1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng luật hiến pháp 2022

332 15 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luật Hiến Pháp Việt Nam
Người hướng dẫn Trương Thị Minh Thùy
Trường học Đại học luật tp.hcm
Chuyên ngành Luật hiến pháp
Thể loại tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2021
Thành phố tp.hcm
Định dạng
Số trang 332
Dung lượng 13,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

682021 ĐẠI HỌC LUẬT TP HCM LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM 1 Giảng viên Trương Thị Minh Thùy 2 Email minhthuy artgmail com 3 SĐT 0906 17 37 59 mailto minhthuy artgmail com mailto minhthuy artgmail com mailto minhthuy artgmail com mailto minhthuy artgmail com mailto minhthuy artgmail com TÀI LIỆU THAM KHẢO 1 Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam (2017), trường Đại học Luật Tp Hồ Chí Minh TÀI LIỆU THAM KHẢO 2 Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật – tài liệu phục vụ môn học Luật Hiến pháp Việt Nam Một.

Trang 1

6/8/2021 ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM

LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM

Trang 2

1 Giảng viên: Trương Thị Minh Thùy

2 Email: minhthuy.art@gmail.com

3 SĐT: 0906 17 37 59

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1/ Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam (2017), trường Đại học Luật Tp

Hồ Chí Minh

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

2/ Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật – tài liệu phục vụ môn học Luật Hiến pháp Việt Nam

Trang 6

Một số trang web

1/ vbpl.vn, thuvienphapluat.vn

2/ lib.hcmulaw.edu.vn

3/ quochoi.vn, chinhphu.vn, toaan.gov.vn

4/ daibieunhandan.vn, tuoitre.vn, vietnamnet.vn 5/ heinonline.org, westlaw.com

Trang 7

NỘI DUNG MÔN HỌC

1 Khái quát về Luật Hiến pháp và lịch sử lập

hiến Việt Nam

2 Chế độ chính trị

3 Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản

của công dân

4 Chế độ bầu cử

Trang 8

NỘI DUNG MÔN HỌC

5 Quốc hội

6 Chủ tịch nước

7 Chính phủ

8 Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

9 Chính quyền địa phương

Trang 9

BÀI 1

KHÁI QUÁT VỀ LUẬT HIẾN PHÁP

VÀ LỊCH SỬ LẬP HIẾN VIỆT NAM

Trang 11

I Khái quát về ngành Luật Hiến pháp

1 Đối tượng điều chỉnh

2 Phương pháp điều chỉnh

3 Nguồn Luật Hiến pháp

Trang 12

* Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp

Trang 13

1 Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật là:

A Quan hệ xã hội

B Cá nhân

C Pháp nhân

D Cả B và C đều đúng

Trang 14

1 Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp

Bộ máy nhà nước Quyền con người, quyền công dân

Trang 15

1 Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp

Đặc điểm

Phạm vi điều chỉnh

rộng nhất

Mức độ điều chỉnh khái quát nhất

Trang 16

2 Phương pháp điều chỉnh của Luật Hiến pháp

 Xác lập những nguyên tắc mang tính định hướng trên các lĩnh vực của đời sống xã hội

Trang 17

Điều 7 Hiến pháp năm 2013: “Việc bầu cử

đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín”

Trang 18

2 Phương pháp điều chỉnh của Luật Hiến pháp

 Quy định quyền và nghĩa vụ cho các chủ thể; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cho các cơ quan nhà nước

Trang 19

Điều 27 Hiến pháp năm 2013: “Công dân đủ

mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử”

Điều 70 Hiến pháp năm 2013: Quốc hội có

những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

1 Làm Hiến pháp và sửa đổi Hiến pháp; làm luật và sửa đổi luật

Trang 20

* Khái niệm nguồn của Luật Hiến pháp?

** Kể tên một số văn bản là nguồn của Luật Hiến pháp?

3 Nguồn của Luật Hiến pháp

Trang 21

3 Nguồn của Luật Hiến pháp

Là nơi chứa đựng các quy phạm

Luật Hiến pháp

Trang 22

Nguồn của Luật Hiến pháp?

3 Nguồn của Luật Hiến pháp

- Hiến pháp năm 2013;

- Luật tổ chức Quốc hội năm 2014;

- Luật quốc tịch Việt Nam;

- …

Trang 23

“Luật Hiến pháp” và “Hiến pháp”

có giống nhau?

Trang 24

II Lý luận về Hiến pháp

1 Sự ra đời và phát triển của Hiến pháp

2 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp

3 Quy trình lập hiến

4 Cơ chế bảo hiến

Trang 25

1 Sự ra đời và phát triển của Hiến pháp

Hiến pháp có ra đời cùng với Nhà nước?

Hiến pháp đầu tiên trên thế giới?

Hiến pháp phát triển qua những giai đoạn nào?

Trang 26

2 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp

Khái niệm Hiến pháp

Đạo luật cơ bản có hiệu lực pháp lý tối cao, quy định những vấn đề cơ bản nhất, quan

trọng nhất của đất nước

Trang 27

2 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp

Các dấu hiệu đặc trưng của Hiến pháp:

 Chủ thể thông qua;

 Nội dung;

 Phạm vi và mức độ điều chỉnh;

 Hiệu lực pháp lý

Trang 28

2 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp

Chủ thể thông qua

Quốc hội lập pháp

Trang 29

2 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp

Nội dung

Tổ chức, hoạt động của

bộ máy nhà nước Quyền con người

Trang 30

2 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp

Phạm vi và mức độ điều chỉnh

Mức độ điều chỉnh khái quát Phạm vi điều chỉnh rộng

Trang 31

2 Khái niệm và đặc trưng của Hiến pháp

Trang 32

Liên hệ về hiệu lực pháp lý của Hiến pháp

trong Hiến pháp năm 2013

So sánh cách quy định về hiệu lực pháp lý của Hiến pháp trong Điều 146 Hiến pháp

1992 với Điều 119 Hiến pháp 2013

Trang 33

Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp

Mọi hành vi vi phạm Hiến pháp đều bị xử lý

2 Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan khác của Nhà nước và toàn thể Nhân dân có trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp

Cơ chế bảo vệ Hiến pháp do luật định

Trang 34

2 Quy trình lập hiến

Sửa đổi Hiến pháp hiện hành

Xây dựng

Hiến pháp

mới

Lập hiến

Trang 36

So sánh thủ tục sửa đổi Hiến pháp trong

Hiến pháp năm 1946, 1992 và 2013:

- Chủ thể đề nghị sửa đổi Hiến pháp

- Thành lập Ủy ban dự thảo

- Lấy ý kiến nhân dân

- Thông qua Hiến pháp

2 Quy trình lập hiến

Trang 37

Điều thứ 70 Hiến pháp năm 1946

Sửa đổi Hiến pháp phải theo cách thức sau đây: a) Do hai phần ba tổng số nghị viên yêu cầu

b) Nghị viện bầu ra một ban dự thảo những

điều thay đổi

c) Những điều thay đổi khi đã được Nghị viện ưng chuẩn thì phải đưa ra toàn dân phúc

quyết

Trang 38

Điều 147 Hiến pháp năm 1992

Chỉ Quốc hội mới có quyền sửa đổi Hiến pháp Việc sửa đổi Hiến pháp phải được ít nhất là hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

Trang 39

Điều 120 Hiến pháp năm 2013

1 Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp Quốc hội quyết định việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

2 Quốc hội thành lập Ủy ban dự thảo Hiến pháp Thành phần, số lượng thành viên, nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban dự thảo Hiến pháp do Quốc hội quyết định theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội

Trang 40

3 Ủy ban dự thảo Hiến pháp soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến Nhân dân và trình Quốc hội dự thảo Hiến pháp

4 Hiến pháp được thông qua khi có ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành Việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp

do Quốc hội quyết định

5 Thời hạn công bố, thời điểm có hiệu lực của Hiến pháp do Quốc hội quyết định

Trang 41

3 Cơ chế bảo hiến

Trang 42

3 Cơ chế bảo hiến

Cơ chế bảo hiến được Hiến pháp năm 2013 quy

định như thế nào?

Trang 43

• Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ

tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan khác của

Nhà nước và toàn thể Nhân dân có trách

nhiệm bảo vệ Hiến pháp

• Cơ chế bảo vệ Hiến pháp do luật định

Trang 44

III Lịch sử lập hiến Việt Nam

1 Tư tưởng lập hiến trước CMT8/1945

Trang 46

1 Tư tưởng lập hiến trước CMT8/1945

Tư tưởng lập hiến

Trang 47

1 Tư tưởng lập hiến trước CMT8/1945

Trang 48

1 Tư tưởng lập hiến trước CMT8/1945

Trang 49

1 Hiến pháp năm 1946 (9/11/1946): 7 chương, 70 điều

2 Hiến pháp năm 1959 (31/12/1959): 10 chương, 112 điều

3 Hiến pháp năm 1980 (18/12/1980): 12 chương, 147 điều

4 Hiến pháp năm 1992 (15/4/1992): 12 chương, 147 điều (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 51/2001)

5 Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013) (01/01/2014): 11 chương, 120 điều

Trang 50

2 Hiến pháp năm 1946

a Hoàn cảnh ra đời

b Nội dung

c Ý nghĩa

Trang 51

a Hoàn cảnh ra đời

Trung Hoa Dân Quốc, Pháp, Nhật

Việt Quốc,

Việt Cách

Thù trong giặc ngoài

Trang 53

b Nội dung

Hiến pháp năm 1946

Lời nói đầu

7 chương, 70 điều

Trang 54

b Nội dung

Lời nói đầu

Quyền lập hiến thuộc về ai?

Nguyên tắc xây dựng

Hiến pháp

Trang 55

b Nội dung

Được quốc dân giao cho trách nhiệm thảo bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Quốc hội nhận thấy…

Trang 56

b Nội dung

Nguyên tắc xây dựng Hiến pháp

- Nguyên tắc 1 : Đoàn kết toàn dân, không phân biệt giống nòi, gái trai, giai cấp, tôn giáo;

- Nguyên tắc 2 : Đảm bảo các quyền tự do dân chủ;

- Nguyên tắc 3 : Thực hiện chính quyền mạnh mẽ và sáng suốt của nhân dân

Trang 57

b Nội dung

Chương I: Chính thể

Nước Việt Nam là một nước dân chủ cộng hòa

Tất cả quyền bính trong nước là của toàn thể nhân dân Việt Nam, không phân biệt nòi giống, gái trai, giàu nghèo, giai cấp , tôn giáo

Trang 58

b Nội dung

Chương II: Nghĩa vụ và quyền lợi công dân

Đặt “nghĩa vụ” trước “quyền lợi”

Đảm bảo quyền tự do, dân chủ trong chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội

Trang 61

Hãy chứng minh rằng Hiến pháp năm 1946

đã sáng tạo ra một chế định Chủ tịch nước rất

độc đáo

Đọc Điều 31, 43, 45, 49, 50, 54

Hiến pháp năm 1946

Trang 62

b Nội dung

Chương V

- Tên gọi

- Phân chia đơn vị hành chính

- Phân biệt chính quyền hoàn chỉnh

và chính quyền không hoàn chỉnh

- Phân biệt chính quyền nông thôn

và đô thị

Trang 63

Hiến pháp năm 1946 xây dựng các đơn vị hành chính trên cơ sở hai Sắc lệnh được ban hành vào năm 1945:

- Sắc lệnh 63 (22/11/1945) quy định về kỳ (Bộ trong Hiến pháp năm 1946), tỉnh, huyện, thị xã,

xã => nông thôn

- Sắc lệnh 77 (21/12/1945) quy định về thành phố (Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn Chợ Lớn, Nam Định, Vinh – Bến Thủy, Huế, Đà Lạt), khu phố => đô thị

Trang 64

b Nội dung

Chương VI: Cơ quan tư pháp

- Gồm cơ quan nào?

- Thành lập Tòa án theo mô hình đơn vị hành chính hay mô hình cấp xét xử?

- Áp dụng chế độ bầu hay bổ nhiệm Thẩm phán?

Trang 66

b Nội dung

Chương VII: Sửa đổi Hiến pháp

Sửa đổi Hiến pháp phải theo cách thức sau đây:

+ Do hai phần ba tổng số nghị viên yêu cầu; + Nghị viện bầu ra một ban dự thảo những điều thay đổi;

+ Những điều thay đổi khi đã được Nghị viện ưng chuẩn thì phải đưa ra toàn dân phúc quyết

Trang 67

BÀI 2

CHẾ ĐỘ CHÍNH TRỊ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

VIỆT NAM

Trang 68

NỘI DUNG CHÍNH

I • Khái niệm CĐCT

II • Các hình thức nhân dân thực hiện QLNN

III • Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam

IV • Chính sách đối ngoại

Trang 69

I Khái niệm chế độ chính trị

1 Khái niệm chính trị

2 Khái niệm chế độ chính trị

Trang 70

II Các hình thức nhân dân thực hiện

quyền lực nhà nước

Điều 6 Hiến pháp năm 2013

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước

Trang 71

II Các hình thức nhân dân thực hiện

quyền lực nhà nước

Đọc Điều 6 Hiến pháp năm 2013

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng mấy hình thức và đó là những hình thức nào?

Trang 72

II Các hình thức nhân dân thực hiện

quyền lực nhà nước

1 Hình thức dân chủ trực tiếp

2 Hình thức dân chủ đại diện

Trang 73

1 Hình thức dân chủ trực tiếp

Dân chủ trực tiếp là gì?

Các hình thức dân chủ trực tiếp?

Trang 74

1 Hình thức dân chủ trực tiếp

Dân chủ trực tiếp là gì?

Là hình thức nhân dân tự mình quyết định các luật lệ và chính sách quan trọng của cộng đồng và đất nước, (chứ không thông qua một người hay cơ quan trung gian, đại diện nào)

Trang 75

1 Hình thức dân chủ trực tiếp

Các hình thức dân chủ trực tiếp?

Tham gia quản lý nhà nước và xã hội (Điều 28)

Biểu quyết khi có trưng cầu ý dân (Điều 29)

Trực tiếp bầu ra đại biểu dân cử (Điều 27)

Trực tiếp bãi nhiệm đại biểu dân cử (Điều 7)

Trang 76

2 Hình thức dân chủ đại diện

Dân chủ đại diện là gì?

Nhân dân thực hiện dân chủ đại diện thông qua

cơ quan nào?

Trang 77

2 Hình thức dân chủ đại diện

Dân chủ đại diện là gì?

Là hình thức nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua cơ quan đại diện do nhân dân cử ra

Trang 78

2 Hình thức dân chủ đại diện

Nhân dân thực hiện dân chủ đại diện

thông qua cơ quan nào?

Quốc hội

Hội đồng nhân dân các cấp

Các cơ quan khác của Nhà nước

Trang 79

2 Hình thức dân chủ đại diện

So sánh hình thức nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước trong Hiến pháp năm 1992 với Hiến pháp năm 2013

Trang 80

Điều 6 Hiến pháp năm 1992

Điều 6 Hiến pháp năm 2013

Nhân dân sử dụng quyền

lực Nhà nước thông qua

Quốc hội và Hội đồng nhân

dân là những cơ quan đại

diện cho ý chí và nguyện

vọng của nhân dân, do

nhân dân bầu ra và chịu

trách nhiệm trước nhân

dân

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước

Trang 81

III Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam

Hệ thống chính trị nước ta bao gồm

những bộ phận nào?

Trang 82

IV Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam

1 Đảng cộng sản Việt Nam

2 Nhà nước CHXHCN Việt Nam

3 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên

Trang 84

1 Đảng cộng sản Việt Nam

a Cơ sở hiến định

Hiến pháp năm 1946 Hiến pháp năm 1959 Hiến pháp năm 1980 Hiến pháp năm 1992 Hiến pháp năm 2013

Trang 85

1 Đảng cộng sản Việt Nam

Hiến pháp năm 1946

Không ghi nhận sự lãnh đạo của Đảng

Trang 86

1 Đảng cộng sản Việt Nam

Hiến pháp năm 1959

Ghi nhận sự lãnh đạo của Đảng

trong Lời nói đầu

Trang 87

1 Đảng cộng sản Việt Nam

Hiến pháp năm 1980

Ghi nhận sự lãnh đạo của Đảng

tại Điều 4

Trang 88

Điều 4

Đảng cộng sản Việt Nam, đội tiên phong và bộ tham mưu chiến đấu của giai cấp công nhân Việt Nam, được vũ trang bằng học thuyết Mác - Lênin, là lực lượng duy nhất lãnh đạo Nhà nước, lãnh đạo xã hội; là nhân tố chủ yếu quyết định mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam

Đảng tồn tại và phấn đấu vì lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân Việt Nam

Các tổ chức của Đảng hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp

Trang 89

1 Đảng cộng sản Việt Nam

Hiến pháp năm 1992

Ghi nhận sự lãnh đạo của Đảng

tại Điều 4

Trang 90

Điều 4

Đảng cộng sản Việt Nam, đội tiên phong của giai cấp công nhân Việt Nam, đại biểu trung thành quyền lợi của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc, theo chủ nghĩa Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh, là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội

Mọi tổ chức của Đảng hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật

Trang 91

1 Đảng cộng sản Việt Nam

Hiến pháp năm 2013

Ghi nhận sự lãnh đạo của Đảng

tại Điều 4

Trang 92

1 Đảng cộng sản Việt Nam

b Nội dung lãnh đạo

Đề ra chủ trương, đường lối, chính sách lớn Phát hiện, đào tạo, giới thiệu nhân sự

Kiểm tra, thanh tra

Trang 93

1 Đảng cộng sản Việt Nam

c Phương pháp lãnh đạo

Phương pháp dân chủ, giáo dục, thuyết phục, dựa vào uy tín, năng lực của các đảng viên và các tổ chức Đảng

Trang 94

2 Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vai trò trung tâm của hệ thống chính trị

Đại diện cho toàn thể nhân dân Chủ sở hữu lớn nhất trong xã hội Giữ chủ quyền quốc gia

Nắm nhà tù, cảnh sát, quân đội

Có quyền ban hành pháp luật

Trang 95

3 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên

b Vai trò

a Thành viên

Trang 96

3 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên

Trang 97

3 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên

Tổ chức chính trị

Đảng cộng sản Việt Nam

Trang 98

3 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên

Tổ chức chính trị - xã hội

- Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam;

- Hội nông dân Việt Nam;

- Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh;

- Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam;

- Hội cựu chiến binh Việt Nam

Trang 99

3 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức thành viên

Tổ chức xã hội

Kể tên một số tổ chức xã hội

Trang 100

b Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức

thành viên

Vai trò

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân Đại diện, bảo vệ quyền lợi nhân dân Tham gia xây dựng nhà nước

Giám sát Phản biện xã hội

Trang 101

1/ Phản biện xã hội là gì? => Điều 32

2/ Tại sao phải phát huy vai trò này của MTTQ?

Vai trò phản biện xã hội của MTTQVN

Trang 102

IV Chính sách đối ngoại

So sánh chính sách đối ngoại trong các bản Hiến pháp:

- Hiến pháp năm 1980 (Lời nói đầu, Điều 14)

- Hiến pháp năm 1992 (Điều 14)

- Hiến pháp năm 2013 (Điều 12)

Trang 103

BÀI 3

QUYỀN CON NGƯỜI, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA CÔNG DÂN

Trang 104

NỘI DUNG CHÍNH

I

• Khái quát về quyền con người, quyền và nghĩa

vụ cơ bản của công dân

Ngày đăng: 24/05/2022, 21:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thức dân chủ trực tiếp - Slide bài giảng luật hiến pháp 2022
1. Hình thức dân chủ trực tiếp (Trang 72)
2. Hình thức dân chủ đại diện - Slide bài giảng luật hiến pháp 2022
2. Hình thức dân chủ đại diện (Trang 77)
2. Hình thức dân chủ đại diện - Slide bài giảng luật hiến pháp 2022
2. Hình thức dân chủ đại diện (Trang 78)
2. Hình thức dân chủ đại diện - Slide bài giảng luật hiến pháp 2022
2. Hình thức dân chủ đại diện (Trang 79)
Hình thức pháp lý - Slide bài giảng luật hiến pháp 2022
Hình th ức pháp lý (Trang 114)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w