1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHOẢNG CÁCH và góc 2022

11 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 668,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phương trình đường phân giác trong góc A của ABC.. b Viết phương trình đường phân giác trong góc A của ABC... b Viết phương trình đường phân giác trong góc A của ABC.. b Viết p

Trang 1

KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Cho điểm M x y 0; 0 và đường thẳng   : Ax By C  0

Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng  d là :

  0 0

2 2

A

d M d

Ví dụ 1 : Cho điểm M  2;1 và đường thẳng   : 3x 4y 13 0 Khi đó khoảng cách từ

điểm M đến đường thẳng ( ) là :

5

Ví dụ 2 : Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng  d biết :

1) M 3;5 ; ( ) : 2d x y  1 0 ĐS : 2 5

Giải :

2) M  1; 4 , : 2 2 4 3 x y d    ĐS : 1 Giải :

Ví dụ 3 : Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng : 2x y  6 0 và đường thẳng d cách điểm A  5; 2 một khoảng bằng 2 5 Giải :

2 Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song Cho 2 đường thẳng d1 và d2 song song với nhau Khi đó    1 ; 2 ; 2 d d d  d M d  với M là điểm bất kì trên d1 M H 

M

H

1

d

2

d

Trang 2

Ví dụ 4 : Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng d1 và d2 biết

1) d1: 3x  4y 10 0 ; d2: 3x  4y 5 0 ĐS : 3

Giải :

2) d1: 2x  3y 6 0; : 2d2 x3y 7 0 ĐS : 13 Giải :

Ví dụ 5: Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng : 3x4y 6 0 và cách đường thẳng  một khoảng bằng 2 Giải :

Ví dụ 6: Cho tam giác ABC biết A( 1;3), (2;5), 4; 1 B C  1) Viết phương trình tổng quát của cạnh BC

2) Tính diện tích tam giác ABC Giải :

A

C B

Trang 3

Ví dụ 7 : Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A 2;3 và cách điểm B  1; 2 một khoảng bằng 1 Giải :

Ví dụ 8 : Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A  3; 2 và cách điểm O 0;0 một khoảng bằng 3 Giải :

Trang 4

BÀI TẬP NÂNG CAO

Câu 1 Cho ABC với A   1;1 ,B 2;5 , đỉnh C nằm trên đường thẳng x  4 0, trọng tâm G của ABC nằm trên đường thẳng 2x  3y 6 0 Tính diện tích ABC

A 15

Giải :

Câu 2 Cho ABC với A   1;1 ,B 2;5 , trọng tâm G của ABC nằm trên đường thẳng 2 0 x y   Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích ABC bằng 13,5 và xC là số nguyên Giải :

Câu 3 Cho hai điểm A   2;1 , 1; 2B  Viết phương trình đường thẳng  sao cho   ; 2 d A   và d B ;   1 Giải :

Trang 5

Ghi nhớ :

 Hai điểm M x y( ; ), ( ; )M M N x yN N nằm cùng phía so

với đường thẳng d: Ax By C  0 khi và chỉ

khi :AxM ByM CAxN ByN C0

 Hai điểm M x y( ; ), ( ; )M M N x yN N nằm khác

phía so với đường thẳng d : Ax By C  0 khi và

chỉ khi :AxM ByM CAxN ByN C0

Ví dụ : Cho 2 điểm M(3; 1), (2;4) N và đường thẳng d x y: 5   10 0

Khi đó ta có 5.3 1 10 5.2 4 10      4.4 16 0  nên 2 điểm M(3; 1), (2;4) N nằm cùng phía so với đường thẳng d x y: 5   10 0

d

M

N d

Trang 6

3 Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi 2 đường thẳng

Cho 2 đường thẳng cắt nhau ( ) : Ad1 1x B y C 1  1 0

và ( ) : Ad2 2x B y C 2  2 0 Khi đó phương trình 2 đường

phân giác của góc tạo bởi 2 đường thẳng d1 và d2 là :

1 1 1 2 2 2

Ví dụ 1 : Cho tam giác ABC biết A( 1;3), (0;4), 6;2 B C 

1) Viết phương trình 2 cạnh AB và AC

2) Viết phương trình đường phân giác trong góc A của ABC

Giải :

Ví dụ 2 : Cho tam giác ABC biết A(2; 1), (1;1), 6; 3 B C 

a) Viết phương trình 2 cạnh AB và AC

b) Viết phương trình đường phân giác trong góc A của ABC

1

d

2

d

A

C B

Trang 7

Giải :

4 Góc giữa hai đường thẳng : Cho 2 thẳng d1 và d2 Gọi   d d1; 2 khi đó : 1 2 1 2 1 2 1 2 cos d d d d d d d d n n u u n n u u           

Ví dụ 1 : Tính góc tạo bởi 2 đường thẳng sau :d x y1:   3 0, : 7d2 x y  1 0.

Giải :

Ví dụ 2 : Tính góc tạo bởi 2 đường thẳng sau :d1: 2x 3y  4 0, :d x2   5y 1 0.

Giải :

1

d

2

d

A

C B

Trang 8

BÀI TẬP NÂNG CAO

Câu 1 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A  2; 3 và tạo với đường thẳng

Giải :

Câu 2 Cho 2 đường thẳng d1: 2x 3y  1 0, : 3d2 x  2y 5 0 cắt nhau tại I Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1;2)và cắt hai đường thẳng d d1, 2 lần lượt tại , B C sao cho tam giác IBC cân tại I Giải :

A

1 d 2

d I

A

d

Trang 9

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AB x y:   1 0, phương trình đường thẳng BD x y: 3   3 0, đường thẳng AC đi qua điểm M  3;0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

Giải :

C

M D

Trang 10

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

1) Khoảng cách từ điểm M  2; 5 đến đường thẳng : 4x 3y 2 0 bằng

2) Góc giữa hai đường thẳng d1: 2x 3y   và 5 0 d2 : 6x   bằng4y 1 0

3) Khoảng cách giữa hai đường thẳng d x: 4   3y 6 0 và : 4x3y 4 0 bằng

4) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A ( 1;2) và cách đều hai điểm B(0;5),C(4;1)

5) Cho tam giác ABC biết A(1;0), (2;1),B C   6; 1

a) Viết phương trình 2 cạnh AB AC,

b) Viết phương trình đường phân giác trong góc A của ABC

c) Tính diện tích tam giác ABC

6) Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A 3;2 và cách điểm B  2; 5 một khoảng bằng 1

7) Cho tam giác ABC biết A(1; 1), (2;0), 0;6 B C 

a) Viết phương trình 2 cạnh AB và AC

b) Viết phương trình đường phân giác trong góc A của ABC

8) Cho 2 đường thẳng d x1: 3y  1 0, : 3d2 x y  5 0 cắt nhau tại I Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A (3; 2)và cắt hai đường thẳng d d1, 2 lần lượt tại B C, sao cho tam giác IBC cân tại I

9) Cho hai điểm A   1;1 , 0;3B Viết phương trình đường thẳng  sao cho d A ;   1 và

 

d B  

10) Cho ABC có diện tích bằng 7 biết A   1;0 , 0;2B và trung điểm của AC nằm trên đường thẳng y x Tìm hoành độ điểm C

11) Cho bốn điểm A       1;0 ,B 2;4 ,C 1;4 , 3;5D Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng

12) Cho ABC cân tại A có AB : 12x y  23 0; BC x: 2   5y 1 0 Viết phương trình đường thẳng AC biết nó đi qua điểm M 3;1

ÔN TẬP

1) Viết phương trình của đường thẳng d biết

a) d qua 2 điểm A   3; 6 , 1;2 B

b) d qua điểm C 0;3 và song song với AB với A   1;3 , 3;4B

Trang 11

c) d qua điểm D  1; 2 và song song với đường thẳng : 1

d) d qua điểm E  1;4 và vuông góc với đường thẳng 2 3

:  yx 1 5tt

2) Cho tam giác ABC vớiA(2; 3), (0;1), (6; 1) B C 

a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC

b) Viết phương trình tổng quát của các cạnh AB và AC của tam giác ABC

c) Viết phương trình đường trung tuyến từ đỉnh A của tam giác ABC

d) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểmA và cách điểm C một khoảng bằng 2

3) Tìm điểm A' đối xứng với điểm A  1;4 qua đường thẳng d x:   2y 2 0

4) Cho tam giác ABC biết điểm A (2; 3) và phương trình hai đường cao kẻ từ B và C của tam giác ABC lần lựơt là d1: 3x  5y 5 0; d x2 :   2y 1 0 Tìm tọa độ các điểm B C,

5) Cho tam giác ABC có A(1;3), hai đường trung tuyến xuất phát từ B C, lần lượt có phương trình là : x  2y 1 0 ; y  1 0 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC

6) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A  3; 1 và tạo với đường thẳng

7) Cho tam giác ABC biết A   2; 3 , 3; 2 B  và có diện tích bằng 3

2, đồng thời trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên đường thẳng : 3x y  8 0 Tìm tọa độ điểm C

8) Cho tam giác ABC vuông tại A, đỉnh C  4;1 , đường phân giác trong góc A có phương trình x y  5 0 Viết pt đường thẳng BC biết tam giác ABC có diện tích bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương

9) Cho điểm A  2; 3 Tìm các đỉnh B C D, , của hình vuông ABCD biết B D, nằm trên đường thẳng d x:   7y 3 0

10) Cho tam giác ABC có A 2;1 , đường cao kẻ từ đỉnh B có phương trình là x  3y 7 0, đường trung tuyến kẻ từ C có phương trình là x y   Tính diện tích tam giác 1 0 ABC

11) Cho tam giác ABC có trực tâm H 1;0 , chân đường cao kẻ từ đỉnh B là K 0;2 , trung điểm cạnh AB là M 3;1 Hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

12) (ĐH B-2002) Cho hình chữ nhật ABCD có tâm 1 ;0

2

I 

 , phương trình đường thẳng AB là :

x  y và AB 2AD Tìm tọa độ các đỉnh A B C D, , , biết rằng đỉnh A có hoành độ

âm ĐS : A      2;0 , 2;2 , 3;0 ,B C D   1; 2

13) (ĐH B-2008) Hãy xác định tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H   1; 1, đường phân giác trong góc A có phương trình x y  2 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x   3y 1 0 ĐS : 10 3;

3 4

C 

Ngày đăng: 07/05/2022, 16:59

w