GRAMMAR FOR UNIT 9 GRADE 7 1 SIMPLE PAST TENSE (Thì quá khứ đơn) a The formation (Cách thành lập) Verb BE (Động từ BE) (+) ( ) (?) ORDINARY VERBS (Động từ thường) Regular verbs (Động[.]
Trang 1GRAMMAR FOR UNIT 9 GRADE 7
1 SIMPLE PAST TENSE (Thì quá khứ đơn)
a The formation (Cách thành lập)
Verb BE (Động từ BE)
(+)
(-)
(?)
ORDINARY VERBS (Động từ thường) Regular verbs (Động từ có qui tắc)
(+) (-) (?)
Irregular verbs (Động từ bất qui tắc)
(+) (-) (?) I / He / She / It / Lan + was S
We / You / They + were
I / He / She / It / Lan + was not S
We / You / They + were not
Was I / He / She / It / Lan
+ S + ?
Were We / You / They
I / We / You / They
S + V-ed
He / She / It / Lan
I / We / You / They
S + didn’t + V .
He / She / It / Lan
I / we / you / they
Did + S + V ?
he / she / it / Lan
I / We / You / They
S + V - 2
He / She / It / Lan
I / We / You / They
S + didn’t + V .
He / She / It / Lan
I / we / you / they
Did + S + V ?
he / she / it / Lan
Trang 2b The key words (từ nhận biết thì) :
- Dựa vào các trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of time) có trong câu :
yesterday , last night / week / month , 2 days ago , in 2001 (ngày hôm qua) (tối / tuần / tháng vừa qua …) 3 weeks (cách đây …) (vào) 2002
4 months 2003
5 years
c The use (Cách dùng) :
- diển tả hành động sự việc xảy ra trong quá khứ và kết thúc, biết rõ thời gian
Ex.1: I went to Da Lat last month (go)
Ex.2: She visited me 2 years ago (visit)
d How to add ED of Regular Verbs ( Cách thêm ED vào động từ có qui tắc )
- thêm ed vào bình thường :
- khi chữ tận cùng của động từ là : y đổi thành i → thêm ed
empty → empti ed
- khi chữ tận cùng của động từ lần lượt là : pa – na – pa (pa : phụ âm - na : nguyên âm )
Ex.: beg → begg ed
e How to pronounce ED of the verbs (Cách phát âm “ED” của động từ)
Có 3 cách đọc :
1 [ id ] khi chữ tận cùng của động từ là : t , d
2 [ t ] khi chữ tận cùng của động từ là : ce , f , k p , s , x , gh , ch , sh , ge
Trang 3laugh → laughed
3 [ d ] ngoại trừ 2 trường hợp trên
raise → raised