1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Microsoft word version 1

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình nón đỉnh S có góc ở đỉnh bằng 120 . Một mặt phẳng đi qua đỉnh S cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 4 .a Tính thể tích V của hình nón... Cho h

Trang 1

40 Bất phương trình  2 1 1  

1 2

3x  9x log x 10 2 0

  có bao nhiêu nghiệm nguyên?

41 Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua , M1; 1; 2 ,  đồng thời song song với hai mặt phẳng

 P x y:  2z  và 1 0  Q x: 2y3z  có phương trình 3 0

42 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    Góc giữa hai mặt phẳng A BC  và ABC bằng 30 và 

tam giác A BC có diện tích bằng 32 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    bằng

A 128 B 128

64 3

43 Cho F x là nguyên hàm của   f x cos2x trên  thỏa mãn 0

4

F   

  Tính giá trị của biểu thức

2

S F   F 

 

 

A 3 3

4 8

2 8

4 4

2 8

S   

44 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và thỏa mãn f  2 16, 1  

0

2 d 2

f x x

 Tích phân 2  

0

d

xf x x

bằng

45 Cho hình nón đỉnh S có góc ở đỉnh bằng 120  Một mặt phẳng đi qua đỉnh S cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 4 a Tính thể tích V của hình nón

A a3 2 B 2a3 2 C 6a3 2 D 2a3

46 Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn

2

x

Trang 2

d của  C tại A cắt  C tại hai điểm khác A có hoành độ bằng 0 và 2

Hình phẳng giới hạn bởi d C và hai đường thẳng ,  x0;x có diện tích 2

28

5

S  (hình vẽ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C trục ,

hoành và hai đường thằng x 1;x 0

A 6

9 5

C 7

8 5

48 Cho số phức z thỏa mãn z    2 i z 4 7i 6 2 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị , nhỏ nhất của z2 i Khi đó P M 2m2 bằng

167. 2

49 Cho hàm số y f x  là hàm số đa thức bậc bốn và có bảng biến thiên như hình vẽ bên Tìm số điểm cực trị của hàm số   4  

1

3

g x   f x 

 

f x  0  0  0 

 

f x



2

3

2



50 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1;3;10 , B 4;6;5 và điểm M thay đổi trên mặt phẳng

Oxy sao cho đường thẳng  MA MB cùng tạo với mặt phẳng , Oxy các góc bằng nhau Tìm giá trị 

nhỏ nhất của AM

Trang 3

40 Cho số phức z thỏa mãn z  và 5 z   2 z 2 10 i Môđun của z  bằng 1 3i

41 Cho F x là nguyên hàm của   f x sin2x trên  thỏa mãn 0

4

F   

  Giá trị của biểu thức

2

S F   F 

 

  bằng

4 4

4 8

2 8

4 8

S   

42 Cắt hình nón  N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh S và tạo với trục của  N một góc bằng 30 , ta được thiết diện là tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4 a Chiều cao của hình nón bằng 2

43 Trong không gian Oxyz cho ba đường thẳng , : 5 7 3, 1: 1 3

 và đường thẳng 2: 2 3

 Gọi  là đường thẳng song song với ,d đồng thời cắt cả hai đường thẳng

1

d và d Đường thẳng 2  đi qua điểm nào sau đây?

A 4;10;17  B 4;1; 7   C 1; 6;6   D 3; 12;10  

44 Cho hàm số f x liên tục trên    và   4  

0

f   f x x Tính tích phân 2  

0

2 d

I x f x x

A I 12 B I17 C I  4 D I  1

45 Cho bất phương trình log 2 x2 3 logx2mx1  Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ?

46 Cho hàm số y f x  là hàm số đa thức bậc bốn và có bảng biến thiên như hình vẽ bên Tìm số điểm cực trị của hàm số   4  

1

3

g x   f x 

 

f x  0  0  0 

 

f x 

2

3

2



Trang 4

Điểm M a b c thay đổi thuộc mặt phẳng  ; ;   P sao cho IM  và độ dài đoạn AM lớn nhất Khi đó 5 giá trị của biểu thức T   a b 2c bằng

3

49 Cho số phức z x yi x y   ,  thỏa mãn  z z  2 3z z 4i  và 6 z     Gọi 1 i z 3 i

,

M m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P2x3y Khi đó M m5  bằng

A 33

17

22

13 5

50 Cho hàm số f x ax4x32x và hàm số 2 g x bx3cx2 có đồ 2,

thị như hình vẽ bên Gọi S S là diện tích các hình phẳng gạch chéo trong 1, 2

hình vẽ, biết 1 221

640

S  Khi đó S bằng 2

A 271

1361. 640

C 571

791 640

- HẾT -

Trang 5

Thông tin học phí: https://bit.ly/2k4captoc Fanpage học tập và đăng kí học: https://www.facebook.com/dovanduc2020

Ngày đăng: 08/05/2022, 16:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

45. Cho hình nón đỉnh S có góc ở đỉnh bằng 120 . Một mặt phẳng đi qua đỉnh S cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng  4 .a Tính thể tích V của hình nón - Microsoft word   version 1
45. Cho hình nón đỉnh S có góc ở đỉnh bằng 120 . Một mặt phẳng đi qua đỉnh S cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 4 .a Tính thể tích V của hình nón (Trang 1)
S (hình vẽ). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C, trục hoành và hai đường thằng x 1;x0. - Microsoft word   version 1
hình v ẽ). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C, trục hoành và hai đường thằng x 1;x0 (Trang 2)
thị như hình vẽ bên. Gọi S S1 ,2 là diện tích các hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ, biết  1221. - Microsoft word   version 1
th ị như hình vẽ bên. Gọi S S1 ,2 là diện tích các hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ, biết 1221 (Trang 4)