sự phân ly không bình thường của nhiễm sắc thể ở kỳ sau của quá trình phân bào.. cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.[r]
Trang 1Tên HS:……… Kiểm tra HKI
Chọn câu trả lời đúng va tô màu vào bảng trả lời sau:
Câu 1 Gen B bị đột biến thành gen b, gen b có ít hơn gen B 2 liên kết hiđrô Biết rằng đột biến xảy
ra không quá 2 cặp nuclêôtit Đột biến đó thuộc dạng :
1 Đột biến thêm 1 cặp A-T 2 Đột biến mất 1 cặp A-T.
3 Đột biến thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T 4 Đột biến thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G -X.
A 1 hoặc 3 B 1 hoặc 4 C 2 hoặc 3 D 2 hoặc 4
Câu 2 Bệnh di truyền nào dưới đây cho phép người bệnh sống cuộc sống gần như bình thường?
A Bệnh mù màu B Bệnh teo cơ C Bệnh đái đường D Hội chứng siêu nữ
Câu 3 Tỉ lệ kiểu hình xuất hiện từ phép lai Aaaa x aaaa là :
A 50% quả đỏ : 50% quả vàng B 75% quả đỏ : 25% quả vàng
C 75% quả vàng : 25% quả đỏ D 100% quả đỏ
Câu 4 Nếu một đoạn của một NST bị đứt gãy và sau đó dính lại với NST ban đầu nhưng theo
hướng ngược lại, gây ra tình trạng bất thường NST được gọi là:
A mất đoạn B chuyển đoạn C không phân tách D đảo đoạn
Câu 5 Về cơ sở di truyền NST của hội chứng Down, được biết khoảng 95% trường hợp phát sinh
từ:
A sự có mặt ba bản sao của NST 21 trong các tế bào
B sự thụ tinh giữa một giao tử thừa NST 21 với một giao tử bình thường
C sự không phân ly của NST 21 xảy ra chủ yếu ở kỳ sau giảm phân I
D có sự liên quan rõ rệt với những người mẹ lớn tuổi
Câu 6 Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là thường biến ?
A Bộ lông các loài thú ở vùng lạnh về mùa đông có màu trắng như tuyết
B Các loài sâu ăn lá cây có màu xanh
C Con tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường
D Cây rau mác có lá hình mũi mác
Câu 7 Thường biến có ý nghĩa gì ?
A Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
B Tạo giống mới
C Giúp sinh vật thích nghi với những thay đổi của điều kiện sống
D Giúp sinh vật tồn tại
Câu 8 Xét đột biến số lượng xảy ra ở một cặp nhiễm sắc thể Kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của thể đơn
nhiễm là :
A 2n + 1 B 2n - 1 C 2n + 2 D 2n - 2
Câu 9 Ở môt loài thực vật có 2n = 24 Quan sát tiêu bản bộ NST của tế bào sinh dưỡng thấy có 36
NST.Tên gọi của cây đó là :
A Thể đơn bội B Thể tam bội C Thể dị bội D Thể lệch bội
Trang 2Câu 10 Phép lai giữa hai cơ thể khác nhau về ba cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn AaBbDd và
AaBbDd sẽ có:
A 4 kiểu hình : 9 kiểu gen B 8 kiểu hình : 27kiểu gen
C 16 kiểu hình : 81 kiểu gen D 32 kiểu hình : 256 kiểu gen
Câu 11.Xét cấu trúc di truyền của các quần thể sau đây:
P1 = 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1
P2 = 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = l
P3 = 0,70AA + 0,30Aa + 0,l0aa = 1
Quần thể nào đã cân bằng?
A P1, P2, P3 B P1, P2 C P2, P3 D P1, P3
Câu 12 Ở thuốc lá, cặp gen aa qui định khả năng chịu lạnh tới 10oC, AA qui định khả năng chịu
nóng đến 35oC, cây dị hợp Aa chịu được nhiệt độ từ 10oC đến 35oC Đặc điểm này được giải thích bằng giả thuyết:
A Về tác động của hiện tượng trội không hoàn toàn B Về trạng thái dị hợp
C Về tác động cộng gộp của các gen trội có lợi D Siêu trội
Câu 13.Đặc điểm quan trọng nhất của plasmit mà người ta chọn nó làm vật thể truyền gen là:
A.ADN có số lượng cặp nuclêôtít ít: từ 8000 – 20000 cặp
B ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN của nhiễm sắc thể
C Chứa gen mang thông tin di truyền qui định một số tính trạng nào đó
D.Chỉ tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn
Câu 14 Trong một quần thể giao phối cân bằng, biết tần số tương đối của 2 alen A và a là: A/a =
0,7/0,3 thì thành phần kiểu gen của quần thể là:
A 0,25AA + 0,50Aa + 0,25aa B 0,50AA + 0,40Aa + 0,10aa
C 0,49AA + 0,42Aa + 0,09 aa D 0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa
Câu 15 Cơ chế tiến hóa theo Lamac là:
A Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
B Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C Loài mới hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh
D Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng có chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạn
Câu 16: Một gen có khối lượng 450000 đvC và có 1900 liên kết hiđrô Gen bị đột biến thêm một
cặp A-T, số lượng từng loại Nuclêôtit môi trường nội bào cung cấp cho gen sau đột biến tự sao 4 lần là:
A A= T= 5265; G= X= 6000 B A= T= 5250; G= X= 6000
C A= T= 5265; G= X= 6015 D A= T= 5250; G= X= 6015
Câu 17: Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của mạch gốc gen mất đi một bộ ba Như vậy
chiều dài của gen sau đột biến sẽ như thế nào so với trước đột biến?
A Tăng 10.2 A0 B Giảm 10.2 A0 C Tăng 20.4 A0 D Giảm 20.4 A0
Câu 18: Lai cà chua tứ bội quả đỏ thuần chủng với cà chua tứ bội quả vàng thu được F1 toàn cà
chua quả đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỷ lệ kiểu hình quả vàng là
A 1/4 B 1/16 C 1/8 D 1/36
Câu 19: Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỷ lệ:
A ABD = ABd = aBD = aBd = 25% B ABD = ABd = 20%; aBD = aBd = 30%
C ABD = ABd = 45%; aBD = aBd = 5% D ABD = ABd = 30%; aBD = aBd =20%
Câu 20: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:
A Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể
B Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể
C Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể
D Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit → nhiễm sắc thể
Trang 3Câu 21: Một đoạn ADN có chiều dài 5100A0, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp
A 2500 nuclêôtit B 15000 nuclêôtit C 2000 nuclêôtit D 3000 nuclêôtit
Câu 22: Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến, tần số
tương đối của các alen A và a là: A : a = 0,6:0,4 Tần số tương đối của alen A : a ở các thế hệ sau sẽ là:
A A : a = 0,8:0,2 B A : a = 0,5:0,5 C A : a = 0,7:0,3 D A : a = 0,6:0,4
Câu 23: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A quần thể B quần xã C cá thể D tế bào
Câu 24: Ở người gen M qui định máu đông bình thường, gen m qui định máu khó đông Gen này
nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái máu khó đông Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
A XMXM × XmY B XMXm × XmY
C XMXm × XMY D XMXM × XMY
Câu 25: Cho phép lai: p AB/ab x ab/ab
(tần số hoán vị gen là 20%) Các cơ thể lai mang 2 tính trạng lặn chiếm tỷ lệ
A 30% B 50% C 20% D 40%
Câu 26 Thể tam nhiễm kép được thể hiện trong các hội chứng nàp sau đây:
A hội chứng patau, hội chứng Etuôt B hội chứng tocnơ, claiphentơ
C hội chứng siêu nữ và hội chứng YO D hội chứng XXX và hội chứng claiphentơ
Câu 27 Trong loài vượn người ngày nay loài nào có quan hệ họ hàng gần nhất với người?
A.Vượn B Gôrila C.Tinh tinh D Đười ươi
Câu 28: một gen có 1400 liên kết hiđrô và có A=2G Gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, mỗi gen con tạo
ra sao mã 2 lần trên mỗi bản mã sao có 5 ribôxôm cách đều nhau trượt một lần với vậ tốc bằng nhau Thời gian để ribôxôm thứ nhất trượt hết phân tử mARN là 40 giây, khỏang cách thời gian giữa
2 ribôxôm kế tiếp là 0,6 giây Vận tốc trược của ribôxôm là:
A 51A0/s B 102A0/s C 10,2A0/s D 50,2A0/s
Câu 29.: Phân tử ADN tái tổ hợp là gì?
A Là phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào thể nhận
B Là đọan ADN của tế bào cho kết hợp với AND của plasmit
C Là phân tử ADN tìm thấy trong thể nhân của vi khuẩn
D Là một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn
Câu 30: Cho quần thể thực vật sinh sản hữu tính ở đời đầu 100% dị hợp về một cặp alen (Aa), cho
tiến hành tự thụ phấn bắt buộc liên tiếp qua nhiều thế hệ Hãy xác định tỉ lệ phần trăm đồng hợp tử
và dị hợp tử ở đời thứ ba ( I3 )?
A Đồng hợp tử 93,75 %, dị hợp tử 6,25 % B Đồng hợp tử 75%, dị hợp tử 25 %
C Đồng hợp tử 87,5%, dị hợp tử 12,5% D Đồng hợp tử 50%, dị hợp tử 50%
Câu 31: Cơ thể có kiểu gen Aaaa khi giảm phân bình thường sẽ cho ra các loại giao tử với tỉ lệ:
A 36Aa: 36aa B 16AA: 46Aa: 16aa C Aa D 14AA: 24Aa : 14aa
Câu 32: Đột biến gen xuất hiện do nguyên nhân nào?
A Do nhiễm sắc thể bị chấn động cơ học.
B Do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường ngoài hay do biến đổi sinh lí, sinh hoá môi trường
trong tế bào
C Do sự chuyển đoạn của nhiễm sắc thể.
D Do nhiễm sắc thể phân li không đồng đều ở kì sau của phân bào.
Câu 33: Lai tế bào là:
A Lai bố mẹ thuộc hai giống thuần khác nhau, rồi dùng con lai F1 làm sản phẩm.
B Là sự dung hợp hai tế bào trần khác loài tạo ra tế bào lai chứa bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào
gốc
C Lai hai thứ hoặc lai tổng hợp nhiều thứ có nguồn gen khác nhau để tạo ra nhiều biến dị tổ hợp Câu 34: Làm thế nào để nhận biết các tế bào chứa ADN tái tổ hợp
A Chọn thể truyền có gen đánh dấu B trên ADN tái tổ hợp có chứa gen tổng hợp insulin
Trang 4C Thao tác di truyền cẩn thận D Tất cả yếu tố trên
Câu 35 Những bệnh nào sau đây là bệnh di truyền phân tử:
A bệnh ung thư, bệnh mù màu B bệnh bach tạng, mù màu, teo cơ bẩm sinh
C Bệnh ung thư máu, bệnh hồng cầu liềm D máu khó đông, hồng cầu liềm, hội chứng mèo kêu
Câu 36 Liệu pháp gen là:
A Là giải mã hệ gen B là thao tác trên vậ liệu di truyền
C là kĩ thuật chữa trị bệnh bằng thay thế gen D Tất cả đều đúng
Câu 36: Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp hạt nhăn thu được F1 toàn đậu
thân cao, hạt trơn Cho F1 lai F1thu được đời sau có tỷ lệ phân ly kiểu hình là
A 3:3:1:1 C 1:1:1:1 C 3:1 D 9:3:3:1
Câu 37: Lai ruồi giấm thân xám, cánh dài với ruồi thân đen, cánh cụt thu được F1 toàn ruồi thân
xám cánh dài Lai phân tích ruồi đực F1, kết quả lai thu được:
A 50 % thân xám, cánh dài: 50 % thân đen, cánh cụt
B 41 % thân xám, cánh dài: 41 % thân đen, cánh cụt: 9 % thân xám, cánh cụt: 9 % thân đen, cánh dài
C 75 % thân xám, cánh dài: 25 % thân đen, cánh cụt
D 25 % thân xám, cánh dài: 75 % thân đen, cánh cụt
Câu 38: Cho phép lai: p AB/ab x ab /ab (tần số hoán vị gen là 40%) Các cơ thể lai mang 2 tính
trạng lặn chiếm tỷ lệ :
A 15% B 50% C 20% D 30%
Câu 39: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là
A sự phân ly không bình thường của nhiễm sắc thể ở kỳ sau của quá trình phân bào
B cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ
C quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn
D quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn
Câu 40:Hai gen I và II nhân đôi một số lần không bằng nhau đã tạo ra tổng số gen con là 40 Biết số
lần nhân đôi của gen I lớn hơn số lần nhân đôi của gen II Số lần nhân đôi của hai gen là:
A.Gen I nhân đôi 3 lần, gên II nhân đôi 5 lần B Gen I nhân đôi 5 lần, gên II nhân đôi 3 lần
C Gen I nhân đôi 3 lần, gên II nhân đôi 6 lần D.Gen I nhân đôi 5 lần, gên II nhân đôi 4 lần
Hết
ĐÁP ÁN