1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hoa 8 hoc ki 2 2011 2012

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 23,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: HÓA HỌC 8 Thời gian: 45 phútkhông kể thời gian giao đề Mức độ nhận thức Nội dung kiến thức.. Nhận biết TN.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: HÓA HỌC 8

Thời gian: 45 phút(không kể thời gian giao đề)

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng ở mức cao hơn

Chương IV: Oxi-

không khí

10% Chương V: Hidro –

nước

47,5% Chương VI: Dung

dịch

5% Tổng hợp các nội

dung trên

37,5% Tổng số câu

20%

2 (3,0) 30%

2 (0,5) 5%

2 (0,5) 5%

1 (3,0) 30%

1 (1,0) 10%

16 (10,0) 100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: HÓA HỌC 8

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A hay B,C,D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Những chất nào sau đây đều có thể dùng để điều chế oxi trong phòng

thí nghiệm:

Câu 2: Hãy lựa chọn nhóm chất nào sau đây là nhóm oxit:

B P2O5, BaO, CaO D SO2, SO3, H2SO4, H2SO3.

Câu 3: Dung dịch bazơ làm giấy quỳ tím chuyển thành màu

Câu 4: Hòa tan 6,2g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch A Nồng độ mol/l của dung dịch A là

Câu 5: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?

0

t

  2Al2O3

B SO3 + H2O H2SO4. D Fe + 2HClFeCl2 + H2

Câu 6: Thành phần của không khí gồm:

A 21% oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác

B 21% nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác

C 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

Câu 7: Công thức hóa học của muối Natrisunphat là ?

A Na2SO3 B NaSO4 C Na2SO4 D Na(SO4)2

Câu 8: Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: oxi, không khí và hiđro Trường

hợp nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?

A Dùng bột đồng (II) oxit và sắt C Sử dụng quỳ tím và CuO

B Bột lưu huỳnh và dd nước vôi trong D Dùng que đóm đang cháy

Câu 9: Oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây ?

A: C, Cl2, Na B: C, C2H2, Cu

C: Na, C4H10, Au D: Au, N2, Mg

Câu 10: Số gam NaCl trong 50 gam dung dịch NaCl 40% là:

Trang 3

Câu 11: Để phân biệt dung dịch natrihidroxit và dung dịch canxihidroxit

dùng thuốc thử:

A Qùy tím B Dung dịch phenol phtalein

C.Sục khí CO2 D.canxiclorua

Câu 12: CaO tác dụng được với các chất trong dãy :

II TỰ LUẬN: (7điểm)

Câu 13:(1đ) Trình bày tính chất hóa học của hidro Viết PTHH minh họa Câu 14: (2đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và chỉ rõ mỗi phản

ứng thuộc loại phản ứng gì ?

b) H2O t0 H2 + O2

c) Fe2O3 + CO  t0 Fe + CO2

Câu 15: (3đ) Người ta cho luồng khí H2 đi qua ống đựng 2,4g bột CuO màu đen được đun trên ngọn lửa đèn cồn cho đến khi toàn bộ lượng CuO màu đen chuyển thành đồng màu đỏ thì dừng lại

a) Tính thể tích khí hiđro (đktc) vừa đủ dùng cho phản ứng trên

b) Tính khối lượng nhôm cần dùng để khi phản ứng với axit sunfuric thì thu được lượng hiđro trên

Câu16: (1,0 đ ) Đốt cháy hoàn toàn 7,2 g kim loại R có hóa trị II thu được 12 g oxit Xác định tên nguyên tố R trên

( Cho biết: Cu = 64; O= 16; H= 1; S = 32; K= 39; Na= 23; N=14; Al = 27;

C=12; Cl = 35,5).

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (12 x 0,25 = 3 điểm)

II TỰ LUẬN: (7điểm)

Câu 13: Trình bày đúng các tính chất của hidro (0,5đ)

Viết đúng các PTHH minh họa (0,5 đ)

Câu 14: - Cân bằng đúng (mỗi phương trình 0,5đ) 4x0,25=1,0 điểm

- Xác định đúng loại phản ứng (mỗi phương trình 0,25đ) 4x0,25=1,0 điểm

Câu 15: - Lập đúng PTHH (0,5đ)

- Lập đúng PTHH: 2Al + 3H2SO4    Al 2(SO4)3 + 3H2 (0,5đ)

Câu 16:

2R + O 2   2ROt0

gọi x là nguyên tử khối của R ta có

2R + O 2   2ROt0

2x 2(x+16)

7,2g 12g

7,2 2(x+16) = 2x 12

14,4x + 230,4 = 24x

230,4 = 24x - 14,4x

230,4 = 9,6x

x = 230,4 : 9,6 = 24

Vậy R là Mg

0,25

0,25

0,5

Lưu ý: Các PTHH thiếu điều kiện hoặc chưa cân bằng trừ ½ số điểm của phương trình

đó ( chỉ trừ một lần).

Ngày đăng: 09/06/2021, 21:36

w