1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 1 môn sinh học lớp 12 đề số 03 có đáp án năm 2021 2022

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kì 1 môn sinh học lớp 12 đề số 03 có đáp án năm 2021 2022
Trường học Trường THPT …………
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen có chức năng : A.Khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B.Mã hóa thông tin các axitamin C.Vận hành quá trình phiên mã D.Mang tín hiệu k

Trang 1

SỞ GD&ĐT …………

TRƯỜNG THPT ……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2021-2022

MÔN: Sinh học LỚP 12

Thời gian làm bà: 45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên:

Lớp:

Câu1 Phát biểu nào sau đây nói về gen là không đúng?

A Ở sinh vật nhân thực, gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ 4 loại nucleotit

B Ở một số chủng virut, gen có cấu trúc mạch đơn ADN

C Ở sinh vật nhân sơ, đa số gen có cấu trúc phân mảng gồm các đoạn không mã hóa (intron) và đoạn mã hóa (exon) nằm xen kẽ nhau

D Mỗi gen mã hóa cho một protein điển hình đều gồm 3 vùng trình tự nucleotit (vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc)

Câu2 Trong quá trình nhân đôi ADN, loại enzim nào có tác dụng nối các đoạn Okazaki với nhau:

A Ligaza B ADN polimeraza C ARN polimeraza D Amilaza

Câu3 Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen có chức năng :

A.Khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B.Mã hóa thông tin các axitamin

C.Vận hành quá trình phiên mã D.Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

Câu4 Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST diễn ra trong pha

A.G1 của chu kì tế bào B.G2 của chu kì tế bào C.S của chu kì tế bào D.M của chu kì tế bào

Câu5 Bộ ba mở đầu với chức năng quy định khởi đầu dịch mã và quy định mã hoá axit amin methiônin là:

A AUX B AUU C AUA D AUG

Câu6 Một gen có chiều dài 4080Å, có tổng số liên kết hiđro là 3120 Số lượng nucleotit loại Ađênin có trên gen

A 480 B 720 C 540 D 680

Câu7 Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều

A Cùng chiều với mạch gốc B Chiều 5’ 3’

C Chiều 3’  5’ D Có thể thay đổi tuỳ cơ chế nhanh hay chậm

Câu8 Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn là quá trình:

Câu9 Phân tử mARN được sao ra từ mạch khuôn của gen được gọi là:

A Bản mã sao B Bản đối mã C Bản mã gốc D Bản dịch mã

Câu10 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opezon Lac ở E.coli, protein ức chế do gen điều hoà tổng hợp có

chức năng

A gắn vào vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

B gắn vào vùng vận hành (O) để ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc

C gắn vào vùng khởi động (P) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc

D gắn vào vùng khởi động (P) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

Câu11 Theo F.Jacop và J.Mono, trong mô hình cấu trúc của operon Lac, vùng vận hành (operator) là

A trình tự nucleotit đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

B nơi mà ARN polimeaza bám vào để khởi động phiên mã tổng hợp nên mARN

C vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc protein ức chế quá trình phiên mã

D vùng khi hoạt động sẽ tổng hợp nên protein, protein này sẽ tham gia vào quá trình hình

Câu12 Trình tự các gen trong sơ đồ cấu trúc của Operon Lac là

A gen điều hoà (R) – gen chỉ huy (O) – gen cấu trúc (Z, Y, A)

B gen chỉ huy (O) – gen điều hoà (R) – gen cấu trúc (Z, Y, A)

C gen cấu trúc (Z, Y, A)– gen chỉ huy (O) – gen điều hoà (R)

D vùng khởi động (P) – gen chỉ huy (O) – gen cấu trúc (Z, Y, A)

Câu13 Đột biến mất hay tăng một cặp nu trong gen cấu trúc làm thay đổi lớn nhất trong cấu trúc của phân tử

protein (không ảnh hưởng đến bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc) là:

A xảy ra ở cuối mạch gốc B xảy ra ở đầu mạch gốc

C xảy ra ở giữa mạch gốc D xảy ra ở gần cuối mạch gốc

Câu14 Trật tự nào về cấu trúc siêu hiển vi NST là đúng

A Sợi có bản  nuclêoxom  sợi nhiễm sắc  cromatit  NST

Trang 2

B Nuleoxom  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  cromatit  NST

C Sợi nhiễm sắc  Nuleoxom  sợi cơ bản  cromatit  NST

D Sợi cơ bản  sợ nhiễm sắc  nucleoxom  cromatit  NST

Câu15 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất là

A mất đoạn B chuyển đoạn nhỏ C đảo đoạn D lặp đoạn

Câu16 Một nhiễm sắc thể của loài mang nhóm gen theo thứ tự MNOPQRS, nhưng 1 cá thể trong loài người ta

phát hiện thấy nhiễm sắc thể mang nhóm gen MNQPORS, đây là loại đột biến

A gen B lặp đoạn NST C mất đoạn NST D đảo đoạn NST

Câu17 Nếu thế hệ F1 tứ bội là: AAaa x AAaa, trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỉ lệ kiểu

gen ở thế hệ F2 là:

A 1 aaaa: 18 AAaa : 8AAa : 8 Aaaa : 1 AAAA

B 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8 Aaaa : 1 aaaa

C 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa

D 1 aaaa : 8 AAAA : 8 Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAa

Câu18 Ở cà chua, gen A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng, cà chua tứ bội hoa đỏ có bao nhiêu loại kiểu gen?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu19 Nếu bộ NST của loài 2n = 14, thì số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của tam nhiễm, tam bội, đơn

nhiễm lần lượt là

A 15; 21; 13 B 15; 13; 21 C 13; 15; 21 D 13; 21; 15

Câu20 Ở cà chua, gen quy định tính trạng hình dạng quả nằm trên NST thường, alen A quy định quả tròn trội

hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu dục Lai cà chua quả tròn với cà chua quả bầu dục thu được F1 toàn cây quả tròn Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ

A 1:2:1 B 1:1 C 9:3:3:1 D 3:1

Câu21 Cho phép lai sau

P AaBbDd x AaBbdd  F1, Số loại kiểu gen ở F1 có thể có là

Câu22 Cho hai cá thể dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ

và trội – lặn hoàn toàn Kết quả thu được gồm:

A 9 kiểu gen, 2 kiểu hình B 9 kiểu gen, 3 kiểu hình

C 7 kiểu gen, 4 kiểu hình D 9 kiểu gen, 4 kiểu hình

Câu23 Cho cây có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp NST

khác nhau thì số dòng thuần tối đa về cả ba cặp gen có thể được tạo ra là

A 3 B 8 C 1 D 6

Câu24 Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31

cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

A phân li độc lập B liên kết gen hoàn toàn C tương tác cộng gộp D tương tác bổ trợ

Câu25 Ở ngô, tính trạng kích thước của thân do 3 cặp alen (A1a1; A2a2; A3a3) quy định Mỗi gen lặn làm cây cao

thêm 10 cm, chiều cao cây thấp nhất là 80cm Cây trung bình có chiều cao

Câu26 Lai phân tích ruồi giấm cái mình xám, cánh dài, ở thế hệ lai thu được 0,41 mình xám, cánh dài; 0,41 mình

đen, cánh cụt; 0,09 mình xám, cánh cụt; 0,09 mình đen, cánh dài Tần số hoán vị gen sẽ là:

A 41% B 9% C 18% D 82%

Câu27 Trên một NST, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = 1,5 cM, BC = 16,5

cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là

A ABCD B CABD C BACD D DABC

Câu28 Cho phép lai: P AB/ab x ab/ab (tần số hoán vị gen là 20%)

Các cơ thể lai mang 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ:

A 40% B 50% C 20% D 30%

Câu29 Ở người bệnh mù màu do một gen lặn (m) nằm trên NST X quy định, không có alen tương ứng nằm trên

NST Y, gen trội (M) quy định mắt nhìn bình thường Một người đàn ông bị bệnh mù màu lấy vợ mắt nhìn bình thường, sinh con gái mắt bệnh mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng là

A XMXm x XMY B XMXM x XmY C XMXm x XmY D XMXM x XMY

Câu30 Hiện tượng nào sau đây là thường biến?

A Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng

B Cây rau mác trên cạn có hình mũi mác, khi mọc dưới nước có thêm loại lá hình bản dài

C Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng

Trang 3

D Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.

Ngày đăng: 20/10/2022, 20:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w