Yêu cầu: - Vẽ biểu đồ nội lực và xác định chuyển vị tại I hoặc góc xoay tại K.. Xác định các hệ số của phương trình chính tắc :... Kiểm tra kết quả tính toán của hệ phương trình chính tắ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG – GIAO
THÔNG
- -ĐỒ ÁN 1 TÍNH TOÁN SỨC BỀN VẬT LIỆU VÀ KẾT CẤU
Nhóm 7 Sinh viên :
Mã sinh viên :
Giảng viên : PGS.TS Đào Như Mai
TS Dương Tuấn Mạnh
Trang 2PHỤ LỤC
Trang 3PHẦN II – CƠ KẾT CẤU
1. ĐỀ BÀI
Yêu cầu:
- Vẽ biểu đồ nội lực và xác định chuyển vị
tại I hoặc góc xoay tại K Với số liệu cho
trong bảng sau:
Cho
+ Modun đàn hồi: E=2,1×105 MN/m2,
+ Monen quán tính: J=L1 x10-6 m4
Kích
thước
hình học Tải trọng
L1 L2 (KN/mq
) P (KN)
M (KNm)
2. CÁC BƯỚC GIẢI
I. PHƯƠNG PHÁP LỰC
1. Bậc siêu tĩnh
Trong đó :
2. Hệ cơ bản :
3. Hệ phương trình chính tắc :
4. Xác định các hệ số của phương trình chính tắc :
Trang 44.1 Vẽ các biểu đồ (
4.2 Xác định các hệ số của phương trình chính tắc :
4.3 Kiểm tra kết quả tính toán của hệ phương trình chính tắc
Vẽ biểu đồ momen đơn vị tổng cộng :
Trang 5- Kiểm tra các hệ số phụ thuộc vào hàng thứ nhất của hệ phương trình:
- Kiểm tra các hệ số phụ thuộc vào hàng thứ hai của hệ phương trình:
- Kiểm tra số hạng tự do của phương trình chính tắc:
- Kiểm tra tất cả các hệ số của phương trình chính tắc
5 Giải hệ phương trình chính tắc :
6. Vẽ biểu đồ nội lực Momen
Ta tính momen tại các thanh có bảng sau :
Đầu thanh
1 (-886) 3200 685
1 (-886) 3600 1085 0,5 (-886) 2000 742,5 0,5 (-886) 2000 742,5
Trang 6II. PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN VỊ
1. Bậc siêu động :
2. Hệ cơ bản và hệ phương trình chính tắc
II.1 Hệ cơ bản
Trang 7II.2 Hệ phương trình chính tắc
3. Xác định các hệ số của hệ phương trình chính tắc :
3.1 Vẽ các biểu đồ momen :
Trang 83.2 Xác định các hệ số
Với r11: Tách nút B trên (M1) :
11
4EJ 6
5 4
EJ
Với r12 = r21: Tách nút B trên (M2) :
12 21
3 =
32
EJ
r r = −
Với R1P: Tách nút B trên () :
1
800 850
400 150
P
R = − − + = −
Ta có tách nút B trên M2:
( )
3EJ 3EJ -3EJ
0
;
−
Trang 915 512
EJ
Ta có tách nút B trên :
=>
3.3 Giải hệ phương trình chính tắc :
1
2
0
400 0
1646
18921
Z
EJ Z
EJ
⇒
4. Vẽ biểu đồ momen :
+ Modun đàn hồi: E=2,1×105 MN/m2=2,1×108 KN/m2
+ Monen quán tính: J=L14x10-6 m4= 84x10-6 =4096x10-6 m4
( ) ( ) ( ) ( )0
A
EJ
tren
B
Trang 106 1646
8
phai
B
EJ
Duoi
B
EJ
−
E
K
EJ
Biểu đồ momen :
- Ta thấy biểu đồ moment của phương pháp chuyển vị giống với phương pháp lực, như vậy góc xoay tại K ta làm tương tự như phương pháp lực trên
=>Kết luận: Cả 2 phương pháp lực và chuyển vị đều ra kết quả giống nhau
III- XÁC ĐỊNH GÓC XOAY TẠI K
Với
Trang 111. Lập trạng thái phụ “k”.
2. Vẽ biểu đồ momen ở trạng thái phụ “k”
3. Dùng công thức nhân biểu đồ để tính góc xoay tại K:
Vậy tiết diện K sẽ bị xoay một góc 0,00021 (rad) ngược chiều kim đồng hồ