1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN ON THI TOT NGHIEP GIAO DUC THUONG XUYEN 2017 2018 tiet 22 34

36 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (T1) Ngày soạn:Ngày giảng:I.Mục tiêu: + Về kiến thức: Nắm các phương pháp giải phương trình mũ và logarit+ Về kỹ năng: Rèn luyện được kỹ năng giải phương trình mũ và lôgarit bằng các phương pháp đã học.+ Về tư duy và thái độ: Tạo cho học sinh tính cẩn thận, óc tư duy logic và tổng hợp tốt, sáng tạo và chiếm lĩnh được những kiến thức mới.II.Tiến trình bài học:Nội dungCách giảiGiải các phương trình:a)2x+1 + 2x1+2x =28 b)64x 8x 56 =0 c) 3.4x 2.6x = 9x d) 2x.3x1.5x2 =12 e) g) a) pt(1)  2x =28  2x=8  x=3. Vậy nghiệm của pt là x=3.b) Đặt t=8x, ĐK t>0Ta có pt: t2 –t 56 =0  .Với t=8 pt 8x=8  x=1.Vậy nghiệm pt là : x=1c) – Chia 2 vế pt (3) cho 9x (9x >0) , ta có:3 Đặt t= (t>0), ta có pt:3t2 2t1=0  t=1Vậy pt có nghiệm x=0.d) Lấy logarit cơ số 2 của 2 vế pt ta có:  Vậy nghiệm pt là x=2e)ĐK :  x>5Pt (5)  log =3  (x5)(x+2) =8  Vậy pt có nghiệm x=6g) pt (6)   x=5Vậy x=5 là nghiệmBài tập:Câu1: Phương trình có nghiệm là:A. x = B. x = C. 3D. 5Câu2: Tập nghiệm của phương trình: là:A. B. {2; 4}C. D. Câu3: Phương trình có nghiệm là:A. 3B. 4C. 5D. 6Câu4: Phương trình: có nghiệm là:A. 2B. 3C. 4D. 5Câu5: Phương trình: có nghiệm là:A. 3B. 2C. 3D. 5Câu6: Tập nghiệm của phương trình: là:A. B. C. D. Câu7: Phương trình: có nghiệm là:A. 1B. 2C. 3D. 4Câu8: Phương trình: có nghiệm là: A. 3B. 2C. 1D. 0Câu9: Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:A. m < 2B. 2 < m < 2C. m > 2D. m  Câu10: Phương trình: có nghiệm là:A. 7B. 8C. 9D. 104. Củng cố, hệ thống bài học: Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm. 5. Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập còn lại. Tiết 23: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT (T2)Ngày soạn: Ngày giảng:1. Mục tiêu: + Về kiến thức: Nắm các phương pháp giải phương trình mũ và logarit+ Về kỹ năng: Rèn luyện được kỹ năng giải phương trình mũ và lôgarit bằng các phương pháp đã học.+ Về tư duy và thái độ: Tạo cho học sinh tính cẩn thận, óc tư duy logic và tổng hợp tốt, sáng tạo và chiếm lĩnh được những kiến thức mới. Gợi mở, vấn đáp, phát hiện giải quyết vấn đề và đan xen với hoạt động nhóm.2. Tiến trình bài học:Nội dungCách giảiGiải các phương trìnha) b) a) ĐK: x>0; x≠ ; x ≠ pt(7) Đặt t= ; ĐK : t≠1,t≠3ta được pt:  t2 +3t 4 =0 (thoả ĐK)với t=1, ta giải được x=2với t=4, ta giải được x= b) ĐK: 4.3x 1 >0 pt (8)  4.3x 1 = 32x+1đặt ẩn phụ , sau đó giải tìm nghiệm.Bài tập:Câu 1: Phương trình: = 0 có mấy nghiệm?A. 0B. 1C. 2D. 3Câu 2: Phương trình: có nghiệm là:A. 24B. 36C. 45D. 64Câu 3: Phương trình: có tập nghiệm là:A. B. C. D. Câu 4: Phương trình: có nghiệm là:A. 7B. 8C. 9D. 10Câu 5: Phương trình: có nghiệm là:A. 1B. 2C. 3D. 4Câu 6: Phương trình: có tập nghiệm là:A. B. C. D. Câu 7: Phương trình: = 1 có tập nghiệm là:A. B. C. D. Câu 8: Phương trình: có tập nghiệm là:A. B. C. D. Câu 9: Phương trình: có tập nghiệm là:A. B. C. D. Câu 10: Phương trình: có tập nghiệm là:A. B. C. D. 3. Củng cố, hệ thống bài học: Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm. 4. Hướng dẫn về nhà: Giải các bài tập sau:1. x2 – (22x)x+12x =02. Tiết 24: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT (T1)Ngày soạn: Ngày giảng:1. Mục tiêu: + Về kiến thức: Nắm các phương pháp giải phương trình mũ và logarit+ Về kỹ năng: Rèn luyện được kỹ năng giải phương trình mũ và lôgarit bằng các phương pháp trắc nghiệm.+ Về tư duy và thái độ: Tạo cho học sinh tính cẩn thận, óc tư duy logic và tổng hợp tốt, sáng tạo và chiếm lĩnh được những kiến thức mới. Gợi mở, vấn đáp, phát hiện giải quyết vấn đề và đan xen với hoạt động nhóm.2. Tiến trình bài học:Câu 1: Nghiệm của phương trình: là:A.0B. 2C. 1D. 3Câu 2: Số nghiệm của phương trình: là :A.2B. 0C. 1D. đáp án khac Câu 3: Nghiệm của phương trình là:A.Vô nghiệmB. 1C. 3D. 2Câu 4: Số nghiệm của phương trình là:A.3B. 2C. 1D. 0Câu 5: Nghiệm của phương trình là:A. 100B. 10;100C. 20;100D. 10Câu6: Bất phương trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:A. B. C. D. Câu7: Bất phương trình: có tập nghiệm là:A. (0; +)B. C. D. Câu8: Bất phương trình: có tập nghiệm là:A. B. C. (1; 2)D. (; 1)Câu9: Để giải bất phương trình: ln > 0 (), một học sinh lập luận qua ba bước như sau:Bước1: Điều kiện:  (1)Bước2: Ta có ln > 0  ln > ln1  (2)Bước3: (2)  2x > x 1  x > 1 (3)Kết hợp (3) và (1) ta được Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: (1; 0)  (1; +) Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?A. Lập luận hoàn toàn đúng B. Sai từ bước 1 C. Sai từ bước 2D. Sai từ bước 3 Câu 10: Bất phương trình sau có nghiệm là:A. B. C. D. Câu 11: Nghiệm của bất phương trình: là: A.x > 3B. x< 2 hoặc x > 3C. 2 < x < 3 D. x < 2Câu 12: Bất phương trình: có tập nghiệm là:A. B. C. D. 3. Củng cố, hệ thống bài học: Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm. 4. Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập trắc nghiệm khác. Tiết 25: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT (T2)Ngày soạn: Ngày giảng:1. Mục tiêu: + Về kiến thức: Nắm các phương pháp giải phương trình mũ và logarit+ Về kỹ năng: Rèn luyện được kỹ năng giải phương trình mũ và lôgarit bằng các phương pháp trắc nghiệm.+ Về tư duy và thái độ: Tạo cho học sinh tính cẩn thận, óc tư duy logic và tổng hợp tốt, sáng tạo và chiếm lĩnh được những kiến thức mới. Gợi mở, vấn đáp, phát hiện giải quyết vấn đề và đan xen với hoạt động nhóm.2. Tiến trình bài học:Câu 1: Nghiệm của phương trình là:A. B. C. D. 2Câu 2: Nghiệm của phương trình là:A.2B. 0C. đáp án khac D. 1Câu 3: Số nghiệm của phương trình là:A.0B. 2C. 1D. 3Câu 4:Tập nghiệm của phương trình (m là tham số) là :A.2m B. m C. m D. 2m Câu 5: Gọi là 2 nghiệm của pt : Tổng là A. 2 B.3 C.4 D.5Câu 6: Bất phương trình: có tập nghiệm là:A. B. C. D. Kết quả khác Câu 7: Nghiệm của phương trình: là: A. B. C. hoặc D. Câu 8: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A.lnx > 0 < = > x >1B. log2 x< 0 0 < x < 1C. D. Câu 9: Cho hàm số f(x) = . Khẳng định nào sau đây sai?A. B. C. D. Câu 10: Bất phương trình sau có nghiệm là:A. B. C. D. Câu 11: Bất phương trình sau có nghiệm là:A. B. C. D. Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình: là:A. B. C. D. Câu 13: Bất phương trình: có tập nghiệm là:A. B. C. D. Kết quả khác Câu 14: Bất phương trình: có tập nghiệm là:A. B. C. (0; 1)D. 3. Củng cố, hệ thống bài học: Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm. 4. Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập trắc nghiệm khác. CHỦ ĐỀ III: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNGTIẾT 26: NGUYÊN HÀM (T1)Ngày soạn: Ngày giảng: I. Mục đích yêu cầu:1. Về kiến thức: Phân biệt rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số. Các phương pháp tính nguyên hàm.2. Về kĩ năng: Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm. Sử dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần để tính nguyên hàm.II. Tiến trình bài học:Nội dungCách giải1. Tính Nguyên hàm của các hàm số sau:a) y = x5b) y = sin3x2.Tính nguyên hàm:a) b) c) d) a) b) Gọi học viên lên bảng giảia, b, c, d, Bài tập:Câu 1:Nguyên hàm của hàm số f(x) = x2 – 3x + là: A. B. C. D. Câu 2:Nguyên hàm của hàm số là :A. B. lnx + CC. ln|x| + + CD. Kết quả khácCâu 3:Nguyên hàm của hàm số là:A. B. C. D. Kết quả khácCâu 4:Nguyên hàm của hàm số là:A. B. C. D. Câu 5:Nguyên hàm của hàm số là:A. 2ex + tanx + C B. ex(2x C. ex + tanx + CD. Kết quả khácCâu 6:Tính , kết quả là:A. B. C. D. Kết quả khácCâu 7: Tìm là: A. B. C. D. Câu 8:Tính nguyên hàm ta được kết quả sau:A. B. C. D. Câu 9:Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng? A. B. C. D. Câu 10: Tính , kết quả là: A. B. C. D. Câu 11:Nguyên hàm của hàm số là:A. B. C. D. Câu 12:Chọn khẳng định sai? A. B. C. D. Câu 13:Nguyên hàm của hàm số f(x) = là :A. B. C. D. Kết quả khácCâu 14:Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào? A. B. C. D. Kết quả khácCâu 15:Nếu thì bằngA. B. C. D. Câu 16:Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của A. B. C. D. Câu 17:Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của A. B. C. D. Câu 18:Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của A. B. C. D. 2 Câu 19:Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của A. B. 3 C. D. 3 Câu 20:Nguyên hàm của hàm số: là:A. F(x) = B. F(x) = C. F(x) = D. F(x) = 4. Củng cố, hệ thống bài học: Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm. 5. Hướng dẫn về nhà: Giải các bài tập sau: Làm các bài tập còn lại TIẾT 27: NGUYÊN HÀM (T2)Ngày soạn: Ngày giảng: I. Mục đích yêu cầu:1. Về kiến thức: Phân biệt rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số. Các phương pháp tính nguyên hàm.2. Về kĩ năng: Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm. Sử dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần để tính nguyên hàm.3. Về tư duy, thái độ: Thấy được mối liên hệ giữa nguyên hàm và đạo hàm của hàm số. Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài.II. Tiến trình bài học:Nội dungCách giảiTính nguyên hàm:1) 2) 3) 1) = = = = ln21n ln3+1n = ln2d) 3) Bài tập:Câu 1:Tìm nguyên hàm A. B. C. D. Câu 2:Tính , kết quả là: A. B. C. D. Câu 3:Nguyên hàm của hàm số là A. B. C. D. Câu 4:Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào ?A. B. C. D. Câu 5: Nguyên hàm F(x) của hàm số trên R thoả mãn điều kiện làA. B. C. D. Câu 6:Một nguyên hàm của hàm số là A. B. C. D. Câu 7:Một nguyên hàm của hàm số là:A. B. C. D. Câu 8:Một nguyên hàm của hàm số là:A. B. C. D. Câu 9:Một nguyên hàm của hàm số là:A. B. C. D. Câu 10:Một nguyên hàm của hàm số là:A. B. C. D. Câu 11:Một nguyên hàm của hàm số là:A. B. C. D. Câu 12:Một nguyên hàm của hàm số f(x) = là:A. B. C. D. Câu 13:Một nguyên hàm của hàm số: y = là:A. B. C. D. Câu 14:Tính: A. B. C. D. Câu 15:Nguyên hàm của hàm số: y = là:A. B. C. D. .Câu 16:Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:A. B. C. D. Câu 17:Một nguyên hàm của hàm số: y = là:A.2 + CB. + CC. + CD. + CCâu 18:Tính: A. B. C. D. Câu 19: Một nguyên hàm của hàm số: là:A. B. C. D. 4. Củng cố, hệ thống bài học: Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm. 5. Hướng dẫn về nhà: Giải các bài tập sau: Làm các bài tập còn lại TIẾT 28: TÍCH PHÂN (T1)Ngày soạn: Ngày giảng: I. Mục đích yêu cầu:1.Về kiến thức Tính tích phân từng phần2.Về kĩ năng Vận dụng thành thạo và linh hoạt phương pháp này để giải các bài toán tính tích phân Nhận dạng bài toán tính tích phân từ đó có thể tổng quát hoá dạng toán tương ứng.II. Tiến trình bài học:Nội dungCách giải1. 2. 3. hay 4. 5. 1.Đặt Khi đó: 2.Đặt Khi đó = 3) Đặt 4) Đặt 5) Đặt Bài tập:Câu 1:Tích phân bằng:A. B. C. D. I =4Câu 2:Tích phân bằng:A. 1 B. 1 C. 2 D. 0Câu 3:Tích phân bằng:A. B. 2 C. D. 4Câu 4:Tích phân bằng: A. B. C. D. e + 1Câu 5:Tích phân bằng: A. 1 + 3ln2 B. C. D. Câu 6:Tích phân bằng: A. B. C. D. Câu 7:Tích phân bằng:A. B. 1C. 1D. Câu 8:Tích phân bằng : A. B. C. D. Câu 9:Tích phân bằng:A. B. C. D. Câu 10:Tích phân bằng:A. B. C. D. Câu 11:Tích phân bằng:A. 24B. 22C. 20D. 18Câu 12:Tích phân bằng:A. 1B. C. D. Câu 13:Tích phân bằng:A. I = 1B. C. I = ln2D. I = ln2Câu 14:Tích phân: bằng:A. B. C. J =2D. J = 1Câu 15:Tích phân bằng: A. K = ln2B. K = 2ln2 C. D. 4. Củng cố, hệ thống bài học: Gv nhắc lại các vấn đề trọng tâm. 5. Hướng dẫn về nhà: Giải các bài tập sau: Làm các bài tập còn lại TIẾT 29: TÍCH PHÂN (T2)Ngày soạn: Ngày giảng: I MỤC TIÊU:1.Về kiến thức Tính tích phân từng phần2.Về kĩ năng Vận dụng thành thạo và linh hoạt phương pháp này để giải các bài toán tính tích phân Nhận dạng bài toán tính tích phân từ đó có thể tổng quát hoá dạng toán tương ứng.II. Tiến trình bài học:Nội dungCách giải1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường x = 0, x = , y = 0, y = sinx2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2+1, tiếp tuyến với đường này tại điểm M(2;5) trên trục Oy.1. Diện tích hình phẳng:S = 1 2. Pttt:y5 = 4(x2)=> y = 4x3 Bài tập:Câu 1:Tích phân bằng:A. B. C. D. Câu 2:Tích phân bằng:A. B. C. D. Câu 3:Tích phân bằng:A. B. C. D. Câu 4:Tích phân bằng:A. B. C. D. Đáp án khác.Câu 5:Tích phân . Giá trị của bằng:A. 1B. 2C. 3D. 4Câu 6:Tích phân bằng:A. B. 1C. D. Câu 7:Tích phân I = có giá trị là:A. B. C. D. 2Câu 8:Tích phân I = có giá trị là:A. B. 1C. 2D. 1Câu 9:Tích phân I = có giá trị là:A. B. C. D.

Trang 1

Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (T1)

Ngày soạn: Ngày giảng:

+ Về tư duy và thái độ: Tạo cho học sinh tính cẩn thận, óc tư duy logic và tổng hợp

tốt, sáng tạo và chiếm lĩnh được những kiến thức mới.

II Tiến trình bài học:

d) Lấy logarit cơ số 2 của 2 vế pt ta có:

Trang 2

Vậy nghiệm pt là x=2 e)

ĐK : ��  �x x 5 02 0  x>5

Pt (5)  log2[(x5)(x2)] =3  (x-5)(x+2) =8

Trang 4

Tiết 23: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT (T2)

+ Về tư duy và thái độ: Tạo cho học sinh tính cẩn thận, óc tư duy logic và tổng hợp

tốt, sáng tạo và chiếm lĩnh được những kiến thức mới.

- Gợi mở, vấn đáp, phát hiện giải quyết vấn đề và đan xen với hoạt động nhóm.

x x

� 

� (thoả ĐK) -với t=1, ta giải được x=2 -với t=-4, ta giải được x= 1

Trang 6

Tiết 24: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT (T1)

+ Về tư duy và thái độ: Tạo cho học sinh tính cẩn thận, óc tư duy logic và tổng hợp

tốt, sáng tạo và chiếm lĩnh được những kiến thức mới.

- Gợi mở, vấn đáp, phát hiện giải quyết vấn đề và đan xen với hoạt động nhóm.

Câu9: Để giải bất phương trình: ln 2x

x 1 > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bước như sau:

Bước1: Điều kiện: 2x 0

Trang 8

Tiết 25: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT (T2)

+ Về tư duy và thái độ: Tạo cho học sinh tính cẩn thận, óc tư duy logic và tổng hợp

tốt, sáng tạo và chiếm lĩnh được những kiến thức mới.

- Gợi mở, vấn đáp, phát hiện giải quyết vấn đề và đan xen với hoạt động nhóm.

Trang 10

CHỦ ĐỀ III: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

II Tiến trình bài học:

1)1ln(

)1(2

1:Kq

dx

x dv

x)ln(1u

2 2

b,

C x

e Kq

dx e dv x

,1

2 2

c,

C x

x

x Kq

dx x dv

x u

4

1 ) 1 2 cos(

2 :

) 1 2 sin(

)1(:

cos,

Trang 11

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số f (x) 1 12

Trang 12

Trang 13

3 Về tư duy, thái độ:

- Thấy được mối liên hệ giữa nguyên hàm và đạo hàm của hàm số.

- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài.

II Tiến trình bài học:

Tính nguyên hàm:

1)

dx x

2

11

= 1x dx x11dx

1

2 1 1

2

ln x

-21

2)1ln( x

2

0 2 2

0

2

121

x x xdx

2

0

2

Trang 14

334

0203

1604

0

220

23

20

24

2 3

2cos12

)3cos(

3cos

2

28

4cos

2

212

6cos

4sin2

16

sin2

1

2

4sin6

xdx xdx

dx x x

Trang 15

Câu 4: Hàm số F(x) e x t anx C là nguyên hàm của hàm số f (x) nào ?

Trang 16

xy

Trang 17

- Nhận dạng bài toán tính tích phân từ đó có thể tổng quát hoá dạng toán tương ứng.

II Tiến trình bài học:

dx du xdx

dv

x u

cossin

2cos)1(sin

)1(

xdx x

x xdx

211

0

2sin0

2cos)1(

x

3

dx du

Trang 18

I �2e dx bằng :

2 2 4 1

Trang 19

dx I

xdx J

Trang 20

- Nhận dạng bài toán tính tích phân từ đó có thể tổng quát hoá dạng toán tương ứng.

II Tiến trình bài học:

bởi đường cong y = x2+1, tiếp tuyến

với đường này tại điểm M(2;5) trên

trục Oy

1 Diện tích hình phẳng:

S = 1 -

22

2 Pttt:y-5 = 4(x-2)

=> y = 4x-3

38

)44(

))34(1(

2

0 2

2

0 2

dx x

x S

Bài tập:

3

2 1

Trang 22

Câu 13: Tích phân

1

0

xdx dx 2x 1 

Trang 23

TIẾT 30: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC

Tính được diện tích một số hình phẳng,thể tích một số khối nhờ tích phân

II Tiến trình bài học:

1(

b V=

2cos

hoành và hai đường thẳng x a , x b  được tính theo công thức:

tục và hai đường thẳng x a , x b  được tính theo công thức:

Trang 24

Câu 3: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 2, trục hoành và hai

Trang 25

Câu 14: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi parabol (P) : y x 22x, trục Ox và các đường

Trang 26

CHỦ ĐỀ IV : SỐ PHỨC TIẾT 31: SỐ PHỨC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Tìm lũy thừa nguyên của i

2 Kĩ năng:

Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ

- Xác định được môđun của số phức , phân biệt được phần thực và phần ảo của sốphức

- Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau

II Tiến trình bài học:

5

a) z2 = 7 - 24ib) z + z2 + z 3 = -33-144i

Trang 27

Câu 4: Số phức z   2i có phần ảo là:

A Đơn vị ảo có phần thực là 1, phần ảo là 0

B Đơn vị ảo có phần thực là 0, phần ảo là1

C Đơn vị ảo có phần thực là 0, phần ảo là 0

D Đơn vị ảo có phần thực là 1, phần ảo là 1

Trang 28

2 Kĩ năng:

Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ

- Xác định được môđun của số phức , phân biệt được phần thực và phần ảo của sốphức

- Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau

II Tiến trình bài học:

b) = -3-10i c) = -1+10ie) = -3 + i

2

a)+ = 3+2i - = 3-2ib)+ = 1+4i - = 1-8ic)+ =-2i - = 12id)+ = 19-2i - = 11+2i

4

i3=i2.i =-i

i4=i2.i 2=-1

i5=i4.i =iNếu n = 4q +r, 0  r < 4 thì in = ir

5.Tính

= -5+12ib) = 46+9i

Bài tập:

A z   2 i, z    2 i B z   2 i, z    2 i

Trang 29

A Điểm biểu diễn của số phức z = 2 là (2,0)

B Điểm biểu diễn của số phức z = -3i là (0,-3)

C Điểm biểu diễn của số phức z = 0 là gốc tọa độ

D Điểm biểu diễn của đơn vị ảo là (1,0)

z’ = -2 + 5i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

z’ = 2 + 3i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Trang 30

Câu 17: Cho số phức z a a i  2 với a �� Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z

Trang 31

TIẾT 33: PHÉP CHIA SỐ PHỨC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Tìm phần thực phần ảo của một số phức, thực hiện các phép chia số phức ở dạng đại

số Tìm số phức nghịch đảo, Tìm số phức liên hợp, tìm modun và acgumen của một số phức Tìm tập hợp điểm biểu diễn hình học của mộ số phức thỏa mãn điều kiện cho trước

2 Kĩ năng:

Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ

- Xác định được môđun của số phức , phân biệt được phần thực và phần ảo của sốphức

- Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau

II Tiến trình bài học:

 

4.thực hiện các phép tínha) = -13i

c) = 20+15ie) = -8 + 20i

Trang 32

Đáp số của bài toán là:

Trang 33

Câu 14: Giải phương trình sau tìm z : z 2 3i 5 2i

Trang 34

TIẾT 34: PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 CỦA HỆ SỐ THỰC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Giải phương trình bậc 2 trên tập số phức

2 Kĩ năng:

Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ

- Xác định được môđun của số phức , phân biệt được phần thực và phần ảo của sốphức

- Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau

II Tiến trình bài học:

Giải phương trình bậc 2 trên tập số

z1,2 =

c/ z² = -3 → z = ±i z² = 2 → z = ±

d/ z2 = -5 → z = ±i z² = - 2 → z = ± ie/ Lập = b2 – 4ac = - 47

8

2

2

Z Z

4 2 , 1

8

8

i Z

Z

Bài tập:

Trang 35

Câu 2: Phương trình 2z 2    z 5 0 có 2 nghiệm phức là :

z    3z 5 0 Tìm mô đun của số phức:

Trang 36

Câu 14: Cho phương trình z3 + az2 + bz + c = 0 Nếu z = 1 + i và z = 2 là hai nghiệm của

Ngày đăng: 27/07/2018, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w