Cho m gam nhôm phản ứng hết với dung dịch axit nitric thu được 8,96 lít đktc hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với hiđro bằng 18,5.. Chỉ dùng thêm một cặp dung dịch nào trong số các cặ
Trang 1Chuyên đề 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC - LIÊN KẾT HOÁ HỌC
-Biên soạn: Phạm Ngọc Sơn
1.1 Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
1.2 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron
1.3 Trong nguyên tử nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt Kí hiệu
1.4 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là
1.5 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 22 hạt Số khối của nguyên tử đó là
1.6 Một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối bằng 61 Nguyên tử đó có
A 90 nơtron B 29 electron C 61 electron D 61 nơtron.
1.7 Cho các mệnh đề :
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron
12 Mg Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
B Đây là 3 đồng vị.
C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
1.9 Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14
Trang 21.11 Các ion Na+, F, Mg2+, Al3+ giống nhau về
A số electron B bán kính C số khối D số proton.
1.14 Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 4s1 Vậy nguyên tố A là
1.15 Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau và được biểu diễn bằng 2
mũi tên cùng chiều Điều này được áp dụng bởi:
C nguyên lí vững bền D nguyên lí vững bền và nguyên lí Pau-li.
1.16 Với ba đồng vị của hiđro và ba đồng vị của oxi có thể tạo thành bao nhiêu loại phân tử nước khác nhau ?
1.20 Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 X, M lần lượt là các nguyên tố:
1.21 Các nguyên tử có Z 20 thoả mãn điều kiện có 2e độc thân lớp ngoài cùng là
A Ca, Mg, Na, K B Ca, Mg, C, Si C C, Si, O, S D O, S, Cl, F.
1.22 Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Cấu hình electron của M là
1.26 Nguyên tử canxi có kí hiệu là 40
20 Ca Phát biểu nào sau đây sai ?
A Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.
C Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn D Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.
1.27 Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất giống nhau nhất ?
Trang 31.29 Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A chu kì 3, nhóm IIA B chu kì 2, nhóm VIA.
C chu kì 2, nhóm VIIA D chu kì 3, nhóm IA.
1.30 Ion Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A chu kì 3, nhóm VIIA B chu kì 3, nhóm VIA.
C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 4, nhóm IIA.
1.31 Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A, B có phân tử khối là 76, A và B có số oxi hoá dương cao nhất trong các
oxit là nO, mO và có số oxi hoá âm trong các hợp chất với hiđro là nH, mH thoả mãn các điều kiện : nO = nH; mO
Biết rằng A có số oxi hoá cao nhất trong X Trong bảng tuần hoàn, B thuộc :
1.32 Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns1, ns2 np1, ns2 np5
Phát biểu nào sau đây sai ?
A A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn.
B A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn.
C A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn.
D Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro.
1.33 Ion nào sau đây có 32 electron ?
1.35 Dãy chỉ gồm các hợp chất có liên kết ion là :
C CaSO4, K2O, NaCl D CaO, MgCl2, KBr
1.36 Dãy gồm các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần từ trái qua phải là
1.40 Nếu chất dẫn điện tốt ở trạng thái lỏng và dung dịch, nhưng không dẫn điện ở trạng thái rắn, thì chất đó là
C đơn chất kim loại D đơn chất phi kim.
1.41 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X có dạng XH4 Trong oxit cao nhất với oxi, X chiếm 46,67% vềkhối lượng X là nguyên tố nào sau đây ?
Trang 41.42 Tinh thể nào sau đây thuộc loại mạng tinh thể nguyên tử ?
A Tinh thể kim loại natri B Tinh thể iot.
C Tinh thể kim cương D Tinh thể muối ăn.
1.43 Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và có công thức oxit
cao nhất là YO3, Y tạo hợp chất (A) có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng, M là
1.44 Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB.
B Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB.
C Cu tạo được các ion Cu+, Cu2+ Cả 2 ion này đều có cấu hình electron bền của khí hiếm
D Ion Cu+ có phân lớp electron ngoài cùng chưa bão hoà
1.45 Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất của
R là
A RH2, RO3 B RH3, R2O3 C RH5, RO2 D RH3, R2O5
1.46 Cho các nguyên tố 20Ca, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P Các nguyên tố thuộc cùng chu kì là
A Mg, Al, Si B Mg, Al, Ca C Mg, Al, Si, P D Mg, Al, Si , Ca
1.47 Cho các nguyên tố 20Ca, 12Mg, 13Al Tính kim loại của các nguyên tố ở dạng đơn chất tăng dần theo trật tựsau :
A Mg, Ca, Al B Mg, Al, Ca C Al, Ca, Mg D Al, Mg, Ca.
1.48 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5 Công thức hợp chất khí của R với hiđro là
1.49 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3 Công thức oxit cao nhất của M là
1.50 Hai nguyên tử của nguyên tố A và B có tổng số hạt là 112, tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố A nhiều
hơn so với tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố B là 8 hạt A và B lần lượt là
Trang 51.1 A 1.2 B 1.3 B 1.4 D 1.5 B 1.6 B 1.7 D 1.8 A
1.17 A 1.18 A 1.19 D 1.20 B 1.21 C 1.22 B 1.23 A 1.24 B1.25 D 1.26 D 1.27 B 1.28 B 1.29 A 1.30 A 1.31 C 1.32 D
1.41 D 1.42 C 1.43 C 1.44 B 1.45 D 1.46 C 1.47 D 1.48 C1.49 C 1.50 B
Trang 6Chuyên đề 2 PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC SỰ ĐIỆN LI
2.1 Số oxi hoá của nitơ trong NH4, NO2 và HNO3 lần lượt là
2.2 Một nguyên tử lưu huỳnh (S) chuyển thành ion sunfua (S2-) bằng cách
2.3 Trong phản ứng Cl2 + 2KBr Br2 + 2KCl, nguyên tố clo
C không bị oxi hoá, cũng không bị khử D vừa bị oxi hoá vừa bị khử
2.4 Trong phản ứng 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O, nguyên tố sắt
C không bị oxi hoá, cũng không bị khử D vừa bị oxi hoá vừa bị khử
2.5 Trong các phản ứng hoá hợp sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử ?
A Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O B Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
2.6 Trong phản ứng hoá học 4KClO3 to KCl + 3KClO4, clo đóng vai trò:
C vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử D không phải chất oxi hoá, không phải chất khử
2.7 Trong phản ứng Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu, một mol ion Cu2+ đã
2.8 Số mol electron cần dùng để khử 1,0 mol Fe3O4 thành Fe là
2.9 Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Phản ứng hoá hợp là phản ứng oxi hoá - khử
B Phản ứng phân tích là phản ứng oxi hoá - khử
C Phản ứng thế là phản ứng oxi hoá - khử
D Phản ứng trao đổi là phản ứng oxi hoá - khử
2.10 Để phản ứng hoá học MxOy + HNO3 M(NO3)3 + không là phản ứng oxi hoá khử (trong đó MxOy làoxit của kim loại), thì giá trị của x và y lần lượt là
2.11 Cho phản ứng : CrCl3 + NaOCl + NaOH Na2CrO4 + NaCl + H2O
Hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng trên lần lượt là
2.12 Cho phản ứng : Cu2S + HNO3 CuSO4 + Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất sản phẩm trong PTHH trên là
2.13 Cho phản ứng : FeS2 + HNO3 + HCl FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng là
Trang 72.14 Cho phản ứng: CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
Biết sau phản ứng thu được FeSO4 có số mol gấp 5 lần số mol của CuSO4 Tổng hệ số (nguyên, tối giản)của các chất sản phẩm trong PTHH trên là
2.15 Cho phản ứng hoá học sau : Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng của HNO3 là (các
hệ số là các số nguyên tối giản)
2.16 Cho phản ứng hoá học sau : MxOy + HNO3 M(NO3)n + NO + H2O Tổng hệ số các chất tham gia trongPTHH của phản ứng trên là
C MnSO4, KHSO4, H2SO4 D MnSO4, K2SO4, H2SO4
c) Al2O3 + HNO3 (đặc nóng) d) Cu + FeCl3(dung dịch)
2.22 Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
2.23 Cho phản ứng : aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản thì tổng a + b bằng
2.24 Saccarozơ bị hoá than khi gặp H2SO4 đặc là do một phần tham gia phản ứng :
C12H22O11 + H2SO4 SO2 + CO2 + H2OCác hệ số cân bằng của phương trình hoá học trên lần lượt là
A 1 : 12 : 12 : 12 : 20 B 2 : 12 : 24 : 12 : 35
C 1 : 24 : 24 : 12 : 35 D 2 : 24 : 12 : 24 : 35
Trang 82.25 Cho phản ứng hóa học sau: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Nếu hệ số của phương trình là các
số nguyên tối giản thì hệ số của SO2 là
2.27 Cho m gam nhôm phản ứng hết với dung dịch axit nitric thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O
có tỉ khối so với hiđro bằng 18,5 Khối lượng m có giá trị là
2.28 Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng ta thu được khí A và dung dịch B Chokhí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác khi cô cạn dung dịch Bthì thu được 120 gam muối khan Công thức của sắt oxit là
2.29 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa
đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
2.30 Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch X X phản ứng hoàn toànvới 100ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường axit Thành phần % về khối lượng của Fe2(SO4)3trong hỗn hợp ban đầu là
2.33 Một hỗn hợp X gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg Nếu đem hỗn hợp này hoà tan hoàn toàn trong HNO3đặc thu được 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N+5 Nếu đem hỗn hợp đó hoà tan trong H2SO4 đặc,nóng cũng thu được 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S+6 X và Y là
2.36 Câu nào sau đây là đúng ?
A Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng đểtăng tốc độ phản ứng
Trang 9B Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng đượctốc độ phản ứng.
C Tuỳ theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng đểtăng tốc độ phản ứng
D Bất cứ phản ứng nào cũng phải cần chất xúc tác để tăng tốc độ của phản ứng
2.37 Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng sau :
2KClO3(r) 2KCl(r) + 3O2(k) ?
2.38 Hằng số cân bằng KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
2.39 Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là sai ?
A Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất
B Nước giải khát được nén khí CO2 ở áp suất cao hơn có độ chua lớn hơn
C Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn
D Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí
2.40 Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là đúng ?
A Hằng số cân bằng KC của mọi phản ứng đều tăng khi tăng nhiệt độ
B Hằng số cân bằng KC càng lớn, hiệu suất phản ứng càng nhỏ
C Khi một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chuyển sang một trạng thái cân bằng mới ởnhiệt độ không đổi, hằng số cân bằng KC biến đổi
D Khi thay đổi hệ số tỉ lượng của các chất trong phương trình hoá học của một phản ứng, giá trị của hằng
số cân bằng KC thay đổi
2.41 Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng A + B 2AB được tính theo công thức v = k[A].[B].
Trong số các điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với biểu thức trên?
A Tốc độ của phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất dự phản ứng trong một đơn
vị thời gian
B Tốc độ của phản ứng hoá học tỉ lệ thuận với tích các nồng độ của các chất dự phản ứng
C Tốc độ của phản ứng hoá học giảm dần theo tiến trình phản ứng
D Tốc độ của phản ứng hoá học tăng lên khi có mặt chất xúc tác
2.42 Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với một hệ hoá học ở trạng thái cân bằng ?
A Phản ứng thuận đã dừng
B Phản ứng nghịch đã dừng
C Nồng độ của các sản phẩm và nồng độ các chất phản ứng bằng nhau
D Tốc độ của các phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau
2.43 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào diễn đạt đúng hằng số cân bằng của phản ứng: H2(k) +I2(k) 2HI(k) ?
2 2 2
H I K=
2
HI K=
2
HI K=
H I
2.44 Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây có hằng số cân bằng được tính bằng biểu thức
2 2
A B K
AB
Trang 10C Cho thêm O2 D Cho chất xúc tác
2.46 Cho phản ứng : N2(k) + 3H2 (k) t ,xt,po
2NH3 (k) H = 92 kJKhi hỗn hợp phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, thay đổi nào dưới đây sẽ làm cho cân bằng chuyểndịch theo chiều nghịch ?
2.47 Khẳng định nào sau đây sai ?
A Sự thay đổi nồng độ phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng
B Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng
C Sự thay đổi nhiệt độ làm thay đổi hằng số cân bằng
D Sự thay đổi nhiệt độ làm chuyển dịch cân bằng khi H của phản ứng khác 0
2.48 Cho các cân bằng hoá học :
A Nhiệt độ và áp suất đều giảm B Nhiệt độ và áp suất đều tăng
C Nhiệt độ giảm và áp suất tăng D Nhiệt độ tăng và áp suất giảm
C 2NO + O2 2NO2 D 2SO2 + O2 2SO3
2.53 Phản ứng sản xuất vôi : CaCO3 (r) CaO(r) CO (k), H 0 2
Biện pháp kĩ thuật cần tác động vào quá trình sản xuất để tăng hiệu suất phản ứng là
Trang 11A Giảm nhiệt độ B Tăng áp suất.
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
2.54 Một phản ứng hoá học xảy ra theo phương trình : A + B C Nồng độ ban đầu của chất A là 0,80 mol/l,
chất B là 1,00 mol/l Sau 20 phút, nồng độ chất A giảm xuống còn 0,78 mol/l Nồng độ của chất B lúc đólà
2.55 Người ta cho N2 và H2 vào một bình kín, thể tích không đổi và thực hiện phản ứng N2 + 3H2 2NH3 Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau [N2] = 1,5 mol/l; [H2] = 3mol/l; [NH3] = 2mol/l.Nồng độ ban đầu của N2 là
A 0,5M B 1,5M C 2M D 2,5M
2.56 Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên hai lần Vậy tốc độ của phản ứng
sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25oC lên 75oC ?
2.57 Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên ba lần Để tốc độ của phản ứng
đó (đang tiến hành ở 30oC) tăng lên 81 lần cần phải thực hiện phản ứng ở nhiệt độ :
1,5 mol Hằng số cân bằng của phản ứng này là
C H2S, H2SO4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, NaClO
D CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO
2.62 Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hoà tan trong nước ?
A MgCl2 B HClO3 C C6H12O6 (glucozơ) D Ba(OH)2
2.63 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?
A HCl trong C6H6 (benzen) B CH3COONa trong nước
2.64 Cho cân bằng : CH3COOH H+ + CH3COO Độ điện li của CH3COOH sẽ giảm khi
Trang 12C nhỏ vào vài giọt dung dịch NaOH D nhỏ vào vài giọt dd KOH.
2.65 Chọn câu trả lời đúng trong số các câu dưới đây :
A Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ B Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào áp suất
C Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ D Giá trị Ka của một axit càng nhỏ lực axit càngmạnh
2.66 Ion nào dưới đây là axit theo thuyết Bron-stet ?
2.69 Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường bazơ ?
2.70 Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit ?
2.71 Có bốn dung dịch : NaCl, C2H5OH, CH3COOH đều có nồng độ 0,1M Khả năng dẫn điện của cácdung dịch đó tăng dần theo thứ tự
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH B C2H5OH < CH3COOH < NaCl
C C2H5OH < CH3COOH < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH
2.72 Có một dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì :
A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi
C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi
D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
2.73 Dãy chất nào dưới đây mà tất cả các muối đều bị thủy phân trong nước ?
A Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl B Mg(NO3)2, Ba(NO3)2, NaNO3
2.74 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch ?
2.75 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?
C NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O D Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
2.76 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào
H2O dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa :
Trang 13Chỉ dùng thêm một cặp dung dịch nào trong số các cặp cho dưới đây để có thể phân biệt được các dungdịch hỗn hợp trên ?
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
2.80 Theo Bron-stet, dãy gồm các chất và ion lưỡng tính là
3 3
C ZnO, Al2O3, HCO ,H O3 2 D NH ,HCO ,CH COO4 3 3
2.81 Dung dịch muối X có thể làm quỳ tím chuyển thành màu xanh, còn dung dịch muối Y không làm đổi màu
quỳ tím Trộn lẫn các dung dịch X và Y lại thì thấy xuất hiện kết tủa X và Y có thể là
A Ba(OH)2 và Al2(SO4)3 B K2SO4 và Ca(HCO3)2
2.82 Cho các muối sau : NaHSO4, KCl, KH2PO4, K2HPO3, Mg(HCO3)2 Những muối nào thuộc loại muối trunghoà ?
2.83 Phương trình ion thu gọn của phản ứng CuO + H2SO4 là
2.86 Có 4 dung dịch là NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Thuốc thử duy nhất có thể phân biệt được các dung dịchtrên là dung dịch
2.87 Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện nhỏ nhất ?
A NaCl B CH3COONa C CH3COOH D H2SO4
2.88 Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450g dung dịch KCl 8% để thu được dung dịch KCl 12% ?
2.89 Có dung dịch CH3COOH 0,1M Cần thêm bao nhiêu gam CH3COOH vào 1 lít dung dịch trên để độ điện licủa CH3COOH giảm một nửa so với ban đầu ? (Giả sử thể tích dung dịch vẫn bằng 1 lít)
2.90 Một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, b mol Mg2+, 0,01 mol Cl và 0,03 mol NO3 , b có giá trị là
Trang 142.91 Một dung dịch có chứa hai loại cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng hai loại anion là Cl (x mol)
4
SO (y mol) Khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9g chất rắn khan Vậy x, y có giá trị lầnlượt là
2.92 Trong 1,0 ml dung dịch HNO2 ở nhiệt độ nhất định có 5,64.1019 phân tử HNO2, 3,60.1018 ion NO2 Độđiện li của HNO2 trong dung dịch ở nhiệt độ đó là
2.93 Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,18M và H2SO4 0,01M với 250ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ
xM thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x lần lượt là
Trang 15Chuyên đề 3: PHI KIM
Biên soạn: Phạm Ngọc Sơn
3.1 Quy luật nào sau đây là sai khi nói về tính chất vật lí của các halogen từ flo đến iot ?
A Độ âm điện giảm dần
B Nhiệt độ sôi giảm
C Năng lượng liên kết tăng từ flo đến clo sau đó giảm từ clo đến iot
D Bán kính nguyên tử tăng dần
3.2 Cl2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
3.3 Thành phần hoá học của nước clo gồm (không kể H2O):
3.4 Công thức hóa học của clorua vôi là
3.5 Cho phản ứng SO2 + Br2 + H2O H2SO4 + 2HBr Trong phản ứng này, Br2 đóng vai trò là chất
3.6 Nhận xét nào sau đây không đúng về clo ?
A Clo là khí có màu vàng lục, nặng hơn không khí và rất độc
B Clo có tính tẩy trắng và diệt khuẩn khi tan trong nước
C Khí clo khô không có tính oxi hoá mạnh
D Có thể làm sạch không khí bị nhiễm khí clo bằng cách phun dung dịch amoniac vào không khí
3.7 Đốt hỗn hợp gồm bột Cu, Fe trong bình đựng khí clo (dư) Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp muối
gồm :
A CuCl2, FeCl3, FeCl2 B CuCl2, FeCl2
3.8 Không thể điều chế Cl2 từ phản ứng giữa cặp chất nào sau đây ?
3.9 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về CaOCl2 ?
A Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohiđric
C Là chất bột màu trắng, bốc mùi khí clo
D Chất có tính sát trùng, tẩy trắng vải sợi
3.10 Thành phần chính của đầu que diêm có chứa P, KClO3 Vai trò của KClO3 là
3.11 Dung dịch A là dung dịch có chứa đồng thời hai axit H2SO4 và HCl Để trung hoà 40ml dung dịch A cầndùng hết 60ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,76g hỗn hợp muối khan.Nồng độ mol của HCl và H2SO4 lần lượt là
Trang 163.12 Brom lỏng hay hơi đều rất độc Để khử bỏ lượng brom dư sau khi làm thí nghiệm có thể dùng hoá chất dễ
kiếm nào sau đây ?
3.13 Chia m gam hỗn hợp hai kim loại (có hoá trị không đổi, đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hoá học)
thành hai phần bằng nhau :
Phần (1) cho tan hết trong dung dịch HCl thấy tạo ra 1,792 lít khí H2 (đktc)
Giá trị của m là
3.14 Cho HCl đặc dư tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClOx 0,2M thu được 1,344 lít Cl2 (đktc) Giá trịcủa x là
3.15 Cách nào sau đây không thu được khí clo ?
3.17 Đun 15,8g KMnO4 với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí clo thu được (đktc) là
3.18 Dẫn một luồng khí clo vào hai cốc: cốc (1) chứa dung dịch NaOH loãng, nguội; cốc (2) chứa dung dịch
NaOH đặc, nóng Nếu sau phản ứng lượng muối NaCl sinh ra ở hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tíchclo đã phản ứng với NaOH trong hai cốc trên lần lượt là
3.19 Người ta điều chế brom bằng phản ứng của hỗn hợp MnO2 và KBr với dung dịch H2SO4 đặc và đun nóng.Khối lượng KBr cần để điều chế được 3,2 kg brom với hiệu suất 80% là
3.20 Trong phòng thí nghiệm, khí HCl được điều chế bằng cách
3.21 Cho 6,0g brom có lẫn tạp chất clo vào dung dịch có chứa 1,6g KBr, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
làm bay hơi và làm khô, thu được chất rắn có khối lượng 1,36 gam Hàm lượng tạp chất clo là
3.22 Người ta thường đánh giá chất lượng của clorua vôi kĩ thuật bằng độ clo hoạt động, nghĩa là tỉ lệ phần
trăm của lượng khí clo sinh ra khi clorua vôi tác dụng với axit HCl đặc so với lượng clorua vôi kĩ thuật
Độ clo hoạt động theo lí thuyết của clorua vôi khi chứa 100% CaOCl2 tinh khiết là
3.23 Khi cho 12,5g clorua vôi kĩ thuật tác dụng với axit HCl đặc, thu được 1,222 lít khí clo (đktc) Độ clo hoạt
động của clorua vôi kĩ thuật và hàm lượng CaOCl2 trong sản phẩm kĩ thuật (%) là
Trang 173.24 Cho 0,4 mol H2 tác dụng với 0,3 mol Cl2 có xúc tác rồi lấy sản phẩm hoà tan vào 192,7 gam H2O được
kết tủa Hiệu suất của phản ứng clo hoá hiđro là
3.25 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Từ nguyên tố lưu huỳnh đến nguyên tố telu
dần
3.26 Oxi không phản ứng được với chất nào sau đây ?
3.27 Sự hình thành tầng ozon là do nguyên nhân nào sau đây ?
A Sự phóng điện (sét) trong khí quyển
B Sự chuyển hoá các phân tử oxi bởi các tia tử ngoại của mặt trời
C Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất
D Sự tác dụng của các phân tử NO2 với O2
3.28 Khi nhiệt phân 10 gam chất X (trong điều kiện thích hợp) để điều chế O2, sau một thời gian thấy thể tíchkhí thoát ra vượt quá 2,7 lít (đktc) Chất X có thể là
3.29 Xét phản ứng hoá học : Ag2O + H2O2 2Ag +H2O + O2 Các chất tham gia phản ứng đóng vai trò
gì ?
A Ag2O là chất oxi hoá, H2O2 là chất khử B Ag2O vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
C H2O2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D Ag2O là chất khử, H2O2 là chất oxi hoá
3.30 Từ 1 mol chất nào sau đây có thể điều chế được lượng O2 nhiều nhất ?
3.31 O2 và O3 là dạng thù hình của nhau vì :
3.32 Một hỗn hợp khí gồm O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19 Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khítrên và tỉ lệ % theo thể tích của O2 là
3.33 Hai bình cầu có thể tích bằng nhau Bình thứ nhất được nạp oxi, còn bình thứ hai nạp oxi đã được ozon
hoá ở áp suất và nhiệt độ như nhau thì thấy khối lượng của 2 bình chênh lệch nhau 0,21g Khối lượngozon trong bình thứ hai là
3.34 Sau khi ozon hoá một thể tích oxi thì thấy thể tích giảm đi 5ml (các khí đo ở cùng điều kiện) Thể tích
(tính theo ml) ozon đã tạo thành và thể tích oxi đã tham gia phản ứng là
3.35 Lưu huỳnh có số thứ tự là 16 Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là
3.36 Cho vào hai ống nghiệm, mỗi ống 2,0 ml các dung dịch HCl 1M và H2SO4 1M Cho tiếp bột kẽm tới dưvào hai ống nghiệm trên, lượng khí hiđro lớn nhất thu được trong hai trường hợp tương ứng là V1 ml và
V2 ml (đktc) So sánh V1 và V2, có kết quả :
Trang 18A V1 = V1 B V1 = 2V2 C V2 = 2V1 D V2 = 3V1
3.37 Khối lượng của 3,36 lít hỗn hợp khí gồm oxi và nitơ (ở đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 15 là bao
nhiêu ?
3.38 Khí nào sau đây không cháy được trong không khí ?
3.39 Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng hết với oxi để thu được 64g khí SO2 theo phương trình hoá học sau :
4FeS2+ 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 ?
3.40 Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái
đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân chính của hiệntượng này là do
C chất thải CO2 do con người đưa vào khí quyển D chất thải SO2 do con người đưa vào khí quyển
3.43 Cho hỗn hợp gồm a mol Fe và b mol FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí có tỉ khối
so với hiđro là 9 Mối quan hệ của a và b là
Trang 193.50 Cho 14,5g hỗn hợp Mg, Zn và Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít H2 ở đktc.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là
3.51 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol FeO và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng, được dungdịch M Cho dung dịch M tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng trong không khí Lọc kết tủa, nungđến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là
3.54 Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 2,97 gam Al và 3,84 gam S trong bình kín không có không khí đến phản
ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp A Ngâm A trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí
B Giá trị của V là
3.55 Hoà tan 3,2 gam kim loại M hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 1,12 lít khí SO2 (đktc).Kim loại M và khối lượng muối khan thu được là
3.56 Hoà tan 1,92 gam kim loại R bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng vừa đủ thu được 0,672 lít khí SO2 (đktc).Làm bay hơi dung dịch thu được 7,5 gam muối X Kim loại R và công thức của muối X là
C Mg; MgSO4.5H2O D Fe; Fe2(SO4)3.7H2O
3.57 Nhận xét nào sau đây không đúng về nhóm VA ?
A Từ nitơ đến bitmut, tính phi kim giảm dần
B Các nguyên tố nhóm VA đều có 5 electron lớp ngoài cùng
C Từ nitơ đến bitmut, tính axit của các hiđroxit tăng dần
D Từ nitơ đến bitmut, độ âm điện giảm dần
Trang 20A Cl2 B HCl C NH4Cl D N2
3.62 Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch muối X, thấy xuất hiện kết tủa và không tan Muối X có thể là
3.63 Dẫn 15,0 lít hỗn hợp gồm N2 và H2 qua ống chứa Pt nung nóng, hỗn hợp khí đi ra có thể tích là 13,8 lít.Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Thể tích khí NH3 tạo ra là
3.64 Cho các phản ứng :
NH3 + H2O NH4+ + OH2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO42NH3 + 3CuO t o
N2 + 3Cu + 3H2O3NH3 + AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
Số phản ứng trong đó NH3 thể hiện tính bazơ là
3.65 Có thể thu được khí NH3 bằng các cách sau :
4 Nung hỗn hợp khí N2 và H2 trong bình kín (có xúc tác)
Các cách có thể dùng trong phòng thí nghiệm để điều chế NH3 là
3.66 Hai muối X, Y được dùng làm phân bón hoá học X kém bền nhiệt hơn Y X tác dụng được với dung dịch
NaOH nóng tạo ra khí mùi khai; Y không tác dụng được với dung dịch NaOH X, Y đều có khả năng hoàtan Cu trong môi trường H2SO4 loãng X, Y lần lượt là
Tác động một trong các yếu tố sau vào hệ đang ở trạng thái cân bằng:
1 Nén giảm thể tích của hệ; 2 Giảm nhiệt độ; 3 Thêm xúc tác;
Số yếu tố làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (tạo NH3) là
3.69 Các muối NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2CO3 có tính chất hoá học chung là
A đều tác dụng được với dung dịch kiềm và dung dịch axit
B nhiệt phân tạo ra khí NH3
C dùng làm phân đạm phổ biến hiện nay, thích hợp cho mọi loại đất
D tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng sinh ra khí làm quỳ tím hoá xanh
3.70 Dẫn khí NH3 đi từ từ qua ống chứa 3,2 gam CuO nung nóng Kết thúc thí nghiệm khối lượng chất rắn thuđược bằng 85% khối lượng CuO ban đầu Thể tích khí NH3 (đktc) đã tham gia phản ứng là
Trang 213.71 Nạp 16 lít hỗn hợp khí gồm H2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 3 : 1 vào bình kín để thực hiện phản ứng điều chếkhí NH3, nếu hiệu suất phản ứng đạt 25% thì thể tích khí NH3 tạo ra là (các khí đo ở cùng điều kiện)
3.72 Nạp 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích 16,4 lít Các khí
đo ở cùng điều kiện Hiệu suất của phản ứng là
3.75 Oxi hoá 6 lít NH3 bằng O2 thì thu được hỗn hợp gồm hai khí N2 và NO có tỉ lệ mol là 1 : 4 Biết thể tíchcác khí được đo ở cùng điều kiện Thể tích O2 đã dùng là
3.76 Hấp thụ 4,48 lít khí NH3 (đktc) vào 500 ml dung dịch H2SO4 1M Coi H2SO4 điện li mạnh cả hai nấc;
NH4+ không bị thuỷ phân Nồng độ H+ trong dung dịch sau phản ứng là
3.77 Cho từ từ dung dịch NaOH aM vào 50ml dung dịch (NH4)2SO4 1M, đun nóng đến khi khí ngừng thoát rathì hết 50ml dung dịch NaOH Giá trị của a là
3.78 Nung nóng hỗn hợp gồm 2 muối (NH4)2CO3 và NH4HCO3 thu được 13,44 lít khí NH3 và 11,2 lít khí
CO2 (đktc) Thành phần % số mol của mỗi muối theo thứ tự là
3.79 Sục khí NH3 đến dư vào 10ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy kết tủa và cho dung dịch NaOH 2M vào thìthấy khi dùng vừa hết 10 ml thì kết tủa vừa tan hết Nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 là
3.80 Cho dung dịch HNO3 lần lượt tác dụng với các chất : CuO, CaCO3, FeCO3, Fe3O4, Mg(OH)2, Fe(OH)2,
Zn Số phản ứng thuộc loại oxi hoá khử là
3.81 Dung dịch HNO3 thường được đựng trong các lọ sẫm màu vì :
C HNO3 có tính oxi hoá mạnh, dễ nổ khi gặp ánh sáng D HNO3 là axit mạnh, dễ bay hơi
3.82 Để điều chế một lượng nhỏ HNO3 tinh khiết trong phòng thí nghiệm, người ta đun hỗn hợp gồm :
3.83 Phương trình hoá học nào sau đây sai ?
C NH4NO3 to NH3 + HNO3 D Mg(NO3)2 to MgO + 2NO2 + 1/2O2
3.84 Trong công nghiệp, axit nitric được điều chế theo sơ đồ sau :
N2 NH3 NO NO2 HNO3
Số phản ứng oxi hoá khử trong sơ đồ trên là
Trang 223.85 Trong phòng thí nghiệm không nên để lọ đựng dung dịch NH3 gần lọ đựng hoá chất nào sau đây ?
3.86 Hiện tượng nào sau đây được mô tả không đúng ?
xanh
B Cho khí NH3 (dư) đi qua ống chứa bột đồng(II) oxit nung nóng, bột đồng từ màu đen chuyển dần sangmàu đỏ
C Đem muối amoni nitrat hoà tan vào nước rồi lại cô cạn thì không thu được chất rắn nào
D Nhỏ tới dư dung dịch NH3 đậm đặc vào dung dịch AlCl3 thì có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tanra
3.87 Khi cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy hiện tượng gì nhưng nếu cho Cu vào dung dịch chứa
H2SO4 loãng và NaNO3 lại thấy Cu tan ra.Vai trò của NaNO3 trong phản ứng trên là chất
3.88 Hoà tan hoàn toàn một ít bột Al vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duynhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là
3.89 Hoà tan hoàn toàn m gam bột kẽm vào dung dịch HNO3 loãng thu được 672 ml (đktc) hỗn hợp khí gồm
N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 19,33, dung dịch chỉ chứa muối kẽm và HNO3 dư Giá trị của m là
3.90 Hoà tan hoàn toàn 0,9 g kim loại X vào dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O (là sản phẩm khử duynhất, ở đktc) Kim loại X là
3.93 Đem nung một khối lượng muối đồng(II) nitrat một thời gian rồi dừng lại, làm nguội, cân thấy khối lượng
giảm 2,7g Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
3.94 Nung m gam hỗn hợp hai muối KNO3, Cu(NO3)2 đến khối lượng không đổi thu được 12,5 gam chất rắn A
và 3,92 lít khí B (ở đktc) Giá trị của m là
3.95 Nung 37,6 gam muối nitrat của kim loại M có hoá trị cao nhất đến khối luợng không đổi thu được 16 gam
chất rắn và hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 21,6 Công thức của muối nitrat là
A Zn(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Al(NO3)3 D Mg(NO3)2
3.96 Nung 27,3 gam hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 khan thu được một hỗn hợp khí A Dẫn toàn bộ khí Avào 87,4 gam nước thu được dung dịch X và có 1,12 lít khí (đktc) không bị nước hấp thụ Coi thể tíchdung dịch không đổi và lượng oxi tan trong nước là không đáng kể, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng
Trang 233.99 Thành phần hoá học chính của phân supephotphat kép là
3.100 Thành phần chính của phân amophot là
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4H2PO4 và (NH4)3PO4
3.101 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong bình đựng khí O2 dư Sau khi photpho cháy hết, cho 150,0 mldung dịch NaOH 2,0M vào bình Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
3.102 Dung dịch axit photphoric được điều chế từ quặng photphorit theo sơ đồ :
Photphorit P P2O5 H3PO4
Để điều chế 1,0 tấn H3PO4 50% thì khối lượng quặng photphorit chứa 73% Ca3(PO4)2 cần là (biết hiệusuất quá trình điều chế là 90%)
3.103 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Dung dịch thu được gồm các chất :
A H3PO4, NaH2PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4.C Na2HPO4, Na3PO4 D Na3PO4, NaOH
3.104 Thành phần chính của quặng apatit là
3.105 Thành phần chính của quặng photphorit là
3.106 Tiến hành nung một loại quặng chứa 70% Ca3(PO4)2 về khối lượng với C và SiO2 (đều lấy dư) ở trên
1000oC Khối
lượng quặng cần lấy để thu được 62 kg P là (biết hiệu suất phản ứng đạt 80%)
3.107 Ure là loại phân đạm tốt nhất, thường chứa khoảng 46%N Nếu mỗi hecta khoai tây cần 60 kg nitơ thì
khối lượng phân ure cần bón cho 10 hecta khoai tây là
A Al4C3, CH4, Al2O3 B Al4C3, CH4, Al(OH)3
C Al4C3, C3H8, Al(OH)3 D Al4C3, C3H8, Al2O3
3.111 Cacbon tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
Trang 243.112 Cho sơ đồ phản ứng : CaO C,t
X H O 2
Y + Z Các chất có kí hiệu X, Y, Z lần lượt là
3.113 Trong phòng thí nghiệm CO được điều chế bằng cách :
3.114 Khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
3.118 Cacbon vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây ?
3.119 Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy vẩn đục rồi trong suốt trở lại
B Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3 thấy kết tủa keo trắng, sau lại tan ra
C Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện kết tủa trắng
D Cho dòng khí CO dư qua bột CuO nung nóng thấy màu đen chuyển thành màu đỏ
Trang 253.99 C 3.100 A 3.101 D 3.102 A 3.103 B 3.104 A 3.105 B
3.113 D 3.114 B 3.115 B 3.116 D 3.117 A 3.118 C 3.119 B
4.1 Cho ba kim loại X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 13, 20 Các kim loại được sắp xếp theo chiều
tính kim loại tăng dần từ trái qua phải là
4.2 Cho các kim loại : 11Na, 19K, 12Mg Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăngdần từ trái qua phải là
4.3 Dãy nào sau đây gồm các ion đều có cấu hình electron 1s22s22p6 ?
A Na+, Li+, F, O2 B Al3+, Mg2+, F, O2 C Na+, K+, Cl, O2 D Ca2+, K+, F, O2
4.4 Cho các kim loại : 11Na, 19K, 12Mg Dãy nào sau đây gồm các cation tạo ra từ các kim loại trên được sắpxếp theo chiều bán kính tăng dần từ trái qua phải ?
A K+, Na+, Mg2+ B Na+, Mg2+, Al3+ C Mg2+, Na+, K+ D Mg2+, K+, Na+
4.5 Trong mạng tinh thể kim loại gồm có :
A ion kim loại, nguyên tử kim loại và electron tự do B nguyên tử kim loại và electron tự do
4.6 Các kim loại trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính dẫn điện tăng dần từ trái qua phải ?
Cu, Ag
4.7 Trong tất cả các kim loại, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp
nhất, kim loại cứng nhất và kim loại mềm nhất lần lượt là
4.8 Nhận xét nào sau đây đúng về các ion Na+, Mg2+, Al3+ ?
4.9 Cr (Z = 24) cú thể tạo được ion Cr3+ Cấu hỡnh electron của Cr3+ là
4.10 Kim loại nào sau đây phản ứng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường ?
4.11 Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều tan được trong dung dịch H2SO4 loãng ?
Zn, Fe
4.12 Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều không tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội ?
4.13 Ngâm một đinh sắt sạch vào mỗi dung dịch sau : NaCl, ZnSO4, HCl, FeCl3, CuSO4, AgNO3 Số trườnghợp xảy ra phản ứng là
4.14 Cho các phản ứng hoá học sau :
Trang 26Fe + Cu2+
Fe2+ + Cu
Cu + 2Fe3+
Cu2+ + 2Fe2+
Nhận xét nào sau đây sai ?
C Tính oxi hoá của Fe2+ yếu hơn Cu2+ D Tính khử của Cu yếu hơn Fe2+
4.15 Kim loại bạc lẫn tạp chất là đồng Để loại bỏ đồng ra khỏi bạc mà không làm thay đổi khối lượng của bạc,
có thể ngâm kim loại này vào lượng dư dung dịch muối nào sau đây ?
4.16 Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4 Để loại bỏ CuSO4 có thể ngâm vào dung dịch trên kim loại nào sauđây ?
4.17 Để làm sạch kim loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất Zn, Sn, Cu, có thể khuấy kim loại thủy ngân này trong
lượng dư dung dịch :
4.18 Dãy gồm tất cả các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Fe, Sn
4.19 Có bốn cốc, mỗi cốc đựng 100 ml các dung dịch : CuSO4, AgNO3, H2SO4, HCl đều có nồng độ là 1M.Nếu nhúng vào mỗi cốc một thanh kẽm (dư) thì khi kết thúc thí nghiệm khối lượng thanh kẽm thay đổinhiều nhất khi ngâm vào dung dịch nào ?
4.20 Dãy gồm các ion xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+ B Zn2+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C Zn2+, Fe2+, Cu2+, Ag+ D Fe2+, Zn2+, Cu2+, Ag+
4.21 Biết thứ tự của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá
của các ion như sau : Ag+/Ag, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng
hoá học ?
A Ag+ + Fe2+ B Ag+ + Cu C Cu + Fe3+ D Cu2+ + Fe2+
4.22 Khối lượng thanh sắt giảm đi trong trường hợp nhúng vào dung dịch nào sau đây ?
4.23 Dãy gồm các kim loại chỉ khử được Fe(III) về Fe(II) trong dung dịch muối là
4.24 Cho hỗn hợp dạng bột gồm a mol Zn và b mol Fe vào dung dịch CuSO4 dư Kết thúc phản ứng thu đượcchất rắn có khối lượng bằng khối lượng của hỗn hợp kim loại ban đầu Mối quan hệ của a, b là
4.25 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu đượcdung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
4.26 Ngâm hỗn hợp hai kim loại gồm Zn, Fe vào dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc phản ứng thu được chấtrắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y gồm hai muối Kết luận nào sau đây đúng ?
4.27 Ngâm bột sắt vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X gồm haimuối và chất rắn Y gồm hai kim loại Kết luận nào sau đây đúng ?
Trang 27A X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 B X gồm Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.
4.28 Khi pin ZnCu phóng điện, tại cực dương xảy ra quá trình :
4.29 Trong pin điện hoá ZnCu, quá trình oxi hoá trong pin là
4.30 Nhận xét nào sau đây không đúng ? Sau một thời gian pin điện hoá ZnCu hoạt động,
A khối lượng cực kẽm giảm, khối lượng cực đồng tăng B nồng độ Cu2+ tăng, nồng độ Zn2+ giảm
4.35 Một vật bằng sắt tráng thiếc (đã xước sâu tới lớp sắt) tiếp xúc với môi trường chất điện li thì :
4.36 Có bốn lọ hoá chất : dung dịch HCl, ancol etylic, natri cacbonat (rắn), natri (ngâm trong dầu hỏa) được
đặt trên giá bằng thép Sau một thời gian giá bằng thép bị gỉ Hoá chất nào sau đây gây nên hiện tượng
đó ?
4.37 Để bảo vệ kim loại sắt bằng phương pháp điện hoá, người ta phủ lên bề mặt một lớp sắt một lớp kim loại
4.38 Nguyên tắc của điều chế kim loại là
A Khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
B Khử ion kim loại bằng chất khử hoá học thành nguyên tử kim loại
C Dùng dòng điện một chiều khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
D Dùng kim loại mạnh hơn khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
4.39 Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
4.40 Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp Kếtthúc phản ứng thu được chất rắn gồm :
Trang 28A MgO, Fe, Pb, Al2O3 B MgO, Fe, Pb, Al C MgO, FeO, Pb, Al2O3 D Mg, Fe, Pb,Al.
4.41 Dãy gồm các kim loại điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
Zn, Fe, Pb, Cr
4.42 Cho các trường hợp sau :
Số trường hợp ion kim loại bị khử thành kim loại là
4.43 Tiến hành điện phân dung dịch natri clorua (có vách ngăn xốp) Tại catôt thu được sản phẩm là
4.44 Khi điện phân dung dịch natri clorua, tại cực dương (anôt) xảy ra quá trình
4.45 Điện phân dung dịch muối X một thời gian, thử môi trường dung dịch sau điện phân thấy pH giảm mạnh.
Muối X có thể là
4.46 Tiến hành điện phân dung dịch muối đồng(II) sunfat với điện cực trơ Tại anôt xảy ra quá trình
4.47 Điện phân dung dịch muối ZnSO4 với điện cực trơ Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Ion Zn2+ di chuyển về catôt và bị khử B Ion SO4 2 di chuyển về anôt và bị oxi hoá
4.48 Thực hiện các phản ứng sau :
Số trường hợp ion Na+ bị khử là
4.49 X là hợp chất của natri Dung dịch của X làm chuyển màu phenolphtalein thành hồng; X tác dụng với
dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa trắng X có thể là hợp chất nào sau đây ?
4.50 Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch NaHCO3 là
C NH3, (NH4)2CO3, NaHCO3 D (NH4)2CO3, NH4HCO3, NaHCO3
4.52 Dãy biến đổi nào sau đây không thực hiện được ?
4.53 Dãy biến đổi nào sau đây không thực hiện được ?
Trang 29A CaCl2 Ca Ca(OH)2 CaCO3 B CaO Ca(OH)2 CaCl2 CaCO3.
C CaCO3 CaO Ca Ca(OH)2 CaCO3 D Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCO3
4.54 Dãy biến đổi nào sau đây thực hiện được ?
A NaAlO2 Al(OH)3 Al Al2O3 B Al2O3 NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3
C AlCl3 Al2O3 Al Al2O3 D Al Al2O3 Al(OH)3 Al2O3
4.55 Nung 12,8 gam kim loại M trong bình khí O2 (dư) Kết thúc thí nghiệm thu được 16,0 gam oxit Kim loại
M là
4.56 Đốt 14 gam kim loại M trong bình đựng khí clo (dư) Chất rắn thu được đem hoà tan trong nước rồi cho
tác dụng với dung dịch NaOH dư; lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 20 gam chất rắn Kimloại M là
4.57 Cho 10,8 gam kim loại M tác dụng hết với khí Cl2, thu được 53,4 gam muối clorua Kim loại M là
4.58 M là kim loại hoá trị hai Nếu cho cùng một lượng M lần lượt tác dụng với oxi và khí clo thì tỉ lệ khối
lượng muối clorua và khối lượng oxit thu được là 19
8 Vậy M là
4.59 Cho 3,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được 2,24 lít khí NO2 (đktc) M là
4.60 Lấy hai viên kẽm có khối lượng bằng nhau : Hoà tan hoàn toàn một viên trong dung dịch HCl thì tạo ra
6,8 gam muối; viên còn lại hoà tan vào dung dịch H2SO4 thì khối lượng muối được tạo ra là
4.61 Hoà tan hết 11,0 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Fe, Al trong dung dịch HCl rồi cô cạn dung dịch thì thu
được 39,4 gam muối khan Thể tích khí H2 thu được khi hoà tan 11,0 gam hỗn hợp trên trong dung dịchHCl (ở đktc) là
4.62 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Al trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,4 lít khí
là
4.63 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì không thấy khí thoát ra Sau khi Mg tan hết,làm bay hơi dung dịch X thì thu được khối lượng muối khan là
4.64 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 2,24 lít khí
(ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản
8,96 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
4.65 Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch CuSO4 một thời gian, lấy đinh sắt ra làm khô đem cân thấy khốilượng tăng 1,6 gam Khối lượng đồng bám trên đinh sắt là
4.66 Hoà tan 125 gam CuSO4.5H2O vào nước, được 500 ml dung dịch CuSO4 Lấy 50 ml dung dịch trên rồicho bột sắt tới dư vào; khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ chất rắn thì khối lượng dung dịch còn lại là
Trang 30A 42,00 gam B 48,40 gam C 49,20 gam D 49,44 gam.
4.67 Một loại hợp kim CuAu có cấu tạo tinh thể của hợp chất hoá học chứa 50,64%Au Công thức của hợp
chất là
4.68 Tiến hành hai thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : cho m gam Fe (dư) vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Trị sốcủa x là
4.69 Ngâm một mảnh Mg trong 200ml dung dịch Fe(NO3)3 1M Kết thúc phản ứng thấy chất rắn thu được cókhối lượng bằng khối lượng của mảnh Mg ban đầu Khối lượng của mảnh Mg là
4.70 Cho 5,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch chứa AgNO3 1,0M và Cu(NO3)2 1,0M Khối lượng chất rắn thuđược sau khi các phản ứng kết thúc là
4.71 Hỗn hợp bột A gồm ba kim loại: Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch muối B dư, khuấy kĩ cho
đến khi phản ứng kết thúc, thấy chất rắn còn lại chỉ có Ag Dung dịch B có thể là
4.72 Cho 3,25 gam Zn và 2,8g Fe kim loại vào 200ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Kếtthúc phản ứng thu được số gam chất rắn là
4.73 Để điện phân hoàn toàn 200 ml một dung dịch có hoà tan Cu(NO3)2 xM và AgNO3 yM với cường độ dòngđiện là 0,804 A thì hết 2 giờ và thấy khối lượng catôt tăng thêm 3,44 gam Trị số của x, y lần lượt là
4.76 Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm trong thời gian 3860 giây với cường độ dòng
điện là 2,0A thì thu được 3,12 gam kim loại ở catôt Muối đem điện phân là
4.79 Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1,0 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02 M Khối lượng kết tủa thuđược là
Trang 314.80 Hấp thụ hoàn toàn 1,792 lít CO2 (đktc) vào 1,0 lít dung dịch Ba(OH)2 aM được 3,94 gam kết tủa Giá trịcủa a là
4.85 Cho 13,7 gam hỗn hợp gồm muối cacbonat và hiđrocacbonat của một kim loại kiềm M tác dụng với dung
dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Kim loại M là
4.86 Hoà tan hết 4,52 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp
nhau trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít CO2 ( ở đktc) Hỗn hợp X gồm :
4.87 Trộn dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa Ba(OH)2 theo tỉ lệ thể tích bằng nhau thu được dungdịch C Trung hoà 100 ml dung dịch C cần dùng hết 35 ml dung dịch H2SO4 2M và thu được 9,32 gam kếttủa Nồng độ mol của các dung dịch A và B lần lượt là
4.90 Cho 3,9 gam K vào 101,8 gam nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056 g/ml Nồng độ
mol của dung dịch là
4.91 Cho 3,7 gam hỗn hợp gồm hai kim loại nhóm IA thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước dư, thu được 6,72 lít H2 (ởđktc) Hai kim loại đó là
4.92 Cho hợp kim Na-Ba tới dư vào 10 gam dung dịch HCl 7,3% Thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là
4.93 Cho 9,2 gam một kim loại M thuộc nhóm IA vào cốc đựng nước Sau khi kim loại tan hết thấy khối lượng
cốc nước tăng 8,8 gam Kim loại M là
4.94 Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 19,7
gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 32A 9,2 gam B 6,9 gam C 8,05 gam D 4,6 gam
4.95 Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm Na và Al (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) vào nước dư Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì khối lượng chất rắn còn lại là
4.96 Hỗn hợp X gồm Al, Fe Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) Nếu cho mgam X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 8,96 lít H2 Giá trị của m là
4.97 Trộn m gam bột Al với 23,2 gam Fe3O4 sau đó nung ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp Xvào dung dịch NaOH dư, không thấy có khí thoát ra và còn lại 18,4 gam chất rắn Z không tan Giá trị của
m là
4.98 Nung 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 thu được hỗn hợp Y Hoà tan Y trong dung dịch HCl dư thuđược dung dịch Z Cho NaOH dư vào Z, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổithu được 24 gam chất rắn Khối lượng Al trong X là
4.99 Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0M vào 200 ml dung dịch chứa H2SO4 xM và AlCl3 1,0M thu được 28,5gam kết tủa Giá trị của x là
4.100 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6 gam kết tủa.Giá trị lớn nhất của V là
4.101 Cho biết Fe ở ô số 26 trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron của ion Fe2+ và Fe3+ lần lượt là
A [Ar]3d6 và [Ar]3d5 B [Ar]3d44s2 và [Ar]3d34s2
C [Ar]3d54s1 và [Ar]3d5 D [Ar]3d54s1 và [Ar]3d34s2
4.102 Dãy chuyển hoá nào sau đây không thực hiện được bằng các phản ứng trực tiếp ?
A Fe FeSO4 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 B Fe2O3 Fe2(SO4)3 FeSO4 Fe(OH)2
C FeSO4 Fe(OH)2 Fe3O4 Fe2(SO4)3 D Fe3O4 FeO Fe2(SO4)3 FeSO4
4.103 Loại quặng sắt được dùng để sản xuất gang là
4.104 Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện thép ?
4.105 Cho các hợp chất FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 Số phản ứngxảy ra thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử là
4.106 Điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng Cu Hiện tượng xảy ra là
A màu xanh của dung dịch nhạt dần, khối lượng catôt tăng và khối lượng anôt giảm
B màu xanh của dung dịch không thay đổi, khối lượng catôt tăng và khối lượng anôt giảm
C màu xanh của dung dịch không thay đổi, khối lượng catôt và anôt không thay đổi
D màu xanh của dung dịch nhạt dần, khối lượng catôt tăng và khối lượng anôt không thay đổi
4.107 Kim loại đồng không tan trong dung dịch chứa những chất nào sau đây ?
Trang 334.108 Có các dung dịch muối sau : CuSO4, FeSO4, ZnSO4, AgNO3, NiSO4 Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào cácdung dịch muối trên Số trường hợp thu được kết tủa là
4.109 Dãy chuyển hoá nào sau đây không thực hiện được bằng phản ứng trực tiếp ?
A Cr CrCl3 Cr(OH)3 NaCrO2 B Cr NaCrO2 Cr(OH)3
4.110 Hoà tan 5,6 gam Fe trong dung dịch H2SO4, thu được dung dịch X Làm bay hơi nước dung dịch X thìthu được 27,8 gam chất rắn Y Công thức phân tử của chất rắn Y là
4.111 Cho 5,6 gam Fe tan hoàn toàn vào 100 ml dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO và thu được dung dịch
4.117 Khối lượng muối amoni đicromat cần đem nung để điều chế được 76 gam crom(III) oxit là
4.118 Lượng K2Cr2O7 cần sử dụng ít nhất cho tác dụng với HCl dư để điều chế được 672 ml khí Cl2 (đktc) là