1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

T2 Phu luc 01a công khai theo TT90 ký số

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 374,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn vị Sở Lao động Thƣơng binh và Xã hội Thái Nguyên ĐV tính triệu đồng 1 2 3=4+5+ 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí I Số thu phí, lệ phí 1 Lệ phí Lệ phí cấp phé[.]

Trang 1

Đơn vị: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thái Nguyên

ĐV tính: triệu đồng

A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I Số thu phí, lệ phí

1 Lệ phí

Lệ phí cấp phép cho Người Lao động NN

làm việc tại VN

II Chi từ nguồn thu phí được để lại

III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

1 Lệ phí

Lệ phí cấp phép cho Người Lao động NN

làm việc tại VN

B Dự toán chi ngân sách nhà nước 129 657 45 292 2 638 6 380 19 032 9 889 3 346 17 747 3 147 18 428 150 3 608

I Nguồn ngân sách tỉnh 129 657 45 292 2 638 6 380 19 032 9 889 3 346 17 747 3 147 18 428 150 3 608

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 7 832 6 694 1 138

Biểu số 1A -

Chương: 424

TTK

Cơ sở tư vấn và

ĐT cai tự nguyện

Số

Chi cục PCTNX H

Cơ cở

tư vấn

và ĐT cai nghiện

ma túy tỉnh TN

TT Dịch

vụ VL

Bệnh viện

CH và PHCN

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-SLĐTBXH ngày /01/2021 của Sở Lao động - TBXH Thái Nguyên )

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO THEO QUYẾT ĐỊNH 4199/QĐ-LĐTBXH NGÀY 31/12/2021 CỦA UBND TỈNH THÁI

NGUYÊN CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2021

TTDN TN

TrườngTC DTNT

TT Bảo trợ

và CTXH

TT Điều dưỡng NCC

Trang 2

Cơ sở tư vấn và

ĐT cai tự nguyện

Số

Chi cục PCTNX H

Cơ cở

tư vấn

và ĐT cai nghiện

ma túy tỉnh TN

TT Dịch

vụ VL

Bệnh viện

CH và PHCN

TTDN TN

TrườngTC DTNT

TT Bảo trợ

và CTXH

TT Điều dưỡng NCC

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 2 064 2 014 50

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 9 364 1 680 7 684

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 26 636 10 438 4 700 11 348 150

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 24 697 5 553 2 402 7 727 2 127 6 888

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 51 156 21 846 1 450 4 336 944 10 020 1 020 11 540

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

Trang 3

oo

Ngày đăng: 01/05/2022, 13:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w