PowerPoint Presentation 1 Quản trị 4 Nhà QT • Khái niệm về quản trị Khái niệm NQT • Đặc điểm của QT Đặc điểm của NQT • tính phổ biến Các cấp bậc của NQT • tính KH tính NT • Hiệu suất chi phí (đầu vào) • Hiệu quả kết quả thực hiện mục tiêu (đầu ra) 2 Tổ chức 5 Kỹ năng • Khái niệm Kỹ thuậtChuyên môn • Phân loại Nhân sựQuan hệ Tư duynhận thức 3 Chức năng của QT 6 Vai trò 3 nhóm = 10 vai trò • Hoạch định Thông tin • Tổ chức Liên kết con người • Lãnh đạo Quyết định • Kiểm soát Chương 1 Tổng quan.
Trang 11 Quản trị: 4 Nhà QT:
• tính KH & tính NT
• Hiệu suất: chi phí (đầu vào)
• Hiệu quả: kết quả thực hiện mục tiêu (đầu ra)
- Tư duy/nhận thức
• Kiểm soát
Chương 1: Tổng quan về QT
Trang 2ĐẶC ĐIỂM CỦA QUẢN TRỊ (tt)
Trang 3ĐẶC ĐIỂM CỦA QUẢN TRỊ (tt)
Tính khoa học
Tính nghệ thuật
- Nghệ thuật quản trịthường nói đến nghệthuật lãnh đạo
Mối quan hệ biện chứng
Trang 4QUẢN TRỊ - HIỆU QUẢ - HIỆU SUẤT
Sử dụng tài
nguyên
Đạt được mục tiêu
Nguồn lực lãng phí thấp (hiệu suất cao)
Đạt các mục tiêu cao (hiệu quả cao)
Hiệu suất (cách thức) Hiệu quả (mục tiêu)
Tránh lãnh
phí
Đạt mụctiêu cao
Trong thực tế, hoạt động quản trị có hiệu suất khi:
- Giảm thiểu chi phí đầu vào, giữ nguyên sản lượng đầu ra
- Giữ nguyên giá trị đầu vào, gia tăng sản lượng đầu ra;
- Giảm thiểu chi phí đầu vào, gia tăng sản lượng đầu ra.
Hiệu quả: làm đúng việc (kết
quả so với mục tiêu)
Hiệu suất: làm đúng cách (kết
quả so với chi phí)
Đạt được mục tiêu với hiệu quả cao trong
tương quan với chi phí thấp/nguồn lực ít
nhất
Trang 5Hoạch định
Lãnh đạo
Tổ chức
Kiểm soát
Trang 6Hoạch định Tổ chức Lãnh đạo Kiểm soát
Trang 7Nhà quản trị cấp cao
Đưa ra các quyết địnhchiến lược
Nhà quản trị cấp trung
Đưa ra các quyết địnhchiến thuật
Nhà quản trị cấp cơ sở
Đưa ra các quyết địnhtác nghiệp
- Quan sát môi trường bên ngoài, xác định chiến lược.
- Thiết lập mục tiêu của tổ chức.
- Thiết lập cách thức giao tiếp giữa các phòng ban.
- Giám sát các nhà quản trị cấp trung.
- Tìm kiếm những phương thức tốt nhất để tổ chức nguồn lực.
- Quản lý nhà quản trị cấp cơ sở, chuyển tải những mục tiêu do
nhà quản trị cấp cao đặt ra thành những mục tiêu cụ thể mà
nhà quản trị thấp hơn có thể thực hiện.
- Giám sát hàng ngày đối với nhân viên.
- Hỗ trợ cho việc thực hiện công việc của nhân viên.
- Đảm bảo các kế hoạch của nhà quản trị cấp trung
đưa ra được thực hiện.
PHÂN CẤP NHÀ QUẢN TRỊ TRONG TỔ CHỨC
Trang 8Mối quan hệ giữa các kỹ năng ở mỗi cấp NQT
Trang 9Liên kết con người
Thông tin
Quyết định
Liên quan đến mối quan hệ
với những người khác bêntrong và bên ngoài tổ chức
Phát ngôn – đối ngoại
Phổ biến thông tin
Thu thập & tiếp nhận thông tin
VAI TRÒ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (tt)
Trang 10Mối quan hệ con ngườiHành vi
Hệ thốngĐịnh lượngVăn hóa
Taylor, Gantt, Frank & LillianFayol (14 nguyên tắc), BarnardMax Weber
Mary, Mayo, MaslowGregor (Thuyết X & Y), Argrys
Ouichi (Thuyết Z), Imai
Trang 11Chương 3: Môi trường QT
Khái niệm: Môi trường quản trị là toàn bộ các lực lượng và các thể chế ở bên ngoài và bên trong
có ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến hoạt động và kết quả hoạt động của một tổ chức
Môi trường bên ngoài
Môi trường tổng quát/Môi trường vĩ mô
Môi trường tác nghiệp/Môi trường vi mô
Công nghệ
Khách hàng
Nhà cung cấp
Sản phẩm thay
thế
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Môi trường tác nghiệp
Môi trường tổng quát
Môi trường nội bộ
Trang 12 Quyết định quản trị:
Chương 4: Ra quyết định
là hành vi sáng tạo của nhà quản trị, nhằm đưa ra chương trình & tính chất hoạt động của tổ
chức để giải quyết một hoặc một số vấn đề đã chín muồi trên cơ sở sự hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống và phân tích thông tin về môi trường.
• QĐ quản trị phải đảm bảo thỏa mãn các yêu cầu: về tính khoa học, tính thống nhất & đúng thẩm quyền
NQT cần có phẩm chất:
khả năng định lượng & nhận xét vấn đề
Sự sáng tạo
Kinh nghiệm
Khi ra QĐ, NQT cần có những thông tin đầy đủ, kịp thời & chính xác
Cơ sở KH của việc đưa ra quyết định là phải dựa vào nhu cầu, thông tin ra quyết định, cũng như khả
năng thực hiện của tổ chức
Trang 13PHÂN LOẠI QUYẾT ĐỊNH
Thời gian thực hiện
• Dài hạn
• Trung hạn
• Ngắn hạn
Mức độ tổng quát hay chi tiết
Trang 14Tìm kiếm/Đề xuất phương
án
Đánh giá phương án
Chọn phương án tối ưu
Ra quyết định
Trang 15• Có đầy đủ thông tin về các phương
án và hệ quả của từng phương án
• Sự lựa chọn hợp lý để tối đa hóa
kết quả
Mô hình hành chính
• Vấn đề và mục tiêu không rõ ràng
• Môi trường không có sự chắc chắn
• Giới hạn thông tin về các phương
án và hệ quả của từng phương án
• Lựa chọn sự thỏa mãn để giải quyết vấn đề bằng trực giác
Mô hình chính trị
• Các mục tiêu đa chiều và mâu thuẫn
• Môi trường không chắc chắn
• Các quan điểm mâu thuẫn nhau, thông tin mơ hồ
• Thương lượng & thảo luận giữa các thành viên trong liên minh
Tùy tình huống, NQT có thể áp dụng nhiều mô hình ra quyết định
Phương pháp ra quyết định
Cá nhân: ưu & khuyết điểm
Tập thể: ưu & khuyết điểm
Trang 16 Khái niệm HĐ: là quá trình xác định các mục tiêu của tổ chức, là phương thức xử lý và giải quyết các vấn đề có kế hoạch cụ thể nhằm đối phó với sự thay đổi và tính không chắc chắn của môi trường.
Xác định mục tiêu và các biện pháp tốt nhất để thực hiện mục tiêu
Chương 5: Hoạch định
HĐ bao hàm cả lập kế hoạch
Tầm quan trọng của hoạch định
Nguyên tắc SMART của việc thiết lập mục tiêu
Phân loại hoạch định
Ma trận SWOT: giúp đề ra các chiến lược, phương án & cách thức để đạt được mục tiêu
HĐ tác nghiệp: liên quan đến triển khai các công việc cụ thể trong ngắn hạn
• Đặc điểm của HĐ tác nghiệp: mục tiêu chi tiết, ngắn hạn và quy mô cấp bộ phận
Trang 18PHÂN LOẠI HOẠCH ĐỊNH
Phạm vi của mục
đích Khung thời gian Đặc trưng
Mức độ thường xuyên sử dụng
Chiến
lược
Chiến thuật
Dài hạn
Ngắn hạn hướngĐịnh
Cụ thể
Đơn dụng
Thường xuyên
Hoạch định
Tác nghiệp
Trung hạn
khô
Trang 19• những tác nhân bên trong mang tính tích
cực hoặc có lợi giúp đạt được MT
• những tác nhân bên trong mang tính tiêu
cực hoặc gây khó khăn trong việc đạt MT
• đặc điểm vượt trội, độc đáo, khác biệt
của sản phẩm hoặc doanh nghiệp
• các yếu tố chưa tốt bằng đối thủ; và các yếu tố cần cải tiến nhưng chưa thực hiện được
• những tác nhân bên ngoài mang tính
tích cực hoặc có lợi giúp đạt được MT
• nhìn nhận các cơ hội trong kinh doanh giúp
DN đưa ra quyết định đầu tư phát triển một
cách đúng mức
• những tác nhân bên ngoài mang tính
tiêu cực hoặc gây khó khăn trong
việc đạt MT
• các thách thức, khó khăn từ bên ngoài tác động vào DN, hoặc các mối đe doạ tiềm tàng
Trang 21Thực hiện kế hoạch & đánh giá kết quả
Xác định mục tiêu, vị trí chiến lược
Phân tích môi trường
Dự đoán các sự kiện tương lai có thể phát sinh
Phân tích các phương án để lựa chọn thông qua việc sử dụng công cụ phân tích SWOT
Quy trình/Tiến trình hoạch định
Trang 22Quy trình hoạch định chiến lược
Phân tích
môi
trường
Khẳng định sứ mệnh &
tầm nhìn của TC
Xác định mục tiêu chiến lược
Xây dựng các lựa chọn chiến lược
Đánh giá &
lựa chọn phương án
CL tối ưu
Đề xuất & quyết định chiến lược
Trang 23KẾ HOẠCH TÁC NGHIỆP
Mục tiêu
Kế hoạch chiến lược
Kế hoạch tác nghiệp
KH chuyên biệt (đơn
Chương trình
Dự án
Kế hoạch/Dự toán Ngân sách
Chính sách Quy trình, thủ tục Quy định, quy tắc
Cho các hoạt
động không
lặp lại
Cho các hoạt động lặp lại
Trang 24Đánh giá việc thực hiện
Xem xét lại tiến trình
Thực hiện hành động điều chỉnh
Trang 25 Khái niệm tổ chức & đặc điểm của CV tổ chức (kết hợp nỗ lực của các thành viên, phân công lao động
& hệ thống thứ bậc quyền lực)
Cơ cấu tổ chức:
Khái niệm: sắp xếp các bộ phận thành 1 thể thống nhất
Phân loại cơ cấu tổ chức: cơ cấu chính thức và phi chính thức
Các nhân tố của cơ cấu tổ chức: chuyên môn hoá, tiêu chuẩn hoá, phối hợp & quyền hành
Sơ đồ TC: là một biểu đồ chỉ ra các mối quan hệ giữa các chức năng, các bộ phận, các vị trí cá nhân trong một
• Quyền hành: là năng lực cho phép chúng ta yêu cầu người khác phải hành động theo chỉ đạo của mình
Tầm hạn QT (3-9): chỉ số lượng bộ phận hay nhân viên cấp dưới mà một NQT có thể điều khiển một cách hữu hiệu nhất tầm hạn QT rộng – tầm hạn QT hẹp
Chương 6: Tổ chức
Trang 26 Phân chia quyền hạn & có chính sách rõ ràng
Thuộc cấp phải được lựa chọn kỹ
Chi phí quản lý cao
Cấp trên dễ can thiệp sâu vào cv của cấp dưới
Khó khăn trong truyền đạt & giải quyết cv
Tầm hạn quản trị
Trang 27 Tập quyền & phân quyền:
Tập quyền: là tình trạng mà quyền lực được tập trung vào người đứng đầu tổ chức
Phân quyền: phân chia quyền ra các quyết định cho cấp dưới trong cùng 1 tổ chức
Mức độ phân quyền lớn khi nào?
Ủy quyền: trao cho cấp dưới một số quyền hạn & trách nhiệm để họ nhân danh mình thực hiện những
• SL các quyết định được đề ra ở các cấp thấp ngày càng nhiều & quan trọng
• Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp trong tổ chức ngày càng ảnh hưởng nhiều chức năng
không giới hạn hay làm mất trách nhiệm của người ủy quyền luôn kiểm tra
phải tự giác không được áp đặt, là cấp dưới trực tiếp thực hiện cv
Xác định rõ nội dung, giới hạn của nhiệm vụ được ủy quyền
Người được ủy quyền phải có đủ thông tin trước khi thực hiện cv
Phân cấp QT: sự phân chia hay ủy thác một số quyền của nhà quản trị cấp trên cho các nhà quản trị cấp dưới
Trang 28 Phối hợp các bộ phận: là quá trình liên kết hoạt động của những người, bộ phận, phân hệ và hệ thống riêng rẽ nhằm thực hiện có hiệu quả các mục tiêu chung của tổ chức
Nguyên tắc thiết kế cơ cấu tổ chức:
Trang 29Nguyên tắc thiết kế cơ cấu tổ chức
Nguyên tắc
Chức năng
Tương xứng giữa chức năng – nhiệm vụ - quyền hạn – trách nhiệm
Thống nhất mệnh lệnh &
đảm bảo tính tuyệt đối trong trách nhiệm
Nguyên tắc bậc thang & quyền hạn theo cấp bậc
Bộ máy thay đổi để phù hợp
với môi trường thay đổi
Trang 31Lãnh đạo & Quyền lực
Quyền
lực
Quyền lực vị trí
Quyền lực cá nhân
• Tác động thông qua phần thưởng
• Tăng lương, tiền thưởng, đề bạt, khen ngợi…
• Tác động thông qua sự trừng phạt
• Khiển trách, trừ lương, cho nghỉ việc…
• Gây ảnh hưởng thông qua quyền lực của chức vụ hoặc vị trí trong TC
• Chỉ có giá trị trong phạm vi công việc quản trị
• Tác động thông qua năng lực chuyên môn cụ thể
• Chuyên môn kỹ thuật hoặc thông tin đặc biệt
• Tác động thông qua sự nhận dạng tác động thông qua sự ngưỡng mộ & muốn được công nhận
• Xây dựng & duy trì mối quan hệ với những người tiềm năng có thể hỗ trợ
• là năng lực làm cho người
khác thực hiện điều mình
mong muốn hoặc làm cho
sự việc diễn ra theo cách
mình mong muốn
• phương tiện gây ảnh hưởng
lên người khác
Trang 32Chương 7: Lãnh đạo
Động lực:
nỗ lực & mức độ kiên trì của người đó khi đối mặt với những trở ngại
Phân loại: bên trong & bên ngoài
Các lý thuyết về động lực thúc đẩy:
• Có 5 cấp bậc nhu cầu: Sinh lý, an toàn, xã hội, tôn trọng, tự khẳng định
• Nhu cầu được sắp xếp và được thỏa mãn theo từng bậc
• Nhân tố duy trì (lương, thưởng…) và nhân tố thúc đẩy/động viên (sự công nhận…)
• Những nhân tố động viên và những nhân tố duy trì là khác nhau & nên tác động cả 2
• Tồn tại, xã hội, phát triển
• Có thể có nhiều nhu cầu trong cùng thời điểm
Trang 33Chương 7: Lãnh đạo
Các lý thuyết về động lực thúc đẩy:
• Nhu cầu về thành tích, nhu cầu về hoà nhập & nhu cầu về quyền lực
• 1 trong 3 động lực thúc đẩy sẽ có 1 động lực chính chi phối
• Bản chất con người trong hai thuyết X, Y
Quản trị xung đột:
giữa họ
Hiện tượng tự nhiên, rất cần để kích thích phát triển
Trang 34 Các mối quan hệ giao tiếp
Điều kiện làm việc
Đời sống cá nhân
Công việc ổn định
Địa vị
Các nhân tố duy trì Các nhân tố động viên
Đúng thỏa mãn động viên Đúng không bất mãn không động viên
Sai không thỏa mãn không bất mãn Sai bất mãn ảnh hưởng tiêu cực
Thuyết hai nhân tố
của Herzberg
Trang 35Thuyết kỳ vọng của Vroom (tt)
Nỗ lực cá nhân Thành tích cá
nhân
Phần thưởng của tổ chức
Phần thưởng gì cho những thành tích đạt
được?
Phần thưởng có được
sẽ giúp đạt được mục tiêu của cá nhân không?
Động lực = sức hấp dẫn x niềm tin
Trang 36Những nguồn lựckhan hiếm
Sự phụ thuộc lẫnnhau về nhiệm vụ
Những giá trị & niềmtin khác nhau
Những mục tiêutương khắc
Trang 37Xung đột được cảm nhận
Các hành vi ứng xử khi xuất hiện xung đột:
• Hành vi của các bên xung đột
• Các can thiệp khác
Hoạt động của nhóm được tăng cường
Hoạt động của nhóm bị giảm sút
Giai đoạn I Giai đoạn II Giai đoạn III Giai đoạn IV Giai đoạn V
Xuất hiện các
nguyên nhân
Nhận thức về xung đột
Dự định giải quyết xung đột
Hành vi ứng xử
Kết quả/ Hậu quả
Quá trình xung đột
Trang 38pháp & phát hiện ra vấn đề và bộ phận chịu trách nhiệm giải quyết
Nguyên tắc
là 1 chức năng độc lập
Kiểm soát phải dựa vào đặc điểm của tổ chức & đặc điểm của NQT
Nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm soát:
Phải dẫn đến hoạt động khắc phục
Phải tiết kiệm và hiệu quả
Hệ thống kiểm soát phải phù hợp với văn hoá của doanh nghiệp/tổ chức
Chương 8: Kiểm soát
Trang 39NGUYÊN TẮC CỦA KIỂM SOÁT
Thiết kế theo kế hoạch; mục tiêu, chiến lược
Đồng bộ
Công khai, chính xác, khách quan
Phù hợp với tổ
chức & con người
Linh hoạt & đa
dạng hợp lý
Hiệu quả
Có trọng điểm
Nguyên tắc
Trang 41Đảm bảo độ tin cậy của thông tin
Sử dụng hiệu quả, tối ưu các nguồn lực để đạt
mục tiêu
Tạo niềm tin cho các nhà đầu tư & cổ đông
Giảm rủi ro tiềm ẩn
trong sx kinh doanh
Bảo vệ tài sản của
doanh nghiệp
Hỗ trợ NQT ngăn ngừa
gian lận hoặc sai sót
LỢI ÍCH CỦA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT
Trang 42HẠN CHẾ CỦA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT
khó ngăn chặn được gian lận và sai sót của NQT cấp cao
Sự gian lận của nhân viên
NQT lạm quyền bỏ qua các quy định kiểm soát trong quá trình thực hiện
Hoạt động kiểm soát chỉ tập trung vào các sai phạm dự kiến
Những thay đổi của tổ chức, của NQT và điều kiện hoạt động
Trang 43 Các hình thức kiểm soát:
Chương 8: Kiểm soát
KS lường trước/dự báo
• Lường trước các vấn đề
• chủ động tránh sai lầm từ đầu
• Khắc phục sự cố sau khi xảy ra
Trang 44Thiết lập các tiêu chuẩn kiểm soát
Đo lường kết quả hoạt động thực tế
So sánh kết quả thực tế với các tiêu chuẩn
Quy trình kiểm soát
Thực hiện hoạt động
điều chình
QUÁ TRÌNH KIỂM SOÁT
Trang 45CÔNG CỤ KIỂM SOÁT
Công cụ kiểm soát thời gian Công cụ kiểm soát tài chính
Công cụ kiểm soát chất lượng Thẻ điểm cân bằng (BSC)