ÔN TẬP MÔN HÓA ĐẦU NĂM Câu 1: Tính khối lượng phân tử theo đv cacbon của các phân tử sau.. BÀI TẬP TÍNH TOÁN THEO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG DẠNG 1: BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG H
Trang 1ÔN TẬP MÔN HÓA ĐẦU NĂM Câu 1: Tính khối lượng phân tử theo đv cacbon của các phân tử sau
a C, Cl2, KOH, H2SO4, Fe2(CO3)3 , CO2
b BaSO4, O2, Ca(OH)2, Fe, Al2O3, SO3
c HCl, NO, Br2, K, NH3, CuSO4, NaHCO3
d KH2PO4, O3, BaO, HNO3, ZnCl2, NH4NO3
Câu 2: Gọi tên và phân loại các chất sau:
SO2, CuO, BaO, Na2SO3, HNO3,CO, NaHSO4, K3PO4, Fe2(SO4)3, K2O, ZnO, CO2, NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)2,
H2SO4, Fe(OH)3, HCl, Fe, H2O, K2SO4, NaCl, H3PO4, SO3, KOH, NO.
Câu 3: Viết phương trình phân tử của các phản ứng trong dung dịch theo sơ đồ sau:
(1) MgCl2 + ? MgCO3 + ? (2) ? + KOH ? + Fe(OH)3
(3) ? + H2SO4 ? + CO2 + H2O (4) CaCl2 + ? Ca3(PO4)2 + ?
(5) Ba(HCO3)2 + ? BaCO3 + ? (6) FeS + ? FeCl2 + ?
(7) Ba(OH)2 + ? ? (8) P2O5 + ? ? + ?
Câu 4: Tính số mol của một số chất trong các trường hợp sau đây.
a Có 0,27g kim loại nhôm
b Có 11,7g muối ăn nguyên chất
c Có 12,5g CuSO4.5H2O
d Có 18,066.1022 nguyên tử Fe
e Có 1,12 lit khí O2 ở đktc
f Có 200ml dung dịch H2SO4 0,6M
g Có 3,36 lit hỗn hợp khí NO và NO2 ở đktc
h Có 300ml dung dịch HCl 0,3M và H2SO4 0,9M
i Có 200g dung dịch MgCl2 19,0%
BÀI TẬP TÍNH TOÁN THEO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
DẠNG 1: BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG HẾT
Bài 1: Cho 11,2 g sắt tác dụng vừa đủ với HCl Sau phản ứng thu được V lít khí Hiđro ở đktc.
a Tìm V
b Tìm khối lượng của FeCl2 tạo ra sau phản ứng
c Tìm khối lượng của HCl
Bài 2: Cho 32 g CuO tác dụng vừa đủ với H2SO4
a) Tìm khối lượng của H2SO4
b) Tìm khối lượng của CuSO4 tạo ra sau phản ứng
Bài 3: Cho 16 g NaOH tác dụng vừa đủ với H2SO4
Trang 2a) Tìm khối lượng H2SO4
b) Tìm khối lượng của Na2SO4 tạo thành sau phản ứng
Bài 4: Cho 78 g Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với H2SO4.
a) Tính khối lượng H2SO4
b) Tính khối lượng của Al2(SO4)3 tạo thành sau phản ứng
Bài 5: Cho 11,2 g sắt tác dụng vừa đủ với HCl Toàn bộ lượng Hiđro sinh ra cho tác dụng vừa đủ với
m (g) CuO
b) Tìm khối lượng FeCl2
DẠNG 2: BÀI TOÁN CHẤT CÒN DƯ, CHẤT HẾT
Bài 1: Cho 32,8 g Na3PO4 tác dụng với 51 g AgNO3 Tính khối lượng các chất còn lại sau phản ứng
Bài 2: Cho 3,2 g S tác dụng với 11,2 g Fe Hỏi sau phản ứng hóa học trên tạo thành bao nhiêu g FeS?
Tính khối lượng chất còn dư
Bài 3: Cho 20,8 g BaCl2 tác dụng với dung dịch chứa 9,8 g H2SO4 Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng
Bài 4: Cho 20 g CuO tác dụng với dung dịch chứa 18,25 g HCl Tính khối lượng các chất thu được
sau phản ứng
Bài 5: Cho 4,8 g Magie tác dụng với HCl thì thu được 2,24 lít khí Hiđro ở đktc
a) Chứng minh rằng Mg dư còn HCl hết
b) Tìm khối lượng của Mg dư và MgCl2 tạo thành sau phản ứng
Bài 6: Cho 8 g NaOH tác dụng với m (g) H2SO4 Sau phản ứng lượng axit còn dư tác dụng vừa đủ với 11,2 g sắt
a) Tính m
b) Tính thể tích khí Hiđro sinh ra ở đktc
DẠNG 3: BÀI TOÁN TÍNH NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT
Bài 1: Hòa tan 5,6 lít khí HCl (đktc) vào 0,1 lít nước thì thu được dung dịch HCl có nồng độ mol và
nồng độ % là bao nhiêu? (2,5; 8,36)
Bài 2: Hòa tan 124g Na2O vào 376 ml nước tạo thành dung dịch có nồng độ % khối lượng là? (32%)
Bài 3: Cho 0,585g kali vào 500g nước Tính nồng độ phần trăm khối lượng và nồng độ mol dung
dịch sau phản ứng (giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Bài 4: Trộn 30 ml dung dịch có chứa 2,22g CaCl2 với 70 ml dung dịch có chứa 1,7g AgNO3
a Tính khối lượng chất rắn thu được
b Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Bài 5: Trộn 80g dung dịch KOH 28% với 171,6g dung dịch CuSO4 18,65% thu được dung dịch D Tìm nồng độ % của của dung dịch D
Bài 6: a) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Na2CO3 Biết rằng 100ml dung dịch tác dụng hết với 50ml dung dịch HCl 2M
b) Trộn lẫn 50ml dung dịch Na2CO3 nói trên với 50ml dung dịch CaCl2 1M Tính nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch thu được