1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử

79 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thí Nghiệm Điện Tử
Trường học Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện – Điện Tử
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO : THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỬ kèm theo Quyết định số 411/QĐ-TCĐGTVT ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Giao thông vận tải NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN T

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI

KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

………… o0o…………

BÁO CÁO :

THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỬ

(kèm theo Quyết định số 411/QĐ-TCĐGTVT ngày 25 tháng 8 năm 2021

của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Giao thông vận tải)

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG

CÔNG NGHỆ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG

NĂM 2021

Trang 2

Trang 2

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 1

Tên (nhóm) sinh viên: ……… Lớp: ……… ………… Ngày viết báo cáo: ………

Dạng sóng Biên

độ (ô)

Giai đo (Volt/

div)

Chu kỳ (s)

Trang 3

Trang 3

 Vẽ dạng sóng hiển thị trên dao động ký

Kênh CH1: 3V/5KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =……….………

F = ……… Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 7V/3KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =……….………

F = ……… Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 2V/500Hz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =……….………

F = ……… Biên độ điện áp:

V = ………

Trang 4

Trang 4

Kênh CH1: 9V/10KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =……….………

F = ……… Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 12V/15KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =……….………

F = ……… Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 15V/18KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =……….………

F = ……… Biên độ điện áp:

V = ………

Trang 5

Trang 5

Kênh CH1: 10V/4KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =……….………

F = ……… Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 12V/25KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =……….………

F = ……… Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 13V/24KHz Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =……….………

F = ……… Biên độ điện áp:

V = ………

Trang 6

Trang 6

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 2

Tên (nhóm) sinh viên: ……… Lớp: ……… ………… Ngày viết báo cáo: ………

 Sinh viên mắc mạch như hình vẽ (tùy ý chọn R và C)

 Điều chỉnh nguồn tín hịêu là xung vuông, biên độ 5V, tần số 1KHz và cấp vào Vi của mạch trên

 Đo và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V01 (kênh CH2) và Hình 2.1

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………

C3=C6 = 102

Hình 2.1

Trang 7

Trang 7

 Lần 2:

 Thực hiện như lần một nhưng thay giá trị R, C Giữ nguyên tần số phát

 Đo và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V02 (kênh CH2) vào Hình 2.2

Hình 2.2

 Nhận xét:

1/ So sánh dạng điện áp V0 ở hai lần đo (V01, V02, tần số tín hiệu vào và tín hịêu ra)? Khi nào mạch trên trở thành mạch tích phân ?

2/ Giải thích tại sao dạng điện áp V02 của lần 1 và lần 2 không giống nhau ? Thiết lập công thức tính điện áp ngõ ra mạch tích phân?

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………

Volt/Div = ………

T =……… F = …………

Vi = ………

CH2: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………

Volt/Div = ………

T =……… F = …………

V02 = ………

Trang 8

Trang 8

3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?

2.2 Mạch vi phân dùng RC

Lần 1:

 Sinh viên mắc mạch như hình vẽ ( tùy ý chọn R và C)

 Điều chỉnh nguồn tín hịêu là xung vuông, biên độ 5V, tần số 5KHz và cấp vào Vi của mạch trên

 Đo và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V0 (kênh CH2) và Hình 2.3

Trang 9

Trang 9

Hình 2.3

 Lần 2:

 Thực hiện như lần một nhưng thay giá trị R, C Giữ nguyên tần số phát

 Đo và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V02 (kênh CH2) vào Hình 2.4

Hình 2.4

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =………….F = ………

Vi = ……… CH2: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

Trang 10

Trang 10

 Nhận xét:

1/ So sánh dạng điện áp V0 ở hai lần đo (V01, V02, tần số tín hiệu vào và tín hịêu ra)? Khi nào mạch trên trở thành mạch vi phân ?

2/ Giải thích tại sao dạng điện áp V02 của lần 1 và lần 2 không giống nhau ? Thiết lập công thức tính điện áp ngõ ra mạch tích phân?

3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?

Trang 11

 Sinh viên nối J3 với J2 hoặc J4 với J2

 Cấp nguồn +12VDC, 0V, -12VDC vào vị trí V+, GND, V- vào mạch

 Lần lượt thay đổi giá trị R để quan sát tín hiệu ngõ ra

 Điều chỉnh nguồn tín hịêu là xung vuông, biên độ 6V, tần số 2KHzvà cấp vào Vi của mạch trên

Trang 12

Trang 12

Lần 2:

 Thực hiện như lần một nhưng thay giá trị R và J  Đo và vẽ điện áp Vi (kênh1) và V02 (kênh 2) vào Hình 2.6 Hình 2.6  Nhận xét: 1/ Thiết lập điện áp ngõ ra mạch tích phân dùng bộ khuếch đại thuật toán

2/ Giải thích tại sao dạng điện áp ngõ ra V0 trong 2 lần đo không giống nhau ?

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………

Volt/Div = ………

T =……… F = …………

Vi = ………

CH2: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………

Volt/Div = ………

T =……… F = …………

V02 = ………

Trang 13

Trang 13

3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?

2.2 Mạch vi phân dùng bộ khuếch đại thuật toán

Lần 1:

 Sinh viên nối J1 với J2

 Cấp nguồn +12VDC, 0V, -12VDC vào vị trí V+, GND, V- vào mạch

 Lần lượt thay đổi giá trị C để quan sát tín hiệu ngõ ra

 Điều chỉnh nguồn tín hịêu là xung vuông, biên độ 5V, tần số 5KHz và cấp vào Vi của mạch trên

Trang 14

Trang 14

 Đo và vẽ điện áp Vi (kênh 1) và V01 (kênh 2) và Hình 2.7

Hình 2.7 Lần 2:

 Thực hiện như lần một nhưng thay giá trị R, C

 Đo và vẽ điện áp Vi (kênh1) và V02 (kênh 2) vào Hình 2.8

Trang 15

Trang 15

 Nhận xét:

1/ Thiết lập công thức tính điện áp ngõ ra mạch vi phân dùng bộ khuếch đại thuật toán

2/ Giải thích tại sao dạng điện áp ngõ ra V0 trong 2 lần đo không giống nhau?

3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?

Trang 16

Trang 16

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 3

Tên (nhóm) sinh viên: ……… Lớp: ……… ………… Ngày viết báo cáo: ………

1.1 Mạch dao động đơn hài dùng Transistor

 Lắp ráp mạch dao động đa hài đơn ổn

 Điều chỉnh nguồn tín hiệu là xung vuông đơn cực có biên độ10V, f

=500Hz cấp vào Vi

 Điều chỉnh vị trí biến trở P ớ 3 vị trí: Min – Giữa – Max lần lượt quan sát điện áp tại các cực của Transitor

Trang 20

Trang 20

 Nhận xét:

1/ Khi Q1 dẫn V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q1 tắt V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi

Q2 dẫn V02 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q2 tắt V02 bằng bao nhiêu Volt? Tại sao ?

2/ Khi nào thì Q1 dẫn, Q2 tắt và ngược lại?

3/ Q1 và Q2 có cùng dẫn, cùng tắt đồng thời không? Tại sao?

4/ Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?

Trang 21

Trang 21

5/ Thời gian dẫn của Q1, thời gian tắt của Q1 phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?

6/ Tại sao mạch được gọi là mạch đơn ổn?

7/ Trình bày nguyên lý họat động của mạch?

1.2 Mạch dao động đa hài dùng Transistor

 Lần 1:

 Sinh viên thay lần lượt R và C đối xứng nhau Nối lần lượt như sau:

 J1 vào OUT1 và J4 vào OUT2

 J2 vào OUT1 và J5 vào OUT2

 J3 vào OUT1 và J6 vào OUT2

Trang 22

Trang 22

R C1 =R C2 = 1K ; R B1 =R B2 = 22K ; C1=C4 = 103 ; C2=C5 = 104 ; C3=C6 = 1uF

 Vẽ tín hiệu khi nối J1 vào OUT1 và J4 vào OUT2

 Đo V01 (kênh 1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.7

 Vẽ tín hiệu khi nối J2 vào OUT1 và J5 vào OUT2

 Đo và vẽ V01 (kênh 1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.8

Trang 23

Trang 23

Hình 3.8

- Vẽ tín hiệu khi nối J3 vào OUT1 và J6 vào OUT2

- Đo và vẽ V01 (kênh 1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.9

Trang 24

Trang 24

 J1 vào OUT1 và J6 vào OUT2

 J2 vào OUT1 và J4 vào OUT2

 J3 vào OUT1 và J5 vào OUT2

- Vẽ tín hiệu khi nối J1 vào OUT1 và J6 vào OUT2

- Đo và vẽ V01 (kênh 1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.10

- Vẽ tín hiệu khi nối J2 vào OUT1 và J4 vào OUT2

- Đo và vẽ V01 (kênh 1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.11

Trang 25

Trang 25

- Vẽ tín hiệu khi nối J3 vào OUT1 và J5 vào OUT2

- Đo và vẽ V01 (kênh 1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.12

Hình 3.12

- Tính tần số địên áp ngõ ra 2 lần đo

- Tính tần số điện áp ngõ ra theo lý thuyết

- So sánh kết quả của hai lần tính trên:

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………

Trang 26

Trang 26

 Nhận xét:

1/ Khi Q1 dẫn V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q1 tắt V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi

Q2 dẫn V02 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q2 tắt V02 bằng bao nhiêu Volt? Tại sao ? 2/ Khi nào thì Q1 dẫn, Q2 tắt và ngược lại?

3/ Q1 và Q2 có cùng dẫn, cùng tắt đồng thời không? Tại sao?

4/ Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?

Trang 27

Trang 27

5/ Thời gian dẫn của Q1, thời gian tắt của Q1 phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao? 6/ Tại sao mạch được gọi là mạch bất ổn?

7/ Trình bày nguyên lý họat động của mạch?

8/ Phân biệt sự khác nhau của các mạch trong các lần đo? Giải thích?

Trang 28

Trang 28

2 MẠCH DAO ĐỘNG DÙNG BỘ KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN – IC LM741

 Lắp mạch dao động dùng bộ khuếch đại thuật toán – IC LM741

 Hãy ráp mạch như hình vẽ với R1=R2=R3=10K; Vcc= 12V;

R4=1K; C1=0,1uF; C2=1uF; VR=P1= 20 K

 Đo và vẽ V- tại điểm F (kênh 1 – CH1) & V0 tại điểm C (kênh 2 – CH2)

khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.13

Trang 29

Trang 29

 Đo và vẽ V- tại điểm F (kênh 1 – CH1) & V+ tại điểm E (kênh 2 – CH2)

khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.14

Hình 3.14

 Tính tần số điện áp ngõ ra theo hình 3.13

Tính tần số điện áp ngõ ra theo lý thuyết

 So sánh kết qủa của hai lần tính trên

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………

Trang 30

Trang 30

 Đo và vẽ V- tại điểm F (kênh 1 – CH1) & V0 tại điểm C (kênh 2 – CH2)

khi P1 ở giá trị lớn nhất vào hình 3.15

Hình 3.15

 Đo và vẽ V- tại điểm F (kênh 1 – CH1) & V+ tại điểm E (kênh 2 – CH2)

khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.16

Trang 31

Trang 31

 Tính tần số điện áp ngõ ra theo hình 3.15

Tính tần số điện áp ngõ ra theo lý thuyết

 So sánh kết qủa của hai lần tính trên

 Giữ nguyên VR1 ở giá trị cực đại Nối J1 với F để tăng tụ C = (C1 // C2)

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … …………

Trang 32

Trang 32

 So sánh giá trị nhận được V0 với 2 lần đo khi P1 ở vị trí Max

 Giải thích vai trò mạch R4 + VR1 C (C2 hoặc C1 // C2)

Trang 33

Trang 33

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 4

Tên (nhóm) sinh viên: ……… Lớp: ……… Ngày viết báo cáo: ………

 Điều chỉnh nguồn tín hiệu là xung vuông đơn cực có biên độ 5V, f =

1KHz cấp vào ngõ vào INPUT Vi

 Điều chỉnh vị trí biến trở VR ớ 3 vị trí: Min – Giữa – Max lần lượt quan sát điện áp tại các cực của Transitor

 Lần 1:

 Đo và vẽ tín hiệu diện áp VB (kênh 1) & VC (kênh 2) vào Hình 4 1 Khi P1 ở vị trí Min

Trang 34

 Đo và vẽ VB (kênh 1) & VC (kênh 2) vào Hình 4.3 Khi P1 ở vị trí giữa

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …………

VB = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

Volt/Div = ………

T =………… F = …………

VE = ………

Trang 35

 Đo VB (kênh 1) & VC (kênh 2) vào Hình 4.5 Khi P1 ở vị trí Max

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =………… F = ………

VB = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =……… F = …………

VC = ………

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …………

VC = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …… …

VE = ………

Trang 36

1/ Khi Q6 dẫn VC bằng bao nhiêu Volt? Khi QC tắt VC bằng bao nhiêu Volt? Khi

Q5 dẫn VE bằng bao nhiêu Volt? Khi Q5 tắt VE bằng bao nhiêu Volt? Tại sao ?

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =……….… F = …………

VB = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =……….… F = …………

VC = ………

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =……….… F = …………

VC = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =……….… F = …………

VE = ………

Trang 37

Trang 37

2/ Khi nào thì Q6 dẫn, Q5 tắt và ngược lại?

3/ Q6 và Q5 có cùng dẫn, cùng tắt đồng thời không? Tại sao?

4/ Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?

5/ Thời gian dẫn của Q6, thời gian tắt của Q6 phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?

Trang 38

Trang 38

6/ Khi nào mạch hình thành được xung tam giác?

7/ Trình bày nguyên lý họat động của mạch?

4 LẮP MẠCH HÌNH THÀNH XUNG TRÊN VI MẠCH THỜI GIAN

 Sơ đồ nguyên lý

Trang 39

Trang 39

Điều chỉnh P1 ở vị trí có giá trị bé nhất (Min)

 Đo và vẽ VC1 tại điểm A (kênh 1) & V0 tại điểm C (kênh 2) vào hình H3 Với VC1 là điện áp trên hai đầu của tụ vào hình 4.7

T =………… F = …………

VC1 = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …………

V0 = ………

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …………

VB ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …………

V0 = ………

Trang 40

Trang 40

Điều chỉnh P1 ở vị trí có giá trị lớn nhất (Max)

 Đo và vẽ VC1 tại điểm A (kênh 1) & V0 tại điểm C (kênh 2) Với VC1 là

điện áp trên hai đầu của tụ vào hình 4.9

Hình 4.9

 Đo và vẽ VB tại điểm B (kênh 1) & V0 tại điểm C (kênh 2) Với VC1 là

điện áp trên hai đầu của tụ khi nhấn S1 và S2 vào hình 4.10

Hình 4.10

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …………

VC1 = ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …………

V0 = ………

CH1: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …………

VB ……… CH2: Đo điện áp ngõ ra Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …………

V0 = ………

Trang 41

Trang 41

 Tính tần số điện áp ngõ ra theo hình 4.7 và hình 4.9

Tính tần số điện áp ngõ ra theo lý thuyết ở 2 trường hợp P1 (Min – Max)

 So sánh kết qủa của hai lần tính trên

 Nhận xét sự phụ thuộc điện áp ngõ ra theo vị trí của biến trở? Tại sao?

Trang 42

Trang 42

 Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?

 Thời gian ton của xung ngõ ra phụ thuộc vào yếu tố nào?

 Thời gian toff của xung ngõ ra phụ thuộc vào yếu tố nào?

 Trình bày nguyên lý hoạt động của mạch?

Trang 43

Trang 43

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 5

Tên (nhóm) sinh viên: ……… Lớp: ……… Ngày viết báo cáo: ………

- Lắp sơ đồ máy phát thạch anh theo hình 5.6

- Cấp nguồn 1 chiều V+ = +12VDC; GND = 0V, GND (dao động ký) Lần 1: – Quan sát tín hiệu ra, điều chỉnh biến trở P1 để tín hiệu ra không

bị méo dạng Vẽ lại dạng tín hiệu ra Đo chu kỳ xung, tính tần số phát

- Đặt ngõ ra OUT 2 vào kênh CH1 của dao động ký

CH1: Đo điện áp ngõ ra OUT2

Time/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =………… F = …………

VB = ………

Ngày đăng: 27/04/2022, 16:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Sinh viên mắc mạch như hình vẽ (tùy ý chọn R và C) - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
inh viên mắc mạch như hình vẽ (tùy ý chọn R và C) (Trang 6)
Hình 2.3 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
Hình 2.3 (Trang 9)
 Đo và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V02 (kênh CH2) vào Hình 2.4 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
o và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V02 (kênh CH2) vào Hình 2.4 (Trang 9)
Hình 3.1 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
Hình 3.1 (Trang 17)
Hình 3.3 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
Hình 3.3 (Trang 18)
 Đo và vẽ VBE1 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.3. Khi P1 ở vị trí giữa - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
o và vẽ VBE1 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.3. Khi P1 ở vị trí giữa (Trang 18)
 Đo VBE1 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.5. Khi P1 ở vị trí Max - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
o VBE1 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.5. Khi P1 ở vị trí Max (Trang 19)
Hình 3.5 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
Hình 3.5 (Trang 19)
 Đo và vẽ V01 (kênh1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.8 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
o và vẽ V01 (kênh1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.8 (Trang 22)
 Đo V01 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.7 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
o V01 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.7 (Trang 22)
Hình 3.8 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
Hình 3.8 (Trang 23)
- Đo và vẽ V01 (kênh1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.12. - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
o và vẽ V01 (kênh1) & V02 (kênh 2) vào Hình 3.12 (Trang 25)
khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.13 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.13 (Trang 28)
 Hãy ráp mạch như hình vẽ với R1=R2=R3=10K; Vcc= 12V; - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
y ráp mạch như hình vẽ với R1=R2=R3=10K; Vcc= 12V; (Trang 28)
Hình 3.15 - BÁO cáo THÍ NGHIỆM điện tử
Hình 3.15 (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w