1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bảng tra theo phương pháp ACI (2016)

2 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ môn Vật liệu xây dựng – ĐHGTVT Bảng tra môn học VLXD (theo ACI) 1 BẢNG TRA THEO PHƯƠNG PHÁP ACI (ACI 211 1) Bảng 1 Lượng nước nhào trộn sơ bộ và hàm lượng bọt khí yêu cầu theo độ sụt và Dmax cốt liệu Lượng nước yêu cầu của bê tông với các kích thước Dmax của cốt liệu, kgm 3 Độ sụt, mm, 9,5 12,5 19,0 25,0 37,5 50 75 150 Bê tông không cuốn khí 25 đến 50 207 199 190 179 166 154 130 113 75 đến 100 228 216 205 193 181 169 145 124 150 đến 175 243 228 216 202 190 178 160 Lớn hơn 175 Lượng bọt khí đ.

Trang 1

Bộ môn Vật liệu xây dựng – ĐHGTVT Bảng tra môn học VLXD (theo ACI)

1

BẢNG TRA THEO PHƯƠNG PHÁP ACI (ACI 211.1)

Bảng 1.Lượng nước nhào trộn sơ bộ và hàm lượng bọt khí yêu cầu theo độ sụt và Dmax cốt liệu

Lượng nước yêu cầu của bê tông với các kích thước Dmax của cốt liệu, kg/m3

Bê tông không cuốn khí

Lượng bọt khí được cuốn

vào bê tông không cuốn khí,

%

Bê tông cuốn khí

Tổng hàm lượng bọt khí

trung bình, % theo các mức

độ tác động của môi trường

Mức độ tác động nhẹ 4,5 4,0 3,5 3,0 2,5 2,0 1,5 1,0

Mức độ tác động trung bình 6,0 5,5 5,0 4,5 4,5 4,0 3,5 3,0

Mức độ tác động mạnh 7,5 7,0 6,0 6,0 5,5 5,0 4,5 4,0 Bảng 2 Quan hệ giữa tỷ lệ nước/xi măng (N/X) và cường độ trung bình yêu cầu của bê tông Cường độ trung bình yêu

cầu ở 28 ngày, f’cr , MPa

Tỷ lệ N/X theo khối lượng

Bê tông không cuốn khí Bê tông cuốn khí

55

48 41,4

0,31 0,35 0,41

-

-

-

Bảng 3 Thể tích của cốt liệu thô trong một đơn vị thể tích bê tông Đường kính danh định lớn

nhất của cốt liệu, Dmax,

mm

Thể tích của cốt liệu thô ở trạng thái lèn chặt trên một đơn vị thể tích bê tông với modun độ lớn của cốt liệu nhỏ khác nhau

Trang 2

Bộ môn Vật liệu xây dựng – ĐHGTVT Bảng tra môn học VLXD (theo ACI)

2

Bảng 4 Khối lượng thể tích sơ bộ của hỗn hợp bê tông Đường kính danh định lớn

nhất của cốt liệu, mm

Khối lượng của một đơn vị thể tích bê tông dự tính ban đầu,

kg/m3

Bê tông không cuốn khí Bê tông cuốn khí

Bảng 5.Thành phần hạt của cốt liệu lớn theo ASTM C33-2016

Cỡ sàng loại cốt

liệu lớn 37,5 25 19 12,5 9,5 4,75 2,36 1,18 0,3 0,15

Số 51 2,5-25mm 100 90-100 20-55 0-10 0-5

Số 56 9,5-25mm 100 90-100 40-85 10-40 0-15 0-5 - -

Số 57 4,75-25mm 100 95-100 - 25-60 - 0-10 0-5 -

Số 69,5-19mm 100 90-100 20-55 0-15 0-5 - -

Số 67 4,75-19mm 100 90-100 - 20-55 0-10 0-5 -

Số 7 4,75-12,5mm 100 90-100 40-70 0-15 0-5

Số 8 2,36-9,5mm 100 85-100 10-30 0-10 0-5

Số 89 1,18-9,5mm 100 90-85 20-55 5-30 0-10 0-5 -

Số 9 1,18-4,75mm 100 85-100 10-40 0-10 0-5 -

Bảng 6 Thành phần hạt của cốt liệu nhỏtheo ASTM C33-2016

Cỡ sàng của cốt

liệu nhỏ (mm) 9,5

4,75 (No.4)

2,36 (No.8)

1,18 (No.30)

0,6 (No.50)

0,3 (No.50)

0,15 (No.100)

0,075 (No.200)

Lượng lọt sàng

Ngày đăng: 24/04/2022, 20:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bộ môn Vật liệu xây dựng – ĐHGTVT Bảng tra môn học VLXD (theo ACI) - Bảng tra theo phương pháp ACI (2016)
m ôn Vật liệu xây dựng – ĐHGTVT Bảng tra môn học VLXD (theo ACI) (Trang 1)
Bảng 1.Lượng nước nhào trộn sơ bộ và hàm lượng bọt khí yêu cầu theo độ sụt và Dmax cốt liệu Lượng nước yêu cầu của bê tông với các kích thước D max của cốt liệu, kg/m3  - Bảng tra theo phương pháp ACI (2016)
Bảng 1. Lượng nước nhào trộn sơ bộ và hàm lượng bọt khí yêu cầu theo độ sụt và Dmax cốt liệu Lượng nước yêu cầu của bê tông với các kích thước D max của cốt liệu, kg/m3 (Trang 1)
Bảng 4. Khối lượng thể tích sơ bộ của hỗn hợp bê tông Đường kính danh định lớn  - Bảng tra theo phương pháp ACI (2016)
Bảng 4. Khối lượng thể tích sơ bộ của hỗn hợp bê tông Đường kính danh định lớn (Trang 2)
Bộ môn Vật liệu xây dựng – ĐHGTVT Bảng tra môn học VLXD (theo ACI) - Bảng tra theo phương pháp ACI (2016)
m ôn Vật liệu xây dựng – ĐHGTVT Bảng tra môn học VLXD (theo ACI) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w