ĐỀ THI SỬ ĐỊA HK2 KHỐI 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỬ ĐỊA HK2 KHỐI 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỬ ĐỊA HK2 KHỐI 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỬ ĐỊA HK2 KHỐI 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỬ ĐỊA HK2 KHỐI 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỬ ĐỊA HK2 KHỐI 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỬ ĐỊA HK2 KHỐI 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỬ ĐỊA HK2 KHỐI 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN
Trang 1Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1: Châu Nam Cực là châu lục đứng thứ 4 về diện tích sau các châu lục nào?
A Châu Á, châu Âu, châu Phi C Châu Á, châu Mĩ, châu Đại Dương
B Châu Á, châu Phi, châu Mĩ D Châu Á, châu Âu, châu Mĩ
Câu 2: Lục địa Ô- xtrây- li-a phần lớn dân cư tập trung ở vùng:
A đồng bằng trung tâm B ven biển phía tây
C đen biển phía Đông và Đông Nam D ven biển phía Bắc và Nam Ô- xtrây- li-a
Câu 3: Địa hình chiếm diện tích lớn ở Châu Âu là:
A núi trẻ B núi già C đồng bằng D sơn nguyên
Câu 4: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế châu Âu là ngành nào?
A Thương mại B Nông nghiệp C Công nghiệp D Dịch vụ
Câu 5: Dãy núi U-ran là ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục nào?
A Châu Âu và châu Phi B Châu Âu và châu Á
C Châu Âu và châu Mỹ D Châu Âu và châu Nam Cực
Câu 6: Nước nào có kiểu khí hậu hải dương điển hình của Châu Âu?
A Tây Ban Nha B Anh C Na-Uy D Pháp
Câu 7: Thực vật điển hình tiêu biểu cho vùng đông nam Âu và Bắc Biển Đen là gì?
A Thảo nguyên B Rừng cây lá cứng, cây bụi C Rừng lá kim D Rừng hỗn giao
Câu 8: Châu Nam Cực không tiếp giáp với đại dương nào?
A Bắc Băng Dương C Đại Tây Dương
B Thái Bình Dương D Ấn Độ Dương
Câu 9: Trong môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu, thực vật thay đổi từ bắc xuống nam theo thứ tự là gì?
A Thảo nguyên, rừng lá cứng, rừng hỗn giao, rừng lá kim
B Đồng rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, lá rộng, thảo nguyên
C Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao
D Đồng rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim
Câu 10: Bộ phận nào của Châu Đại Dương nằm trong khí hậu ôn đới?
A Đảo Ghi- nê B Đảo Ha-oai C Quần đảo Niu Di-len D Quần đảo Pô-li-nê-di
Câu 11: Đồng bằng nào chiếm diện tích lớn nhất Châu Âu?
A Bắc Âu B Đông Âu C Bắc Pháp D Trung lưu sông Đa- nuyp
Câu 12: Miền tây lục địa Ô- xtrây- li-a khoáng sản nào tập trung nhiều nhất?
A Than và dầu mỏ B Vàng, đồng C Dầu mỏ và khí đốt D Vàng và sắt
Câu 13: Ý nào không đúng với đặc điểm của sông ngòi miền tây của khu vực Tây và Trung Âu?
A Sông ngòi nhiều nước quanh năm B Hướng chảy Đông Nam- Tây Bắc
C Cùng đổ ra Đại Tây Dương D Bị đóng băng vào mùa đông
Câu 14: Ngành kinh tế đem lại ngoại tệ lớn cho nhiều quốc gia ở châu Âu là:
A Chăn nuôi bò, cừu, dê B Khai thác kim loại màu và dầu khí
C Phát triển du lịch D Phát triển thủy điện
Câu 15: Châu Đại Dương có những loại khoáng sản chính nào?
A Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương B Bôxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2C Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga D Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit
Câu 16: Châu Âu có mấy kiểu khí hậu?
A 1 kiểu khí hậu B 2 kiểu khí hậu C 3 kiểu khí hậu D 4 kiểu khí hậu
Câu 17: Ý nào sau đây không phải đặc điểm vị trí địa lí Châu Âu?
A Nằm ở phía Bắc của Địa Trung Hải B Nằm ở phía Bắc của Bắc Băng Dương
C Nằm ở phía Tây của lục địa Á- Âu D Nằm ở phía Đông của Đại Tây Dương.Câu 18: Nội dung của “Hiệp ước Nam Cực” quy định 12 nước đã kí, sẽ cùng nhau:
A phân chia lãnh thổ hợp lí B nghiên cứu khoa học vì mục đích hòa bình
C khai thác nguồn khoáng sản chung D đánh bắt các loại hải sản
Câu 19: Trong Châu Đại Dương nguồn tài nguyên phong phú nhất của các ốc đảo là gì?
A Đất núi lửa B Lâm sản C Hải sản D Khoáng sản và đất núi lửa
Câu 20: Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất Châu Âu làgì?
A Ôn đới lục địa B Ôn đới hải dương C Địa Trung Hải D Hàn đới
Câu 21: (1,0 điểm) Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau
(thế giới, nổi tiếng, hiện đại, cao, đa dạng)
Châu Âu là nơi tiến hành công nghiệp hóa sớm nhất (1) , có nhiều sản phẩm
(2) về chất lượng cao Nhiều ngành công nghiệp (3) đang được phát triển trong các trung tâm công nghệ (4)
Câu 22: (1,0 điểm) Hãy nối các ý ở cột A (Đặc điểm) với các ý ở cột B (Nội dung) rồi điền kết quả vào cột C:
1 Châu Mĩ trải dài a Thái Bình Dương và Đại Tây Dương 1 …
2 Kênh đào Pa-na-ma nối liền với b cực Bắc đến tận cực Nam 2 …
3 Địa hình châu Mĩ chia làm c 42 triệu km2 3 …
4 Châu Mĩ rộng d ba khu vực địa hình
e Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương 4 …
II.TỰ LUẬN: (3,0 điểm )
Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước(GĐP) theo khu vực kinh tế (%)Nông - lâm -
ngư nghiệp Công nghiệp vàxây dựng Dịch vụ
a Tính thu nhập bình quân đầu người của mỗi nước?
b Nhận xét cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GĐP) của các nước trên?
Hết
Trang 3Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1: Châu Nam Cực là châu lục đứng thứ 4 về diện tích sau các châu lục nào?
A Châu Á, châu Âu, châu Phi B Châu Á, châu Phi, châu Mĩ
C Châu Á, châu Mĩ, châu Đại Dương D Châu Á, châu Âu, châu Mĩ
Câu 2: Lục địa Ô- xtrây- li-a phần lớn dân cư tập trung ở vùng:
A ven biển phía Đông và Đông Nam B đồng bằng trung tâm
C ven biển phía tây D ven biển phía Bắc và Nam Ô- xtrây- li-a
Câu 3: Địa hình chiếm diện tích lớn ở Châu Âu là gì?
A Núi trẻ B Núi già C Sơn nguyên D Đồng bằng Câu 4: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế châu Âu là ngành nào?
A Dịch vụ B Thương mại C Nông nghiệp D Công nghiệp Câu 5: Dãy núi U-ran là ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục nào?
A Châu Âu và châu Phi B Châu Âu và châu Mỹ
C Châu Âu và châu Á D Châu Âu và châu Nam Cực
Câu 6: Nước nào có kiểu khí hậu hải dương điển hình của Châu Âu:
A Tây Ban Nha B Na-Uy C Pháp D Anh Câu 7: Thực vật điển hình tiêu biểu cho vùng Đông Nam Âu và Bắc Biển Đen là:
A Rừng cây lá cứng, cây bụi B Thảo nguyên C Rừng lá kim D Rừng hỗn giao.Câu 8: Châu Nam Cực không tiếp giáp với đại dương nào?
A Đại Tây Dương B Bắc Băng Dương
C Thái Bình Dương D Ấn Độ Dương Câu 9: Trong môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu, thực vật thay đổi từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là:
A Thảo nguyên, rừng lá cứng, rừng hỗn giao, rừng lá kim
B Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao
C Đồng rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim
D Đồng rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, lá rộng, thảo nguyên
Câu 10: Bộ phận nào của Châu Đại Dương nằm trong khí hậu ôn đới?
A Đảo Ghi- nê B Quần đảo Niu Di-len C Đảo Ha-oai D Quần đảo Pô-li-nê-di
Câu 11: Đồng bằng nào chiếm diện tích lớn nhất Châu Âu?
A Bắc Âu B Bắc Pháp C Trung lưu sông Đa- nuyp D Đông Âu Câu 12: Miền Tây lục địa Ô- xtrây- li-a khoáng sản nào tập trung nhiều nhất?
A Vàng và sắt B Than và dầu mỏ C Vàng, đồng D Dầu mỏ và khí đốt Câu 13: Ý nào không đúng với đặc điểm của sông ngòi miền tây của khu vực Tây và Trung Âu
A Sông ngòi nhiều nước quanh năm B Hướng chảy Đông Nam- Tây Bắc
C Bị đóng băng vào mùa đông D Cùng đổ ra Đại Tây Dương
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4Câu 14: Ngành kinh tế đem lại ngoại tệ lớn cho nhiều quốc gia ở châu Âu là:
A Chăn nuôi bò, cừu, dê B Khai thác kim loại màu và dầu khí
C Phát triển thủy điện D Phát triển du lịch
Câu 15: Châu Đại Dương có những loại khoáng sản chính nào?
A Bôxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ C Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương
B Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga D Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit
Câu 16: Châu Âu có mấy kiểu khí hậu?
A 4 kiểu khí hậu B 1 kiểu khí hậu C 2 kiểu khí hậu B 3 kiểu khí hậu
Câu 17: Ý nào sau đây không phải đặc điểm vị trí địa lí Châu Âu?
A Nằm ở phía Bắc của Địa Trung Hải B Nằm ở phía Bắc của Bắc Băng Dương
D Nằm ở phía Đông của Đại Tây Dương C Nằm ở phía Tây của lục địa Á- Âu
Câu 18: Nội dung của “Hiệp ước Nam Cực” quy định 12 nước đã kí, sẽ cùng nhau:
A nghiên cứu khoa học vì mục đích hòa bình B phân chia lãnh thổ hợp lí
C khai thác nguồn khoáng sản chung D đánh bắt các loại hải sản
Câu 19: Trong Châu Đại Dương nguồn tài nguyên phong phú nhất của các ốc đảo là gì?
A Đất núi lửa B Khoáng sản và đất núi lửa C Lâm sản D Hải sản Câu 20: Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất Châu Âu làgì?
A Ôn đới hải dương B Địa Trung Hải C Hàn đới D Ôn đới lục địa Câu 21: (1,0 điểm) Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau
(thế giới, nổi tiếng, hiện đại, cao, đa dạng)
Châu Âu là nơi tiến hành công nghiệp hóa sớm nhất (1) , có nhiều sản phẩm
(2) về chất lượng cao Nhiều ngành công nghiệp (3) đang được phát triển trongcác trung tâm công nghệ (4)
Câu 22: (1,0 điểm) Hãy nối các ý ở cột A (đặc điểm) với các ý ở cột B (nội dung) rồi điền kết quả
vào cột C:
1 Châu Mĩ trải dài a Thái Bình Dương và Đại Tây Dương 1 …
2 Kênh đào Pa-na-ma nối liền với b cực Bắc đến tận cực Nam 2 …
3 Địa hình châu Mĩ chia làm c 42 triệu km2 3 …
4 Châu Mĩ rộng d ba khu vực địa hình
e Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương 4 …
II.TỰ LUẬN: (3,0 điểm )
ngư nghiệp Công nghiệp vàxây dựng Dịch vụ
a Tính thu nhập bình quân đầu người của mỗi nước?
b Nhận xét cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của các nước trên?
Hết
Trang 5Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1: Châu Nam Cực là châu lục đứng thứ 4 về diện tích sau các châu lục nào?
A Châu Á, châu Âu, châu Phi B Châu Á, châu Mĩ, châu Đại Dương
C Châu Á, châu Âu, châu Mĩ D Châu Á, châu Phi, châu Mĩ
Câu 2: Lục địa Ô - xtrây- li-a phần lớn dân cư tập trung ở vùng:
A đồng bằng trung tâm B ven biển phía Đông và Đông Nam
C ven biển phía tây D vVen biển phía Bắc và Nam Ô- xtrây- li-a
Câu 3: Địa hình chiếm diện tích lớn ở Châu Âu là:
A Đồng bằng B Núi trẻ C Núi già D Sơn nguyên
Câu 4: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế châu Âu là gì?
A Thương mại B Dịch vụ C Nông nghiệp D Công nghiệp
Câu 5: Dãy núi U-ran là ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục nào?
A Châu Âu và châu Á B Châu Âu và châu Phi
C Châu Âu và châu Mỹ D Châu Âu và châu Nam Cực
Câu 6: Nước nào có kiểu khí hậu hải dương điển hình của Châu Âu:
A Tây Ban Nha A Na-Uy C Anh D Pháp
Câu 7: Thực vật điển hình tiêu biểu cho vùng đông nam Âu và Bắc Biển Đen là gì?
A Rừng cây lá cứng, cây bụi B Rừng lá kim C Rừng hỗn giao D Thảo nguyên Câu 8: Châu Nam Cực không tiếp giáp với đại dương nào?
A Bắc Băng Dương B Đại Tây Dương
C Thái Bình Dương D Ấn Độ Dương
Câu 9: Trong môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu, thực vật thay đổi từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là:
A Thảo nguyên, rừng lá cứng, rừng hỗn giao, rừng lá kim
B Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao
C Đồng rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, lá rộng, thảo nguyên
D Đồng rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim
Câu 10: Bộ phận nào của Châu Đại Dương nằm trong khí hậu ôn đới?
A Quần đảo Niu Di-len B Đảo Ghi- nê C Đảo Ha-oai D Quần đảo Pô-li-nê-di.Câu 11: Đồng bằng nào chiếm diện tích lớn nhất Châu Âu?
A Bắc Âu B Bắc Pháp C Đông Âu D Trung lưu sông Đa- nuyp.Câu 12: Miền Tây lục địa Ô- xtrây- li-a khoáng sản nào tập trung nhiều nhất?
A Than và dầu mỏ B Vàng và sắt C Vàng, đồng D Dầu mỏ và khí đốt Câu 13: Ý nào không đúng với đặc điểm của sông ngòi miền tây của khu vực Tây và Trung Âu
A Bị đóng băng vào mùa đông B Sông ngòi nhiều nước quanh năm
C Hướng chảy Đông Nam- Tây Bắc D Cùng đổ ra Đại Tây Dương
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6Câu 14: Ngành kinh tế đem lại ngoại tệ lớn cho nhiều quốc gia ở châu Âu là:
A Chăn nuôi bò, cừu, dê B Phát triển du lịch
C Khai thác kim loại màu và dầu khí D Phát triển thủy điện
Câu 15: Châu Đại Dương có những loại khoáng sản chính nào?
A Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương B Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga
C Bôxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ D Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit
Câu 16: Châu Âu có mấy kiểu khí hậu?
A 1 kiểu khí hậu B 2 kiểu khí hậu C 4 kiểu khí hậu D 3 kiểu khí hậu
Câu 17: Ý nào sau đây không phải đặc điểm vị trí địa lí Châu Âu?
A Nằm ở phía Tây của lục địa Á- Âu B Nằm ở phía Bắc của Địa Trung Hải
C Nằm ở phía Bắc của Bắc Băng Dương D Nằm ở phía Đông của Đại Tây Dương
Câu 18: Nội dung của “Hiệp ước Nam Cực” quy định 12 nước đã kí, sẽ cùng nhau:
A phân chia lãnh thổ hợp lí B khai thác nguồn khoáng sản chung
C nghiên cứu khoa học vì mục đích hòa bình D đánh bắt các loại hải sản
Câu 19: Trong Châu Đại Dương nguồn tài nguyên phong phú nhất của các ốc đảo là gì?
A Khoáng sản và đất núi lửa B Đất núi lửa C Lâm sản D Hải sản Câu 20: Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất Châu Âu là gì?
A Ôn đới hải dương B Ôn đới lục địa C Địa Trung Hải D Hàn đới
Câu 21: (1,0 điểm) Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau:
(chủng tộc, lịch sử, đa dạng, quốc gia, dân số)
Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc (1) Ơ- rô-pê-ô-ít những cuộc thiên di và chiến tranh tôn giáo trong (2) đã tạo nên sự (3) về văn hóa, ngôn ngữ, tôn giáo trong các (4) ở châu Âu
Câu 22: (1,0 điểm) Hãy nối các ý ở cột A (đặc điểm) với các ý ở cột B (nội dung) rồi điền kết quả vào cột C:
1 Châu Mĩ trải dài a Thái Bình Dương và Đại Tây Dương 1 …
2 Kênh đào Pa-na-ma nối liền với b cực Bắc đến tận cực Nam 2 …
3 Địa hình châu Mĩ chia làm c 42 triệu km2 3 …
4 Châu Mĩ rộng d ba khu vực địa hình
e Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương 4 …
II.TỰ LUẬN: (3,0 điểm )
Trang 7Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1: Châu Nam Cực là châu lục đứng thứ 4 về diện tích sau các châu lục nào?
A Châu Á, châu Phi, châu Mĩ B Châu Á, châu Âu, châu Phi
C Châu Á, châu Mĩ, châu Đại dương D Châu Á, châu Âu, châu Mĩ
Câu 2: Lục địa Ô- xtrây- li-a phần lớn dân cư tập trung ở vùng:
A đồng bằng trung tâm B ven biển phía tây
C ven biển phía Bắc và Nam Ô- xtrây- li-a D ven biển phía Đông và Đông Nam Câu 3: Địa hình chiếm diện tích lớn ở Châu Âu là:
A Núi trẻ B Đồng bằng C Sơn nguyên D Núi già Câu 4: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế châu Âu là gì?
A Thương mại B Nông nghiệp C Dịch vụ D Công nghiệp Câu 5: Dãy núi U-ran là ranh giới tự nhiên giữa 2 Châu lục nào?
A Châu Âu và châu Phi B Châu Âu và châu Mỹ
C Châu Âu và châu Nam Cực D Châu Âu và châu Á
Câu 6: Nước nào có kiểu khí hậu hải dương điển hình của Châu Âu:
A Anh B Tây Ban Nha C Na-Uy D Pháp
Câu 7: Thực vật điển hình tiêu biểu cho vùng Đông Nam Âu và Bắc Biển Đen là gì?
A Rừng cây lá cứng, cây bụi B Rừng lá kim C Thảo nguyên D Rừng hỗn giao.Câu 8: Châu Nam Cực không tiếp giáp với đại dương nào?
A Đại Tây Dương B Thái Bình Dương
C Ấn Độ Dương D Bắc Băng Dương Câu 9: Trong môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu, thực vật thay đổi từ Bắc xuống Nam theo thứ tự là:
A Đồng rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, lá rộng, thảo nguyên
B Thảo nguyên, rừng lá cứng, rừng hỗn giao, rừng lá kim
C Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao
D Đồng rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim
Câu 10: Bộ phận nào của Châu Đại Dương nằm trong khí hậu ôn đới?
A Đảo Ghi- nê B Đảo Ha-oai C Quần đảo Pô-li-nê-di D Quần đảo Niu Di-len Câu 11: Đồng bằng nào chiếm diện tích lớn nhất Châu Âu?
A Đông Âu B Bắc Âu C Bắc Pháp D Trung lưu sông Đa- nuyp
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 8Câu 12: Miền Tây lục địa Ô- xtrây- li-a khoáng sản nào tập trung nhiều nhất?
A Than và dầu mỏ B Vàng, đồng C Vàng và sắt D Dầu mỏ và khí đốt Câu 13: Ý nào không đúng với đặc điểm của sông ngòi miền tây của khu vực Tây và Trung Âu
A Sông ngòi nhiều nước quanh năm B Bị đóng băng vào mùa đông
C Hướng chảy Đông Nam- Tây Bắc D Cùng đổ ra Đại Tây Dương Câu 14: Ngành kinh tế đem lại ngoại tệ lớn cho nhiều quốc gia ở châu Âu là:
A Phát triển du lịch B Chăn nuôi bò, cừu, dê
C Khai thác kim loại màu và dầu khí D Phát triển thủy điện
Câu 15: Châu Đại Dương có những loại khoáng sản chính nào?
A Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương B Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga
C Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit D Bôxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ
Câu 16: Châu Âu có mấy kiểu khí hậu?
A 1 kiểu khí hậu B 4 kiểu khí hậu C 2 kiểu khí hậu D 3 kiểu khí hậu
Câu 17: Ý nào sau đây không phải đặc điểm vị trí địa lí Châu Âu?
A Nằm ở phía Bắc của Địa Trung Hải B Nằm ở phía Tây của lục địa Á- Âu
C Nằm ở phía Bắc của Bắc Băng Dương D Nằm ở phía Đông của Đại Tây Dương.Câu 18: Nội dung của “Hiệp ước Nam Cực” quy định 12 nước đã kí, sẽ cùng nhau:
A phân chia lãnh thổ hợp lí B khai thác nguồn khoáng sản chung
C đánh bắt các loại hải sản D nghiên cứu khoa học vì mục đích hòa bình
Câu 19: Trong Châu Đại Dương nguồn tài nguyên phong phú nhất của các ốc đảo là gì?
A Đất núi lửa B Lâm sản C Khoáng sản và đất núi lửa D Hải sản Câu 20: Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất Châu Âu là gì?
A Ôn đới hải dương B Địa Trung Hải C Ôn đới lục địa D Hàn đới
Câu 21: (1,0 điểm) Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau
(chủng tộc, lịch sử, đa dạng, quốc gia, dân số)
Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc (1) Ơ-rô-pê-ô-ít những cuộc thiên di và chiến tranh tôn giáo trong (2) đã tạo nên sự (3) về văn hóa, ngôn ngữ, tôn giáo trong các (4) ở châu Âu
Câu 22: (1,0 điểm) Hãy nối các ý ở cột A (Đặc điểm) với các ý ở cột B (Nội dung) rồi điền kết quả vào cột C:
1 Châu Mĩ trải dài a Thái Bình Dương và Đại Tây Dương 1 …
2 Kênh đào Pa-na-ma nối liền với b cực Bắc đến tận cực Nam 2 …
3 Địa hình châu Mĩ chia làm c 42 triệu km2 3 …
4 Châu Mĩ rộng d ba khu vực địa hình
e Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương
Trang 9PHÒNG GD&ĐT TP HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH- THCS NĂM HỌC: 2021 - 2022
Môn: Địa Lí - Lớp 7 (Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang )
A HƯỚNG DẪN CHUNG:
Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài theo đúng đáp án phần trắc nghiệm thì cho điểm tối đa, không đúng thì không cho điểm Phần tự luận nhận xét, giải thích đúng cho điểm tối đa, không đúng không cho điểm Trả lời, nhận xét khác đáp án mà vẫn đúng ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu
- Cấu trúc đề gồm 24 câu, tổng điểm toàn bài: 10 điểm
1- b2- a3- d
1- b2- a3- d
Trang 10Đáp án C A C A B (1) chủng tộc
(2) lịch sử(3) đa dạng(4) quốc gia
1- b2- a3- d
1- b2- a3- d
a Tính thu nhập bình quân đầu người của mỗi nước:
Công thức: Thu nhập bình quân = Tổng sản phẩm trong nước/ dân số (Đơn
- Thu nhập bình quân đầu người đạt mức cao, cao nhất là Đức 22785 USD/
người, thấp nhất là Ba Lan 4083 USD/ người
* Quá trình đô thị hóa ở Bắc Mĩ:
- Trong quá trình đô thị hoá ở Bắc Mĩ, đặc biệt Hoa Kì phát triển rất nhanh,
dân cư thành thị cũng tăng theo: Chiếm >76% dân số 1,0
- Các thành phố tập trung quanh vùng Hồ lớn, ven bờ Đại Tây Dương nối tiếp
nhau thành một hệ thống siêu đô thị, càng vào sâu nội địa, mạng lưới thành
- Nam Mĩ: Đô thị hoá phát triển nhanh nhưng kinh tế chậm phát triển gây nên
hậu quả nghiêm trọng về đời sống và môi trường 0,5đ
Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của tổ trưởng Giáo viên ra đề
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Trang 11Lê Xuân Long Trần Thùy Trang Nguyễn Thị Hồng Lý
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1 Vùng biển Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km2 là:
C một bộ phận của vịnh Thái Lan D một bộ phận của Ấn Độ Dương
Câu 2 Khi khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên khoáng sản, chúng ta cần xây dựng ý thức:
A khoáng sản là tài nguyên vô tận
B khoáng sản là tài nguyên phục hồi
C khoáng sản được thiên nhiên ưu đãi
D khoáng sản không phục hồi, phải khai thác hợp lí, tiết kiệm, hiệu quả
Câu 3 Điểm cực Bắc của lãnh thổ phần đất liền nước ta ở 23º23’ bắc thuộc:
A Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh B xã Lũng Cú, tỉnh Hà Giang
C xã Lũng Cú, tỉnh Cao Bằng D xã Đất Mũi, tỉnh Hà Giang
Câu 4 Lãnh thổ Việt Nam trải dài trên bao nhiêu vĩ độ?
A 14 vĩ độ B 15 vĩ độ C 16 vĩ độ D 17 vĩ độ.Câu 5 Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang:
A đẩy mạnh sản xuất lương thực B đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp
C chú trọng phát triển ngành chăn nuôi D tiến hành công nghiệp hóa
Câu 6 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên
khoáng sản ở nước ta?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 12A Có nhiều thiên tai B Kĩ thuật khai thác lạc hậu
C Quản lý lỏng lẻo, khai thác bừa bãi D.Thăm dò đánh giá không chính xác về trữ lượng.Câu 7 Điểm nổi bật của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên là gì?
A Nằm trên tuyến đường hàng hải, hàng không quan trọng của thế giới
B Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
C Nằm trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương
D Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á
Câu 8 Miền khí hậu nào có mùa mưa lệch về thu đông?
A Miền khí hậu biển Đông Việt Nam
B Miền khí hậu phía Bắc (từ vĩ tuyến 18°B trở ra)
C Miền khí hậu phía Nam (Nam Bộ và Tây Nguyên)
D Miền khí hậu Đông Trường Sơn (từ Hoành Sơn tới Mũi Dinh)
Câu 9 Phần đất liền Đông Nam Á còn có tên là bán đảo Trung Ấn là vì:
A cầu nối giữa Châu Á với Châu Phi B nằm giữa hai nướcTrung Quốc và Ấn Độ
C có trên một vạn đảo lớn nhỏ D có nhiều biển xen kẽ các đảo
Câu 10 Điểm nào sau đây không đúng với các nước Đông Nam Á?
A Nguồn nhân công dồi dào
B Tài nguyên thiên nhiên và nguồn nông phẩm nhiệt đới phong phú
C Tranh thủ được nguồn vốn và công nghệ của nước ngoài
D Chủ yếu nhập nguyên liệu và khoáng sản
Câu 11 Phần đất liền nước ta chạy theo hướng bắc - nam có chiều dài bao nhiêu?
A 1560 km B 1650 km C 1600 km D 1500 km
Câu 12 Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không gặp khó khăn về mặt nào sau đây?
A Bất đồng ngôn ngữ B Khác biệt về thể chế chính trị
C Thiếu lao động trẻ D Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế.Câu 13 Nơi hẹp nhất gần 50km của phần đất liền nước ta thuộc tỉnh nào?
A Đà Nẵng B Quảng Bình C Quảng Ngãi D Thừa Thiên Huế
Câu 14 Độ muối trung bình của biển Đông là?
A 35-37‰ B 33-35‰ C 30 - 33‰ D 37-39‰
Câu 15 Đặc điểm vị trí nào của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tínhchất nhiệt đới?
A Nằm trong vùng nội chí tuyến
B Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
C Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
D Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo.Câu 16 Phần đất liền nước ta, dạng địa hình thấp chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích?
A 65% B 75% C 95% D 85%
Câu 17 Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?
Trang 13A 2240 km B 3260km C 3420km D 4230km.
Câu 18 Nước ta có bao nhiêu con sông dài trên 10km?
A 3340 con sông B 2365 con sông C 1265 con sông D 2360 con sông Câu 19 Nước ta có mấy nhóm đất chính?
A Ba nhóm chính B Hai nhóm chính C Năm nhóm chính D Bảy nhóm chính.Câu 20 Đèo Ngang nằm giữa các tỉnh nào?
A Nghệ An, Hà Tĩnh B Quảng Bình, Quảng Trị
C Quảng Trị, Thừa Thiên Huế D Hà Tĩnh, Quảng Bình
Câu 21 (1,0 điểm) Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau
(gió mùa, phức tạp, theo mùa, vùng, miền).
Khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới (1) nóng ẩm, mưa nhiều, diễn biến (2 )………… Khí hậu nước ta thay đổi theo (3)…………và theo (4) rất rõ rệt
Câu 22 (1,0 điểm) Hãy nối các ý ở cột A (Đặc điểm) với các ý ở cột B (Nhóm đất) rồi điền kết quả
vào cột C:
1 Đất phù sa a chiếm 24% diện tích tự nhiên 1 …
2 Đất feralit đồi núi thấp b chiếm 11% diện tích tự nhiên 2 …
3 Đất mùn núi cao c chiếm 65% diện tích tự nhiên 3 …
4 Đất ở nước ta rất d phong phú, phì nhiêu 4 …
Trang 14I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1 Vùng biển Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km2 là:
C một bộ phận của biển Đông D một bộ phận của Ấn Độ Dương
Câu 2 Khi khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên khoáng sản, chúng ta cần xây dựng ý thức:
A khoáng sản không phục hồi, phải khai thác hợp lí, tiết kiệm, hiệu quả
B khoáng sản là tài nguyên vô tận
C khoáng sản là tài nguyên phục hồi
D khoáng sản được thiên nhiên ưu đãi
Câu 3 Điểm cực Bắc của lãnh thổ phần đất liền nước ta ở 23º23’ bắc thuộc:
A Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh B xã Lũng Cú, tỉnh Cao Bằng
C xã Đất Mũi, tỉnh Hà Giang D xã Lũng Cú, tỉnh Hà Giang
Câu 4 Lãnh thổ Việt Nam trải dài trên bao nhiêu vĩ độ?
A 15 vĩ độ B 14 vĩ độ C 16 vĩ độ D 17 vĩ độ
Câu 5 Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang:
A đẩy mạnh sản xuất lương thực B đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp
C tiến hành công nghiệp hóa D chú trọng phát triển ngành chăn nuôi
Câu 6 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên
khoáng sản ở nước ta?
A Kĩ thuật khai thác lạc hậu B Có nhiều thiên tai
C Quản lý lỏng lẻo, khai thác bừa bãi D.Thăm dò đánh giá không chính xác về trữ lượng.Câu 7 Điểm nổi bật của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên là gì?
A Nằm trên tuyến đường hàng hải, hàng không quan trọng của thế giới
B Nằm trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương
C Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
D Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á
Câu 8 Miền khí hậu nào có mùa mưa lệch về thu đông?
A Miền khí hậu Đông Trường Sơn (từ Hoành Sơn tới Mũi Dinh)
B Miền khí hậu biển Đông Việt Nam
C Miền khí hậu phía Bắc (từ vĩ tuyến 18°B trở ra)
D Miền khí hậu phía Nam (Nam Bộ và Tây Nguyên)
Câu 9 Phần đất liền Đông Nam Á còn có tên là bán đảo Trung Ấn là vì:
A cầu nối giữa Châu Á với Châu Phi B có trên một vạn đảo lớn nhỏ
C có nhiều biển xen kẽ các đảo D nằm giữa hai nướcTrung Quốc và Ấn Độ
Câu 10 Điểm nào sau đây không đúng với các nước Đông Nam Á?
Trang 15A Nguồn nhân công dồi dào.
B Chủ yếu nhập nguyên liệu và khoáng sản
C Tài nguyên thiên nhiên và nguồn nông phẩm nhiệt đới phong phú
D Tranh thủ được nguồn vốn và công nghệ của nước ngoài
Câu 11 Phần đất liền nước ta chạy theo hướng bắc - nam có chiều dài bao nhiêu?
A 1650 km B 1560 km C 1600 km D 1500 km
Câu 12 Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không gặp khó khăn về mặt nào sau đây?
A Bất đồng ngôn ngữ B Thiếu lao động trẻ
C Khác biệt về thể chế chính trị D Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế.Câu 13 Nơi hẹp nhất gần 50km của phần đất liền nước ta thuộc tỉnh nào?
A Đà Nẵng B Quảng Ngãi C Quảng Bình D Thừa Thiên Huế.Câu 14: Độ muối trung bình của biển Đông là?
A 30 - 33‰ B 35-37‰ C 33-35‰ D 37-39‰
Câu 15 Đặc điểm vị trí nào của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tínhchất nhiệt đới?
A Nằm trong vùng nội chí tuyến
B Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
C Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
D Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo.Câu 16 Phần đất liền nước ta, dạng địa hình thấp chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích?
A 85% B 65% C 75% D 95% Câu 17 Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?
A 2240 km B 3420km C 4230km D 3260km Câu 18 Nước ta có bao nhiêu con sông dài trên 10km?
A 2360 con sông B 3340 con sông C 2365 con sông D 1265 con sông Câu 19 Nước ta có mấy nhóm đất chính?
A Hai nhóm chính B Năm nhóm chính C Ba nhóm chính D Bảy nhóm chính.Câu 20 Đèo Ngang nằm giữa các tỉnh nào?
A Hà Tĩnh, Quảng Bình B Nghệ An, Hà Tĩnh
C Quảng Bình, Quảng Trị D Quảng Trị, Thừa Thiên Huế Câu 21 (1,0 điểm) Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau
(gió mùa, phức tạp, theo mùa, vùng, miền).
Khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới (1) nóng ẩm, mưa nhiều, diễn biến (2 )………… Khí hậu nước ta thay đổi theo (3)…………và theo (4) rất rõ rệt
Câu 22 (1,0 điểm) Hãy nối các ý ở cột A (Đặc điểm) với các ý ở cột B (Nhóm đất) rồi điền kết quả
vào cột C:
Trang 16A - Đặc điểm B - Nhóm đất C- Kết quả
2 Đất feralit đồi núi thấp b chiếm 11% diện tích tự nhiên 2 …
3 Đất mùn núi cao c chiếm 65% diện tích tự nhiên 3 …
4 Đất ở nước ta rất d chiếm 24% diện tích tự nhiên 4 …
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1 Vùng biển Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km2 là:
C một bộ phận của vịnh Thái Lan D một bộ phận của Ấn Độ Dương
Câu 2 Khi khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên khoáng sản, chúng ta cần xây dựng ý thức:
A khoáng sản là tài nguyên vô tận
B khoáng sản là tài nguyên phục hồi
C khoáng sản không phục hồi, phải khai thác hợp lí, tiết kiệm, hiệu quả
D khoáng sản được thiên nhiên ưu đãi
Câu 3 Điểm cực Bắc của lãnh thổ phần đất liền nước ta ở 23º23’ bắc thuộc:
A xã Lũng Cú, tỉnh Hà Giang B Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
C xã Lũng Cú, tỉnh Cao Bằng D xã Đất Mũi, tỉnh Hà Giang
Câu 4 Lãnh thổ Việt Nam trải dài trên bao nhiêu vĩ độ?
A 14 vĩ độ B 16 vĩ độ C 17 vĩ độ D 15 vĩ độ
Câu 5 Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 17A tiến hành công nghiệp hóa B đẩy mạnh sản xuất lương thực
C đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp D chú trọng phát triển ngành chăn nuôi
Câu 6 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên
khoáng sản ở nước ta?
A Kĩ thuật khai thác lạc hậu B Quản lý lỏng lẻo, khai thác bừa bãi
C Có nhiều thiên tai D.Thăm dò đánh giá không chính xác về trữ lượng.Câu 7 Điểm nổi bật của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên là gì?
A Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
B Nằm trên tuyến đường hàng hải, hàng không quan trọng của thế giới
C Nằm trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương
D Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á
Câu 8 Miền khí hậu nào có mùa mưa lệch về thu đông?
A Miền khí hậu biển Đông Việt Nam
B Miền khí hậu Đông Trường Sơn (từ Hoành Sơn tới Mũi Dinh)
C Miền khí hậu phía Bắc (từ vĩ tuyến 18°B trở ra)
D Miền khí hậu phía Nam (Nam Bộ và Tây Nguyên)
Câu 9 Phần đất liền Đông Nam Á còn có tên là bán đảo Trung Ấn là vì:
A nằm giữa hai nướcTrung Quốc và Ấn Độ B cầu nối giữa Châu Á với Châu Phi
C có trên một vạn đảo lớn nhỏ D có nhiều biển xen kẽ các đảo
Câu 10 Điểm nào sau đây không đúng với các nước Đông Nam Á?
A Nguồn nhân công dồi dào
B Tài nguyên thiên nhiên và nguồn nông phẩm nhiệt đới phong phú
C Chủ yếu nhập nguyên liệu và khoáng sản
D Tranh thủ được nguồn vốn và công nghệ của nước ngoài
Câu 11 Phần đất liền nước ta chạy theo hướng bắc - nam có chiều dài bao nhiêu?
A 1560 km B 1600 km C 1500 km D 1650 km
Câu 12 Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không gặp khó khăn về mặt nào sau đây?
A Thiếu lao động trẻ B Bất đồng ngôn ngữ
C Khác biệt về thể chế chính trị D Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế.Câu 13 Nơi hẹp nhất gần 50km của phần đất liền nước ta thuộc tỉnh nào?
A Đà Nẵng B Quảng Ngãi D Thừa Thiên Huế D Quảng Bình Câu 14 Độ muối trung bình của biển Đông là?
A 35-37‰ B 30 - 33‰ C 33-35‰ D 37-39‰
Câu 15 Đặc điểm vị trí nào của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tínhchất nhiệt đới?
A Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
B Nằm trong vùng nội chí tuyến
C Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
D Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo
Trang 18Câu 16 Phần đất liền nước ta, dạng địa hình thấp chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích?
A 65% B 75% C 85% D 95% Câu 17 Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?
A 3260km B 2240 km C 3420km D 4230km Câu 18 Nước ta có bao nhiêu con sông dài trên 10km?
A 3340 con sông B 2360 con sông C 2365 con sông D 1265 con sông Câu 19 Nước ta có mấy nhóm đất chính?
A Hai nhóm chính B Năm nhóm chính C Bảy nhóm chính D Ba nhóm chính Câu 20 Đèo Ngang nằm giữa các tỉnh nào?
A Nghệ An, Hà Tĩnh B Quảng Bình, Quảng Trị
C Hà Tĩnh, Quảng Bình D Quảng Trị, Thừa Thiên Huế Câu 21 (1,0 điểm) Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau
(dày đặc, phù sa, vòng cung, lũ, cạn).
Nước ta có mạng lưới sông ngòi (1) nhiều nước, nhiều (2 )………… , chảy theo hai hướng tây bắc- đông nam và hướng (3)………… Chế độ nước của sông có hai mùa rõ rệt: mùa lũ
Trang 19Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1 Vùng biển Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km2 là:
A một bộ phận của vịnh Thái Lan B biển Đông
C một bộ phận của Ấn Độ Dương D một bộ phận của biển Đông
Câu 2 Khi khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên khoáng sản, chúng ta cần xây dựng ý thức:
A khoáng sản là tài nguyên vô tận
B khoáng sản không phục hồi, phải khai thác hợp lí, tiết kiệm, hiệu quả
C khoáng sản là tài nguyên phục hồi
D khoáng sản được thiên nhiên ưu đãi
Câu 3 Điểm cực Bắc của lãnh thổ phần đất liền nước ta ở 23º23’ bắc thuộc:
A xã Lũng Cú, tỉnh Cao Bằng B Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
C xã Lũng Cú, tỉnh Hà Giang D xã Đất Mũi, tỉnh Hà Giang
Câu 4 Lãnh thổ Việt Nam trải dài trên bao nhiêu vĩ độ?
A 14 vĩ độ B 16 vĩ độ C 15 vĩ độ D 17 vĩ độ
Câu 5 Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang:
A chú trọng phát triển ngành chăn nuôi B đẩy mạnh sản xuất lương thực
C đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp D tiến hành công nghiệp hóa
Câu 6 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên
khoáng sản ở nước ta?
A Có nhiều thiên tai B Kĩ thuật khai thác lạc hậu
C Quản lý lỏng lẻo, khai thác bừa bãi D.Thăm dò đánh giá không chính xác về trữ lượng.Câu 7 Điểm nổi bật của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên là gì?
A Nằm trên tuyến đường hàng hải, hàng không quan trọng của thế giới
B Nằm trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương
C Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á
D Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
Câu 8 Miền khí hậu nào có mùa mưa lệch về thu đông?
A Miền khí hậu phía Nam (Nam Bộ và Tây Nguyên)
B Miền khí hậu biển Đông Việt Nam
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 20C Miền khí hậu Đông Trường Sơn (từ Hoành Sơn tới Mũi Dinh).
D Miền khí hậu phía Bắc (từ vĩ tuyến 18°B trở ra)
Câu 9 Phần đất liền Đông Nam Á còn có tên là bán đảo Trung Ấn là vì:
A cầu nối giữa Châu Á với Châu Phi B có trên một vạn đảo lớn nhỏ
C nằm giữa hai nướcTrung Quốc và Ấn Độ D có nhiều biển xen kẽ các đảo
Câu 10 Điểm nào sau đây không đúng với các nước Đông Nam Á?
A Chủ yếu nhập nguyên liệu và khoáng sản
B Nguồn nhân công dồi dào
C Tranh thủ được nguồn vốn và công nghệ của nước ngoài
D Tài nguyên thiên nhiên và nguồn nông phẩm nhiệt đới phong phú
Câu 11 Phần đất liền nước ta chạy theo hướng bắc - nam có chiều dài bao nhiêu?
A 1560 km B 1600 km C 1650 km D 1500 km
Câu 12 Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không gặp khó khăn về mặt nào sau đây?
A Bất đồng ngôn ngữ B Khác biệt về thể chế chính trị
C Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế D Thiếu lao động trẻ
Câu 13 Nơi hẹp nhất gần 50km của phần đất liền nước ta thuộc tỉnh nào?
A Quảng Bình B Quảng Ngãi C Thừa Thiên Huế D Đà Nẵng Câu 14 Độ muối trung bình của biển Đông là?
A 35-37‰ B 33-35‰ C 37-39‰ D 30 - 33‰
Câu 15 Đặc điểm vị trí nào của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tínhchất nhiệt đới?
A Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo
B Nằm trong vùng nội chí tuyến
C Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
D Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
Câu 16 Phần đất liền nước ta, dạng địa hình thấp chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích?
A 65% B 85% C 75% D 95% Câu 17 Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?
A 2240 km B 4230km C 3260km D 3420km Câu 18 Nước ta có bao nhiêu con sông dài trên 10km?
A 2365 con sông B 1265 con sông C 2360 con sông D 3340 con sông Câu 19 Nước ta có mấy nhóm đất chính?
A Hai nhóm chính B Ba nhóm chính C Năm nhóm chính D Bảy nhóm chính Câu 20 Đèo Ngang nằm giữa các tỉnh nào?
A Nghệ An, Hà Tĩnh B Hà Tĩnh, Quảng Bình
C Quảng Bình, Quảng Trị D Quảng Trị, Thừa Thiên Huế
Trang 21Câu 21 (1,0 điểm) Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau.
(dày đặc, phù sa, vòng cung, lũ, cạn).
Nước ta có mạng lưới sông ngòi (1) nhiều nước, nhiều (2 )………… , chảy theo hai hướng tây bắc- đông nam và hướng (3)………… Chế độ nước của sông có hai mùa rõ rệt: mùa lũ
A HƯỚNG DẪN CHUNG:
Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài theo đúng đáp án phần trắc nghiệm thì cho điểm tối đa, không đúng thì không cho điểm Phần tự luận nhận xét, giải thích đúng cho điểm tối đa, không đúng không cho điểm Trả lời, nhận xét khác đáp án mà vẫn đúng ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu
- Cấu trúc đề gồm 24 câu, tổng điểm toàn bài: 10 điểm
Trang 22* Vùng biển Việt Nam mang tính chất nhiệt đới gió mùa được thể hiện:
- Chế độ gió: trên Biển Đông, gió hướng đông bắc chiếm ưu thế từ tháng 10đến tháng 4, các tháng còn lại ưu thế thuộc về gió tây nam
0,5
- Gió trên biển mạnh hơn trên đất liền rõ rệt 0,5
- Chế độ nhiệt: nhiệt độ trung bình năm của nước biển tầng mặt là trên 230C,biên độ nhiệt trong năm nhỏ
* Muốn khai thác bền lâu và bảo vệ tốt môi trường biển Việt Nam, cần:
- Khai thác hợp lý nguồn tài nguyên biển (thuỷ hải sản )
Trang 23Câu Nội Dung Điểm
1
(3,0 điểm)
* Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam vì:
- Đồi núi chiếm 3/4 diên tích phần đất liền, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp: núi
thấp dưới 1000m chiếm 85%, núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1 % 0,5
- Đồi núi tạo thành 1 cánh cung lớn, mặt lồi hướng ra biển Đông dài 1400
km, nhiều vùng núi lan sát biển hoặc bị nhấn chìm thành các quần đảo (Vịnh
Hạ long)
0,5
- Đồng bằng chỉ chiếm 1/4 lãnh thổ Có 2 đồng bằng lớn là Đồng bằng sông
- Đồng bằng miền trung nhỏ hẹp, ít phì nhiêu, bị đồi núi ngăn cách thành
* Con người chặt phá rừng bừa bãi đã gây ra những hậu quả:
- Chặt phá rừng đầu nguồn làm cho lớp đất màu mỡ bị rửa trôi, xói mòn, đất
- Động vật quý hiểm giảm dần và có nguy cơ bị tuyệt chủng. 0,25
- Làm mất đi nhiều loài sinh vật, làm suy giảm lượng ôxi 0,25
- Diện tích rừng bị suy giảm, làm biến đổi khí hậu, mất cân bằng sinh thái 0,25
Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của tổ trưởng Giáo viên ra đề
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Lê Xuân Long Trần Thùy Trang Nguyễn Thị Hồng Lý
Trang 24C tài nguyên rừng nghèo D đất đai kém màu mỡ.
Câu 2: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A Bà Rịa- Vũng Tàu B Bình Dương C Long An D Tây Ninh
Câu 3: Hai loại đất chiếm diện tích lớn ở Đông Nam Bộ là
A đất xám và đất phù sa B đất badan và đất feralit
C đất phù sa và đất feralit D đất badan và đất xám
Câu 4: Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ là
Câu 5: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành, phát triển ở Đông Nam Bộ là
C chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí D dầu khí, điện tử, công nghệ cao
Câu 6: Vấn đề quan trọng trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là
A thủy lợi B phân bón C bảo vệ rừng đầu nguồn. D phòng chống sâu bệnh
Câu 7: Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là
A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang
Câu 8: Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là
A dầu thô B thực phẩm chế biến C than đá D hàng nông sản
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?
A Năng suất lúa cao nhất B Diện tích đồng bằng lớn nhất
C Sản xuất lúa gạo nhiều nhất D Xuất khẩu nông sản nhiều nhất
Câu 10: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là
A toàn bộ diện tích là đồng bằng B ba mặt giáp biển
C nằm ở cực Nam tổ quốc D rộng lớn nhất cả nước
Câu 11: Nhóm đất nào có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Đất phèn B Đất mặn C Đất phù sa ngọt D Đất cát ven biển
Câu 12: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là gì?
A Xâm nhập mặn B Cháy rừng C Triều cường D Thiếu nước ngọt
Câu 13: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chính hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
A xây dựng hệ thống đê điều B chủ động chung sống với lũ
C tăng cường công tác dự báo lũ D đầu tư cho các dự án thoát nước
Câu 14: Trung tâm kinh tế nào lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Cần Thơ B Cà Mau C Mĩ Tho D Trà Vinh
Câu 15: Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số một của cả nước vì
A chiếm hơn 50% diện tích canh tác B chiếm hơn 50% sản lượng
C chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng D điều kiện tốt để canh tác
Câu 16: Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn
nhất là ngành nào?
A Sản xuất vật liệu xây dựng B Sản xuất hàng tiêu dùng
C Công nghiệp cơ khí D Công nghiệp chế biến
Câu 17: Đảo nào lớn nhất Việt Nam?
A Phú Quý B Phú Quốc C Cát Bà D Côn Đảo
Câu 18: Nguyên nhân cơ bản của việc đánh bắt ven bờ là gì?
A Vùng xa bờ nhiều thiên tai B Cá chủ yếu ở ven bờ
C Tàu thuyền nhỏ D Chính sách
Câu 19: Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc vùng
A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Đồng bằng sông Cửu Long D Nam Trung Bộ
Câu 20: Trong quá trình khai thác thuỷ hải sản, không nên đánh bắt ven bờ là do
A cá nhỏ B cạn kiệt nguồn giống
C làm ô nhiễm môi trường D ảnh hưởng đến các hoạt động khác
Câu 21: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng (lãnh hải, nội thủy, tiếp giáp lãnh hải,
đặc quyền kinh tế)
(1) là vùng giáp với bờ biển và nằm bên trong đường cơ sở Từ đường cơ sở ra 12 hải
lí là vùng (2) Vùng (3) là vùng biển nằm ngoài lãnh hải và tiếp
Trang 25liền với lãnh hải, trải dài 12 hải lí Vùng (4) có chiều rộng không vượt quá 200 hải
Đồng Nai b là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước. 2 -… ……
3 Tây Ninh c là trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí 3 -………
4 TP Hồ Chí Minh d có hồ nhân tạo lớn nhất cả nước 4 -………
e trồng nhiều cà phê nhất cả nước
II TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
A tài nguyên rừng nghèo B đất đai kém màu mỡ
C thiếu nước vào mùa khô D tài nguyên khoáng sản ít
Câu 2: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A Bà Rịa- Vũng Tàu B Long An C Bình Dương D Tây Ninh
Câu 3: Hai loại đất chiếm diện tích lớn ở Đông Nam Bộ là
A đất phù sa và đất feralit B đất badan và đất xám
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 26C đất xám và đất phù sa D đất badan và đất feralit.
Câu 4: Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ là
Câu 5: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành, phát triển ở Đông Nam Bộ là
A chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí B dầu khí, điện tử, công nghệ cao
Câu 6: Vấn đề quan trọng trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là
A bảo vệ rừng đầu nguồn B phòng chống sâu bệnh C thủy lợi D phân bón Câu 7: Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là
A Vũng Tàu B Nha Trang C Đà Lạt D TP Hồ Chí Minh
Câu 8: Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là
A than đá B thực phẩm chế biến C dầu thô D hàng nông sản
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?
A Sản xuất lúa gạo nhiều nhất B Xuất khẩu nông sản nhiều nhất
C Năng suất lúa cao nhất D Diện tích đồng bằng lớn nhất
Câu 10: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là
A toàn bộ diện tích là đồng bằng B rộng lớn nhất cả nước
C nằm ở cực Nam tổ quốc D ba mặt giáp biển
Câu 11: Nhóm đất nào có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Đất mặn B Đất phèn C Đất phù sa ngọt D Đất cát ven biển
Câu 12: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là gì?
A Xâm nhập mặn B Cháy rừng C Triều cường D Thiếu nước ngọt
Câu 13: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chính hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
A xây dựng hệ thống đê điều B chủ động chung sống với lũ
C tăng cường công tác dự báo lũ D đầu tư cho các dự án thoát nước
Câu 14: Trung tâm kinh tế nào lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Cần Thơ B Cà Mau C Mĩ Tho D Trà Vinh
Câu 15: Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số một của cả nước vì
A chiếm hơn 50% diện tích canh tác B chiếm hơn 50% sản lượng
C chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng D điều kiện tốt để canh tác
Câu 16: Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn
nhất là ngành nào?
A Sản xuất vật liệu xây dựng B Sản xuất hàng tiêu dùng
C Công nghiệp cơ khí D Công nghiệp chế biến
Câu 17: Đảo nào lớn nhất Việt Nam?
A Phú Quý B Phú Quốc C Cát Bà D Côn Đảo
Câu 18: Nguyên nhân cơ bản của việc đánh bắt ven bờ là gì?
A Vùng xa bờ nhiều thiên tai B Cá chủ yếu ở ven bờ
C Tàu thuyền nhỏ D Chính sách
Câu 19: Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc vùng
A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Đồng bằng sông Cửu Long D Nam Trung Bộ
Câu 20: Trong quá trình khai thác thuỷ hải sản, không nên đánh bắt ven bờ là do
A cá nhỏ B cạn kiệt nguồn giống
C làm ô nhiễm môi trường D ảnh hưởng đến các hoạt động khác
Câu 21: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng (lãnh hải, nội thủy, tiếp giáp lãnh hải,
đặc quyền kinh tế)
(1) là vùng giáp với bờ biển và nằm bên trong đường cơ sở Từ đường cơ sở ra 12 hải
lí là vùng (2) Vùng (3) là vùng biển nằm ngoài lãnh hải và tiếpliền với lãnh hải, trải dài 12 hải lí Vùng (4) có chiều rộng không vượt quá 200 hải
Trang 272 Bình Dương, Bình Phước,
Đồng Nai b là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước. 2 -… ……
3 Tây Ninh c là trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí 3 -………
4 TP Hồ Chí Minh d có hồ nhân tạo lớn nhất cả nước 4 -………
e trồng nhiều cà phê nhất cả nước
II TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1: Nhóm đất nào có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Đất phèn B Đất mặn C Đất phù sa ngọt D Đất cát ven biển
Câu 2: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là gì?
A Xâm nhập mặn B Cháy rừng C Triều cường D Thiếu nước ngọt
Câu 3: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chính hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
A xây dựng hệ thống đê điều B chủ động chung sống với lũ
C tăng cường công tác dự báo lũ D đầu tư cho các dự án thoát nước
Câu 4: Trung tâm kinh tế nào lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Cần Thơ B Cà Mau C Mĩ Tho D Trà Vinh
Câu 5: Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số một của cả nước vì
A chiếm hơn 50% diện tích canh tác B chiếm hơn 50% sản lượng
C chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng D điều kiện tốt để canh tác
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 28Câu 6: Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn
nhất là ngành nào?
A Sản xuất vật liệu xây dựng B Sản xuất hàng tiêu dùng
C Công nghiệp cơ khí D Công nghiệp chế biến
Câu 7: Đảo nào lớn nhất Việt Nam?
A Phú Quý B Phú Quốc C Cát Bà D Côn Đảo
Câu 8: Nguyên nhân cơ bản của việc đánh bắt ven bờ là gì?
A Vùng xa bờ nhiều thiên tai B Cá chủ yếu ở ven bờ
C Tàu thuyền nhỏ D Chính sách
Câu 9: Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc vùng
A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Đồng bằng sông Cửu Long D Nam Trung Bộ
Câu 10: Trong quá trình khai thác thuỷ hải sản, không nên đánh bắt ven bờ là do
A cá nhỏ B cạn kiệt nguồn giống
C làm ô nhiễm môi trường D ảnh hưởng đến các hoạt động khác
Câu 11: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
A thiếu nước vào mùa khô B tài nguyên khoáng sản ít
C tài nguyên rừng nghèo D đất đai kém màu mỡ
Câu 12: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A Bà Rịa- Vũng Tàu B Bình Dương C Long An D Tây Ninh
Câu 13: Hai loại đất chiếm diện tích lớn ở Đông Nam Bộ là
A đất xám và đất phù sa B đất badan và đất feralit
C đất phù sa và đất feralit D đất badan và đất xám
Câu 14: Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ là
Câu 15: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành, phát triển ở Đông Nam Bộ là
C chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí D dầu khí, điện tử, công nghệ cao
Câu 16: Vấn đề quan trọng trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là
A thủy lợi B phân bón C bảo vệ rừng đầu nguồn. D phòng chống sâu bệnh
Câu 17: Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là
A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang.
Câu 18: Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là
A dầu thô B thực phẩm chế biến C than đá D hàng nông sản
Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?
A Năng suất lúa cao nhất B Diện tích đồng bằng lớn nhất
C Sản xuất lúa gạo nhiều nhất D Xuất khẩu nông sản nhiều nhất
Câu 20: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là
A toàn bộ diện tích là đồng bằng B ba mặt giáp biển
C nằm ở cực Nam tổ quốc D rộng lớn nhất cả nước
Câu 21: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng (lãnh hải, nội thủy, tiếp giáp lãnh hải,
đặc quyền kinh tế)
(1) là vùng giáp với bờ biển và nằm bên trong đường cơ sở Từ đường cơ sở ra 12 hải
lí là vùng (2) Vùng (3) là vùng biển nằm ngoài lãnh hải và tiếpliền với lãnh hải, trải dài 12 hải lí Vùng (4) có chiều rộng không vượt quá 200 hải
Đồng Nai b là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước. 2 -… ……
3 Tây Ninh c là trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí 3 -………
4 TP Hồ Chí Minh d có hồ nhân tạo lớn nhất cả nước 4 -………
Trang 29e trồng nhiều cà phê nhất cả nước.
II TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
a Nhận xét tình hình sản xuất thủy sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước?
b Tại sao đồng bằng sông Cửu Long lại có thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôi tôm xuất khẩu?
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
Câu 1: Nhóm đất nào có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Đất mặn B Đất phèn C Đất phù sa ngọt D Đất cát ven biển
Câu 2: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là gì?
A Xâm nhập mặn B Cháy rừng C Triều cường D Thiếu nước ngọt
Câu 3: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chính hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
A xây dựng hệ thống đê điều B chủ động chung sống với lũ
C tăng cường công tác dự báo lũ D đầu tư cho các dự án thoát nước
Câu 4: Trung tâm kinh tế nào lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Cần Thơ B Cà Mau C Mĩ Tho D Trà Vinh
Câu 5: Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số một của cả nước vì
A chiếm hơn 50% diện tích canh tác B chiếm hơn 50% sản lượng
C chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng D điều kiện tốt để canh tác
Câu 6: Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn
nhất là ngành nào?
A Sản xuất vật liệu xây dựng B Sản xuất hàng tiêu dùng
C Công nghiệp cơ khí D Công nghiệp chế biến
Câu 7: Đảo nào lớn nhất Việt Nam?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 30A Phú Quý B Phú Quốc C Cát Bà D Côn Đảo.
Câu 8: Nguyên nhân cơ bản của việc đánh bắt ven bờ là gì?
A Vùng xa bờ nhiều thiên tai B Cá chủ yếu ở ven bờ
C Tàu thuyền nhỏ D Chính sách
Câu 9: Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc vùng
A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Đồng bằng sông Cửu Long D Nam Trung Bộ
Câu 10: Trong quá trình khai thác thuỷ hải sản, không nên đánh bắt ven bờ là do
A cá nhỏ B cạn kiệt nguồn giống
C làm ô nhiễm môi trường D ảnh hưởng đến các hoạt động khác
Câu 11: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
A tài nguyên rừng nghèo B đất đai kém màu mỡ
C thiếu nước vào mùa khô D tài nguyên khoáng sản ít
Câu 12: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A Bà Rịa- Vũng Tàu B Long An C Bình Dương D Tây Ninh
Câu 13: Hai loại đất chiếm diện tích lớn ở Đông Nam Bộ là
A đất phù sa và đất feralit B đất badan và đất xám
C đất xám và đất phù sa D đất badan và đất feralit
Câu 14: Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ là
Câu 15: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành, phát triển ở Đông Nam Bộ là
A chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí B dầu khí, điện tử, công nghệ cao
Câu 16: Vấn đề quan trọng trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là
A bảo vệ rừng đầu nguồn B phòng chống sâu bệnh C thủy lợi D phân bón Câu 17: Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là
A Vũng Tàu B Nha Trang C Đà Lạt D TP Hồ Chí Minh
Câu 18: Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là
A than đá B thực phẩm chế biến C dầu thô D hàng nông sản
Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?
A Sản xuất lúa gạo nhiều nhất B Xuất khẩu nông sản nhiều nhất
C Năng suất lúa cao nhất D Diện tích đồng bằng lớn nhất
Câu 20: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là
A toàn bộ diện tích là đồng bằng B rộng lớn nhất cả nước
C nằm ở cực Nam tổ quốc D ba mặt giáp biển
Câu 21: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng (lãnh hải, nội thủy, tiếp giáp lãnh hải,
đặc quyền kinh tế)
(1) là vùng giáp với bờ biển và nằm bên trong đường cơ sở Từ đường cơ sở ra 12 hải
lí là vùng (2) Vùng (3) là vùng biển nằm ngoài lãnh hải và tiếpliền với lãnh hải, trải dài 12 hải lí Vùng (4) có chiều rộng không vượt quá 200 hải
Đồng Nai b là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước. 2 -… ……
3 Tây Ninh c là trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí 3 -………
4 TP Hồ Chí Minh d có hồ nhân tạo lớn nhất cả nước 4 -………
e trồng nhiều cà phê nhất cả nước
II TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu: tình hình sản xuất thủy sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, năm 2002 (nghìn tấn)
Trang 31Sản lượng Đồng bằng sông Cửu Long Cả nước
a Nhận xét tình hình sản xuất thủy sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước?
b Tại sao đồng bằng sông Cửu Long lại có thế mạnh đặc biệt trong nghề nuôi tôm xuất khẩu?
Hết
PHÒNG GD&ĐT TP HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH- THCS NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Địa Lí - Lớp 9 (Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang )
Đề số 01, 02, 03, 04
A HƯỚNG DẪN CHUNG:
- Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần tự luận không theo dàn ý của
đáp án nhưng đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu
- Đối với câu giải thích, liên hệ học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa
- Cấu trúc đề 1, 2 gồm 24 câu, 22 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận; đề 3,4 gồm 23 câu, 22 câu trắc nghiệm và 1 câu tự luận Tổng điểm toàn bài 10 điểm
1 – c
2 – a
3 – d
Trang 32- Vùng biển rộng và ấm quanh năm, có ngư trường rộng lớn (ngư trường
- Có nhiều đảo và quần đảo thuận lợi cho khai thác hải sản 0,25
- Vùng rừng ven biển cung cấp nguồn tôm giống tự nhiên và thức ăn cho
- Lũ hằng năm của sông Mê Công đem lại nguồn thủy sản tự nhiên lớn 0,5
- Sản phẩm trồng trọt, chủ yếu là trồng lúa cùng với nguồn cá tôm phongphú chính là nguồn thức ăn để nuôi tôm, cá ở hầu hết các địa phương 0,5
Câu 2
(1,0 điểm) Phải bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn, hạn chế ô nhiễm nước của các dòng sông ở Đông Nam Bộ vì:
- Lưu vực sông Đồng Nai hầu như phủ kín vùng Đông Nam Bộ, do đất trồng 0,5
Trang 33cây công nghiệp chiếm tỉ lệ lớn, đất rừng không còn nhiều nên nguồn thủysinh bị hạn chế Vì vậy việc bảo vệ rừng đầu nguồn làm nguồn sinh thủy làrất quan trọng.
- Phần hạ lưu sông do đô thị hóa và công nghiệp phát triển mạnh mà nguy
cơ ô nhiễm nước các dòng sông ngày càng nghiêm trọng, vì vậy phải hạn
- Sản lượng cá biển khai thác của vùng đạt 493,8 nghìn tấn, chiếm 41,5
- Sản lượng cá nuôi đạt 283,8 nghìn tấn, chiếm 58,3 sản lượng cá nuôi của
- Có nhiều bãi tôm tự nhiên đây là nguồn cung cấp tôm giống chất lượng
Vùng biển ấm quanh năm, tương đối yên tĩnh tạo điều kiện cho tôm pháttriển tốt
0,5
Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của tổ trưởng Giáo viên ra đề
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Lê Xuân Long An Thị Luyến Trần Thùy Trang
Trang 35PHÒNG GD& ĐT TP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
- Hiểu được khó khăn về tự nhiên của vùng
- Xác định được các nội dung phù hợp vềđạc điểm nổi bật của các tỉnh vùng ĐôngNam Bộ
2 (Câu 1,22)1,2512,5%
- Biết được vai trò công nghiệp chế biến
- Xác định được nhận định sai về sản xuấtnông nghiệp, thuận lợi về vị trí của vùng
- Hiểu được khó khăn trong nông nghiệp,xác định được biện pháp sống chung với lũ
Hiểu được vì sao nói vùng là vựa lúa của cảnước
Tìmkiện thuận lợi đểphát triển ngànhthủy sản của vùng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
3 (Câu 11, 14,16)0,757,5%
5 (Câu 9,10,12,13,15)
1,2512,5%
3 Kinh tế biển. - Biết tên đảo lớn nhất nước ta, nghề làm
muối phát triển ở vùng Nam Trung Bộ
- Biết được các bộ phận của vùng biển
Hiểu nguyên nhân của việc đánh bắt ven bờ
và vì sao không nên đánh bắt ven bờ
3 (Câu 17,19,21)1,515%
2 (18,20)0,55%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
13 4,0 40%
9 3,0 30%
- Hiểu được khó khăn về tự nhiên của vùng
- Xác định được các nội dung phù hợp vềđạc điểm nổi bật của các tỉnh vùng ĐôngNam Bộ
Trang 362 (Câu 1,22)1,2512,5%
- Biết được vai trò công nghiệp chế biến
- Xác định được nhận định sai về sản xuấtnông nghiệp, thuận lợi về vị trí của vùng
- Hiểu được khó khăn trong nông nghiệp,xác định được biện pháp sống chung với lũ
Hiểu được vì sao nói vùng là vựa lúa của cảnước
Nhậnbảng số liệu
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
3 (Câu 11, 14,16)0,757,5%
5 (Câu 9,10,12,13,15)
1,2512,5%
3 Kinh tế biển. - Biết tên đảo lớn nhất nước ta, nghề làm
muối phát triển ở vùng Nam Trung Bộ
- Biết được các bộ phận của vùng biển
Hiểu nguyên nhân của việc đánh bắt ven bờ
và vì sao không nên đánh bắt ven bờ
3 (Câu 17,19,21)1,515%
2 (18,20)0,55%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
13 4,0 40%
9 3,0 30%
PHÒNG GD&ĐT TP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH-THCS NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Lịch sử và Địa lí
-Lớp 6
Đề số: 01, 02 M
Cộn g
cư dùng mật độ dân số, biết đơn
vị tính mật độ dân số.
- Biết được đâu không phải là năng lượng tái tạo.
- Hiểu được vì sao hoang mạc Xahara thưa dân, xác định đâu không phải
là đặc điểm phân bố dân cư thế giới.
- Xác định được nguyên nhân gây ô nhiễm nước, ô nhiễm không khí.
Kể được việc làm giúp bảo
vệ môi trường.
4 (Câu 4,5,6,7)
1,0 10%
1 (Câu 1) 1,0 10%
9 3 30%
Trang 371 (Câu 9) 0,25 2,5%
2 0,5 5%
3 Nước
Văn Lang,
Âu Lạc
- Biết được Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là Văn L ang
Ngày giỗ tổ Hùng Vương hàng năm vào ngày mồng
10 tháng 3 âm lịch hàng năm
Nước Âu Lạc ra đời vào năm 208 TCN Người lãnh đạo đánh bại quân Tần, lập ra nước Âu Lạc là Thục Phán.
- Xác định được
sự khác biệt về thời gian tồn tại dài hơn giữa Nhà nước Âu Lạc với Nhà nước Văn Lang
Khác biệt trong
tổ chức bộ máy Nhà nước thời
An Dương Vương với thời Hùng Vương.
Nêu được những phong tục, tập quán, tín ngưỡng
từ thời Văn Lang còn được người Việt lưu giữ.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
4 (Câu 11,12,13,14)
1,0 10%
2 (Câu 15,16)
0,5 5%
1 (Câu 2) 1,0 10%
7 2,5 25%
Người Việt đã sử dụng phổ biến công cụ lao động bằng sắt Mục đích thâm hiểm của nhà Hán là đồng
hoá dân tộc ta
Hiểu để sắp xếp các tổ chức chính quyền theo thứ tự từ trung ương đến địa phương của nhà Hán ở châu Giao.
1 (Câu 18) 0,25 2,5%
4 1,0 10%
Biết để nối thời
gian với sự kiện
các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập, tự chủ.
Xác định từ, cụm từ: để hoàn thiện về ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
Đánh giá công lao của Hai
Bà Trưng trong thời Bắc
Trang 381 (Câu 21) 1,0 10%
1(Câu 3) 1,0 10%
3 3,0 30% Tổng số
6 3,0 30%
2 2,0 20%
1 1,0 10%
25 10 100
%
Trang 39PHÒNG GD&ĐT TP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH-THCS NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Lịch sử và Địa lí
-Lớp 6
Đề số: 03, 04 M
Cộ ng
cư dùng mật độ dân số, biết đơn
vị tính mật độ dân số.
- Biết được đâu không phải là năng lượng tái tạo.
- Hiểu được vì sao hoang mạc Xahara thưa dân, xác định đâu không phải là đặc điểm phân bố dân cư thế giới.
- Xác định được nguyên nhân gây
ô nhiễm nước, ô nhiễm không khí.
Nêu được tác động của con người làm
ô nhiễm môi trường nước, không khí.
4 (Câu 8,1,2,3)
1,0 10%
1 (Câu 1) 1,0 10%
9 3,0 30
Hiểu được xtu-xơ không phải là nhà khoa học nổi tiếng ở Hi Lạp thời cổ đại.
Ô-gu-Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 (Câu 10) 0,25 2,5%
1 (Câu 9) 0,25 2,5%
2 0,5 5%
3 Nước
Văn Lang,
Âu Lạc
Biết được Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là Văn L ang Ngày giỗ tổ Hùng Vương hàng năm vào ngày mồng
10 tháng 3 âm lịch hàng năm
Nước Âu Lạc ra đời vào năm 208 TCN Người lãnh đạo đánh bại quân Tần, lập ra
Xác định được sự khác biệt về thời gian tồn tại dài hơn giữa Nhà nước Âu Lạc với Nhà nước Văn Lang Khác biệt trong tổ chức bộ máy Nhà nước thời An Dương Vương với thời Hùng Vương.
Nêu được những phong tục, tập quán, tín ngưỡng từ thời Văn Lang còn được người Việt lưu giữ.
Trang 40nước Âu Lạc là Thục Phán.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
4 (Câu 11,12,13,14)
1,0 10%
2 (Câu 15,16)
0,5 5%
1 (Câu 2) 1,0 10%
7 2,5 25
đã sử dụng phổ biến công cụ lao động bằng
sắt Mục đích thâm hiểm của nhà Hán là đồng
hoá dân tộc ta
Hiểu để sắp xếp các tổ chức chính quyền theo thứ tự từ trung ương đến địa phương của nhà Hán ở châu Giao.
1 (Câu18) 0,25 2,5%
4 1,0 10
Hiểu để nối thời
gian với sự kiện
các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập, tự chủ.
Xác định từ, cụm từ: để hoàn thiện
về ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
Rút ra bài học
từ cuộc khởi nghĩa của Hai
Bà Trưng thời kì Bắc thuộc.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 (Câu 22) 1,0 10%
1 (Câu 21) 1,0 10%
1(Câu 3) 1,0 10%
3 3,0 30
% Tổng số
6 3,0 30%
2 2,0 20%
1 1,0 10%
25 10 100
%