Toán cao cấp 2 bài kiểm tra tự luận BF10 1 ĐỀ 01 Câu 1 a, Tính giới hạn b, Khảo sát tính liên tục của hàm số sau Bài giải a, Theo quy tắc L’hospital ta có b, Ta có Tập xác định của hàm số Với thì Đây là hàm phân thức hữ tỉ có tập xác định là Do đó hàm số liên tục trên từng khoảng và Với , ta có Để hàm số liên tục tại khi và chỉ khi Kết luận với thì hàm số liên tục trên Câu 2 a, Tính đạo hàm của hàm số sau b, Áp dụng vi phân tính giá trị gần đúng của biểu thức Bài giải a, Ta có b, Ta có Đổi độ về.
Trang 1ĐỀ 01 Câu 1:
a, Tính giới hạn
lim arctan
2
b, Khảo sát tính liên tục của hàm số sau:
2
x
khi x
Bài giải
a, Theo quy tắc L’hospital ta có:
lim arctan
2
2 2
2 2
1 arctan
1 2
x
x
2
2 2
2
1
1
x
x x
x
b, Ta có:
Tập xác định của hàm số: D
Với x 2 thì
2
x
f x
x
Đây là hàm phân thức hữ tỉ có tập xác định là: D \ 2
Do đó hàm số liên tục trên từng khoảng ;2 và 2;
Với x 2, ta có
f 2 a
2
4
x
Để hàm số liên tục tại x 2 khi và chỉ khi
2
Kết luận: với a 4 thì hàm số liên tục trên
Câu 2:
a, Tính đạo hàm của hàm số sau: yln 3 x22 arctan 2 x22x1
b, Áp dụng vi phân tính giá trị gần đúng của biểu thức: A cos 61 3 26,8
Bài giải
a, Ta có:
2 2
4 2 ln 3 2
.arctan 2 2 1
x
b, Ta có:
Đổi độ về radian:
61 cos 61 cos
180
Ta xét các hàm
Trang 2 cos
f x x Khi đó ta có f x sinx
Tại 0
60
180
:
f
x
f
Ta có: f x f x 0 x x 0.f x x0
Suy ra
f f f
Tương tự: g x 3 x, 3 2
1 3
x
g
x
Tại x : 0 27 g27 ; 3
1 27 27
x
Ta có: g x g x 0 x x g 0 x x0
Suy ra g26,8 g27 26,8 27 g x 27
5 27 135 135
Từ (1) và (2) suy ra A cos 61 3 26,8
2,51
2 360 135
Câu 3: Tính
a, 2
3 1
d
x
x
3 2 3
sin d cos
x x
Bài giải
a, 2
3 1
d
2 5
x
x I
; Đặt x22x 5 t dt2x2 d x
Khi đó
2
2
x
2
x
b,
3
2
3
sin
d
cos
x I
x
Trang 3
Đặt 2
x
3 3
3
x
2
x
3
x x
Từ (1) và (2) suy ra 4 4 1ln 97 56 3 1,555
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong cho bởi phương trình tham số sau:
2 sin
2 1 cos
với 0 t 2
Bài giải
Ta có:
2 2cos
2sin
Suy ra x2 t y2 t 2 2 cos t22sint2 4 8cos t4
t
(Vì t0;2 thì sin2 0
t
)
Ta cần tính:
2 0
d
2 0
2 1 cos 4sin d
2
t
2 2 0
2
t t
Vậy diện tích cần tìm là: 16 (đvdt)
Câu 5: Tìm cực trị của hàm hai biến sau: z x 33xy2 30x18y
Bài giải
Ta có: Giải hệ theo đạo hàm riêng biến x và y
Trang 4
x
y
Từ (2):
3
y
x
thế vào (1) ta được:
2
3
x x
x x
Với x 1 y và 3 x 3 y1
Các điểm 1;3 , 1; 3 , 3;1 , 3; 1 các điểm cực trị cần xét
Đặt xx x 6
x
A z z x
; xy x 6
y
B z z y
, yy y 6
y
C z z x
Xét các điểm
+tại 1;3
: A6,B18,C6
Suy ra
1;3 0
A
+tại 1; 3 :A6,B18,C6
Suy ra
1; 3 0
A
+tại 3;1
:A18,B6,C18
Suy ra
3;1 0
A
là điểm cực tiểu Suy ra z CT z3;1 72 +tại 3; 1 :A18,B6,C18
Suy ra
3; 1 0
A
là điểm cực đại Suy ra z CĐ z3; 1 72
Trang 5
ĐỀ 02 Câu 1:
a, Tính giới hạn lim sin 2 cot
b, Khảo sát tính liên tục của hàm số sau:
3
x
khi x
Bài giải
a, Ta có: lim sin 2 cot
cos lim 2sin cos lim 2 cos 2 cos 2
sin
x
x
b, Ta có
Tập xác định của hàm số: D
Với x 3 thì
3
x
f x
x
Đây là hàm phân thức hữ tỉ có tập xác định là: D \ 3 .
Do đó hàm số liên tục trên từng khoảng ;3 và 3;
Với x 3, ta có
f 3 b
2
9
x
Để hàm số liên tục tại x 3 khi và chỉ khi lim3 3 6
Kết luận: với b 6 thì hàm số liên tục trên
Câu 2:
a, Tính đạo hàm của hàm số sau: ylnx22 arcsin x23x2
b, Áp dụng vi phân tính giá trị gần đúng của biểu thức: B cos 61 3 27,1
Bài giải
a, Ta có y lnx2 2 arcsin x23x2
2 2
2
x
b, Ta có
Đổi độ về radian:
61 cos 61 cos
180
Ta xét các hàm
Khi đó ta có f x sinx
Tại 0
60
180
:
f
x
f
Trang 6Ta có: f x f x 0 x x 0.f x x0
Suy ra
Tương tự: g x 3 x
1 3
x
g
x
Tại x : 0 27 g27 ; 3
1 27 27
x
Ta có: g x g x 0 x x g 0 x x0
Suy ra g27,1 g27 27,1 27 g x 27
10 27 270 270
Từ (1) và (2) suy ra A cos 61 3 27,1
2,5188
2 360 270
Câu 3: Tính
a, 2
4 3
d
2 12
x
x
2 0
1 d
2 cosx x
Lời giải
a, 2
d
2 12
x
x I
Khi đó
2
1
2ln x 2x 12 J C
1 d
2 12
1
d
x x
Đặt x 1 11 tant 2
11
cos
t
2
2
2
11 tan 1
t
t
Suy ra
1 arctan
11
x
, vì x 1 11 tant Suy ra 2
arctan
x
Vậy
x
b,
2
0
1
d
2 cos
x
Trang 7
Ta thừa nhận công thức đã chứng minh:
2
0
d cos x
Đồng nhất thức 2 vế ta được: a2,b 1
Do đó,
2
0
1 d
2 cos
x
3 3
2 1
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong cho bởi phương trình tham số sau:
12cos 5sin 5cos 12sin
với 0 t 2
Lời giải
Ta có:
12cos 5sin
5cos 12sin
2
2
12cos 5sin 144cos 120sin cos 25sin 5cos 12sin 25cos 120sin cos 144sin
Suy ra x2y2 169 cos 2tsin2t 169
Ta cần tính
2
0
d
ds x' t y t 13dt
Vậy
2
0
169d 169.2 338
, (đvdt)
Câu 5: Tìm cực trị của hàm hai biến sau: z x 33xy2 30x18y
Bài giải
Ta có: Giải hệ theo đạo hàm riêng biến x và y
x
y
Từ (2):
3
y
x
thế vào (1) ta được:
2
3
x x
x x
Với x 1 y và 3 x 3 y1
Các điểm 1;3 , 1; 3 , 3;1 , 3; 1 các điểm cực trị cần xét
Đặt xx x 6
x
A z z x
; xy x 6
y
B z z y
, yy y 6
y
C z z x
Xét các điểm
+tại 1;3: A6,B18,C6
Suy ra
1;3 0
A
+tại 1; 3 :A6,B18,C6
Trang 8Suy ra
1; 3 0
A
+tại 3;1:A18,B6,C18
Suy ra
3;1 0
A
là điểm cực tiểu Suy ra z CT z3;1 72 +tại 3; 1 :A18,B6,C18
Suy ra
3; 1 0
A
là điểm cực đại Suy ra z CĐ z3; 1 72
Trang 9ĐỀ 03 Câu 1:
a, Tính giới hạn lim cot 20
b, Khảo sát tính liên tục của hàm số sau:
2
1
1
x
khi x
Bài giải
a, lim cot 20
(Vì ta đã biết, 0
sin
x
x x
) Do đó, 0
1 lim cot 2
2
b, Ta có
Tập xác định của hàm số: D
Với x 1 thì
1
x
f x
x
Đây là hàm phân thức hữ tỉ có tập xác định là: D \ 1
Do đó hàm số liên tục trên từng khoảng ;1 và 1; .
Với x 1, ta có
f 1 c
2
1
x
Để hàm số liên tục tại x 1 khi và chỉ khi lim1 1 2
Kết luận: với c 2 thì hàm số liên tục trên
Câu 2:
a, Tính đạo hàm của hàm số sau: yln 4 x21 arcsin 3 x23x1
b, Áp dụng vi phân tính giá trị gần đúng của biểu thức: C tan 31 3 26,9
Bài giải
a, Ta có y ln 4 x21 arcsin 3 x23x1
2 2
8
arcsin 3 3 1
x
b, Ta có
Đổi độ về radian:
31 tan 31 tan
180
Ta xét các hàm
tan
f x x Khi đó ta có 2
1 cos
x
f
x
Trang 10Tại 0
30
180
:
f
x
f
Ta có: f x f x 0 x x 0.f x x0
Suy ra
f f f
Tương tự: g x 3 x
1 3
x
g
x
Tại x : 0 27 g27 ; 3
1 27 27
x
Ta có: g x g x 0 x x g 0 x x0
Suy ra g26,9 g27 26,9 27 g x 27
10 27 270 270
Từ (1) và (2) suy ra A tan 31 3 26,9
3,5387
3 360 270
Câu 3: Tính
a, 2
3 3
d
4 12
x
x
2
2 0
.arctan
d 1
x x
Bài giải
a, 2
3 3
d
4 12
x
x
Khi đó
3
2
1
3
1
4 12
1
x
Đặt x 2 8 tant 2
8
cos
t
2
2
2
8 tan 1
t
t
Suy ra
2 arctan
8
x
arctan
x
Vậy
x
Trang 11b,
2
2
0
.arctan
d 1
x x
I
Đặt
2 2 2
1 arctan
1
1 1
x x
x
Khi đó,
2
2 0
x
x
Với
x
1
cos
t
2 2
1 tan
d 1 tan d cos arctan d arctan 2,537
1 tan
t
t
, (Với tarctanx) Vậy I 8,9896 2,537 6, 452
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong cho bởi phương trình tham số sau:
cos sin
với 0 t 2
Lời giải
Ta có:
cos
sin
x
t
t b
2 2
1
Ta có: sin
dx
dt dxasin dt t
Do đó,
0 2
2
0 2
2ab 1 cos 2 dt t
0 sin 2 2
2 2
t
, (đvdt)
Câu 5: Tìm cực trị của hàm hai biến sau:
50 20
z xy
, biết x0,y 0
Bài giải
Ta có: Giải hệ theo đạo hàm riêng biến x và y
Trang 12
2
2
50
20
x
y
x
y
Từ (2): 2
20
x
y
thế vào (1) ta được:
2
y
Với y 2 x5,x5( )L ,
Các điểm 5; 2
các điểm cực trị cần xét
50
xx x
x
x
; xy x 1
y
B z z
20
yy y
y
y
Xét điểm 5;2
:
, 1,
Suy ra
5;2 0
A
là điểm cực tiểu Suy ra z CT z5; 2 30
Trang 13ĐỀ 04 Câu 1:
a, Tính giới hạn
lim arctan
2
b, Khảo sát tính liên tục của hàm số sau:
5
x
khi x
Bài giải
a, Theo quy tắc L’hospital ta có:
lim arctan
2
2 2
2 2
1 arctan
1 2
x
x
2
2 2
2
1
1
x
x x
x
b, Ta có:
Tập xác định của hàm số: D
Với x 5 thì
2 25 5
x
f x
x
Đây là hàm phân thức hữ tỉ có tập xác định là: D \ 5
Do đó hàm số liên tục trên từng khoảng ;5 và 5;
Với x 5, ta có
f 5 a
2
25
x
Để hàm số liên tục tại x 5 khi và chỉ khi
5
Kết luận: với a 10 thì hàm số liên tục trên
Câu 2:
a, Tính đạo hàm của hàm số sau:
b, Áp dụng vi phân tính giá trị gần đúng của biểu thức: A cos 29 326,8
Bài giải
a,
2 2
.arccos 2 2 1
x
b, Ta có:
Đổi độ về radian:
29 cos 29 cos
180
Trang 14Ta xét các hàm
f x x Khi đó ta có f x sinx
Tại 0
30
180
:
f
x
f
Ta có: f x f x 0 x x 0.f x x0
Suy ra
f f f
Tương tự: g x 3 x
1 3
x
g
x
Tại x : 0 27 g27 ; 3
1 27 27
x
Ta có: g x g x 0 x x g 0 x x0
Suy ra g26,8 g27 26,8 27 g x 27
5 27 135 135
Từ (1) và (2) suy ra A cos 29 326,8
2,1178
2 360 135
Câu 3: Tính
a, 2
3 1
d
x
x
3 2 3
ln d
Bài giải
a, 2
3 1
d
x
x I
; Đặt x25x 5 t dt2x5 d x
Khi đó
2
2 2
x
Trang 155
2
x
2
5
2
x
b,
3
2
3
ln d
Đặt
1
ln
3
v
Ta có
2 3
1 3
3
x
3
3
x
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong cho bởi phương trình tham số sau:
2 sin
2 1 cos
với 0 t 2
Bài giải
Ta có:
2 2cos
2sin
Suy ra x2 t y2 t 2 2 cos t22sint2 4 8cos t4
t
(Vì t0;2 thì sin2 0
t
)
Ta cần tính:
2 0
d
2 0
2 1 cos 4sin d
2
t
2 2 0
2
t t
Vậy diện tích cần tìm là: 16 (đvdt)
Câu 5: Tìm cực trị của hàm hai biến sau: z x 33xy2 30x18y
Trang 16Bài giải
Ta có: Giải hệ theo đạo hàm riêng biến x và y
x
y
Từ (2):
3
y
x
thế vào (1) ta được:
2
3
x x
x x
Với x 1 y và 3 x 3 y1
Các điểm 1;3 , 1; 3 , 3;1 , 3; 1 các điểm cực trị cần xét
Đặt xx x 6
x
A z z x
; xy x 6
y
B z z y
, yy y 6
y
C z z x
Xét các điểm
+tại 1;3: A6,B18,C6
Suy ra
1;3 0
A
+tại 1; 3 :A6,B18,C6
Suy ra
1; 3 0
A
+tại 3;1
:A18,B6,C18
Suy ra
3;1 0
A
là điểm cực tiểu Suy ra z CT z3;1 72 +tại 3; 1 :A18,B6,C18
Suy ra
3; 1 0
A
là điểm cực đại Suy ra z CĐ z3; 1 72
ĐỀ 05 Câu 1:
a, Tính giới hạn lim sin 2 cot
b, Khảo sát tính liên tục của hàm số sau:
2
x
khi x
Bài giải
a, Ta có: lim sin 2 cot
cos lim 2sin cos lim 2 cos 2 cos 2
sin
x
x
b, Ta có:
Tập xác định của hàm số: D
Trang 17Với x 2 thì
2
x
f x
x
Đây là hàm phân thức hữ tỉ có tập xác định là: D \ 2
Do đó hàm số liên tục trên từng khoảng ; 2 và 2; .
Với x 2, ta có
f 2 b
2
4
x
Để hàm số liên tục tại x 2 khi và chỉ khi
2
Kết luận: với b 4 thì hàm số liên tục trên
Câu 2:
a, Tính đạo hàm của hàm số sau:
ln 2 4 arcsin 2 1
b, Áp dụng vi phân tính giá trị gần đúng của biểu thức: B sin 31 3 27,11
Bài giải
a,
2 2
x
b, B sin 31 327,11
Đổi độ về radian:
31 sin 31 sin
180
Ta xét các hàm
f x x Khi đó ta có f x cosx
Tại 0
30
180
:
f
x
f
Ta có: f x f x 0 x x 0.f x x0
Suy ra
f f f
2 180 2 2 360
Tương tự: g x 3 x
1 3
x
g
x
Tại x : 0 27 g27 ; 3
1 27 27
x
Ta có: g x g x 0 x x g 0 x x0
Trang 18
Suy ra g27,11 g27 27,11 27 g x 27
11 1 8111
100 27 2700
Từ (1) và (2) suy ra B sin 31 3 27,11
2,5
2 360 2700
Câu 3: Tính
a, 2
2 3
d
2 12
x
x
2 0
1 d
2 cosx x
Bài giải
a, 2
d
2 12
x
x I
Khi đó
2
1
ln x 2x 12 J C
1 d
2 12
1 d
1 11 x
x
Đặt x1 11 tant 2
11
cos
t
2
2
2
11 tan 1
t
t
Suy ra
1 arctan
11
x
, vì x1 11 tant Suy ra 2
arctan
x
Vậy
x
b, Ta có
2
0
1
d
2 cos
x
Ta thừa nhận công thức đã chứng minh:
2
0
d cos x
Đồng nhất thức 2 vế ta được: a2,b 1
Do đó,
2
0
1 d
2 cos
x
3 3
2 1
Câu 4: Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay miền giới hạn bởi phương trình sau:
0
y
quanh trục Ox
Bài giải
Ta có: x2 4x 0 x0,x Suy ra 4
4 2 0
32
4 d
3
, (đvtt)
Trang 19Câu 5: Tìm cực trị của hàm hai biến sau:
50 20
z xy
, biết x0,y 0
Bài giải
Ta có: Giải hệ theo đạo hàm riêng biến x và y
2
2
50
20
x
y
x
y
Từ (2): 2
20
x
y
thế vào (1) ta được:
2
y
Với y 2 x5,x5( )L ,
Các điểm 5;2
các điểm cực trị cần xét
50
xx x
x
x
; xy x 1
y
B z z
20
yy y
y
y
Xét điểm 5;2
:
, 1,
Suy ra
5;2 0
A
là điểm cực tiểu Suy ra z CT z5;2 30