Phản ứng nào sau đây không là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?. là các công thức của hai chất có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau.. là các công thức của
Trang 1ĐỀ SỐ 001: LƯƠNG THẾ VINH - HN - KSCL - 2020 - 2021
(Cho nguyên tử khối (đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg
= 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.)
Câu 1 Chất nào sau đây không là chất điện li?
A Ancol etylic (C2H5OH) B Axit fomic (HCOOH)
C Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) D Amoni clorua (NH4Cl)
Câu 2 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch ZnCl2 Sau phản ứng thu được chất nào
sau đây?
Câu 3 Dung dịch của một bazơ ở 25oC có
A [H+] = 1,0.10−7M B [H+] < 10−7M
C [H+] > 10−7M D [H+].[OH−] > 10−14M
Câu 4 Phản ứng nào sau đây không là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A 2Na + 2H2O −→ 2NaOH + H2 B NaOH + HCl −→ NaCl + H2O
C AgNO3+ KCl −→ AgCl + KNO3 D Na2CO3+ 2HCl −→ 2NaCl + H2O + CO2
Câu 5 Amoni nitrit có công thức là
A NH4NO3 B NH4HCO3 C NH4NO2 D (NH4)2CO3
Câu 6.Tinh thể NH4Cl được đun nóng trong ống nghiệm như hình
vẽ Hiện tượng quan sát được ở tấm kính là
A xuất hiện lớp chất rắn màu trắng
B xuất hiện vài giọt chất lỏng màu vàng
C xuất hiện vài giọt chất lỏng không màu
tấm kính trong suốt
Câu 7 Trên thực tế, người ta sử dụng chất nào sau đây để làm xốp bánh?
Câu 8 Cho phản ứng: X + HNO3 −→ Fe(NO3)3 + NO + H2O Chất X có thể là chất nào trong
các chất sau?
Câu 9 Nhiệt phân NH4NO3 thu được khí nào trong các khí sau?
Câu 10 Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b = a sẽ thu được muối nào sau
đây?
Câu 11 Trong công nghiệp, người ta sản xuất axit photphoric có độ tinh khiết cao bằng cách
A dùng axit nitric đặc oxi hóa photpho
B cho axit sunfuric đặc tác dụng với quặng photphorit
C cho axit sunfuric đặc tác dụng với natri photphat
D đốt cháy photpho để thu được P2O5rồi cho P2O5tác dụng với nước
Câu 12 Thành phần chính của phân urê có công thức hóa học là
A (NH2)2CO B NH4NO3 C KNO3 D Ca3(PO4)2
Câu 13 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A C + O2 −−−−−to→ CO2 B 3C + 4Al−−−−−to→ Al4C3
C C + CuO−−−−−to→ Cu + CO2 D C + H2O−−−−−to → CO + H2
Câu 14 Cặp chất nào sau đây thuộc loại oxit axit?
A CO2, P2O5 B CO2, CaO C P2O5, Al2O3 D SiO2, Fe2O3
Câu 15 Người ta dùng bình tạo khí nào sau đây để dập tắt các đám cháy thông thường?
Câu 16 Muối cacbonat nào sau đây bền với nhiệt?
Câu 17 Điều chế silicagen bằng cách
A nung nóng silic đioxit
B sấy khô axit silixic
C cho silic tác dụng với dung dịch natri hiđroxit
D cho magie tác dụng với silic
Câu 18 Cho các chất sau: H2CO3, H2SiO3, HCl, H2SO4 Chất có lực axit yếu nhất là
Câu 19 Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất: Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A hiđro B cacbon C oxi và hiđro D cacbon và hiđro
Câu 20 Kết luận nào sau đây đúng khi nói về hai cách viết:
C6H5 − C − O − C H3
O
và C H3 − O − C − C6H5
O
(C6H5− có cấu tạo là )
A là các công thức của hai chất có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau
B là các công thức của hai chất có công thức phân tử khác nhau nhưng có công thức cấu tạo tương tự nhau
C là các công thức của hai chất có công thức phân tử và công thức cấu tạo đều khác nhau
D chỉ là công thức của một chất vì công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau
Câu 21 Chất nào trong các chất sau đây là đồng phân của CH3 − C − O − CH3
O
A CH3− CH2− O − CH3 B C H3 − C H2 − C − O H
O
C C H3 − C − C H3
O
D CH3− CH2− CH2− OH
Trang 2Câu 22 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được
tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng(II) oxit, sau đó cho hỗn hợp vào
ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng(II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một
nhúm bông có rắc một ít bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có
ống dẫn khí
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong
ống nghiệm (ống số 2)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào vị trí có hỗn
hợp phản ứng)
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O
(b) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ
(c) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong thí nghiệm trên
(d) Thí nghiệm trên, CuO có vai trò chuyển nguyên tố C thành CO2, nguyên tố H thành H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Cho các chất sau đây:
(a) CH3− CH2− CH = O (d) CH3− CH2− CH2− O − CH3
(b) CH3− CH2− OH (e) CH3− CH2− CH2− CH2− CH2− OH
(c) CH3− CH2− CH2− OH
Có bao nhiêu chất là đồng đẳng của CH3− OH?
Câu 24 Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k)+ 3H2(k)− −−−−−−− →
← −−−−−−− −2NH3(k)∆H < 0 Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A giảm áp suất chung của hệ B giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro
C tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ
Câu 25 Nồng độ mol của anion OH−trong dung dịch Ba(OH)20,050M là (bỏ qua sự điện li của
nước)
Câu 26 Nhỏ từ từ đến hết 20 ml dung dịch HCl 3,50M vào cốc chứa 40 ml dung dịch NaOH 1,25M
(có thêm vài giọt dung dịch quỳ tím) Hiện tượng xảy ra trong cốc là
A dung dịch màu xanh chuyển dần sang màu hồng
B dung dịch màu xanh chuyển dần sang không màu
C dung dịch màu hồng chuyển dần sang màu xanh
D dung dịch không màu chuyển dần sang màu hồng
Câu 27 Một dung dịch X chứa 0,20 mol Fe2+; 0,10 mol Al3+; 0,05 mol Na+; x mol NO−3 và y mol
SO2−
4 Đem cô cạn dung dịch X thu được 55,25 gam muối khan Giá trị của x là
Câu 28 Cho m gam Na vào nước (dư) thu được 450 ml dung dịch X Để trung hòa 150 ml dung
dịch X cần vừa đủ 50,000 gam dung dịch H2SO4 2,94% Giá trị của m là
Câu 29 Hoà tan m gam kim loại Fe bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X Giá trị của m là
Câu 30 Cho 2,16 gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng sinh ra 1,32 gam khí X (sản phẩm khử duy nhất) Khí X là
Câu 31 Hòa tan hoàn toàn 32,00 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát
ra 6,72 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là
A 1,20 gam B 1,88 gam C 2,52 gam D 3,20 gam
Câu 32 Nhiệt phân hoàn toàn 1,88 gam Cu(NO3)2 Cho toàn bộ khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào nước thu được 200 ml dung dịch X Giá trị pH của X là
Câu 33 Limonen là chất có mùi thơm dễ chịu được tách từ tinh dầu chanh Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy limonen được cấu tạo từ hai nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 88,235% về khối lượng Tỉ khối hơi của limonen so với không khí gần bằng 4,69 Số nguyên tử H có trong phân
tử limonen là
Câu 34 Hỗn hợp khí A chứa hai hiđrocacbon X và Y (MX < MY) kế tiếp nhau trong một dãy đồng đẳng Lấy 1,12 lít A (đktc) đem đốt cháy hoàn toàn Sản phẩm cháy được dẫn qua bình (1) đựng H2SO4đặc, sau đó qua bình (2) đựng dung dịch NaOH (có dư) Sau thí nghiệm, bình (1) tăng 2,16 gam và bình (2) tăng 7,48 gam Số nguyên tử H có trong phân tử Y là
Câu 35 Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch X (Na2CO3 1,0M; KHCO30,5M) vào 300 ml dung dịch HCl 1,0M thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là
Câu 36 Cho dung dịch KOH dư tác dụng với 400 ml dung dịch (NH4)2SO4 1,2M, đun nóng Thể tích khí NH3 (đktc) thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là
A 21,504 lít B 10,752 lít C 56,907 lít D 44,800 lít
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong khí oxi dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 38 Để hoà tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml dung dịch HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí
A gồm N2, N2O, NO, NO2 (trong đó số mol của N2O và NO2 bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
Câu 39 Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 40 Một loại quặng photphat có chứa 35% Ca3PO4về khối lượng Hàm lượng phần trăm P2O5
có trong quặng này là
A 11,558% B 23,116% C 16,279% D 32,558%
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 001