1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG KHOA KỸ THUẬT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT NHIỆT ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦ[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
KHOA KỸ THUẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT NHIỆT
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
DNL0330 - Đồ Án Kỹ Thuật Lạnh 2
1 Thông tin về học phần
1.1 Số tín chỉ/02 tín chỉ (02 tín chỉ lý thuyết)
1.2 Giờ tín chỉ/tiết đối với các hoạt động học tập:
- Số tiết lý thuyết trên lớp: 30 tiết
- Số tiết thực hành, thực tập trên lớp (thảo luận, làm bài tập, làm đồ án, làm thí nghiệm, ): không có
- Số giờ tự học của sinh viên: 60 giờ
1.3 Học phần thuộc khối kiến thức:
Kiến thức giáo dục
đại cương □ Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
Bắt buộc □ Tự chọn □ Kiến thức cơ sở ngành □ Kiến thức chuyên ngành
Bắt buộc □ Tự chọn □ Bắt buộc Tự chọn □ 1.4 Học phần tiên quyết: Nhiệt động kỹ thuật và truyền nhiệt – DNL0010
1.5 Học phần học trước: Kỹ thuật lạnh -DNL0080
1.6 Học phần được giảng dạy ở học kỳ: 06 Khóa 26
1.7 Ngôn ngữ và tài liệu giảng dạy: Giảng dạy bằng tiếng Việt, tài liệu tham khảo bằng tiếng Anh
1.8 Đơn vị phụ trách:
- Bộ môn/Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt
- Khoa: Kỹ thuật
2 Mục tiêu và kết quả học tập mong đợi
2.1 Mục tiêu của học phần
Môn học trang bị cho sinh viên :
- Phương pháp tính toán tải lạnh, chu trình lạnh cho kho lạnh, máy cấp đông
- Phương pháp tính toán, lựa chọn thiết bị cho hệ thống kho lạnh như máy nén, thiết bị ngưng tụ, thiết bị bay hơi, van tiết lưu, đường ống…
- Trình bày bản vẽ, sơ đồ nguyên lý hệ thống lạnh, bản vẽ thiết bị trao đổi nhiệt… trong kho lạnh
- Thiết kế các mạch điện điều khiển của hệ thống lạnh
Trang 22.2 Chuẩn đầu ra của học phần và ma trận tương thích giữa CĐR học phần (CELO) với CĐR
chương trình đào tạo (ELO):
Ký
hiệu
CĐR của học phần Hoàn thành học phần này, sinh viên có thể
CĐR của CTĐT Kiến thức
CELO1 Tính toán phụ tải lạnh, lựa chọn môi chất lạnh, tính toán chu trình
CELO2 Tính toán, lựa chọn các thiết bị trao đổi nhiệt, đường ống và thiết kế
CELO3 Sử dụng phầm mềm đồ họa để dựng mô hình, bản vẽ của hệ thống
Kỹ năng
CELO4 Kỹ năng tổ chức làm việc nhóm, trao đổi thông tin giữa các bạn
CELO5
Tư duy tổng quan về các phương án thiết kế hệ thống nhiệt lạnh trong thực tế, có khả năng đọc hiểu, nghiên cứu tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh
ELO8
Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CELO6 Hình thành tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập, làm việc ELO 15
2.3 Ma trận mức độ đóng góp của học phần cho Chuẩn đầu ra của CTĐT (ELOs)
- N: Không đóng góp (none supported)
- S: Có đóng góp (suppoorted)
- H: Đóng góp quan trọng (highly supported)
3 Mô tả vắt tắt nội dung học phần
Môn học trang cho sinh viên khả năng tính toán phụ tải lạnh, lựa chọn các thiết bị, môi chất
lạnh trong hệ thống lạnh Ngoài ra, sinh viên phải thiết kế được hệ thống điều khiển và trình
bày các bản vẽ sơ đồ hệ thống lạnh, bản vẽ chế tạo thiết bị, bản vẽ hệ thống điều khiển theo
tiêu chuẩn TCVN bằng các phần mềm đồ họa chuyên dụng
4 Phương pháp giảng dạy và học tập
4.1 Phương pháp giảng dạy
Các phương pháp sau được sử dụng trong quá trình giảng dạy:
- Giảng viên sử dụng power point hướng dẫn phương pháp thiết kế và giao nhiệm vụ đồ án cho
sinh viên Sau đó, sinh viên sẽ thuyết trình nhóm phần đồ án của mình đã thực hiện theo sự
phân công của giảng viên trong buổi trước
- Giảng viên hướng dẫn sử dụng các catalogue, tài liệu kỹ thuật phục vụ cho các phần của đồ án
- Giảng viên mời đại diện các nhóm sinh viên để trả lời câu hỏi, các vấn đề, các bài tập được
giảng viên đưa ra
T
T
Mã học
Số tín chỉ
nhiệm
ELO
1 ELO
2 ELO
3 ELO
4 ELO
5 ELO
6 ELO
7 ELO
8 ELO
9 ELO
10 ELO
11 ELO
12 ELO
13 ELO
14 ELO
15
1 DNL0330 Đồ án kỹ thuật
Trang 34.2 Phương pháp học tập
Các phương pháp học tập gồm:
- Sinh viên tham gia nghe giảng, thảo luận, giải quyết các vấn đề theo nhiệm vụ cho trước với giảng viên và cả lớp
- Sinh viên tự đọc tài liệu, làm bài tập và chuẩn bị những nội thảo luận với giảng viên và cả lớp
- Sinh viên thuyết trình nhóm các nhiệm vụ đã được giao ở buổi trước
5 Nhiệm vụ của sinh viên
Nhiệm vụ của sinh viên như sau:
- Tham dự đầy đủ các buổi học trên lớp Nếu SV vắng quá 20% sẽ bị cấm thi lần 1
- Sinh viên đi học phải ăn mặc lịch sự, phù hợp với môi trường giáo dục Không sử dụng điện thoại trong lớp, không được nói chuyện và làm việc riêng Nếu giảng viên nhắc nhở mà sinh viên vẫn tiếp tục vi phạm thì có thể bị mời ra khỏi lớp và thông báo để Khoa xử lý;
- Phải đi học đúng giờ theo quy định Nếu đi trễ quá 10 phút sinh viên không được vào lớp;
- Lắng nghe, thảo luận, làm bài tập trên lớp, bài tập về nhà
- Chuẩn bị phần bài tập của mình để báo cáo
6 Đánh giá và cho điểm
6.1 Thang điểm
Thang điểm 10 và quy đổi thành thang điểm chữ theo Quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành của Trường Đại học Văn Lang
6.2 Rubric đánh giá
Các tiêu chí và trọng số điểm đối với từng nội dung cần đánh giá được trình bày trong Phần phụ lục đính kèm Đề cương chi tiết này
6.3 Kế hoạch đánh giá và trọng số thành phần đánh giá
Bảng 1 Ma trận đánh giá Kết quả học tập mong đợi (KQHTMĐ) của học phần
CELOs
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
CÔNG CỤ ĐÁNH
GIÁ
THỜI ĐIỂM ĐÁNH GIÁ
Đánh giá
chuyên cần
(20 %)
Thuyết trình, báo cáo (30%)
Báo cáo cuối
kỳ (50%)
CELO
x
x
- Đánh giá chuyên cần theo Rubic đánh giá
- Trả lời các câu hỏi của giảng viên đặt ra thường xuyên trên lớp
- Thuyết trình, báo cáo theo các buổi học được tính điểm theo Rubic đánh giá
- Báo cáo cuối kỳ
- Hàng ngày trên lớp, đánh giá dựa trên
số lần phát biểu
- Bài báo cáo vào mỗi buổi học
- Báo cáo cuối
kỳ
CELO
x
x
- Đánh giá chuyên cần theo Rubic đánh giá
- Trả lời các câu hỏi của giảng viên đặt ra
- Hàng ngày trên lớp, đánh giá dựa trên
số lần phát
Trang 4thường xuyên trên lớp
- Thuyết trình, báo cáo theo các buổi học được tính điểm theo Rubic đánh giá
- Báo cáo cuối kỳ
biểu
- Bài báo cáo vào mỗi buổi học
- Báo cáo cuối
kỳ
CELO
x
x
- Đánh giá các bản vẽ theo tiêu chuẩn vẽ
kỹ thuật
- Đánh giá thường xuyên vào mỗi buổi học
- Đánh giá vào cuối
kỳ
- Hàng ngày trên lớp, đánh giá dựa trên
số lần phát biểu
- Cuối kỳ
CELO
x
x
- Đánh giá theo mỗi buổi thuyết trình nhóm
- Hàng ngày trên lớp, đánh giá dựa trên
số lần phát biểu
CELO
x
x
Sinh viên trả lời các câu hỏi và làm các đề tài để báo cáo mà giảng viên yêu cầu đọc trong các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh
Theo nhiệm vụ được giao
CELO
x
x
SV nghiêm túc trong thi cử, học tập trong lớp như đi học đúng giờ, không sử dụng điện thoại trong lớp
Bảng 2 Trọng số thành phần đánh giá của học phần
TT Thành phần Trọng số
(%) Ghi chú
1 Đánh giá
chuyên cần 20
2 Thuyết trình,
3 Báo cáo cuối kỳ 50
7 Giáo trình và tài liệu học tập
7.1 Giáo trình chính
Tự động hóa hệ thống lạnh – Nguyễn Đức Lợi – NXB Giáo dục - 2010
7.2 Giáo trình và tài liệu tham khảo khác
Nguyễn Đức Lợi (2010) Kỹ thuật lạnh cơ sở Nhà xuất bản Giáo dục
8 Nội dung chi tiết của học phần
8.1 Phần lý thuyết
Trang 5Tuần Nội dung KQHTMĐ của
HP
1
2
Chương 1: Sơ đồ hệ thống lạnh
CELO1 CELO 4 CELO 5
CELO 6
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (4,0 giờ)
- Giới thiệu nội dụng thực hiện đồ án môn học
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ thực hiện đồ án
- Ôn tập một số kiến thức
- Giới thiệu phương án lựa chọn sơ đồ hệ thống lạnh, các thông số
thiết kế
Nội dung thảo luận: (1,0 giờ)
- Thảo luận các kiến thức cơ bản về kỹ thuật lạnh
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (6 giờ)
- Đọc giáo trình chương 1trong giáo trình chính và tài liệu tham
khảo
- Lựa chọn công trình và các thông số thiết kế
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Sinh viên sẽ được ghi nhận để tính điểm thảo luận khi tham gia
trả lời các câu hỏi, tham gia sửa bài tập
- Đánh giá nhóm thuyết trình theo Rubic đánh giá
3
4
5
6
Chương 2 : Chu trình lạnh và môi chất lạnh
CELO1 CELO 4 CELO 5 CELO 6
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (8,0 giờ)
- Giới thiệu về các loại môi chất lạnh và các ứng dụng
- Ôn tập một số chu trình lạnh 1 cấp và 2 cấp
- Hướng dẫn phương pháp chọn máy nén
Nội dung thảo luận: (2,0 giờ)
- Sinh viên trả lời các câu hỏi về cách chọn môi chất lạnh, máy
nén
- Báo cáo bản vẽ, các thông số kỹ thuật của công trình đã được
giao vào tuần trước
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (3 giờ)
- Đọc giáo trình chương 2 và 3 , xem lại bài học trong giáo trình
chính và tài liệu tham khảo
- Thiết kế sơ đồ nguyên lý cho kho lạnh, lựa chọn môi chất lạnh,
máy nén
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Sinh viên sẽ được ghi nhận để tính điểm thảo luận khi tham gia trả
lời các câu hỏi, tham gia sửa bài tập
- Đánh giá nhóm thuyết trình theo Rubic đánh giá
7
Chương 3 : Thiết kế thiết bị ngưng tụ CELO1
CELO 4 CELO 5 CELO 6
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (1.0 giờ)
- Giới thiệu các loại thiết bị ngưng tụ
- Phương pháp thiết kế thiết bị ngưng tụ và tính toán sức bền
Nội dung thảo luận: (1.5 giờ)
Trang 6Tuần Nội dung KQHTMĐ của
HP
- Thảo luận về thiết bị ngưng tụ, các thông số tính toán
- Báo cáo sơ đồ nguyên lý hoạt động của kho lạnh, các môi chất
lạnh sử dụng và máy nén đã chọn
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (3 giờ)
- Đọc giáo trình chương 3, xem chương 4 trong giáo trình chính và
tài liệu tham khảo
- Tính toán thiết bị ngưng tụ và chuẩn bị bản vẽ chế tạo
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Sinh viên sẽ được ghi nhận để tính điểm thảo luận khi tham gia trả
lời các câu hỏi, tham gia sửa bài tập
- Đánh giá nhóm thuyết trình theo Rubic đánh giá
8
9
Chương 4 : Thiết kế thiết bị bay hơi
CELO2 CELO 4 CELO 5 CELO 6
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (3 giờ)
- Giới thiệu các loại thiết bị bay hơi
- Phương pháp thiết kế thiết bị bay hơi và tính toán sức bền
Nội dung thảo luận: (2 giờ)
- Thảo luận cách chọn thiết bị bay hơi vào công trình đồ án
- Báo cáo nội dung, nhiệm vụ đã giao ở tuần trước
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (3 giờ)
Đọc giáo trình chương 4, chương 5 trong giáo trình chính và tài liệu
tham khảo Thiết kế thiết bị bay hơi cho đồ án
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Sinh viên sẽ được ghi nhận để tính điểm thảo luận khi tham gia trả
lời các câu hỏi, tham gia sửa bài tập
- Đánh giá nhóm thuyết trình theo Rubic đánh giá
10
Chương 5 : Tính toán, thiết kế đường ống dẫn môi chất lạnh
CELO2 CELO 4 CELO 5 CELO 6
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (1 giờ)
- Tính toán đường ống của hệ thống lạnh
- Tính chọn cách nhiệt cho đường ống
Nội dung thảo luận: (1.5 giờ)
- Thảo luận phương pháp thiết kế đường ống
- Báo cáo kết quả công việc được giao vào tuần trước
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (3 giờ)
Đọc giáo trình chương 5 trong giáo trình chính và tài liệu tham
khảo Thiết kế đường ống cho kho lạnh trong đồ án
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Sinh viên sẽ được ghi nhận để tính điểm thảo luận khi tham gia trả
lời các câu hỏi, tham gia sửa bài tập
- Đánh giá nhóm thuyết trình theo Rubic đánh giá
11
Chương 6 : Tính toán , thiết kế tháp giải nhiệt CELO2
CELO 4 CELO 5
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (1.5 giờ)
- Chọn thông số thiết kế tháp giải nhiệt
Trang 7Tuần Nội dung KQHTMĐ của
HP
- Phương pháp thiết kế tháp giải nhiệt
Nội dung thảo luận: (2 giờ)
- Thảo luận các loại tháp giải nhiệt hiện có trên thị trường và ứng
dụng của từng loại
- Báo cáo kết quả công việc được giao vào tuần trước
CELO 6
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (2 giờ)
Đọc giáo trình chương 6, chuẩn bị chương 7 trong giáo trình chính
và tài liệu tham khảo Tính toán, thiết kế tháp giải nhiệt cho công
trình
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
Sinh viên sẽ được ghi nhận để tính điểm thảo luận khi tham gia trả
lời các câu hỏi, tham gia sửa bài tập
12
13
14
Chương 7 : Tính toán, thiết kế thiết bị phụ trong hệ thống lạnh
CELO 2 CELO 4 CELO 5 CELO 6
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (4 giờ)
- Thiết kế bình chứa cao áp, bình chứa hạ áp
- Thiết kế bình tách lỏng, bình tách dầu, bình thu hồi dầu
- Tính toán sức bền cho thiết bị
- Tính chọn các phin lọc, van chặn
Nội dung thảo luận: (3.5 giờ)
- Thảo luận công dụng của các loại bình chứa
- Báo cáo kết quả công việc đã được giao vào tuần trước
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (2 giờ)
Đọc giáo trình chương 7, đọc tài liệu chương 8 trong giáo trình
chính và tài liệu tham khảo Tính toán, thiết kế các bình chứa, các
van, phin lọc trong đồ án
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
- Sinh viên sẽ được ghi nhận để tính điểm thảo luận khi tham gia trả
lời các câu hỏi, tham gia sửa bài tập
- Đánh giá nhóm thuyết trình theo Rubic đánh giá
15
Chương 8 : Tính chọn van tiết lưu cho hệ thống lạnh
CELO 2 CELO 4 CELO 5 CELO 6
A Nội dung giảng dạy trên lớp: (1 giờ)
- Các phương pháp cấp dịch lỏng vào dàn lạnh
- Tính chọn van tiết lưu
Nội dung thảo luận: (1.5 giờ)
- Thảo luận các phương pháp cấp lỏng trong hệ thống lạnh
- Báo cáo kết quả công việc đã được giao vào tuần trước
B Các nội dung cần tự học ở nhà: (2 giờ)
Đọc giáo trình chương 8, đọc tài liệu chương 9 trong giáo trình
chính và tài liệu tham khảo Tính toán, chọn lựa van tiết lưu cho hệ
thống lạnh
C Đánh giá kết quả học tập
Phương pháp đánh giá:
Trang 8Tuần Nội dung KQHTMĐ của
HP
- Sinh viên sẽ được ghi nhận để tính điểm thảo luận khi tham gia trả
lời các câu hỏi, tham gia sửa bài tập
- Đánh giá nhóm thuyết trình theo Rubic đánh giá
9 Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
Phòng học: Đầy đủ ánh sáng, đủ tiện nghi tối thiểu cho việc học tập và giảng dạy
Phương tiện phục vụ giảng dạy: máy chiếu, bảng, micro
10 Biên soạn và cập nhật đề cương chi tiết
10.1 Đề cương được biên soạn vào năm học: 2020-2021
10.2 Đề cương được chỉnh sửa lần thứ: 1
10.3 Nội dung được chỉnh sửa, cập nhật, thay đổi ở lần gần nhất:
Tp HCM, ngày 19 tháng 01 năm 2021
TRƯỞNG KHOA
TS Lê Hùng Tiến
TRƯỞNG BỘ MÔN
TS Huỳnh Thị Minh Thư
NGƯỜI BIÊN SOẠN
Ks Nguyễn Hồng Phương
HIỆU TRƯỞNG
PGS TS Trần Thị Mỹ
Diệu
Trang 9
PHỤ LỤC 3a: GIẢNG VIÊN PHỤ TRÁCH HỌC PHẦN
Giảng viên cơ hữu :
Cách liên lạc với giảng viên: sinh viên liên lạc với giảng viên qua email hoặc gặp trực tiếp
theo lịch hẹn thông qua giáo vụ khoa
Giảng viên thỉnh giảng của môn học (nếu có)
Họ và tên: Nguyễn Hồng Phương Học hàm, học vị: Kỹ sư
Địa chỉ cơ quan: RECOM MFG CO.,LTD Điện thoại liên hệ: 090 9929977
Email: phuong8663@gmail.com Trang web: (Đưa tên website của Khoa;
website cá nhân – nếu có) Cách liên lạc với giảng viên: sinh viên liên lạc với giảng viên qua email /Viber/Zalo hoặc
gặp trực tiếp theo lịch hẹn trực tiếp
Trợ giảng của môn học (nếu có)
website cá nhân – nếu có) Cách liên lạc với giảng viên
Trang 10
PHỤ LỤC 3b: RUBRIC ĐÁNH GIÁ Rubric 1: Đánh giá chuyên cần (tham dự lớp)
Tiêu chí Trọng
số (%)
Tốt 100%
Khá 75%
Trung bình 50%
Kém 0%
Thái độ
tham dự 50
Luôn chú ý và tham gia các hoạt động
Khá chú ý, có tham gia
Có chú ý, ít tham gia
Không chú ý/ không tham gia Thời gian
tham dự 50 Ghi cách GV tính điểm *
* Cột điểm này tuỳ GV qui định
VD: mỗi buổi học là 5% và không được vắng trên 2 buổi
Rubric 2: Đánh giá Thảo luận nhóm
Tiêu chí Trọng
số (%)
Tốt 100%
Khá 75%
Trung bình 50%
Kém 0%
Thái độ
tham gia
30 Khơi gợi vấn đề
và dẫn dắt cuộc thảo luận
Tham gia thảo luận
Ít tham gia thảo luận
Không tham gia
Kỹ năng
thảo luận
40 Phân tích, đánh
giá tốt
Phân tích, đánh giá khá tốt
Phân tích, đánh giá khi tốt, khi chưa tốt
Phân tích, đánh giá chưa tốt
Chất
lượng
đóng góp
ý kiến
40 Sáng tạo, phù
hợp
Phù hợp Có khi phù hợp,
có khi chưa phù hợp
Không phù hợp
Cách sử dụng:
- GV có thể sử dụng Rubric này để đánh giá SV khi đến tham dự một nhóm thảo luận hoặc
để SV đánh giá lẫn nhau khi họ thảo luận nhóm
- Trước khi sử dụng, GV phải giải thích trước cho SV