Trang 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 CHƯƠNG OXI LƯU HUỲNH A OXI OZON ; B LƯU HUỲNH H2S ; C SO2–SO3 ; D H2SO4–MUỐI SUNFAT ; E TỔNG HỢP D H2SO4 – MUỐI SUNFAT Câu 1 Để pha loãng dung dịch[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
CHƯƠNG OXI LƯU HUỲNH
A OXI OZON ; B LƯU HUỲNH-H 2 S ; C SO 2 –SO 3 ; D H 2 SO 4 –MUỐI SUNFAT ; E TỔNG HỢP
D H 2 SO 4 – MUỐI SUNFAT Câu 1 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau :
A Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều B Rót nhanh axit vào nước
C Rót nhanh nước vào axit D Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
Câu 2 Để điều chế axit sunfuric, người ta có thể cho chất nào sau đây tác dụng với nước?
A Lưu huỳnh đioxit B Lưu huỳnh C Lưu huỳnh trioxit D Natri sunfat
Câu 3 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong KHSO4là :
A +2 B +3 C +4 D +6
Câu 4 Khi cho axit sunfuric (đặc) vào NaCl (rắn) đun nóng, khí sinh ra là:
A H2S B Cl2 C SO2 D HCl
Câu 5 Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là :
A FeSO4, H2O B Fe2(SO4)3, H2O C FeSO4 , SO2, H2O D Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Câu 6 Khi cho Fe3O4 tác dụng với axit H2SO4 đặc thu được sản phẩm gì?
A FeSO4, H2O B Không xảy ra
C FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O D Fe2(SO4)3, H2O, SO2
Câu 7 Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?
A Fe2O3 B Al2O3 C Fe3O4 D ZnO
Câu 8 Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với
H2SO4 đặc:
Câu 9 Dãy kim loại nào sau đây đều bị thụ động hóa với H2SO4 đặc, nguội
A Al, Fe, Cr B Cu, Ag, Hg C Mg, Zn, Ni D Pb, Cu, Ag
Câu 10 Công thức nào sau đây là của Oleum?
A H2SO3.nSO3 B H2SO4 C H2SO4.nSO3 D HNO3.nSO3
Câu 11 Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 12 Có thể đựng axit H2SO4 đặc,nguội trong bình làm bằng kim loại
A Cu B Fe C Mg D Zn
Câu 13 Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X + H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + Y + H2O
Hai chất X,Y lần lượt là:
A Fe3O4, SO2 B FeO, FeSO4 C Fe3O4, FeSO4 D Fe, SO2
Câu 14 Axít H2SO4(đ) làm bỏng da nặng do
A tính háo nước của H2SO4(đ) và nhiệt toả ra lớn B tính axit của H2SO4
C axit H2SO4(đ) phản ứng với chất hưũ cơ; D tính oxh mạnh của H2SO4(đ)
Câu 15 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
B H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit
C Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng
D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được rót từ từ nước vào axit
Câu 16 Thuốc thử dùng nhận biết axit Sunfuric và muối sunfat là:
A Quỳ tím B dd phenolphtalein C dd BaCl2 D dd AgNO3
Trang 2Câu 17 H2SO4 đặc không làm khô được khí nào sau đây?
A H2S B CO2 C Cl2 D O2
Câu 18 Hệ số của phản ứng: FeCO3 + H2SO4
0
t
⎯⎯→ Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O
A 2, 8, 1, 3, 2, 4 B 8, 12, 4, 5, 8, 4 C 2, 4, 1, 1, 2, 4 D 4, 8, 2, 4, 4, 4
Câu 19 Cho phản ứng: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Tổng hệ số các chất trong phản ứng khi cân bằng là
A 15 B 16 C 17 D 18
Câu 20 Cho phản ứng: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2S + H2O
Tổng hệ số các chất trong phản ứng khi cân bằng là
A 44 B 41 C 42 D 43
Câu 21 Cho 0,84 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Thể tích khí H2 (ở đktc) thu được sau phản ứng là (Biết: Fe = 56)
A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,168 lít D 0,672 lít
Câu 22 Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra 3,36 lít khí (đkc) Nếu cho m gam Fe này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì lượng khí (đkc) sinh ra là
A 10,08 lít B 5,04 lít C 3,36 lít D 22,4 lít
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loai M hóa trị II trong H2SO4 loãng, dư thu được 3,36 lít khí hidro (ở đktc) Kim loại M là A Ca B Zn C Ba D Mg
Câu 24 Cho 8,4 một kim loại M tan hết trong H2SO4 đặc nóng, dư Sau phản ứng thu được 4,2 lít khí
SO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Kim loại M là A Al B Fe C Zn D Mg
Câu 25 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Mg và Zn trong dd H2SO4 loãng dư Thu được 6,72 lít khí (ở đktc)
và 40,1 gam muối khan Giá trị của m là:
A 40,7 gam B 11,9 gam C 15,4 gam D 11,3 gam
Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 3,31 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy có 1,344 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 14,95 gam B 8,95 gam C 9,19 gam D 9,07 gam
Câu 27 Hòa tan 10,7 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe, Mg, Al trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,4 mol SO2 là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dd sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là
A 69,1 gam B 96,1 gam C 61,9 gam D 49,1 gam
Câu 28 Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là
A 3,81 gam B 5,81 gam C 4,81 gam D 6.81 gam
Câu 29 Trộn 100 gam dung dịch H2SO4 9,8% với 300 gam dung dịch H2SO4 25% ta được dung dịch
H2SO4 a% Biết khi pha trộn không có sự bay hơi của nước Vậy a có giá trị là
A 13,6 % B 16,3% C 21,2% D 17,4%
Câu 30 Rót 20 ml dung dịch Na2SO4 0,5 M với 30 ml dung dịch Na2SO4 0,2 M được dung dịch Na2SO4
có nồng độ mol/l là (Biết thể tích không đổi khi pha trộn)
A 0,4M B 0,32 M C 0,38M D 0,25M
Câu 32 Để trung hòa hết 100 ml dung dịch HCl 0,2M và H2SO4 0,1M cần phải dùng V ml dung dịch NaOH 0,5M Vậy giá trị của V là
A 80 ml B 60 ml C 100 ml D 40 ml
Câu 37 Cho 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 dư thu được m gam tủa Giá trị của m là
A 1,165 gam B 9,32 gam C 11,65 gam D 5,825 gam
Câu 38 Hoà tan hết 5 gam hỗn hợp gồm Cu và CuO trong dung dịch H2SO4đặc nóng dư thu được 1,12 lít khí SO2 ở đktc Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp là :
A 64 % B 36 % C 32 % D 68%
Trang 3Câu 39 Cho m gam hỗn hợp MgO và Mg tác dụng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,12 lít khí ở đktc Giá trị của m là
A 7,2 gam B 7,12 gam C 7,4 gam D 7,24 gam
Câu 40 Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 8,8 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Khí sinh ra sục
qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen Kết quả nào sau đây đúng ?
A a = 71,7 gam B a = 23,90 gam C a = 57,8 gam D a =11,95 gam
Câu 41 Từ 120 gam FeS2 có thể điều chế được bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 98% ( D = 1,84 g/ml ) biết hiệu suất của cả quá trình là 80% :
A 86,96 ml B 98,66 ml C 68,96 ml D 96,86 ml
Câu 42 Có một loại quặng pirit chưa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất điều chế là 90%
A 69,44 tấn B 68,44 tấn C 67,44 tấn D 70,44 tấn
Câu 43 Để hòa tan hoàn toàn 2,9 gam một oxit sắt cần phải dùng 250 ml dung dịch H2SO4 0,2M Vậy công thức của oxit trên là (Biết Fe = 56, Cl = 16)
A Fe3O4 B FeO hoặc Fe3O4 C FeO D Fe2O3
Câu 44 Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng
37,6 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc) Khối lượng a gam là:
Câu 45 Sau khi hoà tan 8,45 gam oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hoà dung dịch B cần 200ml
dung dịch NaOH 1M Công thức của B là:
A H2SO4.2SO3 B H2SO4.SO3 C H2SO4.4SO3 D H2SO4.3SO3
Câu 46 Cho 40 gam hỗn hợp Al, Cu, Fe, Zn tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X.Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch H2SO4 1M (không có H2 bay ra) Tính khối lượng m ?
A 46,4 gam B 44,6 gam C 52,8 gam D 58,2 gam
B PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
Câu 47 Viết phương trình phản ứng biểu diễn dãy chuyển hoá sau (ghi kèm đk nếu có): (2,0 điểm)
a S ⎯⎯→(1) H2S ⎯⎯→(2) SO2 ⎯⎯→(3) SO3 ⎯⎯→(3) H2SO4 ⎯⎯→(5) SO2
b FeS ⎯⎯→(1) H2S ⎯⎯→(2) S⎯⎯→(3) SO2⎯⎯→(4) H2SO4⎯⎯→(5) BaSO4
c H2S⎯⎯→(1) Na2S⎯⎯→(2) H2S⎯⎯→(3) SO2⎯⎯→(4) H2SO4⎯⎯→(5) CuSO4
d SO2⎯⎯→(1) NaHSO3⎯⎯→(2) Na2SO3⎯⎯→(3) SO2⎯⎯→(4) H2SO4⎯⎯→(5) Fe2(SO4)3
e FeS ⎯⎯→(1) SO2 ⎯⎯→(2) SO3 ⎯⎯→(3) H2SO4 ⎯⎯→(4) CuSO4 ⎯⎯→(5) BaSO4
Câu 48 Cho m gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 3,36 lit khí H2 Mặt khác, cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng lấy dư thu được 4,48 lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Các khí đều đo ở đktc (Biết Cu = 64,
Zn = 65, H = 1, O = 16, S = 32)
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính m và thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 49 Cho 13,9 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe và Al tác dụng hết bởi m gam dung dịch H2SO4
9,8% (Biết lượng H2SO4 đã dùng vừa đủ) Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) (Biết Fe = 56, Al = 27, H = 1, O = 16, S = 32)
a Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ban đầu
b Xác định nồng độ phần trăm các chất tan có trong dung dịch Y Biết rằng trong quá trình phản ứng nước bay hơi không đáng kể
Câu 50 Hỗn hợp A gồm 0,05 mol Cu2S và 0,1 mol FeS2 Hoà tan hết A trong dung dịch H2SO4 đặc nóng (vừa đủ) chỉ thu được hai muối sunfat và V lít SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Xác định giá trị
của V (Biết Fe = 56, Cu = 64, H = 1, O = 16, S = 32)