KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHKẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHKẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHKẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHKẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHKẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHKẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHKẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHKẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHKẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHKẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Trang 1THUYẾT MINH
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ
QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
DỰ ÁN: HOÀN TRẢ HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂN SINH, KÊNH
MƯƠNG DO ẢNH HƯỞNG KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐTXD ĐT.287 ĐOẠN QL.18 ĐẾN CẦU YÊN DŨNG, HUYỆN QUẾ VÕ
CHỦ ĐẦU TƯ: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HUYỆN QUẾ VÕ
DỰNG BẰNG NINH
BẮC NINH, 2020
Trang 2THUYẾT MINH
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY
DỰNG CÔNG TRÌNH
DỰ ÁN: HOÀN TRẢ HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂN SINH, KÊNH MƯƠNG DO ẢNH
HƯỞNG KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐTXD ĐT.287 ĐOẠN QL.18 ĐẾN CẦU YÊN DŨNG, HUYỆN QUẾ VÕ
ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN QUẾ VÕ, TỈNH BẮC NINH
CHỦ ĐẦU TƯ NHÀ THẦU THI CÔNG XDCT
Trang 3I CĂN CỨ THỰC HIỆN
quản lý dự án đầu tư xây dựng.
phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;.
phủ quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
04/2019/TT-BXD ngày 16/08/2019 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
án huyện Quế Võ và Công ty TNHH một thành viên đầu tư và xây dựng Bằng Ninh.
II.THÔNG TIN DỰ ÁN
2.1 Thông tin khái quát
thực hiện dự án ĐTXD ĐT.287, đoạn từ QL.18 đến cầu Yên Dũng, huyện Quế Võ Gói thầu
số 4: Toàn bộ phần xây dựng.
2.2 Quy mô công trình
(Đoạn tuyến 1 có chiều dài 817,61m; Đoạn tuyến 2 có chiều dài 140,07m; Đoạn tuyến 3 có chiều dài 132,48m) Xây dựng theo tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn cấp A Nền đường rộng B¬nền = 6,5m; Mặt đường rộng Bmặt= 5,5m; Lề đường rộng Blề= (2x0,5)m.
Cụ thể như sau:
tông xi măng làng Đông Viên Thượng).
tông xi măng làng Đông Viên Hạ).
Km0+635,70).
Sông Cầu).
Km0+660,54).
Sông Cầu).
Trang 4III KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM VÀ QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY
DỰNG CÔNG TRÌNH
3.1 Chỉ tiêu và tiêu chuẩn lấy mẫu thí nghiệm vật liệu xây dựng:
Nguyên tắc chung:
- Đối với lô vật tư, vật liệu đầu tiên tập kết về công trường thì phải thực hiện thí
nghiệm đủ tất cả các chỉ tiêu trong Bảng này Từ các lô hàng sau (trong cùng 1 dự án) thì bỏ bớt các chỉ tiêu có đánh dấu *.
- Các vật tư vật liệu không nằm trong bảng danh mục này được nghiệm thu bằng các Chứng chỉ xuất xứ, xuất xưởng / Catalog của nhà sản xuất hoặc các tiêu chuẩn ngành được yêu cầu trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.
TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu Số lượng, quy cách mẫu Ghi chú/ Chỉ tiêu thí nghiệm
1 Xi măng các loại
- TCVN 6260-2009:
Xi măng poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu
kỹ thuật;
- TCVN 2682-2009:
Xi măng poóc lăng -yêu cầu kỹ thuật
200 tấn/10kg/1 lô
- Lấy tại 10 vị trí khác nhau trong lô, mỗi vị trí lấy mẫu 1kg, trộn đều
thành mẫu gộp 10kg
- Mỗi 1 lô / 1 mẫu
- Trong thời gian 60 ngày nếu không có khiếu nại gì thì hủy mẫu đối chứng
2
Cát cho bê
tông trộn
tay và
vữa
- TCVN 7570:2006
về cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật
350m3 (hoặc 500 tấn)/1 mẫu
- Mẫu thử với khối lượng 100kg lấy ở các
vị trí khác nhau, mỗi
vị trí lấy tối thiểu 5kg, trộn đều
- Lấy 1 phần tối thiểu
20 kg làm mẫu thử
1.Thành phần hạt
2 Khối lượng riêng
3 Khối lượng thể tích xốp
4 Hàm lượng các tạp chất (bùn, bụi, sét)
5 Tạp chất hữu cơ
6 Sét cục và tạp chất dạng cục
3
Đá dăm, sỏi
cho bê
tông trộn
tay
- TCVN 7572-1-20:
2006 Cốt liệu cho bê tông
và vữa - Phương pháp thử
200m3 (hoặc 300 tấn)/1 mẫu
- 01 mẫu thử với khối lượng từ 50-200kg tùy theo cỡ hạt Lấy rải rác
ở nhiều vị trí khác nhau trong một đống
đá cùng loại, góp lại trộn đều làm mẫu thử
1 Xác định thành phần hạt;
2 Xác định khối lượng riêng
3 Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng;
4 Xác định độ nén dập và
hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn;
5 Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn;
6 Xác định lượng bùn, bụi, sét
4
Thiết kế
cấp phối bê
tông
Chỉ dẫn chọn thành phần bê tông 778/1998/QĐ-BXD TCVN 9382:2012
Mác sử dụng/
Mỗi nhà cung cấp 30 kg Xi măng + 50 kgcốt liệu / 1 cấp phối Xác định tỷ lệ cấp phối
5
Thiết kế
cấp phối
vữa TCVN 4131:2003
Mỗi cấp phối cho
1 mác/1 công tác xây (trát, láng)
10 kg xi măng/Mác
10 kg cát/Mác Xác định tỷ lệ cấp phối
Trang 5TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu Số lượng, quy cách mẫu Ghi chú/ Chỉ tiêu thí nghiệm
6 Vữa xây, trát, láng TCVN 3121:2003 Mỗi công tác lấy 2 tổ mẫu 1 tổ mẫu gồm 3 viên 4x4x16cm Xác định cường độ nén
7
- Bê tông
khối lớn,
nhiều hơn
1000m3
- TCVN 4453:1995
- Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối
Quy phạm thi công
và nghiệm thu
500 m3 /1 tổ
1 tổ mẫu bê tông kiểm tra cường độ chịu nén gồm 3 viên hình lập phương kích thước 150x150x150mm hoặc hình trụ D150x300mm
1 tổ mẫu bê tông kiểm tra độ thấm nước gồm
6 viên hình trụ kích thước D150x150mm
1.Cấp độ bền chịu nén của
bê tông;
+ Nén 3 ngày hoặc 7 ngày
để xác định sự phát triển cường độ, làm căn cứ để chuyển cv tiếp theo + Nén 28 ngày để xác định cấp độ bền làm căn
cứ nghiệm thu
2 Cường độ chịu kéo khi uốn (khi có yêu cầu của thiết kế)
3 Thí nghiệm độ chống thấm (khi có yêu cầu của thiết kế)
Trong trường hợp lấy mẫu thí nghiệm khác nhà thầu phải lấy tăng thêm tổ mẫu
- Bê tông
khối lớn, ít
hơn
1000m3
250 m3 /1 tổ
- Bê tông
móng lớn 100 m3 /1 tổ
- Bê tông
kết cấu
khung cột,
dầm,
sàn,
20 m3 /1 tổ
- Bê tông
cọc khoan
nhồi, tường
vây
TCVN 9395:2012 - Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu
Lấy đủ mẫu để kiểm tra cường
độ nén tại các vị trí Đầu – Thân - Mũi
04 Tổ mẫu
8 Vật liệu Bentonite,
TCVN 9395:2012 - Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu
Trước, trong, sau công tác khoan
và công tác đổ bê tông
- Lấy 2 tổ mẫu/ 1 lô, 1
tổ mẫu lấy 5kg (01 tổ mang đi thí nghiệm,
01 tổ lưu)
Ngoài ra công tác kiểm tra được thực hiện tại hiện trường với bộ dụng cụ tiêu chuẩn
9 Thép cốt bêtông
- TCVN 1651-1:2018 và TCVN 1651-2:2018 - Thép cốt bê tông
50 tấn/1 tổ/ 1 đường kính/ 1 lô
- Mỗi tổ gồm 3 thanh dài 100cm;
- Cứ 1 Lô/ 1 đường kính/ 2 tổ và mỗi tổ gồm 3 thanh dài 100cm (01 tổ lưu và
01 tổ đi thí nghiệm)
1 Dung sai về khối lượng;
2 Khả năng chịu kéo (Giới hạn chảy, giới hạn bền);
3 Khả năng chịu uốn;
4 Độ giãn dài
10
Vật liệu
Polymer,
Soda
TCVN 9395:2012 - Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu
Trước, trong, sau công tác khoan
và công tác đổ bê tông
- Lấy 2 tổ mẫu/ 1 lô, 1
tổ mẫu lấy 5kg (01 tổ mang đi thí nghiệm,
01 tổ lưu)
Ngoài ra công tác kiểm tra được thực hiện tại hiện trường với bộ dụng cụ tiêu chuẩn
11
Phụ gia hóa
học trong
bê tông
TCVN 8826:2011
về Phụ gia hoá học cho bê tông
Đối với 1 lô hàng (hoặc 1 chuyến hàng)/ 01 mẫu
- Phụ gia lỏng: phụ gia lỏng phải được khuấy đều trước khi lấy mẫu
Một mẫu đơn được lấy
ít nhất 0,5 L phải lấy
ít nhất 3 mẫu đơn tại các vị trí khác nhau đại diện cho lô (hoặc chuyến hàng) đó Mẫu hỗn hợp được lấy ít nhất 4 L từ hỗn hợp trộn đều các mẫu đơn
đã lựa chọn Khi phụ gia chứa trong bồn hoặc téc lớn thì mẫu đơn được lấy với lượng bằng nhau từ
Trang 6TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu Số lượng, quy cách mẫu Ghi chú/ Chỉ tiêu thí nghiệm
các vị trí trên, giữa và dưới bằng một dụng cụ lấy mẫu chuyên dùng thích hợp
2 tấn/01 mẫu
- Phụ gia không phải
là chất lỏng: các mẫu đơn được lấy ít nhất 1
kg Mẫu đơn phải lấy tối thiểu 4 mẫu từ các
vị trí khác nhau phân
bố đều trên toàn khối lượng của lô hàng cần kiểm tra Mẫu hỗn hợp được lấy ít nhất 2 kg đến 3 kg từ hỗn hợp trộn đều các mẫu đơn
đã lựa chọn Các mẫu được bảo quản trong các bình kín, chống ẩm
12
Thép
Cacbon cán
nóng, cán
nguội (thép
hình, ống
thép, thép
tấm)
TCVN 197-1: 2014 Vật liệu kim loại - Thử kéo
TCVN 198: 2008 Vật liệu kim loại - Thử uốn
Cứ 50 tấn/1 tổ mẫu/1 loại kích thước Mỗi lô nhỏ hơn 50 tấn xem như một lô
Mỗi loại kích thước thép lấy 01 tổ mẫu bao gồm:
- 3 thanh 50cm (3 thanh 50cm lưu để TN đối chứng)
1 Dung sai kích thước
2 Khả năng chịu kéo (Giới hạn chảy, giới hạn bền, độ giãn dài);
3 Khả năng chịu uốn
4 Chiều dày lớp phủ (Với các loại mạ kẽm hoặc sơn)
13 Bulong
TCVN 1916:1995 TCVN 2194-77 Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
< 500 mẫu lấy 1 tổ
1 tổ gồm 3 mẫu gồm
bu long, đai ốc và phụ kiện
1 Hình dạng, kích thước ren
2 Thử kéo
14 Coupler TCVN 8163:2009
Mỗi lô 500 cái lấy 1 tổ mẫu gồm
6 cái Lô ít hơn
500 cái coi như 1 lô
Mỗi tổ mẫu: 03 thanh
1 Xác định giới hạn bền kéo của mối nối
2 Xác định độ giãn dài của mối nối
15 Gạch bê tông tự
chèn
TCVN 6476:1999 Cứ 30.000 viên lấy mẫu một lần Lấy 10 viên gạch ở cácvị trí khác nhau
1 Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan;
2.Xác định cường độ bền nén;
3.Xác định độ hút nước 4.Xác định độ mài mòn
16
Gạch bê
tông cốt
liệu - xi
măng
TCVN 6477:2016
- 50.000v/lô/tổ mẫu với gạch có thể tích >10dm3/
viên
- 100.000v/lô/tổ mẫu với gạch có thể tích 2-10dm3/
viên
Lấy ngẫu nhiên 10 viên ở các vị trí khác nhau đại diện cho lô làm mẫu thử, đã đủ 28 ngày kể từ ngày sản xuất
1 Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan;
2.Xác định cường độ bền nén;
3.Xác định độ hút nước
4 Xác định độ thấm nước
5 Xác định độ rỗng
17 Bê tông
nhẹ- Gạch
bê tông bọt
khí không
chưng áp
TCVN 9029-2017 TCVN 9030-2017 -Cứ 200m3/lô/tổ mẫu đối với bê
tông khí không chưng áp
-Cứ 500 m3/lô/tổ mẫu với bê tông
Ít nhất 15 viên mẫu đối với bê tông bọt và
bê tông khí không chưng áp; ít nhất 10 viên mẫu đối với
bê tông khí chưng áp
1 Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan;
2 Xác định cường độ bền nén;
3 Xác định khối lượng
Trang 7TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu Số lượng, quy cách mẫu Ghi chú/ Chỉ tiêu thí nghiệm
khí chưng áp dạng khối hoặc 5 sản phẩm đối với dạng tấm
nhỏ
thể tích khô
4 Xác định độ co khô
18
Bê tông nhẹ
- Gạch bê
tông khí
chưng áp
(AAC)
TCVN 7959-2017
-Cứ 200m3/lô/tổ mẫu đối với bê tông khí không chưng áp
-Cứ 500 m3/lô/tổ mẫu với bê tông khí chưng áp
Ít nhất 15 viên mẫu đối với bê tông bọt và
bê tông khí không chưng áp; ít nhất 10 viên mẫu đối với
bê tông khí chưng áp dạng khối hoặc 5 sản phẩm đối với dạng tấm
1 Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan;
2.Xác định khối lượng thể tích khô;
3.Xác định cường độ bền nén
4 Xác định độ co khô
19 Gạch ốp lát TCVN 7745:2007TCVN 6415:2016
Gạch gốm ốp lát
Cứ 5000m2 lấy mẫu 1 lần 15 viên gạch
1.Xác định độ hút nước, khối lượng thể tích
2 Xác định độ bền uốn
3 Xác định độ mài mòn sâu (với gạch không tráng men) và độ mài mòn bề mặt (với gạch tráng men)
20 Gạch ter-razzo TCVN 6476:1999 - Mục 5.1 Lấy mẫu 15 000 (1 vạn rưỡi) / lô 15 viên ở vị trí bất kì trong lô
1 Kích thước và khuyết tật ngoại quan
2 Độ hút nước bề mặt
3 Độ bền uốn
4 Độ chịu mài mòn Mài món sâu (Cho bề mặt phẳng)
Mài mòn mất khối lượng
5.Độ bền thời tiết (Cho gạch ngoại thất)
21 Gạch tự chèn TCVN 6476:1999 - Mục 5.1 Lấy mẫu 15 000 (1 vạn rưỡi) / lô 15 viên ở vị trí bất kì trong lô
1 Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại quan
2 Độ bền nén
3 Độ hút nước
4 Độ mài mòn
22
Vữa xi
măng trộn
sẵn không
co ngót:
Sika grout
214…
TCVN 9204: 2012 Vữa xi măng khô trộn sẵn không co
Mỗi hợp đồng lấy
1 lần Mỗi loại lấy 1 tổ mẫu
Mẫu thử lấy từ các bao vữa nguyên được lựa chọn một cách ngẫu nhiên trong lô vữa cần kiểm tra Khi thí nghiệm mỗi chỉ tiêu riêng lẻ cần lấy 2000 g vữa hoặc khối lượng
đủ để thực hiện thí nghiệm
1.Cường độ nén của vữa
đã đóng rắn 3 ngày, 7 ngày,28 ngày
2 Độ chảy
3 Độ tách nước 4.Thay đổi chiều dài cột vữa tại lúc kết thúc đông kết so với chiều cao ban đầu (TCVN)
5.Thay đổi chiều dài mẫu vữa đóng rắn ở các tuổi 1,
3, 7, 14, 28 ngày (TCVN)
23 Đá ốp, lát nhân tạo TCVN 8057:2009TCVN 6415:2016 Cứ 1 lô sản phẩmlấy mẫu 1 lần 5 viên mẫu (kích thước100x200) mm
1 Xác định độ hút nước
2 Xác định độ bền uốn
3 Xác định độ bền mài mòn sâu hoặc mài mòn bề mặt
4 Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs
24 Đá ốp, lát
tự nhiên
TCVN 4732:2016 TCVN 6415:2016 Gạch gốm ốp lát
Cứ 500m2 lấy mẫu 1 lần
5 viên mẫu (kích thước 100x200) mm
1 Xác định độ hút nước
2 Xác định độ bền uốn
3 Xác định độ bền mài mòn sâu
4 Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs
Trang 8TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu Số lượng, quy cách mẫu Ghi chú/ Chỉ tiêu thí nghiệm
25 Kính kéo TCVN 7219: 2002
Các mẫu thử do nhà sản xuất cung cấp theo mỗi lô hàng,
3 mẫu kính, kích thước
≥ (600x600) mm
1 Sai lệch chiều dày
2 Khuyết tật ngoại quan
3 Độ truyền sáng
26 Kính nổi TCVN 7219:2002
Các mẫu thử do nhà sản xuất cung cấp theo mỗi lô hàng,
3 mẫu kính, kích thước
≥ (600x600) mm
1 Sai lệch chiều dày
2 Khuyết tật ngoại quan
3 Độ truyền sáng
27 Kính cán vân hoa TCVN 7219:2002
Các mẫu thử do nhà sản xuất cung cấp theo mỗi lô hàng,
3 mẫu kính, kích thước
≥ (600x600) mm
1 Sai lệch chiều dày
2 Độ cong vênh
3 Khuyết tật ngoại quan
28 Kính màu hấp thụ
nhiệt
TCVN 7219:2002
Các mẫu thử do nhà sản xuất cung cấp theo mỗi lô hàng,
3 mẫu kính, kích thước
≥ (600x600) mm 1 Sai lệch chiều dày2 Khuyết tật ngoại quan
29 Kính phủ phản quang TCVN 7219:2002TCVN 7528:2005
Các mẫu thử do nhà sản xuất cung cấp theo mỗi lô hàng,
3 mẫu kính, kích thước
≥ (600x600) mm
1 Sai lệch chiều dày và
độ cong vênh của kính nền
2 Khuyết tật ngoại quan
3 Hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời
3 mẫu kính, kích thước
≥ (100x100) mm
30 Kính phẳngtôi nhiệt
TCVN 7219:2002 TCVN 8261:2009 TCVN 7455:2013 TCVN 7368:2013
Các mẫu thử do nhà sản xuất cung cấp theo mỗi lô hàng,
3 mẫu/ 1 lô sản phẩm, kích thước:
(600x600) mm
1 Sai lệch chiều dày
2 Khuyết tật ngoại quan
3 Ứng suất bề mặt
4 Thử phá vỡ mẫu kính tôi nhiệt an toàn
5 Độ bền va đập kính tôi nhiệt an toàn
6 mẫu kính/ 1 lô sản phẩm, kích thước:
(610x610) mm
- Độ bền va đập bi rơi
4 mẫu kính/ 1 lô sản phẩm, kích thước:
(1900x860) mm
- Độ bền va đập con lắc
31
Kính dán
nhiều lớp
và kính dán
an toàn
nhiều lớp
TCVN 7219:2002 TCVN 7364-6:2004 TCVN 7364-4:2004 TCVN 7368:2013
Các mẫu thử do nhà sản xuất cung cấp theo mỗi lô hàng,
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm 1 Sai lệch chiều dày2 Khuyết tật ngoại quan
6 mẫu kính/ 1 lô sản phẩm, kích thước (300x100) mm
3 Độ bền chịu nhiệt độ cao
6 mẫu kính/ 1 lô sản phẩm, kích thước (610x610) mm 4 Độ bền va đập bi rơi
4 mẫu kính/ 1 lô sản 23phẩm, kích thước (1900x860) mm 5 Độ bền va đập con lắc
32 Kính cốt lưới thép TCVN 7219:2002
Các mẫu thử do nhà sản xuất cung cấp theo mỗi lô hàng,
3 mẫu kính, kích thước
≥ (600x600) mm
1 Sai lệch chiều dày
2 Độ cong vênh
3 Khuyết tật ngoại quan
Trang 9TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu Số lượng, quy cách mẫu Ghi chú/ Chỉ tiêu thí nghiệm
33 Kính phủ bức xạ thấp TCVN 7219:2002TCVN 9808:2013
Các mẫu thử do nhà sản xuất cung cấp theo mỗi lô hàng,
3 mẫu kính, kích thước
≥ (600x600) mm 1 Sai lệch chiều dày2 Khuyết tật ngoại quan
34 Tấm sóng amiăng
ximăng
TCVN 9188: 2012 Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 02 tấm nguyên 1.Tính chất cơ lý của sản phẩm
35 Khung xương trần
thạch cao ASTM C635-2013
Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu
Lấy 1 bộ mẫu bao gồm: 3 xương chính, 3 xương phụ dài 1,5 m… đảm bảo lắm được 1 hệ có diện tích 1,5 m2
1 Dung sai kích thước
2 Chiều dày và độ bền lớp mạ
3 Khả năng chịu tải trọng phân bố đều
36 Tấm thạch cao TCVN 8257:2009 Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu
Lấy > 0,2 % tổng số tấm và không ít hơn 2 tấm
1 Xác định kích thước
2 Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi
3 Xác định cường độ chịu uốn
4 Xác định độ kháng nhổ đinh
5 Xác định độ biến dạng ẩm
6 Xác định độ hút nước
7 Xác định độ hấp thụ nước bề mặt
37 Tấm thạch cao chịu
nước
TCVN
8259-2 :8259-2009 TCVN
8259-4 :2009 TCVN 8259 -6:2009
Mỗi hợp đồng lấy
1 lần Mỗi loại lấy 1 tổ mẫu Có thể tham khảo TCSX của nhà SX
Lấy > 0,2 % tổng số tấm và không ít hơn 2 tấm
1 Dung sai kích thước
2 Cường độ chịu uốn
3 Độ co giãn ẩm
4 Khả năng chống thấm nước
38 Tấm xi măng sợi TCVN 8259-2:2009TCVN 8259-6:2009 Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 2 tấm nguyên hoặc 6 tấm 600x600
1 Dung sai kích thước
2 Cường độ chịu uốn, Mpa
3 Khả năng chống thấm nước, Li
39
Nhôm và
hợp kim
nhôm định
hình
TCVN 197: 2002 TCVN 258-1: 2007 TCVN 5878: 1995
Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 3 đoạn 0,5 m
1 Độ bền kéo, MPa, không nhỏ hơn
2 Độ cứng, HV, không nhỏ hơn
3 Chiều dày lớp phủ bảo
vệ, µm
4 Thành phần hoá
40 Thép khoancấy bằng
hoá chất
ASTM E 1512:2001
Mỗi đợt khoan cấy Có thể tham khảo TCCS của nhà cung cấp
3 – 5 mẫu/đường kính thép hoặc đề cương của nhà cung cấp
1 Thử kéo nhổ thép trên nền bê tông
41 Inox JIS G1253: 2013 Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 3 đoạn 0,5 m
1 Xác định kích thước
2 Xác định cường độ chịu kéo
3 Xác định thành phần hóa học
Trang 10TT Tên vật liệu Tiêu chuẩn áp dụng Tần suất lấy mẫu Số lượng, quy cách mẫu Ghi chú/ Chỉ tiêu thí nghiệm
42
Ống thép
đen, ống
thép tráng
kẽm
TCVN 314 :2008 TCVN 197-1 :2014 TCVN 198: 2008 TCVN 1830 :2008 ASTM A53, A500
BS EN 10255:2004 JIS G3452:2004
Mỗi lô 20 tấn lấy mẫu 1 lần
Mỗi loại thép lấy
1 tổ mẫu
Mỗi tổ mẫu gồm 3 ống
có chiều dài ≥ 50 cm
1.Kích thước hình học 2.Giới hạn chảy; giới hạn bền
3.Thử nén bẹp hoặc Khả năng chịu uốn
4 Độ bền áp lực thuỷ tĩnh (Với các loại vận chuyển chất lỏng)
43 Ván MDF TCVN 7753:2007 Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 2 tấm 0,5m2
1 Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm trong nước
2 Độ bền uốn tĩnh
3 Độ bền kéo vuông góc với mặt ván
44 Ván dăm TCVN 7754:2007 Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 2 tấm 0,5m2
1 Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm trong nước
2 Độ bền uốn tĩnh
3 Độ bền kéo vuông góc với mặt ván
45 Ván sàn gỗ nhân tạo EN 13329: 2006(a) Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 4 thanh nguyên
1 Độ trương nở chiều dày,
2 Độ bền bề mặt, MPa, không nhỏ hơn
3 Độ thay đổi kích thước khi thay đổi độ ẩm,
46 Sơn tường dạng nhũ
tương
TCVN 8652:2012 Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 2 lít sơn
1 Độ mịn
2 Thời gian khô
3 Độ bám dính
4 Độ bền nước
5 Độ bền kiềm
6 Độ rửa trôi sơn phủ
7 Độ bền chu kỳ nóng lạnh
47
Bột bả
tường gốc
xi măng
poóc lăng
TCVN 7239:2014 Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 5 kg bột bả
1 Độ mịn
2 Thời gian đông kết
3 Khả năng giữ độ lưu động
4 Cường độ bám dính
48 Sơn epoxy TCVN 9014:2011 Mỗi lô sản phẩm lấy 1 lần mẫu Lấy 2 lít sơn
1 Độ mịn
2 Thời gian khô (khô bề mặt), h, không lớn hơn
2 Độ bền va đập, kG.cm, không nhỏ hơn
3 Độ bền uốn
4 Khả năng chịu xăng
5 Khả năng chịu kiềm
49
Vật liệu
chống thấm
gốc
ximăng-
polyme
BS EN14891: 2007 Mỗi lô sản phẩm lấy 1
Lấy 1 bộ sản phẩm thành phần A và thành phần B
1 Cường độ bám dính ban đầu
2 Cường độ bám dính sau khi ngâm nước
3 Cường độ bám dính sau lão hóa nhiệt
4 Khả năng tạo cầu vết nứt ở điều kiện thường
5 Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh
50 Vật liệu
chống thấm
sơn bi tum
cao su
TCVN 6557 :2000 Mỗi lô sản phẩm
lấy 1 lần mẫu Lấy 2 lít mẫu 1.Độ mịn2.Độ nhớt quy ước
3.Độ phủ 4.Thời gian khô