1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GRAMMAR OF UNIT 4 G7

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Grammar of Unit 4 G7
Tác giả HCl
Trường học Unknown University
Chuyên ngành English
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GRAMMAR OF UNIT 4 GRADE 7 (Compiled by HCl) a Schedules 1 ASK AND ANSWER ABOUT THE TIME (Hỏi và trả lời về giờ) a Ask the time ( Hỏi giờ) b Answer the time (Đọc giờ) Kim ngắn chỉ giờ , kim dài chỉ phú[.]

Trang 1

GRAMMAR OF UNIT 4 - GRADE 7

(Compiled by HCl)

a. Schedules

1 ASK AND ANSWER ABOUT THE TIME (Hỏi và trả lời về giờ)

a. Ask the time ( Hỏi giờ)

b. Answer the time (Đọc giờ) : Kim ngắn chỉ giờ , kim dài chỉ phút.

 Đọc giờ đúng : khi kim dài chỉ số 12

Ex.: (8:00) - It is 8 o’clock

Đọc giờ quá : khi dài chỉ từ số 1 đến số 6

- It is ten past nine

- It is fifteen past nine

- It is a quarter past nine

- It is thirty past nine

- It is half past nine

Đọc giờ kém : khi dài chỉ từ số 7 đến số 11

Ex.1: (10: 40) - It is ten forty

- It is twenty to eleven

Ex.2: (10: 45) - It is ten forty-five

- It is fifteen to eleven

- It is a quarter to eleven

What time is it ? What is the time ?

It is + con số + o’clock

1 It is giờ phút

2 It is phút past giờ

3 It is a quarter past giờ

4 It is half past giờ

1 It is giờ phút

2 It is phút to giờ + 1

3 It is a quarter to giờ + 1

Trang 2

2 THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE / THE PRESENT CONTINUOUS TENSE (Thì hiện tại tiếp diễn)

a. The formation (Cách thành lập)

(+)

(-)

(?)

b. The key words ( Từ nhận biết thì)

- Dựa vào các trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of time) có trong câu :

now , at present , at the moment , Look ! , Listen ! , Be careful !

(bây giờ) (hiện giờ) (vào thời điểm này) (Nhìn kìa !) (Nghe kìa !) (Hãy cận thận !)

c The use (Cách dùng)

- diễn tả hành động sự việc đang xảy ra ở hiện tại ngay khi nói

Ex.1: I am studying English lesson now

Ex.2: He is not doing Math exercises at the moment

Ex.3: Are they playing soccer in the school yard at present.

- diễn tả tình trạng tạm thời của sự việc → dùng thì hiện tại tiếp diễn

diễn tả tình trạng thường xuyên của sự việc → dùng thì hiện tại đơn

Ex.1: That machine isn’t working It broke down this morning

( Cái máy kia đang không hoạt động Nó bị hư sáng nay )

Ex.2: That machine doesn’t work It hasn’t worked for years

( Cái máy kia không hoạt động Nó đã bị hư nhiều năm )

- diễn tả hành động sự việc đã sắp xếp từ trước – dự định sẽ thực hiện → dùng thì hiện tại tiếp diễn

Ex.: What are you doing tomorrow ? (Bạn dự định làm gì ngày mai ?)

I am going to the theater ( Tôi dự định đi xem hát )

3 ASK AND ANSWER ABOUT YOUR FAVORITE THINGS

a. Ask your favorite things ( Hỏi vật ưa thích nhất của bạn)

S + am / is / are + V-ing

S + am / is / are + not + V-ing .

A m / Is / Are + S + V-ing ?

What is + your / his / her favorite subject / food / drink / fruit ?

Which subject / food / drink / fruit + do / does + you / he / she + like best ?

Trang 3

Ex.: What is your favorite food ?

Which food do you like best

b Answer your favorite things ( Trả lời vật ưa thích nhất của bạn)

Ex.: I like English most

My favorite subject is English

4 COMPOUND ADJECTIVE (Tính từ kép)

- tính từ kép được hình thành gồm :

Ex Our recess lasts for thirty minutes . (Giờ ra chơi của chúng em kéo dài 30 phút)

 We have a thirty - minute recess ( Chúng em có một giờ ra chơi 30 phút)

B the library

1 STRUCTURE : THERE IS / ARE  S + HAVE / HAS .

Ex.: There are four rooms in his apartment

H is apartment has four rooms

2 STRUCTURE : THERE IS / ARE NOT  THERE IS / ARE NOT

con số - N số ít + N

I / You / He / She + like(s) + Math / chicken / lemon juice / apple + best / most

 My / Your / His / Her … + favorite + subject / food / drink / fruit … + is + Math / chicken / lemon juice / apple

There is / are + N(s) + in + N chì nơi chốn

N chì nơi chốn + have / has + N(s)

There is not + noun + in + N vị trí  There is no + noun + in + N vị trí

Trang 4

Ex.: There are no lessons on Saturday in schools in The USA.

There aren’t lessons on Saturday in schools in The USA

3 STRUCTURE : WHEN ? WHAT TIME ?

Ex.: When do you get to school ?

What time do you get to school ?

4 STRUCTURE :

Ex.: He spends 30 minutes speaking English with his friends

 It takes him 30 minutes to speak English with his friends

5 STRUCTURE :

Ex.: I enjoy listening to music.

 I am interested in listening to music

6 STRUCTURE :

Ex.: How much is the banana ?

How much does the banana cost ?

What is the price of the banana ?

6 STRUCTURE :

Ex.: My sister often walks to school.

My sister often goes to school on foot

7 STRUCTURE :

Ex.: Our Math lesson begins at one forty-five.

Our Math lesson starts at one forty-five.

When + do / does + S + V ?  What time + do / does + S + V ?

S + spend + time + V-ing …  It + takes + O người + time + to V…

S + enjoy(s) + V-ing …  S + be + interested in + V-ing …

How much is + N ?  How much + do / does + N + cost ? What is the price of the + N ?

N(s) + is / are + giá tiền  N + cost(s) + giá tiền

go / get to + + on foot  walk to +

S + start(s) +  S + begin(s) +

Ngày đăng: 03/05/2022, 18:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w