1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đè 16 ĐMH 2022 đáp án

14 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 628,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là... Thể tích của khối chóp đã cho là 6 A... Với n là số nguyên dương, công thức nào dưới đây đún

Trang 1

PHẦN II: ĐÁP ÁN

16A 17C 18C 19C 20A 21D 22A 23D 24B 25A 26A 27A 28B 29B 30A 31A 32A 33B 34B 35A 36D 37B 38D 39D 40B 41B 42B 43B 44D 45D 46D 47D 48B 49D 50D

PHẦN III: GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Modun của số phức z= − bằng 3 i

Lời giải

Ta có: 2 ( )2

S x+ + y− +z = có bán kính bằng

Lời giải

Từ phương trình mặt cầu R2 =  = 9 R 3

2

y= + − ? x x

A Điểm P − − ( 1; 1) B ĐiểmN − −( 1; 2) C Điểm M −( 1;0). D Điểm Q −( 1;1)

Lời giải

Thay M −( 1;0)vào đồ thị thấy thỏa mãn

Câu 4 Thể tích V của khối cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

3

V = r B V =2r3 C V =4r3 D 4 3

3

V = r

Lời giải

Công thức thể khối cầu bán kính r là: 4 3

3

V = r

Câu 5 Trên khoảng (0; + , họ nguyên hàm của hàm số ) f x( )= x32 là:

2

f x dx= x +C

2

f x dx= x +C

5

f x dx= x +C

3

f x dx= x +C

Lời giải

Ta có: ( ) 32 2 52

5

f x dx= x dx = x +C

Câu 6 Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: ( )

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 2

ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN BGD&ĐT NĂM 2022

Lời giải

Dựa vào bảng xét dấu, ta có: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 4

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 6 là

A (log 6; + 2 ) B (−;3) C (3; + ) D (−;log 62 )

Lời giải

Ta có: 2x  6 x log 62

Câu 8. Cho khồi chóp có diện tích đáy B = và chiều cao 7 h = Thể tích của khối chóp đã cho là 6

A 42 B 126 C 14 D 56

Lời giải

Thể tích của khối chóp đã cho là 1 1.7.6 14

Câu 9. Tập xác định của hàm số y=x 2 là

A B \ 0   C (0; + ) D (2; + )

Lời giải

Vì 2 là số vô tỉ nên điều kiện xác định của hàm số y=x 2 là x  0

Tập xác đinh: D =(0;+ )

Câu 10. Nghiệm của phương trình log2(x +4)= là 3

A x = 5 B x = 4 C x = 2 D x =12

Lời giải

Điều kiện: x+    − 4 0 x 4

2 log x+4 =  + =3 x 4 2  = (thỏa mãn điều kiện) x 4

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x = 4

Câu 11. Nếu 5 ( )

2

d 3

f x x =

 và 5 ( )

2

g x x = −

 thì 5 ( ) ( )

2

d

f x +g x x

Lời giải

Ta có 5 ( ) ( ) 5 ( ) 5 ( ) ( )

f x +g x x= f x x+ g x x= + − =

Câu 12. Cho số phức z= − , khi đó 3 2i 2z bằng

A 6 2iB 6 4iC 3 4iD − + 6 4i

Lời giải

Ta có: 2z=2 3 2( − i)= − 6 4i

Câu 13 Trong không gian Oxyz,mặt phẳng ( )P : 2x−3y+4z− = có một vectơ pháp tuyến là: 1 0

A n = −4 ( 1; 2; 3) B n = −3 ( 3; 4; 1) C n =2 (2; 3; 4− ) D n =1 (2;3; 4)

Lời giải

Mặt phẳng ( )P có một VTPT là: n =(2; 3; 4− )

Câu 14 Trong không gian Oxyz,cho hai vectơ u =(1;3; 2− và ) v =(2;1; 1 − ) Tọa độ của vectơ u v− là

Trang 3

A (3; 4; 3) B (−1; 2; 3− ) C (−1; 2; 1− ) D (1; 2;1− )

Lời giải

Ta có u v− = −( 1; 2; 1 − )

Câu 15 Trên mặt phẳng tọa độ, cho M( )2;3 là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực của z bằng

Lời giải

Ta có M( )2;3 là điểm biểu diễn của số phức z  = + Vậy phần thực của z bằng 2 z 2 3 i

2

x y x

+

=

− là đường thẳng có phương trình:

A x = 2 B x = − 1 C x = 3 D x = − 2

Lời giải

TXĐ: D \ 2 Ta có:

3 2 lim lim

2

x y

x =>TCĐ x =2

Câu 17: Với mọi số thực a dương, log2

2

a

bằng

A 1log2

2 a B log2a + 1 C log2a − 1 D log2a − 2

Lời giải

2

a

Câu 18: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

1

x y x

+

=

3

3 1

y= − − x x D y=x2+ − x 1

Lời giải

Nhìn vào dáng điệu đồ thị chọn C

Câu 19. Trong không gian Oxyz, đường thẳng

1 2

3 3

= +

 = −

 = − −

đi qua điểm nào dưới đây?

A Điểm Q(2;2;3) B Điểm N(2; 2; 3− − )

C Điểm M(1;2; 3− ) D Điểm P(1;2;3)

Lời giải

Trang 4

ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN BGD&ĐT NĂM 2022

Đường thẳng

1 2

3 3

= +

 = −

 = − −

đi qua điểm M(1;2;−3)

Câu 20. Với n là số nguyên dương, công thức nào dưới đây đúng?

A Pn = n ! B Pn = − n 1 C P n =(n−1 !) D Pn = n

Lời giải

Với n là số nguyên dương, số các hoán vị của n phần tử là: Pn = n !

Câu 21. Cho khối lăng trụ có diện tích đáyBvà chiều cao h Thể tích Vcủa khối lăng trụ đã cho được tính

theo công thức nào dưới đây?

3

=

3

=

Lời giải

Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáyBvà chiều cao h là: V =Bh

Câu 22. Trên khoảng (0;+ , đạo hàm của hàm số ) y=log2x

ln 2

y x

= B y' ln 2

x

= C y' 1

x

2

y x

=

Lời giải

Đạo hàm của hàm số y=log2x trên khoảng (0;+ là ) ' 1

ln 2

y x

=

Câu 23. Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (0;+ ) B (− − ; 2) C ( )0;2 D (−2;0)

Lời giải

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−2;0)

Câu 24. Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh S của hình trụ xq

đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A S xq =4rl B S xq=2rl C S xq =3rl D S xq=rl

Lời giải

Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là S xq =2rl

Câu 25 Nếu

5

2 ( )d =2

f x x thì

5

2

3 ( )d

f x x bằng

Lời giải

3 ( )df x x=3 f x x( )d =3.2=6

Trang 5

Câu 26 Cho cấp số cộng ( )u với n u1=7 và công sai d =4 Giá trị của u bằng2

Lời giải

1

u = + = + = u d

Câu 27 Cho hàm số f x( )= +1 sinx Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x( )d = −x cosx C + B f x x( )d = +x sinx C +

C f x x( )d = +x cosx C + D f x x( )d =cosx C +

Lời giải

f x x= + x dx x= − x C+

y= +bx +c a b c có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số, giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng -1

Câu 29 Trên đoạn  1;5 , hàm số y x 4

x

= + đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

Lời giải

Cách 1 Hàm sốy f x( ) x 4

x

= = + xác định trên đoạn  1;5

Ta có: y' 1 42

x

= −

' 0

 

2

2 1;5 4

2 1;5

x

 = 

− =  

= − 



( ) ( ) 29 ( )

5

Vậy GTNN của hàm số là 4 đạt tại x = 2

Cách 2 Áp dụng BĐT Cô si được kết quả tương tự

Câu 30 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên

Trang 6

ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN BGD&ĐT NĂM 2022

A y= − −x3 x B. y= − −x4 x2 C y= − +x3 x D 2

1

x y x

+

=

Lời giải

y= − −  = − − = −x x y x x +   x

Hàm số y= − −x3 x nghịch biến trên

Câu 31 Với ,a b thỏa mãn log2a−3log2b= ,khẳng định nào dưới đây đúng? 2

b

=

Lời giải

Câu 32 Cho hình hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên) Góc giữa ' ' ' '

hai đường thẳng ' 'A C và BDbằng

A 90 B 30 C 45 D 60

Lời giải

Ta có A C song song AC nên góc giữa hai đường thẳng ' '' ' A C và BDbằng góc giữaAC và BD

và bằng 90

Câu 33 Nếu 3 ( )

1

2

f x dx =

 thì 3 ( )

1

2

f x + x dx

A 20 B 10 C 18 D 12

Lời giải

3

1

− Mặt phẳng

đi qua M và vuông góc với d có phương trình là:

C 2x+4y− −z 19=0 D 2x+4y z− + = 11 0

Lời giải

Mặt phẳng đi qua M(2; 5;3− ) và có VTCPu = d (2; 4; 1− )

Vậy 2(x− +2) (4 y+ − − = 5) (z 3) 0 2x+4y− +z 19= 0

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn i z = + Phần ảo của 5 2i z bằng

Trang 7

Lời giải

5 2

2 5

i

i

+

 = +

=> Phần ảo của z là 5

Câu 36 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại BAB =4

(tham khảo hình bên) Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABB A  bằng )

A 2 2 B 2 C 4 2 D 4

Lời giải

Ta có

CB ABB A

Vậy d C ;( (ABB A ) )=CB=AB=4

Câu 37. Từ một hộp chứa 16 quả cầu gồm 7 quả màu đỏ và 9 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

hai quả Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau bằng

A 7

21

3

2

15

Lời giải

Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu trong 16 quả cầu, không gian mẫu có số phần tử là:

( ) 2

16

n  =C

Gọi biến cố A là “lấy được hai quả có màu khác nhau”, suy ra A là “ lấy được hai quả cùng màu” Ta có ( ) 2 2

7 9

Vậy xác suất cần tìm: ( ) ( ) 2 2

7 9 2 16

21

40

C

+

Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; 2;3 ,− ) (B 1;3; 4 ,) (C 3; 1;5− ) Đường thẳng đi qua

A và song song với BC có phương trình là

x− = y+ = z

x+ = y− = z+

x− = y+ = z

x− = y+ = z

Lời giải

Ta có BC(2; 4;1− ) nên phương trình đường thẳng đi qua A và song song với BC là:

Trang 8

ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN BGD&ĐT NĂM 2022

x− = y+ = z

4x−5.2x+ +64 2 log(4 )− x 0

Lời giải

Điều kiện: 2 log 4( ) 0

4 0

x

x x

2

2 log 4 0 (1)

4 5.2 64 0 (2)

x x

+

+



(1)log 4x = 2 4x=10  =x 25 (tm)

(2) 2 20.2 64 0

2

2 4

x

x

x x

 − +      Kết hợp với điều kiện, ta có các giá trị nguyên thoả mãn trong trường hợp này là x   1; 2  4;5;6; 25

Vậy có 24 số nguyên x thoả mãn đề bài

Câu 40. Cho hàm số y= f x( )có bảng biến thiên như sau :

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f '(f x( ) )= là 0

Lời giải

Xét phương trình f '(f x( ) )= 0 ( )1

Đặt t= f x( )

( )1  f '( )t = 0

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y= f x( )

f x

= − = −

Với t = − 1 f t( )= − 1 f x( )= −  3 nghiệm 1

Với t = 2 f t( )= 2 f x( )=  1 nghiệm 2

Vậy số nghiệm thực phân biệt của phương trình là 3 1 4+ = nghiệm

Câu 41 Cho hàm số y= f x( )có đạo hàm là ( ) 2

f x = x +   và x f ( )1 = Biết 3 F x là ( )

nguyên hàm của f x thỏa mãn ( ) F( )0 = , khi đó 2 F( )1 bằng

Lời giải

f x = f x dx= x + dx= x + x C+ Với ( ) 3

f =  + + =  = − C C

Vậy ( ) 3

f x = x + x

Trang 9

Ta có ( ) ( ) ( 3 ) 4 2

F x = f x dx= x + xdx= x +xx+C

Với ( ) 4 2

F =  + − + =  = C C

Vậy ( ) 4 2

F x = x + xx + khi đó ( ) 4 2

1 1 1 3.1 2 1

F = + − + =

Câu 42 Cho khối chóp đều S.ABCD có AC=4a, hai mặt phẳng (SAB và ) (SCD cùng vuông góc )

với nhau Thể tích khối chóp đã cho bằng

A 16 2 3

3

8 2

3

16a D 16 3

3 a

Lời giải

Gọi O là tâm hình vuông suy ra SO⊥(ABCD)

Ta có (SAB) ( SCD)=Sx AB CD// //

Gọi I là trung điểm của AB, suy ra SIABSISxSI ⊥(SCD)SISD

AC= aAD= aDI=a

2

SD= x SI = xa Ta có hệ thức x2−2a2+ =x2 10a2 =x2 6a2 =x a 6

Từ đó ta tính được SO=a 2

3

2 2 2

S ABCD

Câu 43 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2mz+8m−12= ( m là tham số thực) có bao 0

nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z ,z1 2 thỏa mãn

1 2

z = z ?

Lời giải

Ta có  = m2−8m+12

Nếu   thì phương trình có hai nghiệm thực, khi đó  0

z = z  = −  + =  = (thỏa mãn) z z z z m

Nếu   , thì phương trình có hai nghiệm phức khi đó là hai số phức liên hợp nên ta luôn có  0

1 2

z = z , hay m2−8m+12    luôn thỏa mãn 0 2 m 6

Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số thỏa mãn

Trang 10

ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN BGD&ĐT NĂM 2022

Câu 44 Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho số phức 1

| |

w

z z

=

− có phần thực bằng

1

8 Xét các số phức z z1, 2 thỏa mãn S z1−z2 = , giá trị lớn nhất của 2 2 2

P= zizi bằng

Lời giải

Giả sử z= + , với ,x yi x y  và điều kiện | | 0 0

0

x

z z

y

−    

Ta có:

2 2

| |

+ −

Theo giả thiết, ta có:

2 2

2

1

8

2 2

4

0

0

x

y

 + − =   =

 (không thỏa mãn điều kiện)

TH2: x2 +y2 = 4 x2 +y2 =16

Gọi z1 = +x1 y i z1; 2 =x2+y i2 x12+y12 =16;x22+y22 =16

zz =  xx + yy =

5

P= zizi =x + y − −xy − = − yy

1 2

2

1 2

Dấu "="xảy ra khi và chỉ khi x1 = và x2 y1−y2 = 2

Kết luận: Giá trị lớn nhất của P =20

Câu 45 Cho hàm số f x( )=3x4+ax3+bx2+ +cx d a b c d( , , ,  ) có ba điểm cực trị là −2, −1 và 1 Gọi

( )

y=g x là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y= f x( ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y= f x( ) và y=g x( ) bằng

A 500

36

2932

2948

405

Lời giải

Ta có: f x( ) 12= x3+3ax2+2bx c+

Theo bài ra, ta có:

 − + =  = −

 + + = −  = −

2

Giả sử y=g x( )=ax2+bx c+

Trang 11

( ) ( )

1 19

 − = +  − + = +  = −

 = − +  + + = − +  = +

2 ( ) 7 16 4

1 2

1 8

2

x

x

x x

=

 = −

 = −

= −

+

 Diện tích hình phẳng cần tìm là 1 ( ) ( ) 4 3

1

2

2

2

2

2

3

5

40

Kết luận: 2948

405

Câu 46 Trong không gian Oxyz , cho điểm A(− −4; 3;3) và mặt phẳng ( )P :x+ + =y x 0 Đường thẳng

đi qua A, cắt trục Oz và song song với ( )P có phương trình là:

− = − = −

+ = + = −

+ = + = −

+ = + = −

Lời giải

Ta có  Oz= B B(0;0;t )

(4;3; 3)

Do d / /( )P nên AB n P =0  + + − =  = −4 3 t 3 0 t 4

(4;3; 7)

AB= −

Vậy đường thẳng cần tìm : 4 3 3

d

Chọn đáp án D (thỏa điểm đi qua đề cho)

Câu 47 Cho hình nón đỉnh S có bán kinh đáy bằng 2 3a Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy

sao cho AB=4a Biết khoảng cách từ tâm của đấy đến mặt phẳng (SAB bằng 2a , thế tích của )

khối nón đã cho bằng

3 a B 4 6 a 3 C 16 3 3

3 a D 8 2 a 3

Lời giải

Trang 12

ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN BGD&ĐT NĂM 2022

Ta có 1 1 2

V = S h= r h

Tìm h = SO

Gọi I là trung điểm của AB

SI AB SAB cân

OI AB OAB cân

 mà AB(SAB) ( SAB) (⊥ SOI)

Kẻ OHSI Ta có:

( ) ( )

 Suy ra d O SAB( ,( ) )=OH=2a

2

Xét SOI vuông tại S

2 2 2

2

2 2

V = S h= r h=  OA SO=  a a= a

Câu 48 Có bao nhiêu số nguyên a , sao cho ứng với mỗi a , tồn tại ít nhất bốn số nguyên

12;12

b thỏa mãn 4a2 b 3b a 65

?

Lời giải

Ta có 4a2 b 3b a 65 4a2 b 3b a 65 0

b a

a a

a

Để f b 0 có ít nhất 4 giá trị nguyên thỏa mãn thì 8 0 4a2 8 3 a 8 65

f

Trang 13

2 8 2

4

4a 65 a 8 log 65 Do a a 3; 2; 3 Có 7 giá trị nguyên của a

S x− + y+ + +z = và đường thẳng

:

− Có bao nhiêu điểm M thuộc trục hoành, với hoành độ là số nguyên, mà từ

M kẻ được đến ( )S hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ?

Lời giải

Mặt cầu ( )S có tâm I(4; 3; 6 ,− − ) R=5 2

Ta có: MOxM a( ;0;0)

Gọi ( )P là mặt phẳng chứa hai tiếp tuyến từ M đến ( )S Khi đó ( )P đi qua M a( ;0;0),

vuông góc với đường thẳng d , phương trình mặt phẳng ( )P là:

2 x a− +4y− = z 0 2x+4y− −z 2a= 0

Ta có: M là điểm nằm ngoài mặt cầu, suy ra

IM R a− + +   a−  (1)

( )

a

Từ (1) và (2), suy ra: ( )2 2

2

7

8 11 0

1

2 1

2 2 5 42

350

a

a

a

a

a

 

 − + 

(do a  )

Vậy có 28 điểm M thoả mãn

Câu 50. Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là ( ) 2

10

fx =x + x,   Có bao nhiêu giá trị nguyên của x

tham số m để hàm số ( 4 2 )

8

y= f xx +m có đúng 9 điểm cực trị ?

Lời giải

Ta có ( ) 0 0

10

x

f x

x

=

 =   = −

( )

3

4 2

4 16 0

− + = −  − = − −

Để hàm số ( 4 2 )

8

y= f xx +m có 9 điểm cực trị thì ( 4 2 )

fxx +m = phải có 6 nghiệm phân biệt

Suy ra phương trình (1) phải có 2 nghiệm và phương trình (2) phải có 4 nghiệm

m

−  − −  −  

Do m nên m − − 9; 8; : 1: 0− 

Trang 14

ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN BGD&ĐT NĂM 2022

Vậy có 10 giá trị nguyên m thỏa mãn đề bài

_ HẾT _

Ngày đăng: 28/04/2022, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w