1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn toán 12 học kì 2

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 380,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy học khi người khác ngủ, lao động khi người lười nhác, chuẩn bị khi người khác chơi bời và có được giấc mơ của mình khi mọi người chỉ ao ước (William Arthur Ward). Đề thi toán lớp 12 học kì 2 Đề thi toán lớp 12 học kì 2 Đề thi toán lớp 12 học kì 2 Đề thi toán lớp 12 học kì 2 Đề thi toán lớp 12 học kì 2

Trang 1

Hãy học khi người khác ngủ, lao động khi người khác lười nhác, chuẩn bị khi người khác chơi bời và có được giấc mơ của mình khi mọi người chỉ ao ước (William Arthur Ward)

 GHI NHỚ NHANH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT SỐ 09

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

 là

A 1 ln 4 3

C 1 ln 4  3 

Câu 2: Thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh hình phẳng được giới hạn

A 21 B 6  C 6 D 21 

Câu 3: Cho I ln x dx

x

A I    tdt B I 1 dt

t

 

C I   tdt D I   t dt2

Câu 4: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai vector a    1; 2; 2  

 1; 1; 0 

b   

bằng

A 600 B 1350

C 300 D 450

Câu 5: Cho zm   2  m  1   i m    là số thuần ảo Giá trị của m bằng

A 2 B  2 C 1 D  1

Câu 6: Hình phẳng giới hạn bởi các đường x, 1, 1, 2

bằng:

A e 2   e 3 B e 2   e 1 C e 2   e 1 D e 2   e 1

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A  0;1; 2 ,  B   2; 2;1 ,  C  1; 4;0 

A     1; 5; 7  B  1; 5; 7  

C  1; 5 7    D  1; 5; 7  

Câu 8: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M   1; 0; 2  đến mặt

Câu 9: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua điểm

 5;7;1 

xyz

xyz

xyz

xyz

Trang 2

NGẠI 7+

 GHI NHỚ NHANH

Câu 10: Diện tích S của hình phẳng được tô đậm trong hình bên dưới bằng

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a    2; 1;3  

b    4;3; 1  

có tọa độ là

A  4; 7;5  B   4;7;5  C  8;14;10  D   8;14;10 

Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 2  xy  2 x

bằng

A 7

2

C 11

2 Câu 13: Số phức z thỏa mãn  1  i z    4 6 i  0 là

A z   5 i B z    5 i C z   5 i D z    5 i

Câu 14: Cho vật thể   V được giới hạn bởi hai mặt phẳng x  0 và x  3 , cắt

A 36  B 36

C 9 D 9 

Câu 15: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M  1;2;1  đến mặt

Câu 16: Cho hàm số f x   liên tục trên  và  

6

0

9

f x dx 

 

2

0

3

f x dx

Câu 17: Số phức liên hợp của số phức z    1 4 i là:

A z   1 4 i B z   1 4 i C z    1 4 i D z   4 i

Trang 3

 GHI NHỚ NHANH

Câu 18: Trong không gian Oxyz , gọi M a b c  , ,  là giao điểm của đường thẳng

:

2

A 38 B 8

C  14 D  13

( ) : S xyz  2 x  4 y  6 z  0 và đường thẳng

1

0

z

 

 

 

Biết

A 2 5 B 5

C 3 D 2 3

Câu 20: Số các giá trị của a sao cho phương trình z 2  az   3 0 có hai nghiệm

A 1 B 2

C 3 D 0

Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu có

A x 2   y  5  2  z 2  25

B   2 2 2

C   2 2 2

D   2   2 2

x   y   z

Câu 22: Diện tích hình phẳng của phần tô đậm trong hình vẽ bên được tính theo

công thức nào dưới đây?

1 2 0

S   xx x

1 2 0

S   xxx

1 2 0

S    xx x

1 2 4

Câu 23: Hàm số F x   là một nguyên hàm của hàm số f x   thỏa mãn

 

2

1

4

f x x

 

A  1 B 7 C  7 D 1

Trang 4

NGẠI 7+

 GHI NHỚ NHANH

Câu 24: Gọi a b , là hai số thực thỏa mãn a  2 3  i   b  1  i    7 3 i Giá trị của

A 4 B  4

C  5 D 5

A  2

B 2

C 4

D  4

Câu 26: Gọi S1, S2 là diện tích của các phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của

như hình vẽ bên dưới

2

2

d

f x x

A S1 S2 B S2 S1.

C S1 S2 D  S1 S2

Câu 27: Biết rằng tồn tại duy nhất bộ các số nguyên a b c , , sao cho

3

2

4 x  2 ln d x xa b  ln 2  c ln 3

A  19 B  5 C 19 D 5

Câu 28: Cho hàm số f x   có đạo hàm f    x trên đoạn  0;1  thỏa mãn

  1 4

f  và  

1

0

f x x 

0

d

x fx x

A  1 B 1

2 .

C 1

2

 . D 1

Câu 29: Hàm số F x   là một nguyên hàm của hàm số f x    x e x thỏa mãn

  1 1

A e  2 1 B e  2 1

C e  1 D e  1

Câu 30: Một ô tô đang chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t ( )  3 t m s /

Đi được 5 giây người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô

đường ô tô đi được từ khi chuyển bánh cho đến lúc dừng hẳn bằng

A 75m B 40 m

C 15m D 60 m

Trang 5

 GHI NHỚ NHANH

Câu 31: Biết tích phân

1 2 0

1

A  5 B 13 C 5 D  13

Câu 32: Số phức z thỏa mãn 2  

5 2

A 9 B 11.

C 5 D 4

( ) : P x  2 y    z 6 0 tại điểm M Gọi   S là mặt cầu có tâm

 ; ;  0 

I a b c a  thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng   P

A  2 B 3

C 2 D  3

Câu 34: Cho hàm số f x   có đạo hàm f    x dương, liên tục trên đoạn   1; 2

  2

A 3e 7 B 3 e  7 1

C 3 e  7 1 D e 7

Câu 35: Một viên gạch men hình vuông có kích thước 60cm x 60cm Phần tô

màu được giới hạn bởi các cạnh hình vuông và các parabol có đỉnh cách

A 2800cm 2 B 1700cm 2

C 1400cm 2 D 1600cm 2

Câu 36: Gọi A B , là hai điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn cho

Câu 37: Cho các số phức z , w khác 0 thỏa mãn zw  0 và 1 3 6

zwzw

A 3 B 1

3

Câu 38: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

A   4; 2  B   4; 2 

C    ; 4    2;   D    ; 4    2;  

Trang 6

NGẠI 7+

 GHI NHỚ NHANH

Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

1

4

A 9

B 10.

C 5

D 4

Câu 40: Cho hàm số f x   Hàm số yf    x có bảng xét dấu như sau

3

y f x x

A 5

B 4

C 3

D 2

Câu 41: Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình

A 2

B 0

C 1.

D 3

Câu 42: Cho hàm số f x   liên tục trên  và thoả mãn  

1

5

f x x

2

0

fxx

A 15 B 27

C 75 D 21

Câu 43: Cho hàm số f x   liên tục trên   1; 2  và thỏa mãn điều kiện

2

1

d

 

A 28

3

I 

B 14

3

I 

C I  2

D 4

3

I 

Trang 7

 GHI NHỚ NHANH

Câu 44: Cho hình phẳng   H được giới hạn bởi

 0 16 

1 2

A 4

B 5

C 3

D 8

Câu 45: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC

A 3

3

a

.

B

2

a

.

C 2

3

a

.

D 3

2

a

.

Câu 46: Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn z   1 34 và

A 2

B 10

C 2

D 130

4 2

3 2

 

  

A m  5

B m  12

C m   12

D m   10

Trang 8

NGẠI 7+

 GHI NHỚ NHANH

Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu x2  y2 z2  9 và điểm

 0 0 0

1

2 3

 

  

A 30

B 26

C 20

D 21

Câu 49: Cho điểm E  2;1;3  , mặt phẳng   P : 2 x  2 y    z 3 0 và mặt cầu

   S : x  3 2  y  2 2  z  5 2  36 Gọi  là đường thẳng đi qua E

A

2 9

1 9

3 8

 

 

  

2 5

1 3 3

 

 

 

z

C

2 1 3

 

 

 

z

2 4

1 3

3 3

 

 

  

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho phương trình mặt cầu:

m

S xyzmxmymz m   

3

3

C 1

3

r  D r  3

Ngày đăng: 07/05/2022, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w