BÁO CÁO : THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỬ kèm theo Quyết định số 411/QĐ-TCĐGTVT ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Giao thông vận tải NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN T
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI
KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
………… o0o…………
BÁO CÁO :
THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỬ
(kèm theo Quyết định số 411/QĐ-TCĐGTVT ngày 25 tháng 8 năm 2021
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Giao thông vận tải)
NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
CÔNG NGHỆ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
NĂM 2021
Trang 2Trang 2
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 1
Tên (nhóm) sinh viên: ……… Lớp: ……… ………… Ngày viết báo cáo: ………
Dạng sóng Biên
độ (ô)
Giai đo (Volt/
div)
Chu kỳ (s)
Trang 3Trang 3
Vẽ dạng sóng hiển thị trên dao động ký
Kênh CH1: 3V/5KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =……….………
F = ……… Biên độ điện áp:
V = ………
Kênh CH1: 7V/3KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =……….………
F = ……… Biên độ điện áp:
V = ………
Kênh CH1: 2V/500Hz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =……….………
F = ……… Biên độ điện áp:
V = ………
Trang 4Trang 4
Kênh CH1: 9V/10KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =……….………
F = ……… Biên độ điện áp:
V = ………
Kênh CH1: 12V/15KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =……….………
F = ……… Biên độ điện áp:
V = ………
Kênh CH1: 15V/18KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =……….………
F = ……… Biên độ điện áp:
V = ………
Trang 5Trang 5
Kênh CH1: 10V/4KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =……….………
F = ……… Biên độ điện áp:
V = ………
Kênh CH1: 12V/25KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =……….………
F = ……… Biên độ điện áp:
V = ………
Kênh CH1: 13V/24KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =……….………
F = ……… Biên độ điện áp:
V = ………
Trang 6Trang 6
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 2
Tên (nhóm) sinh viên: ……… Lớp: ……… ………… Ngày viết báo cáo: ………
Sinh viên mắc mạch như hình vẽ (tùy ý chọn R và C)
Điều chỉnh nguồn tín hịêu là xung vuông, biên độ 5V, tần số 1KHz và cấp vào Vi của mạch trên
Đo và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V01 (kênh CH2) và Hình 2.1
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………
C3=C6 = 102
Hình 2.1
Trang 7Trang 7
Lần 2:
Thực hiện như lần một nhưng thay giá trị R, C Giữ nguyên tần số phát
Đo và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V02 (kênh CH2) vào Hình 2.2
Hình 2.2
Nhận xét:
1/ So sánh dạng điện áp V0 ở hai lần đo (V01, V02, tần số tín hiệu vào và tín hịêu ra)? Khi nào mạch trên trở thành mạch tích phân ?
2/ Giải thích tại sao dạng điện áp V02 của lần 1 và lần 2 không giống nhau ? Thiết lập công thức tính điện áp ngõ ra mạch tích phân?
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………
Volt/Div = ………
T =……… F = …………
Vi = ………
CH2: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………
Volt/Div = ………
T =……… F = …………
V02 = ………
Trang 8Trang 8
3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?
2.2 Mạch vi phân dùng RC
Lần 1:
Sinh viên mắc mạch như hình vẽ ( tùy ý chọn R và C)
Điều chỉnh nguồn tín hịêu là xung vuông, biên độ 5V, tần số 5KHz và cấp vào Vi của mạch trên
Đo và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V0 (kênh CH2) và Hình 2.3
Trang 9Trang 9
Hình 2.3
Lần 2:
Thực hiện như lần một nhưng thay giá trị R, C Giữ nguyên tần số phát
Đo và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V02 (kênh CH2) vào Hình 2.4
Hình 2.4
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =………….F = ………
Vi = ……… CH2: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
Trang 10Trang 10
Nhận xét:
1/ So sánh dạng điện áp V0 ở hai lần đo (V01, V02, tần số tín hiệu vào và tín hịêu ra)? Khi nào mạch trên trở thành mạch vi phân ?
2/ Giải thích tại sao dạng điện áp V02 của lần 1 và lần 2 không giống nhau ? Thiết lập công thức tính điện áp ngõ ra mạch tích phân?
3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?
Trang 11
Sinh viên nối J3 với J2 hoặc J4 với J2
Cấp nguồn +12VDC, 0V, -12VDC vào vị trí V+, GND, V- vào mạch
Lần lượt thay đổi giá trị R để quan sát tín hiệu ngõ ra
Điều chỉnh nguồn tín hịêu là xung vuông, biên độ 6V, tần số 2KHzvà cấp vào Vi của mạch trên
Trang 12Trang 12
Lần 2:
Thực hiện như lần một nhưng thay giá trị R và J Đo và vẽ điện áp Vi (kênh1) và V02 (kênh 2) vào Hình 2.6 Hình 2.6 Nhận xét: 1/ Thiết lập điện áp ngõ ra mạch tích phân dùng bộ khuếch đại thuật toán
2/ Giải thích tại sao dạng điện áp ngõ ra V0 trong 2 lần đo không giống nhau ?
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………
Volt/Div = ………
T =……… F = …………
Vi = ………
CH2: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………
Volt/Div = ………
T =……… F = …………
V02 = ………
Trang 13Trang 13
3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?
2.2 Mạch vi phân dùng bộ khuếch đại thuật toán
Lần 1:
Sinh viên nối J1 với J2
Cấp nguồn +12VDC, 0V, -12VDC vào vị trí V+, GND, V- vào mạch
Lần lượt thay đổi giá trị C để quan sát tín hiệu ngõ ra
Điều chỉnh nguồn tín hịêu là xung vuông, biên độ 5V, tần số 5KHz và cấp vào Vi của mạch trên
Trang 14Trang 14
Đo và vẽ điện áp Vi (kênh 1) và V01 (kênh 2) và Hình 2.7
Hình 2.7 Lần 2:
Thực hiện như lần một nhưng thay giá trị R, C
Đo và vẽ điện áp Vi (kênh1) và V02 (kênh 2) vào Hình 2.8
Trang 15Trang 15
Nhận xét:
1/ Thiết lập công thức tính điện áp ngõ ra mạch vi phân dùng bộ khuếch đại thuật toán
2/ Giải thích tại sao dạng điện áp ngõ ra V0 trong 2 lần đo không giống nhau?
3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?
Trang 16
Trang 16
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 3
Tên (nhóm) sinh viên: ……… Lớp: ……… ………… Ngày viết báo cáo: ………
1.1 Mạch dao động đơn hài dùng Transistor
Lắp ráp mạch dao động đa hài đơn ổn
Điều chỉnh nguồn tín hiệu là xung vuông đơn cực có biên độ10V, f
=500Hz cấp vào Vi
Điều chỉnh vị trí biến trở P ớ 3 vị trí: Min – Giữa – Max lần lượt quan sát điện áp tại các cực của Transitor
Trang 20Trang 20
Nhận xét:
1/ Khi Q1 dẫn V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q1 tắt V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi
Q2 dẫn V02 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q2 tắt V02 bằng bao nhiêu Volt? Tại sao ?
2/ Khi nào thì Q1 dẫn, Q2 tắt và ngược lại?
3/ Q1 và Q2 có cùng dẫn, cùng tắt đồng thời không? Tại sao?
4/ Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?
Trang 21
Trang 21
5/ Thời gian dẫn của Q1, thời gian tắt của Q1 phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?
6/ Tại sao mạch được gọi là mạch đơn ổn?
7/ Trình bày nguyên lý họat động của mạch?
1.2 Mạch dao động đa hài dùng Transistor
Lần 1:
Sinh viên thay lần lượt R và C đối xứng nhau Nối lần lượt như sau:
J1 vào OUT1 và J4 vào OUT2
J2 vào OUT1 và J5 vào OUT2
J3 vào OUT1 và J6 vào OUT2
Trang 22Trang 22
R C1 =R C2 = 1K ; R B1 =R B2 = 22K ; C1=C4 = 103 ; C2=C5 = 104 ; C3=C6 = 1uF
Vẽ tín hiệu khi nối J1 vào OUT1 và J4 vào OUT2
Đo V01 (kênh 1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.7
Vẽ tín hiệu khi nối J2 vào OUT1 và J5 vào OUT2
Đo và vẽ V01 (kênh 1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.8
Trang 23Trang 23
Hình 3.8
- Vẽ tín hiệu khi nối J3 vào OUT1 và J6 vào OUT2
- Đo và vẽ V01 (kênh 1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.9
Trang 24Trang 24
J1 vào OUT1 và J6 vào OUT2
J2 vào OUT1 và J4 vào OUT2
J3 vào OUT1 và J5 vào OUT2
- Vẽ tín hiệu khi nối J1 vào OUT1 và J6 vào OUT2
- Đo và vẽ V01 (kênh 1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.10
- Vẽ tín hiệu khi nối J2 vào OUT1 và J4 vào OUT2
- Đo và vẽ V01 (kênh 1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.11
Trang 25Trang 25
- Vẽ tín hiệu khi nối J3 vào OUT1 và J5 vào OUT2
- Đo và vẽ V01 (kênh 1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.12
Hình 3.12
- Tính tần số địên áp ngõ ra 2 lần đo
- Tính tần số điện áp ngõ ra theo lý thuyết
- So sánh kết quả của hai lần tính trên:
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………
Trang 26Trang 26
Nhận xét:
1/ Khi Q1 dẫn V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q1 tắt V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi
Q2 dẫn V02 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q2 tắt V02 bằng bao nhiêu Volt? Tại sao ? 2/ Khi nào thì Q1 dẫn, Q2 tắt và ngược lại?
3/ Q1 và Q2 có cùng dẫn, cùng tắt đồng thời không? Tại sao?
4/ Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?
Trang 27
Trang 27
5/ Thời gian dẫn của Q1, thời gian tắt của Q1 phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao? 6/ Tại sao mạch được gọi là mạch bất ổn?
7/ Trình bày nguyên lý họat động của mạch?
8/ Phân biệt sự khác nhau của các mạch trong các lần đo? Giải thích?
Trang 28
Trang 28
2 MẠCH DAO ĐỘNG DÙNG BỘ KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN – IC LM741
Lắp mạch dao động dùng bộ khuếch đại thuật toán – IC LM741
Hãy ráp mạch như hình vẽ với R1=R2=R3=10K; Vcc= 12V;
R4=1K; C1=0,1uF; C2=1uF; VR=P1= 20 K
Đo và vẽ V- tại điểm F (kênh 1 – CH1) & V0 tại điểm C (kênh 2 – CH2)
khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.13
Trang 29Trang 29
Đo và vẽ V- tại điểm F (kênh 1 – CH1) & V+ tại điểm E (kênh 2 – CH2)
khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.14
Hình 3.14
Tính tần số điện áp ngõ ra theo hình 3.13
Tính tần số điện áp ngõ ra theo lý thuyết
So sánh kết qủa của hai lần tính trên
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………
Trang 30Trang 30
Đo và vẽ V- tại điểm F (kênh 1 – CH1) & V0 tại điểm C (kênh 2 – CH2)
khi P1 ở giá trị lớn nhất vào hình 3.15
Hình 3.15
Đo và vẽ V- tại điểm F (kênh 1 – CH1) & V+ tại điểm E (kênh 2 – CH2)
khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.16
Trang 31Trang 31
Tính tần số điện áp ngõ ra theo hình 3.15
Tính tần số điện áp ngõ ra theo lý thuyết
So sánh kết qủa của hai lần tính trên
Giữ nguyên VR1 ở giá trị cực đại Nối J1 với F để tăng tụ C = (C1 // C2)
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … …………
Trang 32Trang 32
So sánh giá trị nhận được V0 với 2 lần đo khi P1 ở vị trí Max
Giải thích vai trò mạch R4 + VR1 C (C2 hoặc C1 // C2)
Trang 33
Trang 33
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 4
Tên (nhóm) sinh viên: ……… Lớp: ……… Ngày viết báo cáo: ………
Điều chỉnh nguồn tín hiệu là xung vuông đơn cực có biên độ 5V, f =
1KHz cấp vào ngõ vào INPUT Vi
Điều chỉnh vị trí biến trở VR ớ 3 vị trí: Min – Giữa – Max lần lượt quan sát điện áp tại các cực của Transitor
Lần 1:
Đo và vẽ tín hiệu diện áp VB (kênh 1) & VC (kênh 2) vào Hình 4 1 Khi P1 ở vị trí Min
Trang 34 Đo và vẽ VB (kênh 1) & VC (kênh 2) vào Hình 4.3 Khi P1 ở vị trí giữa
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …………
VB = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
Volt/Div = ………
T =………… F = …………
VE = ………
Trang 35 Đo VB (kênh 1) & VC (kênh 2) vào Hình 4.5 Khi P1 ở vị trí Max
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =………… F = ………
VB = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ……… Volt/Div = ………
T =……… F = …………
VC = ………
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …………
VC = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …… …
VE = ………
Trang 361/ Khi Q6 dẫn VC bằng bao nhiêu Volt? Khi QC tắt VC bằng bao nhiêu Volt? Khi
Q5 dẫn VE bằng bao nhiêu Volt? Khi Q5 tắt VE bằng bao nhiêu Volt? Tại sao ?
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =……….… F = …………
VB = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =……….… F = …………
VC = ………
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =……….… F = …………
VC = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =……….… F = …………
VE = ………
Trang 37Trang 37
2/ Khi nào thì Q6 dẫn, Q5 tắt và ngược lại?
3/ Q6 và Q5 có cùng dẫn, cùng tắt đồng thời không? Tại sao?
4/ Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?
5/ Thời gian dẫn của Q6, thời gian tắt của Q6 phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?
Trang 38Trang 38
6/ Khi nào mạch hình thành được xung tam giác?
7/ Trình bày nguyên lý họat động của mạch?
4 LẮP MẠCH HÌNH THÀNH XUNG TRÊN VI MẠCH THỜI GIAN
Sơ đồ nguyên lý
Trang 39Trang 39
Điều chỉnh P1 ở vị trí có giá trị bé nhất (Min)
Đo và vẽ VC1 tại điểm A (kênh 1) & V0 tại điểm C (kênh 2) vào hình H3 Với VC1 là điện áp trên hai đầu của tụ vào hình 4.7
T =………… F = …………
VC1 = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …………
V0 = ………
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …………
VB ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …………
V0 = ………
Trang 40Trang 40
Điều chỉnh P1 ở vị trí có giá trị lớn nhất (Max)
Đo và vẽ VC1 tại điểm A (kênh 1) & V0 tại điểm C (kênh 2) Với VC1 là
điện áp trên hai đầu của tụ vào hình 4.9
Hình 4.9
Đo và vẽ VB tại điểm B (kênh 1) & V0 tại điểm C (kênh 2) Với VC1 là
điện áp trên hai đầu của tụ khi nhấn S1 và S2 vào hình 4.10
Hình 4.10
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …………
VC1 = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …………
V0 = ………
CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …………
VB ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …………
V0 = ………
Trang 41Trang 41
Tính tần số điện áp ngõ ra theo hình 4.7 và hình 4.9
Tính tần số điện áp ngõ ra theo lý thuyết ở 2 trường hợp P1 (Min – Max)
So sánh kết qủa của hai lần tính trên
Nhận xét sự phụ thuộc điện áp ngõ ra theo vị trí của biến trở? Tại sao?
Trang 42Trang 42
Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?
Thời gian ton của xung ngõ ra phụ thuộc vào yếu tố nào?
Thời gian toff của xung ngõ ra phụ thuộc vào yếu tố nào?
Trình bày nguyên lý hoạt động của mạch?
Trang 43
Trang 43
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 5
Tên (nhóm) sinh viên: ……… Lớp: ……… Ngày viết báo cáo: ………
- Lắp sơ đồ máy phát thạch anh theo hình 5.6
- Cấp nguồn 1 chiều V+ = +12VDC; GND = 0V, GND (dao động ký) Lần 1: – Quan sát tín hiệu ra, điều chỉnh biến trở P1 để tín hiệu ra không
bị méo dạng Vẽ lại dạng tín hiệu ra Đo chu kỳ xung, tính tần số phát
- Đặt ngõ ra OUT 2 vào kênh CH1 của dao động ký
CH1: Đo điện áp ngõ ra OUT2
Time/Div = … ………… Volt/Div = ………
T =………… F = …………
VB = ………