81III Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam
Hệ thống chính trị nước ta bao gồm
những bộ phận nào?
Trang 82IV Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam
1 Đảng cộng sản Việt Nam
2 Nhà nước CHXHCN Việt Nam
3 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên
Trang 841 Đảng cộng sản Việt Nam
a Cơ sở hiến định
Hiến pháp năm 1946 Hiến pháp năm 1959 Hiến pháp năm 1980 Hiến pháp năm 1992 Hiến pháp năm 2013
Trang 851 Đảng cộng sản Việt Nam
Hiến pháp năm 1946
Không ghi nhận sự lãnh đạo của Đảng
Trang 861 Đảng cộng sản Việt Nam
Hiến pháp năm 1959
Ghi nhận sự lãnh đạo của Đảng
trong Lời nói đầu
Trang 871 Đảng cộng sản Việt Nam
Hiến pháp năm 1980
Ghi nhận sự lãnh đạo của Đảng
tại Điều 4
Trang 88Điều 4
Đảng cộng sản Việt Nam, đội tiên phong và bộ tham mưu chiến đấu của giai cấp công nhân Việt Nam, được vũ trang bằng học thuyết Mác - Lênin, là lực lượng duy nhất lãnh đạo Nhà nước, lãnh đạo xã hội; là nhân tố chủ yếu quyết định mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam
Đảng tồn tại và phấn đấu vì lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân Việt Nam
Các tổ chức của Đảng hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp
Trang 891 Đảng cộng sản Việt Nam
Hiến pháp năm 1992
Ghi nhận sự lãnh đạo của Đảng
tại Điều 4
Trang 90Điều 4
Đảng cộng sản Việt Nam, đội tiên phong của giai cấp công nhân Việt Nam, đại biểu trung thành quyền lợi của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc, theo chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh, là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội
Mọi tổ chức của Đảng hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật
Trang 911 Đảng cộng sản Việt Nam
Hiến pháp năm 2013
Ghi nhận sự lãnh đạo của Đảng
tại Điều 4
Trang 921 Đảng cộng sản Việt Nam
b Nội dung lãnh đạo
Đề ra chủ trương, đường lối, chính sách lớn Phát hiện, đào tạo, giới thiệu nhân sự
Kiểm tra, thanh tra
Trang 931 Đảng cộng sản Việt Nam
c Phương pháp lãnh đạo
Phương pháp dân chủ, giáo dục, thuyết phục, dựa vào uy tín, năng lực của các đảng viên và các tổ chức Đảng
Trang 942 Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Vai trò trung tâm của hệ thống chính trị
Đại diện cho toàn thể nhân dân Chủ sở hữu lớn nhất trong xã hội Giữ chủ quyền quốc gia
Nắm nhà tù, cảnh sát, quân đội
Có quyền ban hành pháp luật
Trang 953 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên
b Vai trò
a Thành viên
Trang 963 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên
Trang 973 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên
Tổ chức chính trị
Đảng cộng sản Việt Nam
Trang 983 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên
Tổ chức chính trị - xã hội
- Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam;
- Hội nông dân Việt Nam;
- Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh;
- Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam;
- Hội cựu chiến binh Việt Nam
Trang 993 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên
Tổ chức xã hội
Kể tên một số tổ chức xã hội
Trang 100b Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức
thành viên
Vai trò
Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân Đại diện, bảo vệ quyền lợi nhân dân Tham gia xây dựng nhà nước
Giám sát Phản biện xã hội
Trang 1011/ Phản biện xã hội là gì? => Điều 32
2/ Tại sao phải phát huy vai trò này của MTTQ?
Vai trò phản biện xã hội của MTTQVN
Trang 102IV Chính sách đối ngoại
So sánh chính sách đối ngoại trong các bản Hiến pháp:
- Hiến pháp năm 1980 (Lời nói đầu, Điều 14)
- Hiến pháp năm 1992 (Điều 14)
- Hiến pháp năm 2013 (Điều 12)
Trang 103BÀI 3
QUYỀN CON NGƯỜI, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA CÔNG DÂN
Trang 104NỘI DUNG CHÍNH
I
• Khái quát về quyền con người, quyền và nghĩa
vụ cơ bản của công dân