Bảng xét dấu ở hình bên là của nhị thức nào?. Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2 x 12 0 là diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nàoA. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
THANH XUÂN
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN LỚP 10
NĂM HỌC 2021-2022
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh: ………
Lớp: …………
Câu 1 Bảng xét dấu ở hình bên là của nhị thức nào?
A f(x) = 1 – 2x В f(x) = 2x + 1
C f(x) = x – 2 D f(x) = -x +2
2x 1 2 x
A. 1 7; (2; )
2 5
2
7
5
y 2 4t
có một vectơ chỉ phương là
A. u (3; 2).2 B u (1; 4).1 C u (3; 4).4 D u (4;1).3
Câu 4 Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2 x 12 0 là
diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào?
A. x 2y 0
x 3y 2
x 2y 0
x 3y 2
C x 2y 0
x 3y 2
x 2y 0
x 3y 2
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại B Biết A(2;3), B(1;1) và điểm C(a;b) Giá trị của a+2b bằng
Câu 7 Tập tất cả các giá trị của số thực x để biểu thức f (x) (2x 4)(x 5) nhận giá trị dương là
A [-5;2) B (-5;2) C (-∞;-5) (2;+∞) D (-∞;-2) (4;+∞)
Câu 8 Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a2b2c2 3 Khi đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
ab bc ac
P
y 1 2t
Biết M có tung
độ dương và M cách điểm A(1;0) một khoảng bằng 10 Giá trị của a + b bằng
Câu 10 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. a.b a b cos(a, b) B a.b a b sin(a, b). C a.b a b D a.b a.b cos(a, b)
Mã đề thi 345
Trang 2Câu 11 Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau?
2
C. a 1 2, a 0
a
b a
Câu 12 Bất phương trình 2
x (m 2)x m 2 0 , m là tham số, vô nghiệm khi và chỉ khi
A. m ( 2;2). B m ( ; 2] [2;)
C m [ 2;2]. D m ( ; 2) (2;)
Câu 13 Cho tam giác ABC có diện tích là S, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. S 1cb.sin C
2
2
C S 1cb.sin B
2
2
x 3
trên (3;+∞) bằng
2 2
Câu 16 Điểm A(-1;3) là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. x 3y 0. B 3x y 0. C 3x 2y 4 0. D 2x y 4 0.
Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho góc tOz 30 0 Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên hai tia Ot, Oz sao cho AB=1 Khi độ dài OB lớn nhất thì độ dài đoạn OA bằng
Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) và B(3;-4) có phương trình là
A. x 2 t
y 1 3t
x 1 3t
y 2 t
x 2 t
y 1 3t
x 3 3t
a(a c ) b(b c )
A ACB 90 0 B ACB 135 0 C ACB 120 0 D ACB 60 0
Câu 20 Tìm điều kiện cần và đủ của tham số m để biểu thức f (x) (2m 1)x 3 là nhị thức bậc nhất
2
2
2
Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ u( 1;1), v(0; 2) Số đo của góc giữa hai vectơ u và
v bằng
A 450 B 600 C 1350 D 300
BAC 60 và BC = 2 3 Đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
Trang 3Câu 24 Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 x 0
A S= (-3;2) B S= (-∞;-3) C S= (-3;+∞) D S= (-∞;2)
Câu 25 Cho a, b, c là các số thực bất kỳ và a<b Khi đó, bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A a + c < b + c B ac > bc C. a 1
Câu 26 Cho biểu thức f (x) ax 2bx c (a 0) Điều kiện cần và đủ để f (x) 0 x ℝlà
A. a 0
0
a 0 0
a 0 0
a 0 0
Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;-1), B(2;1) Ta có
Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1;-1), B(2;1) và C(2;3) Đường cao hạ từ C của tam giác ABC có phương trình là
A. 2x y 1 0. B 2x y 1 0. C x 2y 8 0. D x 2y 8 0.
Câu 29 Tam thức f (x) x 2(m 2)x 8m 1 , m là tham số, không âm với mọi x khi và chỉ khi
Câu 30 Tập tất cả các giá trị của số thực x để biểu thức f (x) 3x 9 nhận giá trị dương là
Câu 31 Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình (m 3)x 3m 7 0 nghiệm đúng
x (1; )
là
A. m 5
2
2
2
là trung điểm của AD Khi đó (IA IB).ID bằng
A.
2
9a
2
2
9a
2
9a
Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình x2 3 x 2là
A. 1;
4
1
4
4
Câu 34 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Giá trị của AB.AD bằng
Câu 35 Tập tất cả các giá trị của x để tam thức bậc hai f (x) x 2 nhận giá trị dương là5
Câu 36 Cho 00 < α < 900 Chọn mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau đây
A cot α > 0 B cos α < 0 C tan α > 0 D sin α > 0
vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?
A. u ( 2;1).3 B u (2; 1).2 C u (1; 2).1 D u (4; 2).4
Câu 38 Tập nghiệm của bất phương trình: 2x27x 15 0 là
A. 5;3
2
3
2
C
3
;5 2
D ; 3 5;
2
Trang 4Câu 39 Cho 5 0 0
13
Giá trị của biểu thức P 3sin cos bằng
A. 3
13
27
27 13
Câu 40 Cho biểu thức f (x) x 24x 3. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây
A. f (x) 0 x ( ;1] [3;) B f (x) 0 x ( ;1] [3;)
C f (x) 0 x [1;3] D f (x) 0 x [1;3]
Câu 41 Hệ bất phương trình
4 2x 1 x 2x 1
x 2 3
có tập nghiệm là
Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;-1), B(2;1) Tính OA.OB được kết quả là
Câu 43 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 6 0 là
Câu 44 Trong các cặp số sau, cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình: x 3y 1 ?
Câu 45 Cho tam giác ABC có a = 3, b = 4, C 120⌢ 0 Tính c ta được kết quả là
x 2
là
A. 3;
2
2
2
3
2
: 2x y 2021 0
có phương trình là
A. x 2y 0. B 2x y 3 0. C 2x y 3 0. D x 2y 4 0.
Câu 48 Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình (x m )(x 1) 0 2 nghiệm đúng x 4 là
A. m 2
B. m ( ; 2] [2;). C m [ 2;2]. D m ( 3;3).
Câu 49 Số nghiệm nguyên của bất phương trình (2x 1)(x 2) 0 là:
x m 2
(m là tham số) có nghiệm khi và chỉ khi
A m 3
2
2
2
2
HẾT