1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GRAMMAR OF UNIT 5 G7

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GRAMMAR OF UNIT 5 GRADE 7 (Compiled by HCl) A IN CLASS 1 ASK AND ANSWER ABOUT THE PRICE (Hỏi và trả lời về giá tiền) a Ask the price (Hỏi giá tiền) b Answer the price (Trả lời giá tiền) Ex 1 How much[.]

Trang 1

GRAMMAR OF UNIT 5 - GRADE 7

(Compiled by HCl)

A IN CLASS

1 ASK AND ANSWER ABOUT THE PRICE (Hỏi và trả lời về giá tiền)

a Ask the price : (Hỏi giá tiền)

b Answer the price : (Trả lời giá tiền)

Ex.1: How much are these rackets ?

How much do these rackets cost ?

What is the price of these rackets

Ex.2: These rackets are 100 dollars

 These rackets cost 100 dollars

2 STRUCTURE :

Ex.: We like learning Maths and English

 We are interested in learning Maths and English

 We are fond of learning Maths and English

 We are keen of learning Maths and English

3 STRUCTURE :

Ex.: She likes Physics best.

Her favorite subject is Physics

1 THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE ( Thì hiện tại tiếp diễn )

Xem lại Grammar UNIT 4

How much + is + S ?  How much + do/ does + S + cost ?

are What + is + the price of the N ?

S + am / is / are + giá tiền S + cost(s) + giá tiền

like(s) am fond of

S + enjoy(s) + V-ing  S + is interested in + V-ing

love(s) are keen on

I + like(s) + tên môn học + best  My favorite + subject + is + tên môn học You enjoy(s) thức ăn Your food thức ăn

He thức uống His drink thức uống

Trang 2

2 ADVERBS OF FREQUENCY (Trạng từ chỉ tần suất)

- là trạng từ dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của hành động

- các trạng từ chỉ tần suất này có thể trả lời cho câu hỏi How often ?

- các trạng từ chỉ tần suất gồm :

always , usually , often , sometimes , occasionally , seldom , rarele , never

- ngoài ra ta có các cụm trạng từ chỉ tần suất : every day , every week , every month , every year , once a

week , twice a month , three times a year

- vị trí trong câu :

a sau BE

b trước ĐỘNG TỪ THƯỜNG (ĐTthường)

c giữa ĐỘNG TỪ TRỢ (ĐTT) và ĐỘNG TỪ CHÍNH (ĐTC)

Ex.1: It is always cold in the winter

be adv

Ex.2: He usually pla y soccer at weekend

adv ĐTthường

Ex.3: Mary doesn’t often eat ice-cream after dinner

ĐTT adv ĐTC

3 STRUCTURE :

Ex.: We join in English club at school

 We take part in English club at school

S + join(s) in +  S + take(s) part in +

attend(s) in (tham gia vào)

Ngày đăng: 03/05/2022, 18:30

w