KẾ HOẠCH CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG, BIỆN PHÁP THI CÔNG, KẾ HOẠCH CHẤT LƯỢNG, BIỆN PHÁP BẢO QUẢN VẬT TƯ THIẾT BỊ, BIỆN PHÁP ĐÃM BẢO TIẾN ĐỘ THI CÔNG, CÔNG TÁC GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG CỐP PHA, CÔNG TÁC GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG CỐT THÉP
Trang 1DỰ ÁN: TRUNG TÂM GIAO DỊCH, GIỚI THIỆU SẢN
PHẨM VÀ CỬA HÀNG BÁN SẢN PHẨM
Tel : (+84) 28 3620 5151, E-mai : contact@centralcons.vn
Trang 2K Ế HO CH Ạ CH T Ấ L ƯỢ NG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: TRUNG TÂM GIAO D CH, GI I THI U S N PH M VÀ C A Ị Ớ Ệ Ả Ẩ Ử
HÀNG BÁN S N PH M Ả Ẩ
1 THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
2 TIÊU CHU N Ẩ KỸ THU T THI Ậ CÔNG ÁP D NGỤ
3 CÔNG TÁC CHU N Ẩ B ỊT I VĂNẠ PHÒNG
4 T Ổ CH C B Ứ Ố TRÍ THI CÔNG T I CÔNGẠ TRƯỜNG
5 BI N Ệ PHÁP PH I H P CÁC Đ N Ố Ợ Ơ V ỊTRÊN CÔNG TRƯỜNG
1 BI N Ệ PHÁP THI CÔNG CHÍNH
2 CÔNG TÁC GIA CÔNG VÀ L P D NG C PẮ Ự Ố PHA
3 CÔNG TÁC GIA CÔNG VÀ L P D NG Ắ Ự C TỐ THÉP
4 CÔNG TÁC BÊ TÔNG
5 CÔNG TÁC L P D NG GIÀN GIÁO BAOẮ Ự CHE
6 CÔNG TÁC XÂY
7 CÔNG TÁC TÔ TRÁT
1 M C Ụ TIÊU K Ế HO CH CH T Ạ Ấ LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Trang 31 THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
2 TIÊU CHU N Ẩ KỸ THU T THI Ậ CÔNG ÁP D NGỤ
3 CÔNG TÁC CHU N Ẩ B ỊT I VĂNẠ PHÒNG
4 T Ổ CH C B Ứ Ố TRÍ THI CÔNG T I CÔNGẠ TRƯỜNG
5 BI N Ệ PHÁP PH I H P CÁC Đ N Ố Ợ Ơ V ỊTRÊN CÔNG TRƯỜNG
Trang 4DỰ ÁN: TRUNG TÂM GIAO DỊCH, GIỚI THIỆU SẢN
2.3 Công tác thi công ph n ầ khung
2.4 Công tác hoàn thi n ệ
2.5 H th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng, an toàn s c kh e và môi tr ứ ỏ ườ ng
3 CÔNG TÁC CHU N Ẩ B Ị T I Ạ VĂN PHÒNG
4 T CH C Ổ Ứ B Ố TRÍ THI CÔNG T I Ạ CÔNG TR ƯỜ NG
4.1 Quy trình h ướ ng d n ẫ t ch c thi công ổ ứ
4.2 Công tác nh n m t b ng thi ậ ặ ằ công
4.3 T ch c t ng m t b ng thi công, hàng rào, bi n báo ổ ứ ổ ặ ằ ể
4.4 T ch c b trí văn phòng t m, kho bãi ổ ứ ố ạ
4.5 T ch c l c l ổ ứ ự ượ ng thi công
4.6 T ch c b trí thi t b thi công ổ ứ ố ế ị
Quy trình ph i h p v i ố ợ ớ nhà th u thi công D ng ầ ự ứ l c ự
1 THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
1.1 Tổng quan/ Giới thiệu dự
án
Trang 51.1.1 V ịtrí và đi u ề ki n ệ hi nệ h uữ
- D án Trung ự tâm giao d ch, gi i thi u s n ph m và c a hàng bán s n ph mị ớ ệ ả ẩ ử ả ẩ
t a l c t i s 343 đọ ạ ạ ố ường L c Long Quân, Nghĩa Đô, C u Gi y, Hà N i.ạ ầ ấ ộ
1.1.2 Quy mô công trình
- Công trình thi công n m m t đằ ở ặ ường L c Long Quân công tác v n ạ ậ
chuy n v t li u cũng nh phể ậ ệ ư ương ti n máy móc thi t b ph c v công tácệ ế ị ụ ụthi công công trình tương đ i d dàng H th ng thoát nố ễ ệ ố ước các khu v c ựlân c n t t là đi u ki n c c kỳ thu n l i cho vi c thi công ph n ng m c aậ ố ề ệ ự ậ ợ ệ ầ ầ ủ
d án.ự
- Công ty Central là m t trong nh ng Nhà th u r t có uy tín trong lĩnh v c thi ộ ữ ầ ấ ựcông ph n ng m M t s d án l n trong nầ ầ ộ ố ự ớ ước v a thi công xong nh d án ừ ư ựVinhomes Smart City Tây M , Hope Residence đã ph n nào ch ng minh đỗ ầ ứ ược năng l c thi công các công trình ng m c a công ty V i b dày kinh nghi m c a ự ầ ủ ớ ề ệ ủmình, cũng là m t trong nh ng l i th , mang l i s t tin Nhà th u sẽ bi n ộ ữ ợ ế ạ ự ự ầ ế
nh ng khó khăn (n u có) thành thu n l i đ s m hoàn thành gói th u trong ữ ế ậ ợ ể ớ ầ
th i gian ng n nh t và ch t lờ ắ ấ ấ ượng công trình cao nh t M c dù n n kinh t c ấ ặ ề ế ả
nướ ấc r t khó khăn, nhi u doanh nghi p trong lĩnh v c thi công xây d ng không ề ệ ự ự
có vi c làm d n đ n phá s n, công nhân xây d ng th t nghi p tràn lan Nh ng ệ ẫ ế ả ự ấ ệ ư
v i công ty Central thì ngo i l , dù ch m i thành l p h n 05 năm tuy nhiên côngớ ạ ệ ỉ ớ ậ ơ
ty đã kh ng đ nh đẳ ị ược thương hi u trong c nệ ả ước, được nhi u ch đ u t tin ề ủ ầ ư
tưởng và giao cho thi công nhi u công trình l n Chính vì v y công ty luôn t o raề ớ ậ ạhàng trăm ngàn công vi c m i năm, đ m b o đ i s ng cho ngệ ỗ ả ả ờ ố ười lao đ ng Do ộ
đó, đ i ngũ công nhân có tay ngh cao luôn bám tr v i công ty, cùng công ty ộ ề ụ ớ
vượt qua nh ng giai đo n khó khăn nh t Nh ng công trình Nhà th u tr c ti p ữ ạ ấ ữ ầ ự ếthi công luôn s d ng đ i ngũ cán b kỹ thu t có kinh nghi m cao, các t đ i ử ụ ộ ộ ậ ệ ổ ộnhân công chuyên nghi p, chuyên môn hoá trong t ng ph n vi c Qua đó đ m ệ ừ ầ ệ ả
b o sẽ xây d ng nên nh ng công trình v i ch t lả ự ữ ớ ấ ượng cao nh t.ấ
Trang 6DỰ ÁN: TRUNG TÂM GIAO DỊCH, GIỚI THIỆU SẢN
- TCXDVN 9360:2012 Quy trình kỹ thu t xác đ nh đ lún công trình dân ậ ị ộ
d ng và công nghi p b ng phụ ệ ằ ương pháp đo cao hình h cọ
- TCXDVN 9068:2012 Công tác tr c ắ đ a trong xây d ng công trình – Yêu c u ị ự ầchung
- TCXDVN 9399:2012 Quy trình kỹ thu t quan ậ tr c ắ chuy n b ngang côngể ị trình
2.3.
Công tác thi công ph n ầ khung
- TCVN 4453:1995 K t c u bê tông và bê tông c t thép toàn kh i ế ấ ố ố Quy
ph m ạ thi công và nghi mệ thu
- TCVN 5593:2012 Công trình xây d ng dân d ng Sai s hình h c choự ụ ố ọ phép
- TCVN 3105:1993 H nỗ h pợ bê tông n ngặ và bê tông n ngặ – l yấ m u,ẫ chế t oạ và b o dả ưỡng m uẫ thử
- TCVN 3106:1993 H n h p bê tông năng Phỗ ợ ương pháp th ử độ s tụ
2.4.
Công tác hoàn thi n ệ
- TCVN 4085:1985 K t c u g ch đá ế ấ ạ Quy ph m thi công và nghi mạ ệ thu
- TCVN 1450:1998 G ch r ng ạ ỗ đ t ấ sét nung
- TCVN 4314:2003 V a xây d ng yêu c u kỹữ ự ầ thu tậ
- TCVN 4459:1987 Hướng d n ẫ pha tr n và ộ s ử d ng v a xâyụ ữ d ngự
nghi m ệ thu
3 CÔNG TÁC CHU N Ẩ B Ị T I Ạ VĂN PHÒNG
Các Phòng ban trong công ty h tr , ti n hành công tác chu n b theo k ho ch chi ti tỗ ợ ế ẩ ị ế ạ ếcho t ng h ng m c c th đ Ban ch huy Công trừ ạ ụ ụ ể ể ỉ ường (BCHCT) tri n khai trong su tể ốquá trình thi công
3.1.
Ban ch huy Công ỉ tr ườ ng
- Ti n hành phân công cán b kỹ thu t tr c ti p tri n khai theo dõi giám sátế ộ ậ ự ế ểcông trình Thành l p ậ t ổ tr c ắ đ c ạ và b ph n thí nghi m hi n trộ ậ ệ ệ ường đểluôn luôn bám sát công trường theo dõi giám sát ch t lấ ượng công trình theođúng yêu c u kỹầ thu t.ậ
Trang 7- Nghiên c u kỹ h ứ ồ s ơ thi t k cũng nh ế ế ư th c ự t ế hi n trệ ường đ có bi n phápể ệtham m u cho BCHCT, h tr cho đ i thi công hi u qu t tư ỗ ợ ộ ệ ả ố nh t.ấ
- Bám sát hi n trệ ường, ph i h p cùng đ i thi công hoàn ch nh h s nghi mố ợ ộ ỉ ồ ơ ệthu thanh quy t toán công trình cũng nh ế ư h ồ s hoàn công côngơ trình
- T ổ tr c ắ đ c ạ cùng v i công nhân ớ tr c ắ đ a luôn luôn ị bám sát công trường để
ki m ể tra giám sát t a ọ đ ộ và cao đ ộ thi công trong su t quá trình thiố công
- T ổ thí nghi m ệ v i ớ các thi t b ế ị l y ấ m u và ẫ ki m ể tra m u thí nghi m luônẫ ệbám sát công trường đ ki m tra toàn ể ể b ộ v t li u trậ ệ ước khi đ a vào s d ngư ử ụcho công trình, n u v t ế ậ li u ệ không th a mãn các yêu c u kỹ thu t c a d ỏ ầ ậ ủ ự án
- Ti nế hành ký k tế các h pợ đ ngồ kinh tế v iớ các nhà cung ngứ đã đượ hệc
th ngố qu nả lý ch t lấ ượng c a Công ty đánh ủ giá đ ể t ch c cung ng v t t ,ổ ứ ứ ậ ư
c u ki n c n thi t theo ấ ệ ầ ế tiêu chu n quy cách thi t k quy đ nh và ti n ẩ ế ế ị ế đ ộ thicông trên c s ơ ở s ử d ng t i đa v t ụ ố ậ li u ệ s n có t i đ aẵ ạ ị phương
- Liên hệ ch tặ chẽ v iớ BCHCT về tình hình thi công t iạ công trườ để cungngng
ứ v tậ t , v t li u k p th i, ư ậ ệ ị ờ phù h p không ợ đ ể tình tr ng thi u ho c dạ ế ặ ư
th a nh hừ ả ưởng đ n ế ti n đ thi công côngế ộ trình
3.3.
B ph n máy móc thi t ộ ậ ế bị
- Lên k ho ch chi ti t đ đi u đ ng xe máy thi t b thi công phù h p v iế ạ ế ể ề ộ ế ị ợ ớ
t ng h ng m c thi công công trình, ừ ạ ụ luôn luôn đáp ng k p th i và hi u quứ ị ờ ệ ảcho công tác thi công công trình Tránh tình tr ng ạ thi t b đ a ra công trìnhế ị ư
ph i n m ch ả ằ ờ đ i ợ không có vi c làm gây lãngệ phí
- V n chuy n cung ng v t t : b trí ậ ể ứ ậ ư ố h p ợ lý, đ ủ s lố ượng phương ti n trên ệ cơ
s ở ch đ ng, bám sát ủ ộ k ế ho ch thi công cho ạ t ng ừ h ng m c côngạ ụ vi c.ệ
- B trí b ph n b o dố ộ ậ ả ưỡng, s a ch a c đ ng, bám sát ho t đ ng c a thi tử ữ ơ ộ ạ ộ ủ ế
b t i công trình,ị ạ k pị th iờ kh cắ ph cụ các h ngỏ hóc nh ,ỏ để b oả trì b oả dưỡngngay t iạ công trình
- L pậ kế ho chạ dự phòng máy móc thi t bế ị để không nhả hưở đ nng ế ti nế độ công trình
- Luôn luôn có k ho ch d phòng khi c n thi t ph i tăng cế ạ ự ầ ế ả ường nhân l c ự để
đ yẩ nhanh ti n đ thi công trong t ng giai đo n, đ m b o công trình trìnhế ộ ừ ạ ả ảhoàn thành theo đúng th i gian quiờ đ nh.ị
3.5.
B ph n tài ộ ậ chính
- Chu n b ngu n ẩ ị ồ kinh phí đ ể k p th i cung c p cho công tác ph c v ị ờ ấ ụ ụ thi công
đ m ả b o ti n ả ế đ ộ công trình
- Ph i h p v i các b ph n khác ố ợ ớ ộ ậ đ ể t ổ ch c, phân ứ bổ ngu n v n, ồ ố thu chi c a d án.ủ ự
- Có k ế ho ch d phòng ngu n ạ ự ồ kinh phí khi c nầ thi t.ế
Trang 8B ph n an toàn lao ộ ậ đ ng ộ
Trang 9- Lên k ho ch, quy an toàn lao ế ạ đ ng ộ chi ti t cho công trế ường Ph bi n c thổ ế ụ ể
đ n t ng cán b công nhân viên ế ừ ộ tham gia thi công trong công trình Luônbám sát công trường ki m tra phát hi n nh ng v trí ho c thi t b máy mócể ệ ữ ị ặ ế ị
có nguy c x y ra ơ ả tai n n ạ lao đ ng, bên c nh đó cũng luôn ộ ạ ki m ể tra nh cắ
nh cán c công nhân tham gia ở ộ thi công luôn nâng cao tinh th n trách nhi m,ầ ệ
th c ự hi n ệ đúng các n i quy v an toàn lao ộ ề đ ng ộ đ tránh nh ng tai n nể ữ ạđáng ti c x yế ả ra
- D trù kinh ự phí đ ể trang b b o h an toàn ị ả ộ lao đ ng cho t t c các cán b ,ộ ấ ả ộcông nhân viên tham gia thi công trên công trường, ki m tra đ nh kỳ côngể ị
trường, nhanh chóng báo cáo Ban Giám đ c ố đ ể có phương án gi i quy t k pả ế ị
th i.ờ
Trang 10Chưa đủ/ not enough
KIỂM TRA/ CHECK
Đủ/ enough
Chỉnh sửa/ Correction
PHÊ DUYỆT APPROVAL Đồng ý/ accept
Không đạt Not pass
Không đạt Not pass KIỂM TRA
CHECK Đạt pass
KT/
FINISH
LƯU HỒ SƠ RECORDING
LẬP HỒ SƠ ĐO ĐẠC SURVEY RECORD
DỰNG CÔNG TRÌNH TẠM VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
SETTING TEMPORARY BUIDING AND APPURTENANCE
ĐO ĐẠC ĐỊNH VỊ SETTING OUT SURVEY
LẬP SƠ ĐỒ BỐ TRÍ MẶT BẰNG THI CÔNG SETTING CONSTRUCTION SITE LAYOUT
TIẾP NHẬN VÀ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG RECEIVING AND LAND CLEARANCE
LIÊN HỆ CÁC BÊN LIÊN QUAN CONTACTING RELEVANT PARTIES
LẬP KẾ HOẠCH (xem lưu đồ LKH) PLANNING (seeing on plainning flowchart)
BỔ SUNG/
ADDITION
HỌP PHỔ BIẾN THÔNG TIN VÀ TIẾP NHẬN HỒ SƠ/ MEETING DISSEMINATING INFORMATION AND RECEIVING RECORDS NHẬN CÔNG TRÌNH/ RECEIVING CONSTRUCTION SITE
TRIỂN KHAI THI CÔNG BUILDING
4 T CH C Ổ Ứ B Ố TRÍ THI CÔNG T I Ạ CÔNG TR ƯỜ NG
4.1.
Quy trình h ướ ng d n ẫ t ch c thi ổ ứ công
L U Đ CHU N B / Ư Ồ Ẩ Ị FLOWCHART OF PREPARATION
enclosed drawing of land layout)
B n vẽ b trí m t b ng/ ả ố ặ ằ land layout drawing
Danh m c ki m tra công tác ụ ể chu n b (h ng m c ph tr ) ẩ ị ạ ụ ụ ợ
Checklist of work preparation (extra-works)
Đo đ c và tính toán s li u/ ạ ố ệ
measuring and numeric calculation
B n vẽ m t b ng, v trí công ả ặ ằ ị trình, v trí m c, cao đ ,… ị ố ộ
General drawing, project location, landmark position, altitude
12
Trang 11BẮT ĐẦU START
DUYỆT APPROVAL
Đồng ý Approval
BAN HÀNH ISSUING
Chỉnh sửa Correction
KẾT THÚC FINISH TRIỂN KHAI THI CÔNG
EXECUTION OF WORK
TRÌNH BGĐ
BOARD OF MANAGERS SUBMISSION
TỔNG HỢP SUMMATION
LẬP KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ PROGRESS PLANNING
LẬP NGÂN SÁCH BUDGET PLANNING
KHÁI QUÁT CÔNG TRÌNH
CONSTRUCTION SUMMARY
LƯU HỒ SƠ RECORDING
LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THÔNG TIN INFORMATION MANAGEMENT PLANNING
LẬP KẾ HOẠCH ATLĐ&VSMT
LABOR SAFETY AND ENVIRONMENTAL SANITATION PLANNING
LẬP KẾ HOẠCH ĐỂ QUẢN TRỊ RỦI RO RISK MANAGEMENT PLANNING
LẬP KẾ HOẠCH TRÌNH DUYỆT SUBMISSION PLANNING
LẬP KẾ HOẠCH DÒNG TIỀN CASH FLOW PLANNING LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TRA VÀ NGHIỆM THU INSPECTION FOR ACCEPTANCE PLANNING
LẬP KẾ HOẠCH CUNG ỨNG VT, MMTB/ MATERIALS, PLANTS and EQUIPMENT SUPPLY PLANNING
LẬP KẾ HOẠCH CUNG CẤP NHÂN LỰC / PERSONNEL PROVISION PLANNING
LƯU ĐỒ THỰC HIỆN FLOWCHART OF IMPLEMENT
L U Đ L P K HO CH/ Ư Ồ Ậ Ế Ạ FLOWCHART OF PLANNING
CHT/ Site manager
GĐ d án/ ự Project manager CHT/ Site manager
GĐ d án/ ự Project manager CHT/ Site manager CHT/ Site manager
P Nhân s / ự Personel Dept CHT/ Site manager Ban MMTB/ Plants and equipment unit.
GĐ d án/ ự Project manager CHT/ Site manager
GĐ d án/ ự Project manager CHT/ Site manager
ISO công tr ườ ng/ ISO Secretary
Trang 12Công tác nh n m t b ng thi ậ ặ ằ công
- Sau khi được bàn giao m t b ng, Nhà th u ặ ằ ầ sẽ nhanh chóng tri n khai côngể
vi c ệ d n ọ d p, chu n b m t b ng ẹ ẩ ị ặ ằ đ ể tri n khai thi côngể ngay
- Trên c ơ s m c chu n c a Ch đ u t bàn giao, nhà th u sẽ ti n hành xâyở ố ẩ ủ ủ ầ ư ầ ế
d ng m ng lự ạ ướ ịi đ nh v chu n cho công trình, b o qu n trong su t quá trìnhị ẩ ả ả ốthi công Cao đ ộ chu n c a công trình đẩ ủ ược xác đ nh trên c s cao đị ơ ở ộchu n đẩ ược bàn giao t Ch đ u t , ừ ủ ầ ư nhà th u ầ s ử d ng máy th y bình ụ ủ đ ể xác
đ nh cao đ chu n c a công trình và đị ộ ẩ ủ ượ b nc ắ g iử vào các v tậ bên ngoàicông trình sau đó b nắ chuy nể vào công trình
- Sau khi nh nậ m tặ b ngằ thi công, nhà th uầ bố trí m tặ b ngằ tổ ch cứ thi công: xây
d ngự
văn phòng làm vi c, xây d ng các kho ch a v t li u, lán tr i công nhân, hệ ự ứ ậ ệ ạ ệ
th ng c p thoát nố ấ ước công trường, đi n thi công, đệ ường giao thông n i b ,ộ ộ
t p k t đ y đ thi t b , máy móc ph c v thi công.ậ ế ầ ủ ế ị ụ ụ
- Nh ng bi n pháp chu n b v t ch c, ph i h p thi công g mữ ệ ẩ ị ề ổ ứ ố ợ ồ có:
o Th a thu n th ng nh t v i các c quan ỏ ậ ố ấ ớ ơ có liên quan v ề vi c ệ k t ế h pợ
s ử d ng, năng ụ l c ự lao đ ng c a đ a phộ ủ ị ương và nh ng công trình,ữ
nh ng h th ng kỹ thu t hi n đang ho t đ ng ữ ệ ố ạ ệ ạ ộ g n ầ công trình xây
d ng đ ự ể ph c ụ v ụ thi công nh : h th ng ư ệ ố đường giao thông, m ngạ
lưới cung c p đi n, m ng lấ ệ ạ ưới cung c p ấ nước và thoát nước, m ngạ
lưới thông tin liên l c…ạ
o Xác đ nh nh ng ị ữ t ổ ch c tham ứ gia xây l p ắ trong dự án
o Nghiên c u thi t k ứ ế ế kỹ thu t, d toán công trình đã đậ ự ược phê duy tệ
và nh ng đi u ki n xây d ng c th t i đ a phữ ề ệ ự ụ ể ạ ị ương trướ khi quy tc ế
đ nh nh ng bi n phápị ữ ệ chu nẩ b vị ề tổ ch c,ứ ph iố h pợ thi công và cáccông tác chu nẩ bị khác
o C n ph i chu n b các công ầ ả ẩ ị tác bên ngoài m t b ng công trặ ằ ường bao
g m: h th ng kho bãi, thông tin liên l c, đồ ệ ố ạ ường ng nố ước và côngtrình l y ấ nước, tuy n thoát nế ước và các công trình ph x ụ ử lí nước
th i…ả
o Xây l p ắ các nhà t m ạ ph c v thiụ ụ công
o Đ m b o h th ng c p nả ả ệ ố ấ ước phòng cháy và trang b ch a cháy, nh ngị ữ ữ
phương ti n liên ệ l c ạ và còi hi u ch aệ ữ cháy
o T n ậ d ng t i đa m ng lụ ố ạ ưới đường sá hi n có, ệ n u ế không có ho cặkhông t n ậ d ngụ đượ thì m ic ớ làm đườ thi công t m,ng ạ ngu nồ đi nệthi công ph iả đượ l y c ấ t nh ng h th ng đi n hi n có ho c ừ ữ ệ ố ệ ệ ặ k t h pế ợ
s ử d ng nh ng công trình ụ ữ c p ấ đi n c đ nh ệ ố ị có trong thi t k ; v c pế ế ề ấ
nước thi công, trướ h t ph i t n d ng nh ng h th ng cung c pc ế ả ậ ụ ữ ệ ố ấ
nước đang ho t ạ đ ng ộ g n côngầ trường
4.3.
T ch c t ng m t b ng thi công, hàng rào, bi n ổ ứ ổ ặ ằ ể báo
Nhà th uầ tri nể khai các công tác chu nẩ bị tri nể khai thi công, cụ th :ể
- Trình toàn b ộ h ồ s ơ thi t ế k ế kỹ thu t chi ti t: bi n pháp, ti n đ , ậ ế ệ ế ộ t ổ ch cứnhân l c, danh m c máy móc thi t b , s đ b trí hi n trự ụ ế ị ơ ồ ố ệ ường và nh ngữ
gi y ấ t ờ pháp lý, các tài li u có ệ liên quan đ n ế vi c ệ thi công do Ch đ u tủ ầ ưduy t t i các ệ ớ c ơ quan qu n ả lý chuyên ngành h u quan nh : giao thông, ữ ư thuỷ
Trang 13l i cũng nh các bên ợ ư có liên quan đ ể ph i h p gi i quy t các công trìnhố ợ ả ế
ng mầ liên quan đ n ế công trình thi công
- D ngự b ngả hi uệ t iạ vị trí bên trên tườ rào bao che thể hi nng ệ rõ các n iộdung nh :ư Tên và ph i c nh công trình; tên đ n v Ch đ u t ; ố ả ơ ị ủ ầ ư T v n ư ấ thi tế
k ; ế T v n ư ấ giám sát và tên Đ n v thi công, Tr s ơ ị ụ ở làm vi c c a công ty, vănệ ủphòng ban ch huy công trỉ ường, th i gian ờ làm vi c trong ngày ệ đ ể nhân dân,chính quy n đ a phề ị ương và các đ n v cơ ị ơ
quan, cá nhân có công trình trong khu v c lân c n đự ậ ược bi t đ thu n ti n ế ể ậ ệcho vi c liên h ệ ệ
- Ph i h p ố ợ v i ớ công an, đ i ộ qu n lý tr t t tr ả ậ ự ị an c a đ a phủ ị ương trên đ a bànịthi công nh m ằ đ m ả b o ả tr t t , an ninh ngăn ch n các hi n tậ ự ặ ệ ượng tiêu c c,ựgây r i tr t t ố ậ ự an toàn xã h i trong su t th i gianộ ố ờ thi công, nâng cao tinh
th n trách nhi m chung.ầ ệ
- T iạ các góc c a tủ ườ rào có bố trí hệ th ngng ố đèn pha chi uế sáng b oả v ệPhòng b oả v đệ ược b trí ố đ ể gi ữ an ninh chung cho công trường
- Nhà th u b trí các lan can an toàn trên l i đi chính, các rào ch n t i v trí lầ ố ố ắ ạ ị ỗ
m ở c a sàn tr t đ tránh x y ra tai ủ ệ ể ả n n lao đ ng ạ ộ trong quá trình thi công
- Ngoài ra, trên m t ặ b ng ằ thi công Nhà th u b trí các bi nầ ố ể báo:
o Bi n ch l iể ỉ ố đi
o Bi n báo nguyể hi m.ể
o Bi n báoể c m.ấ
o Bi n báo c m l a ho c d cháy,ể ấ ử ặ ễ n ổ
o Các bi n báo ể an toàn lao đ ng.ộ
o Đèn báo ban đêm
o N i quy chung và n i quyộ ộ riêng
4.4.
T ch c b trí văn phòng t m, kho ổ ứ ố ạ bãi
4.4.1 C ng ổ ra vào và hàng rào t m:ạ
- Hi n t i công trình đã ệ ạ đượ Ch c ủ đ u ầ t ư b ố trí hàng rào xung quanh, và m tộ
c ng chính hi n h u ngay v trí ổ ệ ữ ị đườ L c Long Quân.ng ạ
4.4.5 C u r aầ ử xe
- Trên l i vào công trình Nhà th u b trí c u r a xe t i v trí c ng ra vào ố ầ ố ầ ử ạ ị ổ v i ớ hệ
th ng máy b m và ga ố ơ thu nướ đ c ể r a các phử ương ti n ệ thi công ra kh i côngỏ
trường, đ m ả b o v sinh môi trả ệ ường
Trang 14T ch c l c l ổ ứ ự ượ ng thi công
- D a vào di n tích m t b ng công trự ệ ặ ằ ường nhà th u sẽ huy ầ đ ng ộ s công nhânố
c t thép, c p pha, bê tông cho phù h p v i di n tích và v i ti n đ thi công.ố ố ợ ớ ệ ớ ế ộTránh b trí quá nhi u công nhân trên cùng m t di n tích thi công, ố ề ộ ệ d n ẫ đ nếtình tr ng ạ d m ẫ chân nhau trong khi thi công, gi m năng su t laoả ấ đ ng.ộ
- Ti n ế đ ộ huy đ ng ộ nhân l c ự thi công đượ trình bày trong H c ồ s ơ d th u.ự ầ
- T ổ ch c chuyên nghi p ứ ệ hóa các đ i: nh m gi m ộ ằ ả giá thành khi x ử lý các côngtác kỹ thu t cùng lo i gi ngậ ạ ố nhau
4.6.
T ch c b trí thi t b thi ổ ứ ố ế ị công
- Thi t b v n chuy n v t li u: nhà th u ế ị ậ ể ậ ệ ầ s ử d ng 01 v n thăng (lo i 0 l ng)ụ ậ ạ ồ
đ thi t b v n chuy n v t li u và công nhân trong quá trình ể ế ị ậ ể ậ ệ thi công
- Các thi t b thi công khác ế ị đượ v n chuy n vào và ra kh i công trc ậ ể ỏ ường chophù h p v i ti n ợ ớ ế đ ộ thi công yêu c u Tránh vi c s d ng b a bãi và lãng phíầ ệ ử ụ ừcác tài nguyên, thi tế b ị
- Ti n ế đ ộ huy đ ng ộ thi t b ế ị thi công đượ trình bày trong m cc ụ sau
4.7.
T ch c b trí công tác đi n, chi u sáng, n ổ ứ ố ệ ế ướ c thi công và thông tin liên l c ạ
4.7.1 Gi i pháp ả c p ấ đi n, chi uệ ế sáng
- T i ạ công trường đã có Tr m ạ đi n hi n h u v i công su t 560 kVA, Nhà th uệ ệ ữ ớ ấ ầ
sẽ liên h v i Công ệ ớ ty đi n ệ l c ự đ ể l p đ t đ ng h đi n cung c p ngu nắ ặ ồ ồ ệ ấ ồ
đi n cho máy móc thi t b t i công ệ ế ị ạ trường và s ử d ng trong su t quá trìnhụ ốthi công Ngoài ra Nhà th u cònầ bố trí m tộ máy phát đi nệ dự phòng đ mả
b oả ti nế độ thi công trong trườ h png ợ m t đi n ấ ệ ho c ặ có s ự c v đi n ố ề ệ x yảra
- Toàn bộ hệ th ngố dây d nẫ đi nệ đ uề đượ treo trên các c tc ộ gỗ d cọ theo hàng rào công
trường và phân nhánh đ n đi m tiêu th , các h p c u dao có n p che ch nế ể ụ ộ ầ ắ ắ
b o v đ m b o an toàn đi n cho ngả ệ ả ả ệ ười thi công N u có yêu c u đ c bi tế ầ ặ ệ
v an toàn đi n, h th ng dây cáp ng m PVC sẽ chôn vào đ t.ề ệ ệ ố ầ ấ
- Ngoài ra, Nhà th u ầ sẽ thi t k và trang b h th ng đèn chi u sáng ban đêmế ế ị ệ ố ếcho các khu v c văn phòng, c ng chính, c ng ph (n u có), ự ổ ổ ụ ế d c ọ theo hàngrào t m, t i v trí kho bãi và t p k t thi t b , các ch t b o v , ạ ạ ị ậ ế ế ị ố ả ệ lán tr i các đ iạ ộ
và văn phòng các nhà th u ầ ph ụ đ m b o đ ánh sáng n u thi công ban ả ả ủ ế đêm
và đ ề phòng x y ả ra m t c p trên công trấ ắ ường
4.7.2 Gi i pháp ả c p ấ thoát nước
- Nhà th u liên h v i Đ n v th y c c cung c p nầ ệ ớ ơ ị ủ ụ ấ ướ ắc l p đ t ặ đ ng ồ h , ồ đ mả
b o đáp ng đ ngu n nả ứ ủ ồ ước ph c v cho các công tác tr n v a, tr n bêụ ụ ộ ữ ộtông…và trong trường h p b m t ngu n cung c p nợ ị ấ ồ ấ ước, Nhà th u sẽ v nầ ậchuy n ngu n nể ồ ước khác đ t ạ yêu c u.ầ
- H th ng các đệ ố ường ng và van khóa ố đượ b trí t i c ố ớ t ng ừ khu v c thi công,ự
s d ng b m ử ụ ơ có đ s c c p nủ ứ ấ ướ ớ ịc t i v trí xa nh t c a công trấ ủ ường, cung
c p nấ ước cho các công tác chính nh : tư ướ ềi n n, b o dả ưỡng bê tông, v sinhệthi t b ra vào công trế ị ường…
- T ổ ch c thoát nứ ước trên t ng m t b ng: b trí các rãnh ổ ặ ằ ố thu nước d c ọ theo
tường rào t m, h th ng h ga thu nạ ệ ố ố ướ ạc t i các góc c a công trình và thoátủ
ra h ệ th ng c ng chính c a khuố ố ủ v c.ự
Trang 154.7.3 Gi i pháp thông ả tin liên l cạ
- Đ ể ph c ụ v cho thông tin liên ụ l c ạ trong quá trình thi công, nhà th u sẽ liên hầ ệ
v i đ n vớ ơ ị cung c pấ d chị vụ internet Ngoài ra chúng tôi cũng trang bị đi nệtho iạ di đ ng,ộ ho c máyặ bộ đàm cho các kỹ s ,ư cán bộ kỹ thu tậ để thu nậ
ti nệ cho công tác đi uề hành, qu n lý t i côngả ạ trường
4.8.
T ch c giao thông trên công ổ ứ tr ườ ng
4.8.1 B trí giao thông trên t ng ố ổ m tặ b ngằ
- Nhà th uầ bố trí hệ th ngố giao thông vào và ra công trình, trườ h png ợ c nầthi tế s d ng c ng ử ụ ổ ph nhà ụ th u sẽ xin ý ầ ki n ế trước khi th c hi n, ự ệ k t ế h pợ
đường giao thông n i b ộ ộ nh ư trên b n ả vẽ t ng m t b ng thi công ổ ặ ằ đ m ả b oảkhông nh hả ưởng đ n ế các h ệ th ng h t ng bên dố ạ ầ ướ Bên trong công trìnhi
h th ng đệ ố ường và bãi thi công thi t ế k ế tính đ n vi c d trù s p x p, b tríế ệ ự ắ ế ốcác bãi v t t cũng nh ậ ư ư đ m ả b o l u thông cho các lo i xe trong toàn b quáả ư ạ ộtrình thi công
- Nhà th u ầ sẽ thi công h th ng giao thông xungệ ố quanh
- Các lo i v t li u c ng k nh nh đ i tr ng, s t thép, các lo i ch t th i ạ ậ ệ ồ ề ư ố ọ ắ ạ ấ ả sẽ
được v n chuy n vào th i gian quy đ nh c a thành ph đ tránh nh hậ ể ờ ị ủ ố ể ả ưởng
t i ho t đ ng giao thông c a khuớ ạ ộ ủ v c.ự
4.8.2 Gi i pháp ả đ m ả b o ả giao thông n i b trong côngộ ộ trường
- Đ các công trình hi n tr ng còn l i v n ể ệ ạ ạ ẫ đ m ả b o ho t đ ng bình thả ạ ộ ường,Nhà th u t ch c b trí h th ng c ng và hàng rào công trình ầ ổ ứ ố ệ ố ổ Nhà th u sẽầtính toán các kho ng cách còn l i đ ả ạ ể đ m ả b o giao thông n i b trong côngả ộ ộ
trường
- Thi t l p h th ng các bi n báo giao thông t i các v trí d nh nế ậ ệ ố ể ạ ị ễ ậ bi t.ế
- Đ t các bi n báo hặ ể ướng d n giao thông trên côngẫ trường
5 BI N PHÁP PH I Ệ Ố H P Ợ CÁC Đ N Ơ V Ị TRÊN CÔNG TR ƯỜ NG
- Quy trình này đượ ban hành đ c ể các bên nhanh chóng n m ắ b t đắ ược toàn
b quáộ trình th c hi n, ự ệ đ t ạ k t qu t t nh t cho vi c th c thi công Dế ả ố ấ ệ ự ự án
- Các căn c xây d ng quyứ ự trình:
- Các văn b n ả pháp lý v qu n lý ch t lề ả ấ ượng công trình:
o H s thi t k b n vẽ thiồ ơ ế ế ả công;
Trang 16o BQLDA: Ban qu n ả lý d ự án c a Ch đ uủ ủ ầ tư
6 c a tu n cu i tháng Thành ph n tham d là ủ ầ ố ầ ự đ i ạ di n có th mệ ẩquy n c a cácề ủ bên
o N i dung cu c h p hàngộ ộ ọ tháng
Nhà th u và TVGS báo cáo ti n ầ ế đ ộ và ch t lấ ượng thi công côngtrình, trình bày các đ ề xu t và ki n ngh (n uấ ế ị ế có)
CĐT có ý ki n ế gi i quy t các đ xu t và ả ế ề ấ ki n ế ngh c a các bênị ủtrong ph m vi trách nhi m và quy n h n c a CĐT đã đạ ệ ề ạ ủ ược quy
đ nh theo lu t xây d ng và các ngh đ nh liên quan ị ậ ự ị ị Đ i ố v iớ
nh ng v n đ vữ ấ ề ượt quá them quy n c a Ch đ u t ề ủ ủ ầ ư sẽ đượcghi nh n ậ trong biên b n h p vàả ọ Chủ đ uầ tư sẽ có tờ trình g iử
c pấ có th mẩ quy nề để gi Iả quy t.ế
Nghi m thu kh i lệ ố ượng công vi c ệ th c ự hi n trong tháng ệ đểlàm c ơ s thanh toán cho ở nhà th u Giao ban hàng tu n: gi aầ ầ ữBan qu n ả lý d ự án (đ i di n CĐT) - nhà th u - ạ ệ ầ TVGS: m i tu nỗ ầ
1 l n, vào ngày th hai N u là tu n cu i tháng thì bu i giaoầ ứ ế ầ ố ổban tu n ầ thay b ng bu i giao ban tháng Thành ph n tham ằ ổ ầ dự
là đ i ạ di n có th m quy n c a các bên t i côngệ ẩ ề ủ ạ trường
ph …ụ
- N i dung cu c h p ộ ộ ọ n i ộ b hàngộ tu nầ
o Đánh giá ch t lấ ượng và hi u qu công vi c trongệ ả ệ tu n.ầ
o Rút kinh nghi m v nh ng sai ệ ề ữ sót và bi n pháp ệ kh cắ ph c.ụ
o Nghi m thu n i b công vi c ệ ộ ộ ệ trong tu n.ầ
o Tri n khai công vi c c a tu n ti pể ệ ủ ầ ế theo
o H p tri n khai kỹ thu t c a ọ ể ậ ủ nhà th u khi c nầ ầ thi t:ế
o Thành ph n tham d : Ch huy phó ph trách thi công, cán ầ ự ỉ ụ b ộ kỹ thu t ậthi công có liên quan, đ i trộ ưởng ho c nhà th u ph ặ ầ ụ có liên quan
Trang 17o Giao nhi m v thi công cho đ i trệ ụ ộ ưởng ho c nhà th uặ ầ ph ụ
o Giao nhi m v giám sát kỹ thu t cho cán ệ ụ ậ b ộ kỹ thu t liênậ quan
o Tri n khai b n vẽ thi công và các yêu c u kỹ thu t, ti n đ điể ả ầ ậ ế ộ kèm.5.3 Quy trình ph i h p ố ợ v i ớ nhà th u D ầ ự ngứ l cự
- Quy trình này không thay th , s a đ i các đi u kho n h p đ ng, mang tínhế ử ổ ề ả ợ ồ
ch t ấ làm rõ b sung phổ ương th c ứ đ ể các bên có th ph i h p t t và thôngể ố ợ ốtin rõ ràng trong quá trình tri n khai d án.ể ự
- Trong quá trình th c ự hi n, các bên có th đ xu t s a đ i quy trình đ phùệ ể ể ấ ử ổ ể
h p v i vi c tri n khai dợ ớ ệ ể ự án
5.3.2 Nguyên t c ắ chung và trách nhi m c a cácệ ủ bên:
- Ti n đ d án, ch t lế ộ ự ấ ượng thi công và an toàn lao đ ng ộ thi công d ự ng ứ l cự
sẽ ph thu c ch ụ ộ ủ y u ế vào vi c ph i h p và h tr c a các bên trong su tệ ố ợ ỗ ợ ủ ốgiai đo n ạ thi công trên công trường
- Giám đ c ố d ự án ch u trách nhi m thi t ị ệ ế l p ậ và th ng nh t nguyên t c ố ấ ắ ph iố
h p ợ nêu trong quy trình này v i Nhà th u thi công d ng l c.ớ ầ ự ứ ự
- Ch huy trỉ ưởng ch u trách nhi m tr c ti p theo dõi, hị ệ ự ế ướng d n và ph i h pẫ ố ợtrên công trường
5.3.3 Ph i h p v i Nhà th u thi công D ố ợ ớ ầ ự ngứ l c:ự
5.3.3.1 H tr m t b ng côngỗ ợ ặ ằ trường:
o Nhà th u chính sẽ h tr Nhà th u thi công d ng ầ ỗ ợ ầ ự ứ l c ự các ti n ích t iệ ạcông trường (sẽ có s ự th a thu n gi a hai bên v đi u ỏ ậ ữ ề ề ki n ệ s ử d ng) ụnhư sau:
M t b ng b trí văn phòng và kho t i côngặ ằ ố ạ trường
M t b ng ặ ằ t p ậ k t v t t : ng gen,ế ậ ư ố cáp
M t b ng và v trí ặ ằ ị gia công cáp
Thi t b nâng chuy n : c u tháp v n chuy n cáp và v n thăng ế ị ể ẩ ậ ể ậ
v n chuy n xiậ ể măng
Ngu n đi n nồ ệ ướ ạc t m ph c v thiụ ụ công
B o v , ả ệ an ninh, nhà v sinh côngệ trường
5.3.3.2 S ph i h p trong quá trình ự ố ợ thi công:
o Trình t thi công sàn d ng l c ự ự ứ ự tóm t t nhắ ư sau:
Hoàn thành ván khuôn sàn
Hoàn thành thép sàn l pớ dưới
Trang 18 Tùy vào kh i lố ượng và quy mô c a ủ sàn, Nhà th u d ầ ự ng ứ
l cự sẽ hoàn thành vi c ệ r iả cáp torng kho ng th i gian 8 ả ờ– 18 gi ờ
Nhà th u chính ầ l p đ t ắ ặ thép l p trên, trong quá trình ớnày Nhà th u d ng ầ ự ứ l c ự hoàn thi n đệ ường cáp, l pắ neo
Các bên cùng nghi m thu và chu n b công ệ ẩ ị tác đ ổ bê tông
Công tác bê tông, kéo cáp và b mơ v a:ữ
Nhà th u chính tháp ván khuôn hoàn thành trầ ước ngày kéo căng
Nhà th u chính h tr sàn thao tác và bao che t i v trí ầ ỗ ợ ạ ịkéo căng (neo s ng).ố
Cung c p h tr ngu n đi n ph c v ấ ỗ ợ ồ ệ ụ ụ kéo căng
H tr c u tháp v n chuy n kích trỗ ợ ẩ ậ ể ường h p kéo căng ợ
bó cáp d m.ầ
H tr v n thăng v n chuy n xi măng và thi t b c nỗ ợ ậ ậ ể ế ị ầ thi t.ế
Cung c p h tr ngu n nấ ỗ ợ ồ ướ ạc s ch đ tr nể ộ v a.ữ
o Nhà th u thi công cáp d ng ầ ự ứ l cự ph i:ả
Tuân th ủ chính sách an toàn lao đ ng, an ninh công trộ ường c a ủnhà th uầ chính
Tham kh o và ph i h p v i nhà th u chính liên quan t i vi c ả ố ợ ớ ầ ớ ệ
b trí công trố ường và t ng m t b ng thiổ ặ ằ công
Tuân th ủ t ng ti n đ thi công c a nhà th uổ ế ộ ủ ầ chính
Th c hi n đúng các quy trình ự ệ s ử d ng các ti n ụ ệ ích ph c v thi ụ ụcông nh ư c u tháp, v n thăng, chi u sáng, đi n, nẩ ậ ế ệ ướ ủ nhà c c a
th uầ chính
Ti n đ thi công cho ế ộ t ng ừ sàn ph i th ng nh t v i nhà th u ả ố ấ ớ ầchính trước khi b t đ u côngắ ầ vi c.ệ
Trang 19BƯỚC LƯU ĐỒ THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM
TRÊN ERP
CHU N B H S Ẩ Ị Ồ Ơ
N Y
GIÁM SÁT THỰC HIỆN HỢP ĐỔNG
KHAI BÁO THÔNG TIN NHÀ THẦU PHỤ
NGHIỆM THU CÔNG VIỆC
TẠM ỨNG CHO NHÀ CUNG CẤP
CẬP NHẬT THÔNG TIN HĐTP
ĐÁNH GIÁ VÀ THƯỞNG THẦU PHỤ 2
Trang 212 CÔNG TÁC GIA CÔNG VÀ L P D NG C PẮ Ự Ố PHA
3 CÔNG TÁC GIA CÔNG VÀ L P D NG Ắ Ự C TỐ THÉP
4 CÔNG TÁC BÊ TÔNG
5 CÔNG TÁC L P D NG GIÀN GIÁO BAOẮ Ự CHE
6 CÔNG TÁC XÂY
7 CÔNG TÁC TÔ TRÁT
Trang 22DỰ ÁN: TRUNG TÂM GIAO DỊCH, GIỚI THIỆU SẢN
Trang 23DỰ ÁN: TRUNG TÂM GIAO DỊCH, GIỚI THIỆU SẢN
- Giàn giáo bao che: s d ng h giàn giáo khung bao quanh theo ử ụ ệ chu vi m t ặ
b ng, dùng cho vi c xây ằ ệ tô bên ngoài và ngăn c n v t li uả ậ ệ r i.ơ
- B m t c p ề ặ ố pha ph i b ng ph ng, kín, đ đ c ng, đả ằ ẳ ủ ộ ứ ược v sinhệ s ch.ạ
- Cây ch ng, thanh đ ng, gông ph i đ đ c ng, ố ứ ả ủ ộ ứ không b cong vênh và m t ị ấ
n đ nh khi đ bê
ổ ị ổ tông
- C p pha, thanh đ ng, cây ch ng, gông ph i đố ứ ố ả ược thi t ế k ế đ m ả b o các ả lo i ạ
t i tr ng khi đ bê tông bao g m: t i đ ng, t iả ọ ổ ồ ả ứ ả ngang
- Tr c đ c đ xác ắ ạ ể đ nh ị các tr cụ tim ngang, d c ọ c a c t, vách, ủ ộ d m ầ sàn
- Gia công c pố pha:
o Quét d u lên bê m t c pầ ặ ố pha
o N p góc (n uẹ ế có)
o Ghép ván c p ố pha v i ớ các thanh đ ng t o ứ ạ thành t ng ừ m t riêng bi t ặ ệ(đ i v i c t,ố ớ ộ vách)
o Các thanh đ ng ph i ứ ả đ m ả b o sao cho c p pha không b phình do t i ả ố ị ả
tr ng khi đ bê tông (ph i tính toán cho phùọ ổ ả h p).ợ
4.2.
Công tác l p ắ d ng ự
Trang 244.2.1 Trước khi l pắ d ngự
o Nghi m thu c t thép, thép ệ ố ch ờ trước khi l pắ d ng.ự
o Ph i h p v i các b ph n c đi n nghi m thu ph nố ợ ớ ộ ậ ơ ệ ệ ầ M&E
o Dùng vòi nướ vó áp để vệ sinh (đ i v i c t, vách)c ố ớ ộ trướ khi l pc ắ d ngự c pố pha
Dùng cây ch ng c đ nh chân c t (vách) và đ nh c t (vách), câyố ố ị ộ ỉ ộ
ch ng ph i đố ả ược neo đ m ả b o không b cong vênh, m t nả ị ấ ổ
đ nh khi đ bê tông (dùng tăng ị ổ đ ơ cho vào đ u ầ cây ch ng đố ể
đi uề ch nh).ỉ
H th ng cây ch ng ệ ố ố đ m ả b o đ ả ể gi ữ n ổ đ nh ị h th ng c p ệ ố ố phakhi ch u t i tr ng và ị ả ọ tác đ ng ộ trong quá trình đ bêổ tông
Tr ch ng ph i đ t v ng ch c trên n n c ng, không b trụ ố ả ặ ữ ắ ề ư ị ượt
và không bị bi nế d ngạ khi ch uị t i tr ngả ọ và tác đ ngộ trong quátrình thi công
Chèn khe h chân c t (vách): sau khi c đ nh hoàn ch nh, có thở ộ ố ị ỉ ểdùng v a xi măng, cát… ữ đ ể chèn tô tr ng chân c tố ộ (vách)
Trang 25s t h p liên k t ch t v i giàn giáo ắ ộ ế ặ ớ đ đ ể ỡ đáy d m.ầ
Trước khi l p d ng ván khuôn ti n hành dùng máy th y bìnhắ ự ế ủ
d n cote chu n c a công trình vào các c t đã đ bê tông đ l yẫ ẩ ủ ộ ổ ể ấcote cao đ ộ c a đáyủ d m.ầ
Đ u tiên ti n hành tr i ván ầ ế ả đáy d m trầ ước, sau đó ti n hànhế
t n ấ ván thành và dùng s t h p đ ắ ộ ể đ nh ị v trí, ị kích thước hình
h c, gi n đ nh cho ván khuôn d m Dùng s t h p liên k t cácọ ữ ổ ị ầ ắ ộ ế
d m đ sàn v i dàn s t h p đã rãi s n trên giàn giáoầ ỡ ớ ắ ộ ẵ s t.ắ
Sau khi l p d ng ván khuôn d m, dùng máy kinh vĩ, máy th yắ ự ầ ủbình, thước đo, ke vuông, ki m tra b ng ph ng, tim c t, kíchể ằ ẳ ố
thướ ủ các c uc c a ấ ki nệ4.2.2.4 V t li u ậ ệ s ử d ng ụ làm ván khuôn:
Ván ép dày 18mm, s d ng s t h p 50x50, 50x100 (ho cử ụ ắ ộ ặ45x90) để đ đáy d m, sàn, đ ch ng phình ỡ ầ ể ố s ử d ngụ ty
Cây ch ng: ố ch ủ y u b ng s t h p, ho c khung giàn giáo ho cế ằ ắ ộ ặ ặcây ch ng đ n có đi uố ơ ề ch nh.ỉ
M t s lo i c p pha ộ ố ạ ố khác n u ế có yêu c u t Ch đ u t ầ ừ ủ ầ ư
o Ki m tra c p pha trong và sau khi ể ố đ ổ bê tông
Trang 26 Ki m tra ể s ự n đ nh c a cây ch ng trong su t quá trình ổ ị ủ ố ố đ ổ bê tông đ ể kh c ph c ắ ụ k p ị th i n u b m t nờ ế ị ấ ổ đ nh.ị
Ki m tra l i ể ạ đ ộ th ng đ ng c a c t sau khi ẳ ứ ủ ộ đ ổ bê tông (b ng ằ
- Vi c ch t t i t ng ph n ệ ấ ả ừ ầ lên k t c u sau khi tháo d ván khuôn, giàn giáoế ấ ỡ
đượ tính toán theo cc ường đ bê tông đã đ t độ ạ ược, lo i k t c u và đ cạ ế ấ ặ
tr ng t i ư ả tr ng ọ đ tránh các v t n t và các h h ng khác đ i ể ế ứ ư ỏ ố v i ớ k tế c u.ấ
- Vi c ch t t i toàn b lên các k t c u sau khi tháo d ván khuôn, giàn giáo chệ ấ ả ộ ế ấ ỡ ỉ
đượ th c hi n khi bê tông đã đ cc ự ệ ủ ường đ thi tộ ế k ế
- Tháo d ván khuôn, giàn giáo c a ỡ ủ k t ế c u ph i theo ấ ả yêu c uầ sau:
o Ph i tháo d t trên xu ng dả ỡ ừ ố ướ ừi, t các b ph n th y u đ n các b ộ ậ ứ ế ế ộ
ph n ch y u.ậ ủ ế
o Trước khi tháo c t ch ng, ph i tháo ộ ố ả nêm và đ m ệ chân c t.ộ
o Khi tháo d ván khuon, ỡ trướ h t ph i tháo c t ch ng gi a, sau đó c ế ả ộ ố ở ữtháo d n ầ các c t ộ ch ng xung quanh theo hố ở ướng t trong raừ ngoài
Trang 27Các l i thi công và bi n pháp kh c ỗ ệ ắ ph c ụ
1.Các l i th ỗ ườ ng g p và cách kh c ph c & phòng ng a ặ ắ ụ ừ
B trí các thanh đ ng và gông không phù ố ứ
h p làm cho c p pha b phình khi đ bê ợ ố ị ổ
tông
Thanh
đ nứgGông
Tính toán đ b trí các thanh đ ng và gôngể ố ứcho phù h pợ
C t (vách) b nghiêng, b xoay,ộ ị ị l chệ
Cây ch ng b m t n đ nh khi đ bêố ị ấ ổ ị ổ tông
Dây r iọ
Ph iả ch nhỉ cho c tộ th tậ th ngẳ đ ngứ
trướ khi đ bêc ổ tông
Ki mể tra hệ cây ch ngố trong quá trình
c tộ
Trang 28c tộchènkhôngkín
2 Công tác s c kh e an toàn và môi tr ứ ỏ ườ ng
+ B ch n thị ấ ương do s d ng máy móc giaử ụ
công và các d ng c th công không hoànụ ụ ủ
h o, đã h h ng ho c do công nhân v nả ư ỏ ặ ậ
hành, thao tác không đúng kỹ thu tậ
+ Công nhân b ngã khi ị l p ắ đ t và tháo d c pặ ỡ ố
pha do ch ỗ làm vi c ệ không b o đ m ả ả an
toàn ho c không mang dây an toàn, ặ s ử d ngụ
dàn giáo không đáp ng v yêu c u an toànứ ề ầ
ch u l c và n đ nh nên b gãy đ , sàn thaoị ự ổ ị ị ổ
tác không có lan can b o vả ệ
+ C p pha, d ng c , v t li u đ r i t trênố ụ ụ ậ ệ ổ ơ ừ
cao xu ng, do l p đ t và tháo d c p phaố ắ ặ ỡ ố
không đúng quy trình kỹ thu t, ném, v tậ ứ
v t t trên cao xu ngậ ừ ố
+ Ph iả tuân thủ theo các bi nệ pháp ATLĐ đã
đượ ậ ra.c l p+ Kỹ s , kỹ thu t viên và công nhân c nư ậ ầ
đượ h c t p quy đ nh v c ọ ậ ị ề an toàn lao đ ngộ
trước khi thi công và thường xuyên được
nh c nh Phân công m t cán b ki m traắ ở ộ ộ ể
kỹ thu tậ ATLĐ
+ D m ph i đinh, va qu t vào các c nh s cẫ ả ệ ạ ắ
nh n c a c p pha do sau khi tháo d xong,ọ ủ ố ỡ
không x p c p pha g n gàng vào đúng n iế ố ọ ơ
Trang 29+ Tháo d c p pha và cây ch ng không phù ỡ ố ố
Trang 305 CÔNG TÁC GIA CÔNG VÀ L P D NG C T Ắ Ự Ố THÉP
5.1.
Công tác chu n ẩ bị
- Thép dùng trong k t ế c u bê tông c t thép ph i đ m b o các ấ ố ả ả ả yêu c u c a thi tầ ủ ế k ế
- C n ầ có các ch ng ch ứ ỉ kỹ thu t kèm theo và c n l y m u thí nghi m ki m traậ ầ ấ ẫ ệ ể(C n ch n 3 m u ầ ọ ẫ th ử kéo, 3 m u đ ẫ ể th ử u n ngu i t nh ng thanh ố ộ ừ ữ khácnhau c a ủ m t ộ lô hàng; kh i ố lượng m i ỗ lô nh h n ho c b ng 50ỏ ơ ặ ằ t n);ấ
- Thi t b và d ng ế ị ụ c ụ gia công c t ố thép ph ho t đ ng t t và anả ạ ộ ố toàn;
- C t thép c n đ mố ầ ả b o:ả
o B m t s ch, không dính bùn đ t, d u m , ề ặ ạ ấ ầ ỡ không có vây s t và các ắ l pớ r ;ỉ
o Các thanh thép b b p, b gi m ti t di n không vị ẹ ị ả ế ệ ượt quá gi i h n choớ ạphép là 2% đường kính, n u ế vượt quá gi i ớ h n ạ này thì lo i thép đóạ
đượ s c ử d ng theo di n tích thi t di n th c ụ ệ ế ệ ự t ế còn l i;ạ
- C t thép ph i đố ả ượ kê và che b t trong quá trình b oc ạ ả qu n.ả
- Coupler ( ng n i) ph i thí nghi m trố ố ả ệ ước khi nh pậ kho
5.2.
Công tác gia công
5.2.1 Du i th ngỗ ẳ thép
o B ng búa ằ đ p: ậ áp d ng cho các thanh c t thép nh congụ ố ỏ queo
o B ngằ máy u n:ố áp d ngụ cho các thanh c t thépố có đườ kính h nng ơ 24mm
o B ng t i: ằ ờ áp d ng cho thép cu n, ụ ộ có th dùng ể g p ậ n u không cóế t i.ờ5.2.2 Đánh rỉ
o C t: c t thép theo b n vẽ shopdrawing ắ ắ ả đượ duy t (bu c thành c ệ ộ t ng ừ
lo i riêng bi t có b ng tên thép và ạ ệ ả tên c uấ ki n).ệ
Trang 31o U n: ố u n ố thép theo b n ả vẽ shopdrawing đượ duy t (bu c thành c ệ ộ
t ng ừ lo i riêng bi t có b ng ạ ệ ả tên thép và tên c uấ ki n).ệ
o N i thép, n i c t thép b ng cách bu c ph i ố ố ố ằ ộ ả đ mả b o:ả
Vi c n i ệ ố bu c ộ c t thép đố ược th c hi n theo thi t k , trong m tự ệ ế ế ộ
m t c t ngang c a ti t di n ặ ắ ủ ế ệ k t ế c u không n i quá 25% di nấ ố ệtích t ng c ng c a m t c t ngang ổ ộ ủ ặ ắ đ i ố v i thép tròn tr n vàớ ơkhông quá 50% đ i v i c t thép ố ớ ố có g ờ
Khi n i bu c, c t thép vùng ch u kéo thép trong ố ộ ố ở ị tr n ơ ph i ả u nố móc
Trong các m i n i c n bu c ít nh t là 3 v trí ( gi a và haiố ố ầ ộ ấ ị ở ữ đ u).ầ
Chi u dài n i bu c tuân ề ố ộ th ủ theo ph ụ l c ụ A nh ng không nh ư ỏ
h n 250mm.ơ
S lố ượng m i n i bu c ố ố ộ không nh h n ỏ ơ 50% s ố đi m giao nhauểtheo th ứ t xenự kẽ
Trang 32Công tác l p ắ d ng ự
5.3.1 Thép móng đ nơ
5.3.1.1 Công tác chu nẩ bị
Nghi m thu bê tôngệ lót
Ki m tra c t thép đã ể ố gia công (chi u dài, góc u n, ề ố r …)ỉ
Túi d ng d ng ự ụ c ụ g m: m c xoay, ồ ố k m ẻ bu c, các d ng ộ ụ c ụ khác liên quan
5.3.1.2 L pắ d ngự
o Bu c lộ ưới thép trước khi l p ắ vào hố móng:
Bu c c t thép thành khung b ng thép ộ ố ằ kẽm theo yêu c u thi tầ ế kế
L p đ t lắ ặ ưới thép vào v tríị móng
Kê khung thép b ng conằ kê
C đ nh v trí c a thépố ị ị ủ chờ
o Bu c lộ ưới thép tr c ti p trong hự ế ố móng:
Lưới thép đượ bu c tr c ti p trong hc ộ ự ế ố móng
Kê khung thép b ng conằ kê
Trang 33 Túi d ng d ng ự ụ c ụ g m: m c xoay, ồ ố k m ẻ bu c, các d ng ộ ụ c ụ khác liên quan.
Ph i h p v i b ph nố ợ ớ ộ ậ M&E
5.3.2.2 L pắ d ngự
N i thép d c vào thépố ọ chờ
L ng thép đai vào (c t); đ t thép ngang vào thép d cồ ộ ặ ọ (vách)
Dùng dây kẽm bu c thép đai vào thépộ ch ủ
Trong m i trọ ường h p, các góc c a đai thép v i thép ợ ủ ớ ch u ị l c ự
ph i bu c ho c hàn dínhả ộ ặ 100%
Bu c con ộ kê vào khung thép
Dùng ch ng ho c dây ố ặ c ố đ nh t m khung thép.ị ạ
Trang 34 Ph i h p v i b ph nố ợ ớ ộ ậ M&E.
5.3.3.2 L p d ng c t thépắ ự ố d mầ
L ng thép đai vào thépồ chủ
D ch chuy n ị ể c ả b ộ (thép ch và thép đai) vào v trí thi tủ ị ế k ế
Dùng dây kẽm bu c thép đai vào thépộ chủ
Trong m i trọ ường h p, các góc c a đai thép v i thép ợ ủ ớ ch u ị l c ự
ph i bu c ho c hàn dínhả ộ ặ 100%
5.3.3.3 L p d ng c t thépắ ự ố sàn
Trang 35 S lố ượng m i n i bu c hay hàn dính không nh h n 50% s ố ố ộ ỏ ơ ố
đi m giao nhau ể theo th t xenứ ự kẽ
o L pớ trên
Dùng lưới dánh d u v trí c a nh ng cây thép vào c p phaấ ị ủ ữ ố sàn;
Dùng dây kẽm bu c nh ng thanh thép con cóc vào l p trên đ ộ ữ ớ ể
đ l p thép trên;ỡ ớ
Đ t thép ặ đúng v trí đã đánhị d yấ
Dùng dây k m ẻ bu c nh ng ch giao nhau c a lộ ữ ỗ ủ ướ thépi
S lố ượng m i n i bu c (theo tiêu chu nố ố ộ ẩ TCVN)
o C đ nh c tố ị ố thép
Cố đ nhị vị trí c tố thép không để bi nế dang trong quá trình đổ bê tông
Các con kê c n đ t t i ciác ầ ặ ạ v t ị rí thích h p tùy theo m t ợ ậ đ ộ c tốthép nh ng không l n h n ư ớ ơ 1m m t ộ đi m kê ể Con kê có chi uềdày b ng l p bê tông b o v ằ ớ ả ệ c t ố thép và đượ làm b ng các v tc ằ ậ
li u không ệ ăn mòn c t thép, không phá h y bêố ủ tông
Trang 36Các l i thi công và bi n pháp kh c ỗ ệ ắ ph c ụ
C t thép đ a vào s d ng không phù h pố ư ử ụ ợ Ki m tra th t kỹ trch ng ch xu t xểứ ỉ ậấ ưởướng, k t qu th đ t yêu c khi nh n hàng (Có ế ả ử ạậ
c u).ầ
C t thép gia công không đúng thi t kố ế ế Nghiên c u th t kỹ b n vẽ trứ ậ ả ước khi gia
côngChi u dày l p bê tông không đ ề ớ ủ Thép ph i đả ượ ố ịc c đ nh v ng ch c trữ ắ ước
khi đ bê tông.ổ
Thép ph i đả ược gia công (u n) th t chính ố ậxác t i nh ng n i thay đ i ti t di n ti t ạ ữ ơ ổ ế ệ ế
di n.ệ
S đi m kê ph i phù h p (không quá th a) ố ể ả ợ ư
và chi u dày c c kê ph i dày b ng l p bê ề ụ ả ằ ớtông b o v ả ệ
Trang 37Con kê làm sai l ch l p bê tông b o v (Con ệ ớ ả ệ
kê đ t th a, chi u cao con kê không đúng,…)ặ ư ề
Các con kê c n đ t t i các v trí thích h p ầ ặ ạ ị ợ
nh ng không l n h n 1m m t đi m kê Conư ớ ơ ộ ể
kê được làm b ng các v t li u không ăn ằ ậ ệmòn c t thép, không phá h y bê tông.ố ủ
Thép ch và chi ti t đ t s n không đúngờ ế ặ ẵ Nghiên c u th t kỹ h s thi t k đ xác đ nh chính xác v trí, kích thị ứ ậị ồ ơ ướế ế ểc và s lố ượng
các chi ti t đ t s nế ặ ẵChi u dài đo n n i không đ (n i ch ng)ề ạ ố ủ ố ồ Tính toán th t chính xác chi u dài c u ậ ề ấ
ki n và ra đ tay thép (v i s chi ti t và ệ ề ớ ố ế
s lố ượng c th )ụ ể
Đ u n i không đ m b o (n i b ng coupler)ầ ố ả ả ố ằ Ki m tra (thí nghi m) coupler trể ệ ước khi
l p đ tắ ặ
Trang 38C t thép l p d ng b cong vênh (do c u l p ố ắ ự ị ẩ ắ
không phù h p; ch t thép lên khung thép đã ợ ấ
lăp d ng; khung thép không n đ nh;…)ự ổ ị
Có bi n pháp c u l p phù h p.ệ ẩ ắ ợKhi l p d ng không đ thép trên khung ắ ụ ểthép đã l p đ t.ắ ặ
C đ nh t m c t thép khi ch a l p d ng ố ị ạ ố ư ắ ự
c p ốpha
Trang 39Ngã cao
C m đi l i trên khung, dàn thépấ ạ đang
l p d ngắ ự
L p đ t c t thép trên cao ph i làm ắ ặ ố ảsàn thao tác C mấ đ ngứ trên c tố thép đã
l pắ đ tặ để làm vi cệ
Ph i đeo dây ả an toàn khi làm vi c trên ệcao
L ng thép b đ do không đồ ị ổ ượ ố ịc c đ nh t m ạ
trước khi l p đ t c p phaắ ặ ố L ng thép ph i đl p đ t c p phaắồ ặ ố ả ượ ố ịc c đ nh t m khi ch a ạ ư
2 Công tác s c kh e an toàn và môi trứ ỏ ường
Gây t n thổ ương thân th (b thể ị ương tay, chân,
ch n thấ ương
Hướng d n trẫ ước khi s ử d ng thi tụ ế bị
Ph i đeo găng tay, kính phòng h và ả ộ
kh u trangẩ
Máy ph i đả ượ ố ịc c đ nh ch c ch n va ắ ắche ch n an toàn các b ph n truy nắ ộ ậ ề
Trang 40lo i nóng đ , các v t li u khác r i trúngạ ỏ ậ ệ ơ
ngườ ở ưới d i
Ảnh hưở m tng ắ+ Mang kính b o h khi hànả ộ
Ng tạ thở+ C m hàn các h m, b kín đang có ápấ ở ầ ể
su t ho c đang ch a ch t d cháy nấ ặ ứ ấ ễ ổ+ Thông gió khi làm vi cệ trong đi uề ki nệthi u không khí Thi t ế ế l p ậ được phi u anếtoàn ghi rõ đi u ki n thông gió, thi t bề ệ ế ị
b oả h ộ
+ Lo i b các ch t d cháy kh i khu v cạ ỏ ấ ễ ỏ ựlàm vi cệ
+ Che ph ủ t t ấ c ả các v t li u d cháy b ngậ ệ ễ ằcác t m ấ ph ủ ch u l a, ị ử c ử người canh
+ Hàn trên cao ph i làm sàn thao tác b ngả ằ
v t li u không cháy.ậ ệ
Điện giật+ Các d ng c hàn ph i đ m b o an toàn;ụ ụ ả ả ả+ M i máy hàn ph i đỗ ả ược c p đi n t m tấ ệ ừ ộ
c u dao riêng và ph i đầ ả ược ti pế đ t.ấ+ Các c c đi n vào, ra đự ệ ược b m đ u cos;ấ ầ+ Lót ván đ cách đi n khi hàn n i m ể ệ ơ ẩ ướt;