1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức

22 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và tên MA TRẬN TỰ LUẬN TOÁN 6 KNTT HAY GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN HỌC 6 I Mục tiêu 1 Năng lực Nhớ lại và vận dụng có hệ thống các kiến thức đã học + Rèn kỹ năng giải bài tập trong nửa đầu học kì 1 + Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học + Phát triển năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực hợp tác 2 Phẩm chất Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra và luyện tập tính cẩn thận khi tính toán và trình bày II Hình thức kiểm tra 1 Hình thức Tự luận III Ma trận Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiể.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021- 2022 MÔN: TOÁN HỌC 6

I Mục tiêu:

1 Năng lực

- Nhớ lại và vận dụng có hệ thống các kiến thức đã học

+ Rèn kỹ năng giải bài tập trong nửa đầu học kì 1

+ Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học

+ Phát triển năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực hợp tác

2 Phẩm chất: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra và luyện tập tính cẩn thận khi tính toán

số phần tử củamột tập hợphữu hạn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0 2,0

2 2,0

- Tính hợp lý

- Thực hiện các phép tính có dấu ngoặc

- Giải được bài toán tìm x đơn giản

Vận dụngvào bàitoán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5

4 2,0 20

2 1,0 10

7 3,5 35

Vận dụng kiến thức về

Trang 2

bài toán thực tế.

tính chia hết của một tổng

để giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0 20

1 1,0 10

2 3,0

1 1,0 10

2 1,5

15 Tổng số

câu

T số điểm

Tỉ lệ %

4 3,0

30

5 3,0 30

3 3,0

30

1 1,0 10

13

10 100

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 6

THỜI GIAN 90 PHÚT

Đề 2 Câu 1: Cho hai tập hợp M = x N/ 3<  x 7 và N x N / * x 5

a) Viết các tập hợp M và tập hợp N bằng cách liệt kê các phần tử?

Trang 3

c 60x ; 45x và x>8.

d 48 + 98 : (x – 3)2 = 50

Câu 4: Học sinh khối 6 có 48 nam và 36 nữ tham gia lao động Thầy phụ trách muốn chia

ra thành các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau Hỏi có thể chia nhiều nhấtmấy tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Câu 5: a) Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm, BC = 4cm

b )Tính chu vi của hình chữ nhật trên

Câu 6 Cho A = 51 + 52 +53 + 54 + + 52010 Chứng tỏ rằng A chia hết cho 31

Đáp án

Câu 1: a) M = 4;5;6;7  (0.75đ)

N 1; 2;3;4

(0.75đ)b) Tập hợp M có 4 phần tử (0.5đ)

Câu 2: Thực hiện các phép tính sau

Câu 4: Gọi và tính được số tổ nhiều nhất (1đ)

Tính được số học sinh nam và nữ mỗi tổ (1đ)

Câu 5: a Vẽ hình (0.5đ)

Trang 4

b Chu vi hình chữ nhật là 20cm (1.0 đ)

Câu 6: Nhóm 3 số hạng rồi chứng minh được chia hết cho 31 (1.0 đ)

Tiết 39, 40 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1

Môn Toán 6 Năm học: 2021 – 2022

- Biết thực hiện được việc trình bày bài toán khi sử dụng thứ tự thực hiện phép tính

- Biếtvận dụng các kiến thức đã học hoàn thành nội dung bài kiểm tra; giải quyết được các dạng toán trong đề kiểm tra

2 Phẩm chất

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao.- Biết diễn đạt cácngôn ngữ thông thường sang ngôn ngữ kí hiệu toán học

- Tập trung hoàn thành nội dung và các yêu cầu của bài kiểm tra

- Nghiêm túc trong giờ làm bài

- Có ý thức và nỗ lực hoàn thành bài với kết quả tốt nhất

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận

Biết tập hợp

N và N*.Biết các phép toán cộng, trừ,nhân, chia hết,chia có dư trong N, lũy thừa

Hiểu được tính chất các phép toán trong N

Vận dụng các phép tính thực hiện tính được giá trị của một biểuthức

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

1110%

2110%

2110%

5330%

Trang 5

được các kiến thức về ƯCLN để giải toán lời văn.

được các kiến thức về

ƯCLN để giảitoán

Rút gọn, quy đồng, chứng

tỏ phân số tối giản

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2110%

1220%

10,55%

42,525%

tế Vận dụngdiện tích để giải quyết các tình huống trong thực tế

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

22,525%

22,525%

Chủ đề 4:

Số nguyên

Hiểu được phép cộng, phép trừ số nguyên

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2110%

2110%

Tổng số

câu:

Tổng số

1110%

6330%

55,555%

10,55%

1310,0100

Trang 6

a)Số nào chia hết cho 5 b)Số nào chia hết cho 9?

Bài 2 ( 2 điểm):Thực hiện phép tính sau ( Tính nhanh nếu có thể)

Bài 4 ( 2 điểm)Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số Mỗi khi

xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh khối 6 của trường đó

Trang 7

Bài Nội dung Biểu

Trang 8

Bài 4 ( 2 điểm) Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba

chữ số Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng Tìm

số học sinh khối 6 của trường đó

2

Gọi số học sinh khối 6 của trường đó là a (học sinh), a NÎ *

Khi xếp 18 hàng, 21 hàng, 24 hàng đều vừa đủ nên ta cóaM 18; aM 21;

Trang 9

Bài 5 ( 2,5 điểm)

1.Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m , chiều rộng 6m.

a)Tính diện tích nền nhàb)Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 40cm thì cần bao nhiêu viên gạch?

1) Diện tích hình bình hành là: MH.PQ = 6 12 = 72 cm

2) S = MK.NP

72 9 8

 là một phân số tối giản

Gọi d là ước chung của 2n + 5 và n + 3 (d  N)

Trang 10

1 Năng lực

- Nhớ lại và vận dụng có hệ thống các kiến thức đã học

+ Rèn kỹ năng giải bài tập trong nửa đầu học kì 2

+ Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học

+ Phát triển năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực hợp tác

2 Phẩm chất: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra và luyện tập tính cẩn thận khi tính toán

và trình bày

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận

III . MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

21,515

21,515

2 Các phép

tính về phân

số

Biết thựchiện phépcộng, trừPhân số

để tìm sốchưa biếttrong biểuthức

Vận dụng cáctính chất cơ bảncủa phép nhânphân số để tínhđược giá trị củabiểu thức

Biết biến đổi

và suy luận

để chứng minh bất đẳng thức phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

21,515

1 110

1110

4 3,5 35

3 Giá trị

phân số của

một số

Biết tìm giá trị phân số của một số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1220

1 2 20

sử dụng 1 điểmnằm giữa 2điểm

Vận dụng đượcđịnh nghĩatrung điểm củađoạn thẳng đểtính độ dàiđoạn thẳng

Trang 11

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2110

2220

4330

3330

3330

1110

1010100

8

 b)

3

2

và 4 3

1 1

Câu3: (1,0đ) Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí:

A =

19

12 11

3 19

7 11

8 19

Câu5: (3,0đ Trên tia Ay lấy hai điểm B và C sao cho AB = 4cm và AC = 8cm.

a.Tính độ dài đoạn thẳng BC?

b.Chứng tỏ B là trung điểm AC

c) Gọi điểm M và điểm N lần lượt là trung điểm của AB, BC Tính MN

Câu6: (1,0đ) Chứng minh rằng:

2

1 100

1

6

1 5

1 4

1 3

1

2 2

2 2

Câu2: (1,5đ) Tìm x, biết:

Trang 12

b) x+

7

2

=7

5 b) x 3

5

2

=5

1 1

Câu3: (1,0đ) Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí:

A =

19

12 11

3 19

7 11

8 19

Câu5: (3,0đ) Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox

1

6

1 5

1 4

1 3

1

2 2

2 2

Vì 8  9 nên 128 

12

9

 3

2

 4

1 1

x=115

5

2 3

5

3 4

x

0,75

Trang 13

8 19

7

= 1919  1

Số kẹo còn lại trên đĩa sau khi Hạnh đã ăn : 24-6=18 (cái)

 Số kẹo Lan ăn : 8

9

4

18  (cái)Vậy số kẹo còn lại trên đĩa là: 24- (6+8) =10 (cái)

0,50,50,5

I MỤC TIÊU:

Trang 14

1 Năng lực

- Nhớ lại và vận dụng có hệ thống các kiến thức đã học

+ Rèn kỹ năng giải bài tập trong học kì 2

+ Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học

+ Phát triển năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực hợp tác

2 Phẩm chất: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra và luyện tập tính cẩn thận khi tính toán

- Hiểu và áp dụng được quy tắc phép toán vào những phép tính đơn giản, dạng tìm x

-Áp dụng quy tắc thực hiện được phép toán phân số.

- Quy đồng so sánh các phân số

- Tìm x

- Chứng minh biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước

- Tìm số nguyên

tố thỏa mãn điều kiện cho trước

- Tìm x

- Chứng minh phân số tối giản.

- Tính tổng các phân số tạo thành dãy số có quy luật.

- Giải được bài toán dạng tìm x.

- Làm tròn;

ước lượng

- Vận dụng kiến thức một

số bài toán về

tỉ số và tỉ số phần trăm để giải bài toán thực tế

- Tính nhanh ( tính hợp lí) biểu thức

- Tính được độ dài đoạn thẳng,

- Tính được độ dài đoạn thẳng,

-Cho n điểm phân biệt, tính

Trang 15

hình hình

học cơ bản hàng; quan hệđiểm thẳng

giữa điểm và đường thẳng;

giữa đường thẳng và đường thẳng

- Tính được độ dài đoạn thẳng

- Nhận biết tia, tia đối nhau; góc

- So sánh độ dài đoạn thẳng, so sánh hai góc nếu biết số đo.

- Phân loại được các góc dựa vào

số đo

- Nhận biết đựơc trung điểm đoạn thẳng.

- Thông qua hình ảnh thực

tế xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

- Xác định được điểm đã cho có là trung điểm đoạn thẳng không.

số đoạn thẳng, đường thẳng được tạo thành

đi qua hai điểm trong số điểm đã cho

- Phân tích biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ cột kép

để so sánh, tính toán các

Trang 16

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút.

Đề bài gồm: 05 câu, 01 trang.

Câu 1 (2,25 điểm).Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:

Trang 18

7 7 1 1

15 số học sinh cả lớp Sau khi hai

học sinh ra khỏi lớp thì số học sinh vắng mặt bằng 1

8 số có mặt tức là bằng

1 9

Trang 19

Trò chơi cướp cờ các bạn ít chọn lựa nhất 0,25

C A

Trang 20

Gọi n điểm đã cho là: A A A1 ; ; 2 3 ; ;A n n;  2 trong đó không có 3 điểm nào

+ Nối A với 1 (n 1) điểm còn lại ta có: (n 1) đường thẳng.

+ Nối A với 2 (n 1) điểm còn lại ta có: (n 1) đường thẳng.

+ Nối A với 3 (n 1) điểm còn lại ta có: (n 1) đường thẳng.

…….

+ Nối A với n (n 1) điểm còn lại ta có: (n 1) đường thẳng.

Như vậy ta có: n n(  1) đường thẳng.

Trang 21

Câu số 1.1; 1.2 1ab 1.3; 1.4 2a,d 5.1 6.1

Ngày đăng: 27/05/2022, 14:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021- 2022 - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
2021 2022 (Trang 1)
II. Hình thức kiểm tra. 1.Hình thức: Tự luận1.Hình thức: Tự luận - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
Hình th ức kiểm tra. 1.Hình thức: Tự luận1.Hình thức: Tự luận (Trang 1)
Vẽ được hình. Tính được chu vi - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
c hình. Tính được chu vi (Trang 2)
b. Chu vi hình chữ nhật là 20cm (1.0 đ) - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
b. Chu vi hình chữ nhật là 20cm (1.0 đ) (Trang 4)
Một số hình phẳng trong  thực tiễn. - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
t số hình phẳng trong thực tiễn (Trang 5)
1.Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6m. - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
1. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6m (Trang 8)
a)Tính diện tích hình bình hành b) Tính MK? - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
a Tính diện tích hình bình hành b) Tính MK? (Trang 9)
Vẽ được hình. Tính   được   độ dài đoạn thẳng sử dụng 1 điểm nằm   giữa   2 điểm. - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
c hình. Tính được độ dài đoạn thẳng sử dụng 1 điểm nằm giữa 2 điểm (Trang 10)
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:          Cấp độ - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
p độ (Trang 10)
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận III.MA TRẬNĐỀ KIỂM TRA : - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
lu ận III.MA TRẬNĐỀ KIỂM TRA : (Trang 13)
+ Kể tên các cặp tia đối nhau có trong hình. + Kể tên các góc đỉnh O có trong hình. - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
t ên các cặp tia đối nhau có trong hình. + Kể tên các góc đỉnh O có trong hình (Trang 16)
+ Các cặp tia đối nhau có trong hình là: Ax và A y, Bx và B y, Cx và C y, Dx và - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
c cặp tia đối nhau có trong hình là: Ax và A y, Bx và B y, Cx và C y, Dx và (Trang 19)
lực Mô hình hóa Mô hình hóa Tư duy và lập luận toán học - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
l ực Mô hình hóa Mô hình hóa Tư duy và lập luận toán học (Trang 21)
lực Tư duy Mô hình hóa - Ma trận đề kiểm tra TỰ LUẬN CẢ NĂM toán 6 kết nối tri thức
l ực Tư duy Mô hình hóa (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w