BÀI 1 : THỰC HÀNH ĐO KIỂM TRA KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG KÍNH TRỤ VÀ KÍCH THƯỚC CHIỀU DÀI, KÍCH THƯỚC GÓC BẰNG PANME, THƯỚC CẶP,THƯỚC ĐO SÂU, THƯỚC ĐO GÓC 1.1.. Tiến hành lập đường cong phân bố: -
Trang 1BÁO CÁO THỰC HÀNH DUNG SAI VÀ ĐO LƯỜNG KỸ THUẬT
Thực hành môn học đo lường kỹ thuật tổ chức sau khi các HS/SV đã học xong phần lý thuyết môn học dung sai đo lường
Phần học thực hành thực hiện tại phòng TH dung sai đo luờng gồm các bài tập thực hành Mỗi bài tập đã có biểu mẫu thu hoạch đồng thời nêu lên các yêu cầu cần đạt được và các bước tiến hành bài tập đó.
Đối với mỗi HS/SV phải nghiên cứu kỹ để nắm vững yêu cầu và thứ tự các bước thực hành bài tập Ngoài ra học sinh phải ôn lại phần lý thuyết có liên quan đến nội dung các bài tập Mặt khác, HSS/SV phải chuẩn bị trước một số bước như: bảng tra tính toán các kích thước giới hạn, các sai lệch cho phép.
Trong suốt quá trình thực hành, khi sử dụng các dụng cụ và các thiết bị máy móc HS/SV phải tuân thủ đúng nội qui và các thao tác để đảm bảo đúng kỹ thuật đo lường, an toàn cho dụng cụ thiết bị.
Sau khi hoàn thành các nội dung của bài thực hành, HS/SV phải tiến hành viết báo cáo thu hoạch và nộp lại cho giáo viên hướng dẫn để đánh giá kết quả học tập.
1
Trang 2NỘI QUY VÀ QUY CHẾ THỰC HÀNH
5 Không tự tiện sử dụng các trang thiết bị dụng cụ vào việc riêng.
6 Không tự tiện mang các dụng cụ, thiết bị ra khỏi phòng TN/TH khi chưa được sự đồng ý của giáo viên hướng dẫn Nếu vi phạm hoàn toàn chịu trách nhiệm trước bộ môn, khoa.
7 Trong quá trình TH phải nghiêm túc thực hiện đúng theo sự phân công của giáo viên hướng dẫn.
8 Ra vào phòng TH phải báo cáo xin phép giáo viên hướng dẫn.
9 Không đi lại gây mất trật tự trong phòng TH.
10 Không đem theo các chất cháy nổ, chất kích thích, vũ khí vào phòng học TH.
11 Kết thúc ca TH vệ sinh dụng cụ, tra thiết bị cất dúng nơi quy định.
12 Quét dọn phòng học TH/TN sạch sẽ theo sự phân công của giáo viên hướng dẫn.
Nếu HS/SV vi phạm một trong các điều trên sẽ thực hiện sử lý theo quy định của bộ môn, khoa và nhà trường.
Trang 3BÀI 1 : THỰC HÀNH ĐO KIỂM TRA KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG KÍNH TRỤ VÀ KÍCH THƯỚC CHIỀU DÀI, KÍCH THƯỚC GÓC BẰNG PANME, THƯỚC CẶP,
THƯỚC ĐO SÂU, THƯỚC ĐO GÓC
1.1 Đo kích thước chiều dài bằng thước cặp, thước đo sâu và thước đo cao
a Đo kích thước chiều dài:
(đạt/không đạt)Mặt cắt I-I Mặt cắt II-II
Trang 41.2 Đo kích thước bằng panme
a Đo kích thước bằng panme đo ngoài
Trang 61.3 Đo gián tiếp khoảng cách tâm các lỗ bằng thước cặp
D=54.9
Sơ đồ đo Công thức tính: A=B- D+d
Trang 81.4 Tính và kiểm tra khâu khép kín A của chuỗi kích thước chi tiết trục3
Kết quả thực: Hình 7:
* KẾT LUẬN:
Trang 9
1.4: Xây dựng đường cong phân bố thực
a Mẫu đo:
Gồm 02 loại mẫu đo với kích thước danh nghĩa là: 20 0,7 và 32 0,7 Số lượng mỗi loại 70 mẫu.
30 Ø58
Ø40
Ø25 10
b Tiến hành lập đường cong phân bố:
- Ta chọn ngẫu nhiên 90 chi tiết gia công trong một loại giao cho mỗi nhóm sinh
- Lập biểu đồ miền phân bố kích thước:
STT Kích thước giới hạn của các
Trang 10+ Trục hoành là kích thước đạt được, trục tung là tần suất của các kích thước xuất hiện trong một khoảng (m /N) i
+ Xây dựng biểu đồ:
1) Vẽ biểu đồ cột: Vẽ các khối hình chữ nhật tượng trưng cho quan hệ giữa kích thước của các chi tiết trong từng khoảng với tần suất xuất hiện của kích thước đó trong miền phân bố
2) Vẽ đường cong phân bố thực: Sau đó ta nối các điểm giữa tại đỉnh của các khối hình chữ nhật trong từng khoảng ta sẽ được đường cong phân bố kích thước thực
c Kết luận: - Nhận xét về hình dáng của đường cong phân bố kích thước thực vừa lập được? - Khoảng kích thước nào trong các khoảng được chia có tần suất xuất hiện là lớn nhất, nhỏ nhất? - Miền phân bố kích thước của loạt chi tiết gia công được đo có tuân theo luật phân bố chuẩn hay không?
Trang 11
1.5 : THỰC HÀNH ĐO KIỂM GÓC BẰNG THƯỚC ĐO GÓC VẠN NĂNG
Trang 12BÀI 2: ĐO SAI SỐ HÌNH DẠNG VÀ VỊ TRÍ TƯƠNG QUAN
BẰNG ĐỒNG HỒ SO 2.1 Đo sai số vị trí tương quan của bề mặt trụ
a Đo độ đảo hướng kính
Bề mặt đo
Kết quả đo Lần 1
Lần 2 Kết luận
b Đo độ đảo mặt đầu
Bề mặt đo
Kết quả đo Lần 1
Lần 2 Kết luận
2.2 Đo sai số hình dáng hình học và vị trí tương quan của mặt phẳng
a Đo độ thẳng
Trang 13Bề mặt đo
Kết quả đo Lần 1
Lần 2 Kết luận
c Đo độ không song song giữa hai mặt phẳng
Bề mặt đo
Kết quả
đo
Lần 1 Lần 2 Kết luận
d Đo độ không vuông góc giữa hai mặt phẳng
13
Trang 15BÀI 3: THỰC HÀNH ĐO, KIỂM TRA BƯỚC REN VÀ ĐƯỜNG KÍNH
TRUNG BÌNH CỦA CHI TIẾT REN 3.1 Thực hành đo kiểm tra bước ren, đường kính ngoài của chi tiết ren bằng thước cặp và dưỡng ren
a Đo bước ren
Số vòng ren
Bước ren tính (mm)
Chọn bước tiêu chuẩn của ren P (mm)
Loại dụng cụ
Độ chính xác
………
Lần đo 1
Lần đo 2
Lần đo 3
* Kiểm tra bước ren của chi tiết
Hình 3.2 Đo và kiểm tra bước ren:
Chọn đường kính ngoài tiêu chuẩn của ren
(mm)
Loại dụng cụ
Độ chính xác
15
I
I
II
II
Trang 161-1 2-2 3-3
Kí hiệu chi tiết ren: ………
(Ghi chú: Miền dung sai lắp ghép ren cho trước là 7e6g).
3.2 Thực hành đo và kiểm tra đường kính trung bình của chi tiết ren
Hình 3.2 Đo đường kính trung bình (d )tb
a Đo đường kính trung bình (d ) bằng pamme đo rentb
dtbmax dtbmin
Tiết diện đo
Kết luận(đạt/không đạt)I-I
II-II I-I II-II I-I II-II
b Đo đường kính trung bình (d ) bằng pamme và 3 dây đo tb
Đường kính dây đo
II-II I-I II-II
Trang 17I-I II-II
Ghi chú: Đường kính dây đo tính toán: dwtt = 0,57735.P
17
Trang 18BÀI SỐ 4: KIỂM TRA CHIỀU DẦY VÀ CHIỀU DÀI PHÁP TUYẾN
CHUNG BÁNH RĂNG 4.1 Kiểm tra chiều dài pháp tuyến chung
- Dụng cụ đo:……… Độ chính xác:…………
- Thông số cơ bản của bánh răng: Z= ……, m =……, = 20 , = 0 0
- Yêu cầu kỹ thuật truyền động bánh răng: 7-7-8B TCVN 1067 - 84
- Độ dao động khoảng pháp tuyến chung: [F ] = 20vwr m;
- Số răng kẹp trong khoảng pháp tuyến chung: Zn = 0,111.Z+0,5
- Chiều dài pháp tuyến chung tính toán: W = [0,684 +2,9521 (Zn- 0,5) + 0,014.Z].m
Vị trí
Chiều dài pháp tuyến đo được Wi
(mm)
Sai lệch chiều dài pháp tuyến chung
Trang 204.2 Kiểm tra chiều dày răng bằng thước đo tiếp tuyến
- Dụng cụ đo: Độ chính xác:
- Thông số cơ bản của bánh răng: Z= ……, m =……, = 20 , = 0 0
- Yêu cầu kỹ thuật truyền động bánh răng: 8 – 7 – 6 Ba TCVN 1067 – 84
Đường kính dây đo D = 1,2037.m = ………….mm
Vị trí đo
Lượng dịch chuyển
của profin gốc so
với vị trí danh nghĩa thực tế EHS
( m)
Lượng dịch chuyển phụ nhỏ nhất của prôfin gốc đối với bánh răng răng ngoài
h (m)
Dung sai lượng dịch chuyển prôfin gốc
TH
Kết luận (đạt/ không đạt)
Trang 21Kết luận chung:
21
Trang 224.3 Kiểm tra độ sai lệch khoảng cách tâm
Bánh răng cần kiểm tra:
m =…… , z = …, = 20 , = 0, 0
Cấp chính xác: 7
Bánh răng mẫu:
m = 2 , z = 25, = 20 , = 0, 0 Cấp chính xác: 5
đo được
Ai(mm)
Sai lệch khoảng cách tâm của một bước răng
'' ir
f
Tần số cao của dao động khoảng cách tâm ''
ir
F
(mm)
[
'' ir
F
]
Kết luận (đạt/ không đạt)
Trang 23Biểu đồ độ dao động của khoảng cách tâm bánh răng:
A
Kết luận:
23
Trang 244.4 Kiểm tra độ sai lệch bước vòng của bánh răng
Trang 25Kết luận chung:
25
Trang 26BÀI 5: THỰC HÀNH ĐO KIỂM ĐỘ NHÁM
- Hình vẽ mẫu đo:
- Kết quả đo độ nhám :
Ra = ……… …… Rz =………
Ry=……….…….Rq =………
- Giải thích các ký hiệu của kết quả đo độ nhám: ………
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
………
- Nhận xét về tiêu chuẩn đo: ……….
………
………
………
………
.………
- Phương pháp gia công: ………
……….
………
Trang 27………
……….………
Bài 6: XỬ LÝ KẾT QUẢ ĐO
Trong loạt số liệu đo x1, x2, …, xn nếu x là số liệu nghi ngờ, với sai lệch giớik
hạn cho trước = 3 , xác suất làm cho sai lệch v = x - > là : k k
Là không đáng kể, hầu như chắc chắn x không nằm trong quy luật phân bổk
của sai số Như vậy các giá trị x có v > = 3 đều bị loại khỏi bảng số liệu với độk k tin cậy là 99,73%.
Phương pháp tiến hành kiểm tra số liệu theo chỉ tiêu 3
Tạm bỏ x ra khỏi bảng số liệu, tính và với số liệu còn lại Chẳng hạn nếuk
ta nghi ngờ số liệu x trong tập số liệu đo thì :k
Tính :
= 3 và v = x - k k
So sánh v với : k
- Nếu v > thì v là sai số thô, x bị loại bỏ k k k
- Nếu v < thì v là sai số thông thường, X không mang sai số thô và phải đưak k k
lại vào tập số liệu để tính lại và với cả n số liệu x
7.2 Đánh giá độ tin cậy của kết quả đo
Khi nói về kết quả đo bao giờ người ta cũng đòi hỏi về độ chính xác của nó.
Độ chính xác của kết quả đo phụ thuộc vào sai số của phép đo hay độ phân tán của kết quả đo quanh gía trị trung bình của nó Sai số của phép đo thường được biểu diễn qua sai số ta có thể nói được độ tin cậy của kết quả đo là bao nhiêu.
27
Trang 28Độ tin cậy của số liệu đo được đánh giá bằng xác suất xuất hiện của số liệu trong vùng phân tán của kích thước Vùng phân tán của kích thước được gọi là khoảng tin cậy [- , + ] ; bản thân được gọi là bán kính tin cậy, thể hiện độ chính xác của phép đo, gọi tắt là độ chính xác của kết quả đo hay sai số đo.
Rõ ràng độ tin cậy và độ chính xác khi đo là hai khái niệm có liên quan chặt chẽ và cùng dùng để nói về mức độ chính xác của phép đo Mỗi kết quả đo khi biểu diễn cần biểu diễn đầy đủ cả độ chính xác và độ tin cậy thì mới có ý nghĩa sử dụng.
* Khi thông số đo tuân theo luật Macxoen thì khoảng tin cậy bao giờ cũng có
cận dưới là 0: [0, ] và độ tin cậy
Trong đó là hàm phân bổ Macxoen có tham số phân bổ t :
- Giá trị trung bình sai số độ méo là :
- Sai lệch bình phương trung bình:
Trang 29
- Độ méo trung bình : X = 1,92 = 0,0260
- Tham số phân bổ : t =
Tra bảng ta được độ tin cậy : = 0,865 hay = 86,5%.
* Đánh giá độ tin cậy của kết quả đo
Giả thiết khi tiến hành đo độ đảo mặt đầu của loạt 30 sản phẩm thu được kết quả như sau:
Yêu cầu kỹ
thuật
Kết quả đo được
Số lượng chi tiết
Eđ = 0,05 Kết quả đo
29