hóa 11 LTV
Trang 1⁄⁄ ` %,„L 4£ t* 712
wee eee eee ewe w sen eenn ~.— r.r.= -.-.==.a~s.~~~
Câu 1: Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chắt Z tạo ra ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A C2H>, H20, H> ()C;H,O;,HO €.C;H;,O;,H;O D.C¿H¿, HO, CƠ
Câu 2: Cho 6,6 gam một anđchit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO; trong dung dịch
NHà, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO; loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) Công thức cầu tạo thu gọn của X là:
Cau 3: Cho cac phat biéu sau:
(a) Andehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ửng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H; (đư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung địch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)¿
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(e) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
) phat biéu dung 1a
Cau 4: X, Y, Z la các hợp chat mach hở, bền có cùn công thức phân tử CzHạO X tác dụng được với Na va không có phản ứng tráng bạc Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc Z không tac dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc Các chât X, Y, Z lân lượt là: ,
A CH:-CO-CH;:, CH;-CH;-CHO, CH;=CH-CH;-OH
CH;:-CH;-CHO, CH;-CO-CH;, CH;=CH-CH;-OH
‘S CH;=CH-CH;-OH, CH;-CO-CH;, CH;-CH;-CHO
@ CH;=CH-CH;-OH, CH;-CH;-CHO, CH;-CO-CH¡
Câu 5: Cho 0,1 mol andehit X tác dụng với lượng dư AgNO: trong dung dịch NH;, đun nóng thu được 43,2
gam Ag Hidro hoa X thu được Y, biệt 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cầu tạo thu
gọn của X là:
Câu 6 Dun nong hon hgp 2 ancol don chic mach hé vdi H2SO, dc & 140°C thu duge hon hgp ete Dét cháy hoàn toàn một trong số các ete đó thấy tỉ lệ n„„:nọ, co, =0,25:1,375:1 Công thức cầu tạo của ete là:
Câu 7`Túung dịch X gồm ancol etylic và nước Cho 20,2 gam X tác dụng với Na dư thấy thoát ra 5,6 lit H> (đktc) Biết dC;H;OH = 0,8g/ml và dH;O = Ig/ml Độ rượu của dung dịch X là:
Câu 8 Hỗn hợp X gôm ancol metylic và 1 ancol nờ; đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam X tác dụng với
Na dư thu được 0,672 lít hiđro (đktc), mặt khác oxi hoà hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO thu được hỗn hợp
Y Cho toàn bộ lượng Y này tác dụng với dung dịch AgNOz/NH; dư thu được 19,44 gam chất kết tủa Có bao nhiêu ancol thỏa mãn điêu kiện A nói trên
a
^N,,
Câu 9 Hỗn hợp X gom ancol metylic va ancol no, chức A Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu được
1,68 lít hiđro (đktc), mặt khác oxi hoá hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được
tác dụng với dung dịch AgNOz/NH; dư thu được 21,6 gam kết tủa Công thức phân tử của A là
Câu 10 Ứng với công thức phân tử C;H;O, có bao tiêu chất là ancol?
Câu 11 Trong số các chất: axety] clorua, anhiđrit aXếtic, axit nitric, brom, kali hiđroxit, axit axetic, andehit fomic Sô chất phản ứng được với phenol là :
69
Trang 2Câu 12 Cho 2 phương trình hóa học
(1) 2CHaCOOH + Na;CO: ~> 2CH,COONa + H2O + CO?
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH,COOH, H2COs, CeHsOH, HCO, Ia:
)
Câu 13 Sip xếp các chất sau theo thứ tự lực axit giảm dan: etanol (X), phe
nitrobenzoic (T), axit axctic (P)
Cau 18 Cho hn hợp X gồm ctilen và H; có tỉ khối so với H; bằng 4,25 Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất phan img 75%) thu được hỗn hợp Y Tỉ kbối của Y so với H; (các thẻ tích đo ở cùng điêu kiện) là:
Câu 15 Dẫn V lít hỗn hợp khí X gồm Hạ, C2H2, C24 (trong 46 s6 mol của CzH; băng số mol của C2Hs) di
qua bot Ni va nung néng (phan img hoan toan), thu duge 11,2 lit hén hop khi Y Biet: Ti khoi hoi cua hon
hợp Y đổi với H; là 6,6 Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch brom (lay du) thi khối lượng bình đựng
nol (Y), axit benzoic (Z), p-
brom sẽ tăng bao nhiêu gam? Các thẻ tích khí đều được đo ở đktc
Câu 1€ Cho các chất sau: etan, etilen, propan, xiclốpropan, xiclobutan, propilen Sô chất có thê làm mat
mau dung dich Br2/CCl, 1a
Câu 17 Một hỗn hợp X gồm các ancol: metylic, anlylic, etylic va glixerol Cho 25,4 gam hỗn hợp X tác
dụng với Na dư thu được 5.6 lít H; (đktc) Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được
a mol CO; và 27 gam H;O Giá trị của a là
Câu 18-Hiỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, mạch Bố thuộc cùng dãy đồng đăng và 3 ete tạo ra từ hai ancol
đó Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít O; (đktc) thu được 0,81 mol CO; và 0,99 mol HO Giá trị
của m và V lần lượt là
A 14.58 va 29,232 B 16,20 va 29,232 (9 16,20 va 27,216 (P1458 và 27,216
Câu 19 Hỗn hợp X gồm ancol đơn chức Y và ancol hai chức Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Cho m gam hỗn hợp X phản ứng hết với Na thu được 5,712 lít H; (đktc) Mặt khác, đôt cháy hoàn toàn m gam hon hợp X thu được 23,76 gam CO Phần tr khối lượng của Z trong hỗn hợp X là
Câu 20 Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
Các anken làm mắt màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường
% Etyl benzen làm mắt màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường
Các ankin khí cộng hợp brom với tỉ lệ mol 1:1 đều cho sản phẩm có đồng phân hình học cis-trans
D Phân ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn ở benzen
Câu 21 Cho sơ đỗ buta-1,3 -đien 0c 7X —MOM_y y O47 AEA GT,
Biết các chất trên mũi tên là sản phẩm chính; T có thể là chất nào sau đây ?
Câu 22 Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (cỏ một liên kết đôi C = C trong phân tử) thu được V lít khí CO; ở đktc và a gam HO Biểu thức liên hệ giữa m: a và V là
A.m= 4V/5+7a/9 B.m=4V/§ -7a/9_ \CQm = 5V/4 +7a/9 é Mm = Š5V⁄4 - 7a/9
Câu 23 Hỗn hợp X có C;H;OH, C;H;COOH, CHICHO (trong đó CạH;ÖH chiếm 50% theo số mol) Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 2,88 gam H;O và 2,912 lít CO; (đktc) Mặt khác 9 gam hỗn hợp X thực hiện phan ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là
NaOH thu hen gam hon hgp axit axctic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tac dung vira dui VỚI dung dịch được b gam ge a gam muối Nêu cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với Ca(OH); vừa đủ thì thu
muôi Biêu thức hệ m, a, b là:
A 9m = 20a ~ IIb (a)am = 22b ~ l9a 'Cym =19a-IIb ĐÐ.m=1Ib- 10a
Trang 3
⁄
Câu 25 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: M —+#+_»„C;H,Br;
Kết luận nào sau đây đúng?
A M 1a C3Hg va N la CH3CH(OH) CH2(OH)
B.M la C3Hg va N là CHạ(OH)CH;CH;(OH)
(ŒM là xiclopropan và N là CHạ(OH)CH;CH;(OH)
+NaOH! yy, —to% -» di xeton
Câu 26 Cho so dé chuyén héa: (X) CsH1WO yz Xị —t~> X¿
Công thức cấu tạo của X có thể là công thức nào?
+NaOHdw) „1N —*}C⁄2ˆ—y anđehit 2 chức
CH;CH(OH)CH;CH:a CH3C(CH3)20H
D > C,HsOH
CH,(OH)CH2CH2CH3
C)CH;CH(CH;)CH;OH
Câu 27` Cho sơ đồ chuyển hóa: HO-CH;-COONa > B > C >
Các chất B, C, D theo thứ tự có thẻ là:
.A CHạOH; HCHO và CạH¡;O,; B C¿H;; C2HsCl va CoH,
CH¡¿; C¿H; và C¿H¿ D CH¿; C;H; và C;Hs
Câu 28 là hợp chất thơm có công thức phân tử C;HạO khi cho X tác dụn
Y có chứa 69,565% Br về khói lượng X là:
D p-crezol
Câu 29 Cho phenol phản ứng lần lượt với các chất: Na, NaOH, NaHCO;, HCI, CH:OH, Br;, HNƠ: Sô
hản ứng xảy ra là
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn-fến hợp gồm ctanol và phenol (CøH:OH) có tỉ lệ mol 3:1, cho toàn bộ sản
phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thì thu được 15 gam kết tủa, lây dung dịch sau phản ứng
tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 7,5 gam kết tủa nữa Khối lượng bình đựng dung dịch nước VÔI Sẽ
ø với nước Br; tạo ra sản phẩm
A tăng 3,6 gam B tăng 5,4 gam @ tăng 13,2 gam (DP tang 18,6 gam
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lít khí (đktc) một ankin X Sản phẩm cháy được hâp thụ hoàn toàn vào
200 m] dung dịch Ba(OH); 0,3M thu được 8,865 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
C3H4 B C4He C;Hạ D C;H¿ hoặc C;Hạ
Câu 32 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức Phân tử CaH,; X tác dụng với dung dich AgNO3/NH; tao
kết tủa màu vàng Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C;Hạ, C;H¿, C¿H, cần vừa đúng V lít không khí (đktc)
Hap thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Biết không khí gồm có 20% oxi và 80% nitơ theo thê tích Biểu thức liên hệ giữa m với V và a là
A M=38 * 35° B m= 5 * 28" cm 28 @ m=>s? 2
Câu 34 Ðun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H;SO¿ đặc, thú được hỗn hợp gồm cac ete Lay
36 gam mes rong các ete đó đem đôt cháy hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí CO; (ở đktc) và 3,6 gam HO
ai ancol đó là
CH:OH và C;H;OH B CạH;OH và CH;=CH-CH;-OH
CH30H va CH;=CH-CH;-OH ` D C;H;OH và CH30H
Cau 35-Dot chay hoan toan m gam hon hop X gom 2 ancol đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH thu
duge 11,2 lit khi CO2 (dktc) va 12,6 gam H2O Mat khac néu cho m \ ee ;D 64L » Me : gam hôn hợp X tác ỗ 4 d
thì sau phản ứng thu được ø gam chất răn Giá trị của ø và zw lần lượt là: „ ung với 10 gam Na
A 13,8 gam va 23,4 gam B 9,2 gam va 13,8 gam
Cau Boia 00 gam gli rol | D 9,2 gam va 22,6 gam
M9 Cho 100 gam glixerol tac dung voi 3 mol HNO; dac (xt: H2SO, d i ôi sn pha
chia nhộn iro thủ được, Bit ring c6 80% glixeroLva 70% HNO, @@phaning
Câu 3 N ãy gồm các chât đêu phản ứng với a) ean D 175,4 gam
„ Rước Drom, axit nước brom aul tie dea a i dich NaOH i dung dich NaCl, dung dich NaOH, kim loai Na :
_ g dich NaOH drit axetic, kim loai Na, dung dich NaOH
71
Trang 4Câu 38 Hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, va ankol anlylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít
CO; (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với X bằng 1,25
Nêu lây 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với 0,25 lit dung dịch Br; Giá trị của x là
Câu 39 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, areol anlylic, axit adipic và hiđroquinon tác dụng với kali
dư thu được 6,72 lít Hạ (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên thì thể tích khí CO; (đktc) thu
được tối đa là
A 20,16 lít B 13,44 lít É»o22 lít D 49,28 lít
Câu 40 Trung hòa 2,74 gam hỗn hợp gồm axit axelc¿ phenol và axit benzonic, cần dùng 300ml dung dịch
NaOH 0,1M Cô cạn dung dich sau phan img, thu được hỗn hợp chat rắn khan có khối lượng là
72
Ss
Ss
Trang 5
Thời gian : 50 phút
Câu 1 Trộn một thể tích H; với một thể tích anken thu được hỗn hợp X Tỉ khối của X so với H; là 7,5 Dẫn
X đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H; là 9,375 Phần trăm khối lượng ankan
trong Y là
(25% B 20% C 60% (B) 40%
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken cần dùng vừa đủ 0,7 mol
O; thu được 0,4 mol CO2 Công thức của ankan là
Câu 3 Cho các chất sau: etan, etilen, axetilen, benzen, stiren, toluen lần lượt tác dụng với Cl› (as) Số phản
ứng xảy ra thuộc loại phản ứng thế và phản ứng cộn lần lượt là
đ' Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol đa chức cùng dãy đồng đăng cần vừa đủ V lít O2 (6 dktc) Suc sản phẩm cháy tạo thành vào dung dịch nước vôi trong dư thu được § gam kết tủa và khối lượng dung dịch
giảm 2,5 gam Giá trị của V là:
-)2,352 lit B 2,24 lit _C 3, 024 lit D 2,688 lit
Câu 5 Thực hiện phản ứng tách nước hỗn hợp X gồm các ancol: butan-1-ol, butan-2-ol, propanol, pentan-2-
ol Sau phan img thu được hỗn hợp Y chứa tối đa *@ nhiêu oleñn (không kê đồng phân hình học)?
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với CuO
dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit Ti khối hơi của Y so với khí hiđro băng 13,75 Cho toàn
bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dich AgNO; trong NH3, thu dugc 97,2 gam Ag Gia tri cla m
la
Câu 7: Oxi hoa 4,48 lít CạH2 (ở đktc) bằng O¿ (xúc tác PdCl;, CuC];), thu được chất X đơn chức Toàn bộ
lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH;CH(CN)OH (xianohidrin) Hiệu suất
quá trình tạo CH;CH(CN)OH từ C;H¿ là:
& Cau 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác
dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp ran Z va mét hon hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với Hạ
là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư hoặc AgNO; trong dung dich NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Cau 9: Oxi hod 1,2 gam CH3OH bang CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X
(gồm HCHO, H;O và CH;OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO; trong dung dịch NH;, được
12,96 Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH:OH là
Câu 10 Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C;H;O và có các tính chất: X; Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với Hạ nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mat CH3COOH Cac chat X, Y, Z lan lượt là:
/@JC;H;CHO, CH;=CH-O-CH:, (CH3)2CO B (CH3)2CO, C2Hs;CHO, CH;=CH- -CH;OH
C CH;CHO, (CH:);CO, CH:=CH-CH;OH.D CH;=CH-CH;OH, C;H;CHO, (CH:);CO
Câu 11 Cho chuỗi phản ứng sau :
Butan-I-ol —“z,—»X—“—› Y—“““— y7 —:39, 4 T—“”~K—-—> L
180°C >
iét X, Y, Z, T, K, L déu 1a san phẩm chính của từng giai đoạn Tên của L là
but-2-en B but-1-en C but-1-in but-2-in
Câu 12 Có ba rượu đa chức: (1) CH;OH-CHOH-CH;OH;£ (2) CH;OH(CHOH);CH;OH; (3) CH;CH(OH)CH;OH Chất nào có thể cho phản ứng với Na, HBr và Cu(O
Ova) 2), 3)
73
Trang 6Câu 13 Xác định tên quốc tế (danh pháp IUPAC) của ancol sau:
CH3 CHa
CH—CH2—CH
a Câu 14 Cho 1 lít cồn 92° tác dụng với Na dư (ancol etylic có d = 0,8 g/ml) Thể tích Hạ (ở đktc) tạo ra là:
A 22,4 lit 228,98 lit C 289,8 lit D 179,2 lít
Câu 15 Lượng glucôzơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang _ là bao nhiêu Cho biết hiệu suất của quá trình là 95% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8g/ml
A 16475,97 gam 14568,77 gam C.165974,86gam D.15189,76 gam , ; Câu 16 Có bao nhiêu rượu ơn chức và bao nhiêu hợp chất thuộc loại phenol đơn chức tưong ung với toluen?
A 2 rượu, 2 phenol l rượu, 3 phenol C.3 rượu, 5 phenol D 1 rượu,1 phenol
Câu 17 Đập nỗ hoàn toàn 3 gam axit picric (không có không khí) thu được V lít hỗn hgp khi X (6 dktc) gồm CO», CO, Hp va Np Giá trị của V là
& Câu 18 Hợp chất thơm X cố phần trăm khối lượng các nguyên tổ : 67,742% C ; 6,451% H, còn lại là oxi Tỉ khối hơi của X đối với Hạ nhỏ hơn 100 Cho 18,6 gam X phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 0,15 mol NaOH Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 19 Đốt cháy hoàn toan 12,5 gam một hiđrocacbon X mạch hở (là chất khí ở điều kiện thường), rồi dem
toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH); Sau các phản ứng thu được 108,35
gam kết tủa và phần dung dịc giảm 59,85 gam Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X thu được CO; và H;O với số mol bằng nhau Mặt
khác, hiđro hóa hoàn toàn X chỉ thu được butan Số đồng phân của X là
a Câu 21 Cho các chất sau: etilen, vinylaxetilen, isopren, toluen, metyl axetilen, stiren, butan, cumen, benzen,
but-1,3-dien Nhận xét đúng về các chất trên:
A Có 5 chất làm mắt màu dung dịch KMnO¿
Có 6 chất làm mắt màu dung dịch brom
Có 6 chất tác dụng với H;
D Có 3 chat tac dung véi dung dich AgNO3/NH3
Câu 22 Cho hơi của 120 lít ancol etylic 96° đi qua hỗn hợp xúc tác gồm Al;Oa và ZnO ở 500°C Biết hiệu suất phản ứng là 60%, khối lượng riêng C;H;OH nguyên chất là 0,8 g/ml Khối lượng buta-1,3-dien thu
được là
a Câu 23 Cho hỗn hop gém ‘H30 va hai ancol 1a đồng đẳng kế tiếp nhau trong 1 dãy đồng đẳng Cho Na dư
phản ứng với 27,2 gam hỗn hợp trên thu được 8,96 lít khí ở đktc Tiến hành tách nước hỗn hợp ancol trên
thu được hỗn hợp 2 anken Tìm khối lượng của anken thu được:
Câu 24 Hỗn hợp X gồm tin glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan trong đó số mol hexan bằng số mol etilen glicol Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lít H; (đktc) Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít Q› (đktc) Giá trị của m là :
Câu 25 Cho các hóa chất sat“(1) NaOH; (2) HNO3 dac/H2SO, diac; (3) Br2/H20; (4) HCl dac; (5) HCHO (xt H’, t’); (6) NaHCO; va (7).C2HsONa Số hóa chất phản ứng véi phenol 1a:
Câu 26 Dãy các chất đều làrñ fnất màu dung dịch thuốc tím là
A Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
C Axeton, etilen, andehit axetic, cumen Etilen, axetilen, andehit fomic, toluen
Trang 7
Câu 27 Cho 0,3 mol hỗn hợp gồm CH;CHO, CH=C-COOH, CH=C-CHO phản ứng véi AgNO3/NH3 dư
ílchu được 52 gam kết tủa Mặt khác khi cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO; dư thì thu được 2,24 lít
khí CO; (đktc) Khôi lượng của CH=C-CHO trong hỗn hợp là
_ A 6,48 gam _ B 8,1 gam C 4,86 gam 5,4 gam
Câu 28 Hôn hợp X gôm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđrỏ Nung nóng hỗn hợp X một thời
gian, có mặt chất xúc tác Ni , thu được hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol , các andehit va hiđro Tỉ khối
hơi của Y so với He băng 95/12 Mặt khác dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br 2 thi lam mat mau
vừa đủ a mol Br; Giá trị của a là
A: 0,16 mol B 0,02 mol C 0,20 mol (9 0,04 mol
Câu 29 Dãy gôm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A CH:OH, C;H:OH, CH;CHO B C;Hx(OH);, CH;OH, CH;CHO
C CH;CHO, C;H¡zOs (glucozơ), CHạOH (⁄CH;CHO, C;H;OH, CHzCOOCH:
Câu 30 Một chất X hở, có công thức phân tử là CẠflạO X làm mắt màu nước brom, tác dụng với Na Sản
phẩm oxi hỏa X bời CuO không phải là anđehit Vậy X là
A but-3-en-2-ol B tất cả đều sai C 2-metylpropenol but-3-en-1-ol
Câu 31 Hỗn hợp X gồm CH;=CH-CH;OH và CH;CH;OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được
2,24 lít H; (đktc) Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mắt màu vừa hết 100 gam dung dịch Br; 20% Vậy giá
trị của a tương ứng là:
Câu 32 Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (đư) nung nóng, thu được hồn hợp
hơi Y (có tỉ khối hơi so với H; là 47/3) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng chất rắn giảm 2,4 gam Mặt
khác dot a mol Z, thu dugc b mol CO; và c mol nước; với b = a + c Giá trị của m là
& Cau 33 Ảnh hưởng của gốc C¿H;- đến nhóm -OH trong phan tit phenol thế hiện qua phản ứng giữa phenol
VƠI
A Br; trong H;O B dung dịch HạSO¿ đặc
C H;› (xúc tác: Ni, nung nóng) @® dung dich NaOH
Câu 34 Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :
Nếu lấy toàn bộ lượng hợp chất Q (được điều chế từ 0,2 mol propen) cho tác dụng với dung dịch
AgNOz/NH; dư thì lượng kết tủa thu được là
A 78,8 gam B 82,0 gam C 60,4 gam „453 432 gam Câu 35 Hỗn hợp A gồm metanal và ctanal Khi oxi hoá m gam A (hiếu Suất 100%) thu được hỗn hợp B
gôm 2 axIt hữu cơ tương ứng có dp/A = a Giá trị của a trong khoảng
A 1,62<a< 1,75 B 1,36 <a< 1,53 C 1,26 <a< 1,47 1,45 <a< 1,50
Câu 36 Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit salixylic (axit o-híđroxibenzoic) Cho a gam X tác
dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M Nêu đôt cháy hoàn toàn a gam X cần 16,24 lít Oz(đktc) thu
được 35,2 gam CO; và m gam HO Giá trị của m là
Câu 37 Một axit béo (X) có công thức công thức câu tạo sau: CH:[CH; 4-CH=CH-CH;-CH=CH-[CH;];-
COOH, Hay cho biét X có bao nhiêu đồng phân hình học?
Câu 38 Cho 0.04 mol một hỗn hợp X gồm CH;=CH-CH;OH, CH;COOH va CH;=CH-CHO phản ứng vừa
đủ với dung dịch NaHCO; dư thu được 0,224 lít khí ở đktc Mặt khác, 0,04 mol X phản ứng cần 1,12 lít H2(xt: Ni, t°) Khdi lượng của CHạ=CH-CH;OH trong X là a
A 1,12 gam B 0,58 gam C 0,6 gam Son 16 gam
Câu 39 Cho các chat: Na, KOH, dung dich brom, dung dịch KM , > ; nƠa, CH:OH, ›
› CaCO3, CaO, NaHCO,;, Cu Sé chat tac dụng với axit tomie là ' - ° PAPE
6
âu Gan 40 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dan g dân lực axit it
CH;(CI)CH;COOH, CH;CH(Cl)COOH, CH;CHŒ)COOH
hà Ga non CH;CH(CI)COOH, CH;(CI)CH;COOH, CH;CH()COOH
ceed CH;CH(F)COOH, CH;CH(CI)COOH, CH;(CI)CH;COOH
›CHŒ)COOH,CH;CH(CI)COOH, CH;(CI)CH;COOH, CH;CH;COOH
75