Page 1 Page 2 Page 3 Page 4 Page 5 Page 6 Page 7
Trang 1DAI HOC QUOC GIA HANOI CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM S6é: 26.9.9 /DHQGHN-KHCN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v đề xuất đặt hàng nhiệm vụ Hà Nội, ngày 0O tháng # năm 2015
được phê duyệt triên khai năm 2015
Ầ”o”————esesek hương trình Tây Bắc
UY BAN DAN TOC
°,v BÍN Số: Kính gửi: Ủy ban Dân tộc
1⁄2“
yt
—————Thực|hiện quy trình xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương
trình Tây Bắc triển khai từ năm 2015, trên cơ sở đề xuất đặt hàng nhiệm vụ của Ủy ban Dân tộc (Theo Công văn 1267/UBDT-TH ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban Dân
tộc về việc đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc Chương trình Tây
Bắc dự kiến triển khai năm 2015), Đại học Quốc gia Hà Nội (ÐĐHQGHN) đã tiến hành
các Hội đồng tư vấn xác định góp ý hoàn thiện nhiệm vụ triển khai năm 2015
DHQGHN trân trọng thông báo đề tài "Nghiên cứu đề xuất các giải pháp phát
triển và quản lý thương mại (hàng hóa và dịch vụ) biên giới vùng Tây Bắc" được xây dựng trên căn cứ đề xuất đặt hàng của Quý cơ quan đã được phê duyệt để tuyên chọn
tổ chức, cá nhân thực hiện trong kế hoạch năm 2015 đợt 2 (Quyết định số 2454/QĐ- ĐHQGIMN ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Giám đốc ĐHQGHN về việc phê duyệt
danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình khoa học và công
nghệ phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc để tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực
hiện trong kế hoạch năm 2015 đợt 2 kèm theo)
Trong quá trình triển khai lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài và triển
khai đề tài, ĐHQGHN mong tiếp tục nhận được sự quan tâm, hỗ trợ của Quý cơ quan Xin trân trọng thông báo,
Nơi HIẾN: CHỦ NHIỆM ONCE TT H TÂY BÁC -Nhưtrên Pesos ^ RIN
- Luu: VT, KHCN, D03 TẤT ei
[Oy yb
% “ è ^
Ny
Trang 2
JOT WAG MAG ¥U
AM
Spt ep Ác Ân
|
|
|
|
{
Trang 3ĐẠI HỌC QUOC GIA HA NOI CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2015
QUYET ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc
Chương trình “Khoa học và công nghệ phục vụ phát triên bên ving ving Tay Bac”
đề tuyên chọn tô chức, cá nhân thực hiện trong kê hoạch năm 2015 (dot 2)
GIAM BOC DAI HOC QUOC GIA HA NOI
Căn cứ Nghị định số 186/2013/NĐ-CP ngày 17/11/2013 của Chính phủ về
Căn cứ Quy chế tổ chức và hoạt động của Đại học quốc gia va các cơ Sở gido
dục đại học thành viên theo Quyết định số 26/2014/QĐ-TTg ngày 26/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ KH&CN về
việc Qui định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia
sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1746/QĐ-BKHCN ngày 28/6/2013 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc phê duyệt mục tiêu, nội dung và dự kiến sản phẩm của Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 2013-2018 “Khoa học
và công nghệ phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc”;
Căn cứ Quyết định số 2840/QĐ-KHCN ngày 20/8/2013 của Giám đốc Đại học
Quốc gia Hà Nội về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Chương trình
Khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 2013-2018 “Khoa học và
công nghệ phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc”;
Căn cứ Công văn số 1804/BKHCN-XHTN ngày 01/6/2015 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc ý kiến hiệp y lần 2 các nhiệm vụ năm 2015 thuộc Chương trình Tây Bắc;
Xét đề nghị của Trưởng Ban Khoa học Công nghệ và Chánh Văn phòng Chương trình Tây Bắc,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt danh mục 03 nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc
Chương trình “Khoa học và công nghệ phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc”
để tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện frong kế hoạch năm 2015 (đợt 2) (danh
mục hèm theo)
Điều 2 Giao cho Trưởng Ban Khoa học Công nghệ, Chủ nhiệm Chương trình Tây Bắc và Chánh Văn phòng Chương trình Tây Bắc phối hợp với các đơn vị
Trang 4có liên quan tô chức tuyên chọn tô chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vu theo qui định hiện hành
Điều 3 Chánh Văn phòng Trưởng Ban Khoa học Công nghệ, Chủ nhiệm Chương trình Tây Bắc, Chánh Văn phòng Chương trình Tây Bắc và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ EE
Nơi nhận: GIÁM ĐÓC
Như Điều 3;
PGĐ.N.H Đức;
VPCT Tây Bắc;
Lưu: VT, KHCN, D14
Trang 5DANH MUC NHIEM VU KHOA HOC VA CONG NGHE THUOC CHUONG TRINH TAY BAC
DUOC PHE DUYET TUYEN CHON TRONG KE HOACH NAM 2015 (DOT 2)
(Kèm theo Quyết định số 9#51⁄QĐ-ĐHOGHN ngày OŸ tháng †` năm 2015 của Giảm đốc DHOGHN)
thực hiện
Nghiên cứu đề xuất
các giải pháp phát
triển và quản lý
thương mại (hàng hóa
và dịch vụ) biên giới
vùng Tây Bắc
1 Nghiên cứu cơ sở lý luận va
thực tiễn phát triển và quản lý
thương mại biên gIới
2 Đánh giá thực trạng phát triển
và quản lý hoạt động thương mại biên giới giữa Việt Nam, Trung Quốc và Lào tại cửa khẩu ở các
tỉnh biên giới Tây Bắc
3 Đề xuất chính sách và giải
pháp thúc đẩy sự phát triển và hoàn thiện quản lý thương mại
biên giới Việt - Trung và Việt - Lào
1 Kết quả khoa học chính:
- Báo cáo tổng hợp (Cơ sở lý luận và thực tiễn;
Đánh giá thực trạng phát triển và quản lý thương
mại biên giới);
- Báo cáo kiến nghị (Đề xuất chính sách và giải
pháp thúc đẩy sự phát triển và hoàn thiện quản lý
thương mại biên giới Việt - Trung và Việt - Lào)
2 Các sản phẩm chuyển giao, tng dung:
- Hé thống các kiến nghị chính sách, giải pháp thúc đây sự phát triển và hoàn thiện quản lý thương mại biên giới Việt - Trung và Việt - Lào;
Các điều kiện để có thể áp dụng trong thực tiễn
3 Các ấn phẩm:
- 05 bài báo trong các tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước
- 01 bài báo quốc tế trong danh mục ISI
4 Sản phâm đào tạo:
- Đào tạo 02 thạc sĩ và hỗ trợ 01 nghiên cứu sinh,
Tuyên chọn
bo Nghiên cứu thiết kế
chế tạo hệ thống máy
chế biến thức ăn dự
trữ cho đại gia súc và
dây chuyền sản xuất
viên nén sinh khối tại 1 Thiết kế, chế tạo hệ thống máy
chế biến thức ăn dự trữ cho trâu
bò vào mùa rét ở vùng cao khu
vục Tây Bắc gồm 3 máy: Máy băm, máy trộn và máy đóng bao
— bánh, 1, Các kêt quả khoa học chính
1.1 Hệ thống máy (máy băm, máy trộn và máy
đóng bao — bánh) chế biến thức ăn dự trữ cho trâu
bò, bao gồm:
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật
Trang 6
Phương thức
lượng đào tạo, bồi
dưỡng cho đội ngũ
cán bộ là người dân
tộc thiểu số nhằm
phát triển bền vững
vùng Tây Bắc tộc thiểu số đáp ứng yêu cầu của
thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại
hoá và hội nhập quốc tế
2 Đánh giá thực trạng đội ngũ
cán bộ người dân tộc thiểu số vùng Tây Bắc
3 Đánh giá thực trạng công tác
đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng tộc thiểu số
- Báo cáo thực trạng đội ngũ cán bộ người dân
tộc thiểu số Tây Bắc; Thực trạng chất lượng đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực cho đội ngũ
cán bộ dân tộc thiểu số vùng Tây Bắc
- Luận cứ khoa học của các chính sách và giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ người dân
TT Tên đề tài Định hướng mục tiêu Yêu cầu đối với kết quả Đã
thực hiện
ving Tay Bac 2 Thiết kế, chế tạo dây chuyền | Thiết kế cho quy mô gia trại, trang trại, năng suất
sản xuất viên nén sinh khối từ | 1 tắn/giờ; Tiết kiệm ít nhất 10% năng lượng so phụ phẩm sau chế biến gỗ, bã | với hệ thống máy tương đương; Sản phẩm thức
mía, ăn dự trữ đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
1.2 Dây chuyền sản xuất viên nén sinh khối:
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật;
- Hồ sơ chế tạo;
Dây chuyền đảm bảo năng suất 2 tắn/giờ; Sản phẩm viên nén sinh khối đạt tiêu chuẩn xuất
khẩu
2 Các sản phẩm chuyển giao, ứng dụng:
- 02 hệ thống máy và 01 dây chuyền đảm các yêu cầu kỹ thuật và đăng ký sở hữu trí tuệ
3 Các ấn phẩm:
- 05 bài báo trong các tạp chí khoa học chuyên
ngành trong nước
4 Sản phẩm đào tạo:
- Đào tạo 02 thạc sĩ và hỗ trợ 01 nghiên cứu sinh
3 |Nghiên cứu đề xuất | I Làm rõ cơ sở lý luận về vấn đề | I Sản phẩm khoa học Tuyên chọn chính sách và giải | đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao | - Lý luận, kinh nghiệm thực tiễn về đào tạo, bồi
pháp nâng cao chất | năng lực cho đội ngũ cán bộ dân dưỡng, nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ dân
Trang 7
TT "Tên đề tài Định Hướng mục tiên Yêu cầu đối với kết quả Phương thức
thực hiện
lực cho đội ngũ cán bộ người dân tộc thiểu SỐ vùng Tây Bắc
4 Đề xuất chính sách và giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ người dân tộc thiểu số nhằm phát
triển bền vững vùng Tây Bắc
tộc thiêu số vùng Tây Bắc đáp ứng yêu cầu của
thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập
quốc tế
2 Các sản phẩm chuyển giao, ứng dụng:
- Các báo cáo, sản phẩm khoa học
- Bản khuyến nghị gửi các cơ quan liên quan nêu
rÕ các đề xuât về chính sách và giải pháp
3 Các ấn phẩm:
- 05 bài báo trong các tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước
4 Sản phẩm đào tạo:
- Đào tạo 02 thạc sĩ và hỗ trợ 01 nghiên cứu sinh
Am định danh sách trên gồm 03 nhiệm vụ./ Ze