Giáo án ôn thi vào 10 phần hình học khá chi tiết và soạn cẩn thận, đã được áp dụng giảng dạy và mạng lại hiệu quả cao. Bài soạn với nội dung 10 buổi bao quát toàn bộ nội dung ôn thi vào 10 .......................................................................................
Trang 1C B
D A
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp
* Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có
bốn đỉnh nằm trờn đường tròn đó
* Trong hình 1, tứ giác ABCD nội tiếp (O) và
(O) ngoại tiếp tứ giác ABCD
2 Định lý.
* Trong một tứ giác nội tiếp tổng số đo hai góc đối diện bằng180o
* Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 180o thì tứ giác đó nội tiếpđược một đường tròn
3 Một số phương pháp chứng minh tứ giác nội tiếp
- Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800
Chú ý một số giả thiết để dẫn tới có góc vuông
- Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện
- Tứ giác có 4 đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) Điểm đó là tâmcủa đường tròn ngoại tiếp tứ giác
- Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α
4 Một số kết:
1) Nếu hai đường thẳng chứa các dây của một đường tròn cắt nhau tại thì
2) Đảo lại nếu hai đường thẳng cắt nhau tại và thì bốn điểm
thuộc một đường tròn
Trang 23) Từ điểm nằm ngoài đường tròn ta kẻ các tiếp tuyến cát tuyến , là trungđiểm thì năm điểm nằm trên một đường tròn.
B BÀI TẬP
Bài 1: Từ điểm nằm ngoài đường tròn ta kẻ các tiếp tuyến
cát tuyến đến Gọi là giao điểm và
Vẽ dây qua Chứng minh
Trang 3a) là tứ giác nội tiếp
b) là phân giác của góc
Giải:
a) Để chứng minh là tứ giác nội tiếp việc chỉ ra các góc là rất khó khăn
Ta phải dựa vào các tính chất của cát tuyến , tiếp tuyến
Ta có: là tứ giác nội tiếp và nên ta có:
Mặt khác là tứ giác nội tiếp nên
Từ đó suy ra hay là tứ giác nội tiếp
a) Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác Ta có
suy ra là phân giác của góc
Bài 2: Từ điểm nằm ngoài đường tròn ta kẻ các tiếp tuyến
cát tuyến đến Gọi là giao điểm và
Chứng minh
Trang 4a) là tứ giác nội tiếp
b) Đường thẳng chứa phân giác của góc
Giải:
a) Vì là tiếp tuyến nên ta có:
Mặt khác tam giác vuông tại và nên suy ra
hay là tứ giác nội tiếp b) là tứ giác nội tiếp nên
Mặt khác ta có:
Trường hợp 1:
Tia thuộc nửa mặt phẳng chứa và bờ là (h1)
Trang 5Hai góc có 2 góc phụ với nó tương ứng là mà nên
hay là tia phân giác của góc Trường hợp 2:
Tia thuộc nửa mặt phẳng chứa và bờ là (h2) thì tương tự ta cũng có là tia phân giác của góc
Suy ra Đường thẳng chứa phân giác của góc
Bài 3 Từ điểm nằm ngoài đường tròn ta kẻ các tiếp tuyến
cát tuyến đến Gọi là trung điểm Vẽ dây
đi qua Chứng minh
Giải:
Để chứng minh ta chứng minh
Ta có ( Tính chất góc nội tiếp chắn cung )
Trang 6Mặt khác là phân giác góc nên Vì
cùng nằm trên đường tròn đường kính nên
Bài 4 Từ điểm nằm ngoài đường tròn ta kẻ các tiếp tuyến
cát tuyến đến Gọi là trung điểm Đường
thẳng qua song song với cắt tại Chứng minh
Giải:
Ta có Mặt khác cùng chắn cung nên suy ra
hay là tứ giác nội tiếp Do đó Mặt khác ta có cùng nằm trên đường tròn đường kính nên
Từ đó suy ra Mà
Trang 7Nhận xét: Mấu chốt bài toán nằm ở vấn đề Thay vì chứng minh ta chứng minh
Bài 5: Cho đường tròn dây cung Gọi là điểm đối
xứng với qua Kẻ tiếp tuyến với đường tròn Tiếp
tuyến của đường tròn tại cắt ở Gọi là giao điểm
thứ hai của với đường tròn Chứng minh rằng
Giải:
Ta cần chứng minh:
Trang 8Mặt khác ta có: nên ta sẽ chứng minh hay Thậtvậy theo tính chất 5 ta có: mà
Tứ giác nội tiếp nên
Hay
Bài 6 Từ điểm nằm ngoài đường tròn ta kẻ các tiếp tuyến
cát tuyến đến Gọi là giao điểm và
Vẽ dây qua Chứng minh
Trang 9Bài 7: Từ điểm nằm ngoài đường tròn ta kẻ các tiếp tuyến
cát tuyến đến Gọi là giao điểm và
Kẻ vuông góc với cắt ở Chứng minh
a) là tứ giác nội tiếp
b) là tiếp tuyến của đường tròn
Giải:
a) Theo bài toán 2, ta có
là tứ giác nội tiếp nên
Do đó các góc phụ với chúng
bằng nhau:
Suy ra là tứ giác nội tiếp (theo cung chứa góc)
c) Cũng theo bài toán 2, nội tiếp
Mặt khác là tứ giác nội tiếp nên thuộc một đường tròn
Từ đó dễ chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn
Bài 8 Từ điểm nằm ngoài đường tròn ta kẻ các tiếp tuyến
cát tuyến đến Vẽ đường kính Các dây
cắt theo thứ tự ở Chứng minh rằng
Giải:
Trang 10Ta vẽ trong hình trường hợp và nằm khác phía đối với Các trường hợp khác chứng minh tương tự.
Để chứng minh , ta sẽ chứng minh
Ta đã có , cần chứng minh , muốn vậy phải có Ta sẽ chứng minh Chú ý đến là đường kính, ta có , do đó ta kẻ
Ta có là tứ giác nội tiếp, suy ra (1)
Sử dụng bài 2, ta có là tứ giác nội tiếp và (2) Từ (1) và (2)
HS tự giải tiếp
Bài 9 Từ điểm nằm ngoài đường tròn ta kẻ các tiếp tuyến
cát tuyến đến Gọi là trung điểm của
Chứng minh rằng
Giải:
Trang 11Kẻ , cắt ở
Theo bài 7 , là tiếp tuyến của đường tròn , nên theo bài toán quen thuộc 3, ta có
là tứ giác nội tiếp, suy ra (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Do đó hai góc bù với nhau chúng bằng nhau: (g.g) nên
Trang 12Bài 1 Từ điểm nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn (B,
C là các tiếp điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ lầ đường thẳng AO chứa điểm B vẽ cát tuyến
với đường tròn (O) ( không đi qua O) Gọi I là trung điểm của 1) Chứng minh: Tứ giác là tứ giác nội tiếp
2) Gọi H là giao điểm của và BC Chứng minh và tư giác
là tứ giác nội tiếp3) Qua M kẻ đường thẳng song song với cắt và BC theo thứ tự tại E và F Chứng minh rằng là trung điểm của
Trang 131) Vì I là trung điểm của MN nên
Vì AC là tiếp tuyến của đường tròn tại C nên
Xét tứ giác có:
Mà hai góc này ở vị trí đối nhau nên suy ra tứ giác là tứ giác nội tiếp
2) Vì là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) và AO là tia phân giác của cân tại O có AO là đường phân giác nên AO cũng là đường cao
Vì AB là tiếp tuyến của đường tròn tại B nên
vuông tại B
Xét vuông tại B có là đường cao
Xét đường tròn (O) có là góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn cung
Trang 14Tứ giác là tứ giác nội tiếp.
3) Gọi H là tia đối của tia HN
Vì tứ giác nội tiếp
Do (cmt) hay
là tia phân giác của
Gọi cắt AN tại D là tia phân giác của
Vì (đối đỉnh) và
là tia phân giác của
Xét có HD là đường phân giác trong tại đỉnh HXét có HA là đường phân giác ngoài tại đỉnh
Trang 15Từ (3) (4)
Ta có:
Ta có:
Bài 2 Từ điểm nằm ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến (D,E là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến của đường tròn (O) sao cho điểm nằm giữa hai điểm và tia nằm giữa hai tia và Từ điểm O kẻ tại I
a) Chứng minh năm điểm cùng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh là tia phân giác của và
c) Gọi K và F lần lượt là giao điểm của với và Qua điểm vẽ đường thẳng song song với cắt và lần lượt tại và Chứng minh là trung điểm của
Trang 161) a) Xét ta có:
( là tiếp tuyến của )
là tiếp tuyến của (O))điểm cùng nằm trên đường tròn đường kính
b) Xét đường tròn đường kính
Ta có: (hai góc nội tiếp cùng chắn
(hai góc nội tiếp cùng chắn
Mà cân tại A do là hai tiếp tuyến cắt nhau)
là tia phân giác của
*)Xét và có:
Trang 17chung; góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn
a) Ta có: (hệ quả Ta let ) (1)
Vì là tia phân giác là tia phân giác
(tính chất tia phân giác ) (2)
Mà là đường phân giác ngoài
Từ
Từ (1) và (5) hay
Vậy là trung điểm của
Bài 3 Cho đường tròn tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn đó Qua kẻ các tiếp tuyến với đường tròn là tiếp điểm) Đường thẳng thay đổi đi qua
không đi qua O và luôn cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt và D(C nằm giữa M và D)a) Chứng minh là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh
c) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác luôn đi qua điểm cố định khác O
Trang 18a) Tứ giác có: (tính chất tiếp tuyến)
suy ra
Vậy tứ giác là tứ giác nội tiếp
b) Xét và có: chung; (cùng chắn
c) Gọi S là giao điểm của AB và MO
Áp dụng hệ thức lượng cho vuông ta có
Trang 19Bài 4 Từ điểm nằm ngoài đường tròn (O) kẻ lần lượt hai tiếp tuyến với đường tròn (O) (B, C là hai tiếp điểm) Trên cung nhỏ BC lấy một điểm P bất kỳ (P khác B và C),
từ P kẻ các đường thẳng lần lượt vuông góc với các cạnh
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp
b) Gọi M là giao điểm của và FQ, N là giao điểm của và EQ Chứng minh rằng
HD
a) Xét tứ giác ta có:
Mà hai góc này ở vị trí đối diện nên là tứ giác nội tiếp
b) Ta có tứ giác nội tiếp (cmt) (cùng chắn cung PE)
Trang 20hay
Xét tứ giác ta có:
Mà hai góc này ở vị trí đối diện là tứ giác nôi tiếp
(cùng nhìn PF)Lại có: (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến dây cung cùng chắn
Bài 5 Cho một điểm M nằm bên ngoài đường tròn Kẻ hai tiếp tuyến
(N, P là hai tiếp điểm) của đường tròn (O) Vẽ cát tuyến của đường tròn (O) sao cho đoạn thẳng với thuộc đường tròn (O), A nằm giữa M và B
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn
b) Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng So sánh và
c) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ AB và dây AB của đường tròn tâm
Trang 21a) Vì là hai tiếp tuyến
là tứ giác nội tiếp
b) Vì H là trung điểm AB (tính chất đường kính dây cung)
Tứ giác có cùng nhìn cạnh OM
là tứ giác nội tiếp (cùng nhìn MN)
Trang 22BUỔI 3 CA 12+13 BÀI TOÁN TAM GIÁC NỘI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN
1 Ổn định
2 Kiểm tra
3 Bài mới
A Kiến thức
+ Nhắc lại: Tam giác nhọn, tam giác nhọn, tam giác nội tiếp đường tròn, vẽ hình minh họa
+ Các bài toán liện quan: Chứng minh tứ giác nội tiếp, đẳng thức hình học, …
B Bài tập
Bài 1 : Cho tam giác nhọn ABCnội tiếp đường tròn ( )O Gọi M là một điểm di động trên
cung nhỏ BC của đường tròn (O) ( M không trùng với B C, ).Gọi , ,H K D theo thứ tự là
chân các đường vuông góc kẻ từ M đến các đoạn thẳng AB AC BC, ,
a) Chứng minh tứ giác AHMK nội tiếp đường tròn
Mà hai góc này ở vi trí đối diện nên AHMK là tứ giác nội tiếp
b) Dễ thấy tứ giác ABMCnội tiếp ⇒ HBM MCA· = · (góc ngoài bằng góc trong tại đỉnh đối diện)
Trang 23H
D E
O A
MHB MKC
HBM KCM g g HBM MCA cmt
Xét tứ giác BHMD có BHM BDM· + · =900 +900 =1800
Mà hai góc này ở vị trí đối diện nên BHMD là tứ giác nội tiếp
BDH BMH
⇒ = (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BH) (1)
Xét tứ giác CKDM có MDC MKC· = · =900⇒CKDM là tứ giác nội tiếp
Bài 2 Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Các đường cao BD ; CE ( D
thuộc AC; E thuộc AB) của tam giác kéo dài cắt đường tròn (O) tại các điểm M và N ( Mkhác B ; N khác C)
1) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp được trong một đường tròn
2) Chứng minh MN song song với DE
3) Khi đường tròn (O) và dây BC cố định điểm A di động trên cung lớn
Sao cho tam giác ABC nhọn Chứng minh bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE không đổi và tìm vị trí điểm A để diện tích tam giá ADE đạt giá trị lớn nhất
HD
1) Xét tứ giác BCDE : theo bài ra ta có
Tam giác ABC có BD ; và CE là các đường cao thuộc
Cạnh AC và AB nên DB AC nên
23 | P a g e
Trang 24CE AB nên suy ra
Mà E và D nằm cùng nữa mặt phẳng
bờ là BC nên tứ giác BCDE nội tiếp
một đường tròn đường kính BC
2) Xét đường tròn (O) ta có ( Nội tiếp cùng chắn cung BN) (1)
Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCDE ta có ( Nội tiếp cùng chắn cung BE) (2) từ (1) ta có ( = ) mà và là hai góc đồng vị của MN và ED nên MN // ED
3) Gọi giao của BD và CE là H Xét tứ giác AEHD có góc AHE + góc AHD = 90 + 90 =
180 nên tứ giác AEHD nội tiếp ( rtoongr hai góc đối bằng 1800 mà góc AEH = 900 nên là góc nội tiếp chắn nữa đường tròn Do đó tứ giác AEHD nội tiếp đường tròn đường kính
AH tâm I là trung điểm của AH
Suy ra đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE là đường tròn ( I ; )
Kẻ đường kính AF ; gọi K là trung điểm của BC vì góc ABFvà góc ACF là các góc nội tiếpchắn nữa đường tròn tâm O nên góc ABF= góc ACF = 900
Ta có CF AB và BH AB Nên CF // BH ( từ vuông góc đến song song )
Và BF AB và CH AB Nên BF // CH Suy ra tứ giác BHCF là hình bình hành ta thấy
BC và HF là hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường Mà K là trung điểm của BC nên K cũng là trung điểm của HF lúc đó OK là đường trung bình của tam giá AHF
nên OK = OH ( Tính chất đường trung bình tam giác) nên đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE là đường tròn (I; OK) mà (O) và BC cố định do đó O ; K cố định nên OK không đổi Vậy bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE bằng OK không đổi
Ta có = ( góc nội tiếp và cung bị chắn) mà BC cố định nên số đo cung BC không đổi do đó góc BAC không đổi
Trang 25Xét tam giác AED và tam giác ACB có góc BAC chung góc ADE bằng góc ACB( góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp BCDE)
Suy ra tam giác AED và tam giác AC đồng dạng ( g.g) theo tỷ số do đó
= Xét tam giác vuông ABD có = cos BAC
do BC cố định nên số đo cung BC không đổi hay không đổisuy ra cos không đổi nên để diện tích của tam giác AED lớn nhất khi diện tích của
tam giác ABC lớn nhất Kéo dài AH cắt BC tại P suy ra AP BC = theo
bài ra BC không đổi (gt) nên lớn nhất khi AP lớn nhất do đó A phải là điểm chính giữacủa cung lớn BC
Vậy lớn nhất khi A phải là điểm chính giữa của cung lớn BC
Trang 26a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn.
Ta có:
BE là đường cao nên
CF là đường cao nên
Trang 27c) Kẻ đường kính AD của đường tròn tâm O Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành.
AD là đường kính nên (góc nội tiếp chẳn nửa dường tròn)
(từ vuông góc đến song song)
(từ vuông góc đến song song)
Tứ giác BHCD có: , nên là hình bình hành (đpcm)
Bài 4 Cho tam giác nhọn nội tiếp đường tròn Hai đường cao , của tamgiác cắt nhau tại Các tia , cắt đường tròn lần lượt tại điểm thứ hai là,
1) Chứng minh tứ giác nội tiếp và cung bằng cung
2) Chứng minh là trung điểm của và
3) Cho góc bằng , Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác HD
Trang 28I M
x
O H
P
D
C B
A
1) Chứng minh nội tiếp và cung bằng cung
Vì và là đường cao của
Vì
Nên , , , thuộc đường tròn đường kính
Suy ra tứ giác là tứ giác nội tiếp
Đường tròn đường kính có:
(2 góc nội tiếp cùng chắn cung
Mà và là 2 góc nội tiếp lần lượt chắn và của đường tròn
(hệ quả góc nội tiếp)
Trang 292) Chứng minh là trung điểm của và
+ Vì
4 điểm , , , thuộc đường tròn đường kính
(2 góc nội tiếp cùng chắn cung
Mà (2 góc nội tiếp cùng chắn cung của đường tròn
(2 góc nội tiếp cùng chắn cùng chắn cung của đường tròn đường kính
Nên hay
là tia phân giác của
Lại có nên cân tại (tam giác có đường cao đồng thời là đường phân
giác)
cũng là đường trung trực của là trung điểm của
+ Tứ giác nội tiếp
Trang 303) Kẻ đường kính của đường tròn , gọi là trung điểm của
Ta có: (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
mà
là hình bình hành
Lại có là trung điểm của (cách vẽ) nên là trung điểm của
Vì là góc nội tiếp của đường tròn
Mà là đường trung tuyến ( là trung điểm của
là đường phân giác của nên
cũng là đường cao
vuông tại
có: là trung điểm của , là trung điểm của
là đường trung bình của
Lại có là đường kính đường tròn ngoại tiếp ( , , , thuộc đường tròn đường kính
Trang 31Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 3
Bài 5.
Cho đường tròn (O) có dây BC cố định không đi qua tâm O Điểm A di động trên (O) sao cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Các đường cao BE, CF của tam giác ABC (E thuộc AC,
F thuộc AB) cắt nhau tại H Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng EF và BC, đoạn thẳng
KA cắt (O) tại điểm M Chứng minh rằng:
a) BCEF là tứ giác nội tiếp
b) KM.KA = KE.KF
c) Đường thẳng MH luôn đi qua một điểm cố định khi A thay đổi
HD
Trang 32Bài 6
Cho có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn Gọi D, E, F là chân các
Trang 33đường cao lần lượt thuộc các cạnh BC, CA, AB và H là trực tâm của Vẽ đườngkính AK.
Từ (1) và (2) Tứ giác BHCK là hình bình hành
Tứ giác BCEF có: (GT)
Trang 34BCEF là tứ giác nội tiếp
FC là tia phân giác của
Không mất tính tổng quát, giả sử AB < AC
BEC vuông tại E, có đường trung tuyến EM
MBE cân tại M
(tính chất góc ngoài của tam giác cân)
Lại có
Tứ giác MDFE nội tiếp, hay bốn điểm M, D, F, E cùng nằm trên một đường tròn
Trang 35Qua A, vẽ tiếp tuyến xy của (O)
Có BCEF là tứ giác nội tiếp
Lại có
Tương tự:
Do đó:
Mặt khác:
Trang 36Bài 1: Cho tam giác nhọn ABC AB AC( < ),đường cao AH nội tiếp đường tròn (O) Gọi D,
và E thứ tự là hình chiếu vuông góc của H lên AB và AC.
a) Chứng minh các tứ giác AEHD và BDEC nội tiếp được đường tròn
Trang 37b) Vẽ đường kính AF của đường tròn (O) Chứng minh BC= AB BD. + AC CE. và
Mà hai góc này là hai góc đối diện ⇒ AEHDlà tứ giác nội tiếp
Vì tứ giác AEHD là tứ giác nội tiếp (cmt)⇒·ADE= ·AHE(hai góc nội tiếp cùng chắn
Trang 38Gọi I = DE∩ AF
Tứ giác BDEC là tứ giác nội tiếp (cmt)⇒ ·AED ABC=· (góc ngoài và góc trong tại
đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp)
Mà ·ABC= ·AFC(hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)⇔ ·AED AFC= ·
Ta có: ·ACF =900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)⇒ ∆ACFvuông tại C
c)Gọi K là trung điểm của BC⇒O K' ⊥BC(tính chất đường kính dây cung)
Lại có: OK ⊥BC(đường kính dây cung)⇒O O K, ', thẳng hàng⇒OO'⊥BC
Mà AH ⊥BC⇒OO'/ /BC
Xét tam giác AHF có: O là trung điểm của AF , OO'/ /AH cmt( )
'
O
⇒ là trung điểm của HF (định lý đường trung bình của tam giác ) (đpcm)
d)Xét ADE∆ và ACB∆ có: ·BACchung; ·ADE ACB= · (góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp)
6 3( )
8 4
AD DE ADE ACB g g
Trang 39Bài 2: Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Tiếp tuyến tại B và C của
đường tròn (O;R) cắt nhau tại T, đường thẳng AT cắt đường tròn tại điểm thứ hai là D khác A
1.Chứng minh rằng tam giác ABT đồng dạng với tam giác BDT
2 Chứng minh rằng : AB.CD = BD.AC
3 Chứng minh rằng hai đường phân giác góc BAC và đường thẳng BC đồng quy tại
BAT=TBD(góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung BD)
=>tam giác ABT đồng dạng với tam giác BDT(g-g)
2 Có tam giác ABT đồng dạng với tam giác BDT(g-g)
=>DI là phân giác góc BDC
Do đó hai đường phân giác góc BAC và BDC và đường thẳng BC đồng quy
4 Lấy M’ trên đoạn BC sao cho BAD=CAM’
Trang 40Do ; (
» 1
1) Chứng minh bốn điểm C N K I, , , cùng thuộc một đường tròn
2) Chứng minh NB2 =NK NM. .
3) Chứng minh tứ giác BHIK là hình thoi
4) Gọi P Q , lần lượt là tâm của các đường tròn ngoại tiếp tam giác MBK , tam giác
MCKvà E là trung điểm của đoạn PQ Vẽ đường kính ND của đường tròn ( )O Chứng minh ba điểm D E K, , thẳng hàng
Hướng Dẫn :
1) Chứng minh bốn điểm C N K I, , , cùng thuộc một đường tròn
Ta có M là điểm chính giữa cung »AB ⇒ ¼AM =BM¼ ⇒·MNA MCB=·