THÔNG SỐ CHO BỂ CÁ NƯỚC MẶN HƯỚNG DẪN CHUNG VỀ CÁC THÔNG SỐ NƯỚC CÓ THỂ CHẤP NHẬN ĐƯỢC ĐỐI VỚI BỂ CÁ NƯỚC MẶN THÔNG SỐ RẠN SAN HÔ CHỈ CÓ CÁ RẠN SAN HÔ TỰ NHIÊN* MÁY ĐO HANNA PHÙ HỢP Nhiệt độ 24 – 28 o[.]
Trang 1THÔNG SỐ CHO BỂ CÁ NƯỚC MẶN HƯỚNG DẪN CHUNG VỀ CÁC THÔNG SỐ NƯỚC CÓ THỂ CHẤP NHẬN ĐƯỢC ĐỐI VỚI BỂ CÁ NƯỚC MẶN
THÔNG SỐ RẠN SAN HÔ CHỈ CÓ CÁ RẠN SAN HÔ
TỰ NHIÊN*
MÁY ĐO HANNA PHÙ HỢP
Độ mặn 1.023-1.026 (32-35 ppt) 1.020-1.025 1.025-1.027 (34-36 ppt) HI96822
Nitrit (NO2) 0-100 ppb (ưu tiên giá trị
thấp)
0-100 ppb (ưu tiên giá trị thấp)
Hay thay đổi (thường <0.1 ppb)
HI764
Nitrat (NO3) < 1ppm (ưu tiên giá trị thấp) < 30ppm Hay thay đổi (thường <0.1
ppm)
HI3874
Photphat (PO4) < 0.05 ppm < 0.2 ppm 0.005 ppm HI736 + bảng chuyển đổi từ
photpho thành photphat
Kiềm 8 - 12 dKH (142-215ppm) 8-12 dKH (142-215ppm) 7 dKH (125 ppm) HI775 hoặc HI755
Magie 1250 - 1350 ppm 1150 - 1350 ppm 1280 ppm
Silica 0.06 - 2 ppm < 3 ppm < 0.06 - 2.7 ppm HI705
LƯU Ý:
- 1 ppt = 1000 ppm
- 1 ppm = 1000 ppb
- * Lưu ý rằng giá trị của các rạn san hô tự nhiên dựa trên giá trị đại dương bề mặt điển hình và có thể thay đổi